Mục lục
THE TWELVE HOUSES
– MƯỜI HAI NHÀ
Table of Contents – Mục lục
ACKNOWLEDGEMENTS – LỜI CẢM ƠN
ILLUSTRATIONS – MINH HỌA
FOREWORD TO THE 2007 EDITION – LỜI TỰA CHO ẤN BẢN 2007
FOREWORD TO THE 1985 EDITION – LỜI TỰA CHO ẤN BẢN 1985
INTRODUCTION – GIỚI THIỆU
1. – 1.
BASIC PREMISES – NHỮNG TIỀN ĐỀ CĂN BẢN
2. – 2.
The Division of Space – Sự Phân Chia Không Gian
The Division of Time – Sự Phân Chia Thời Gian
The Division of the Chart into Angles – Sự Phân Chia Lá Số Chiêm Tinh Thành Các Góc
The Division of the Four Angles into the Twelve Houses – Sự Phân Chia Bốn Góc Thành Mười Hai Nhà
The Natural Zodiac – Hoàng Đạo Tự Nhiên
The Houses as Fields of Experience – Các Nhà như Những Trường Kinh Nghiệm
The Houses as Process – Các Nhà như Tiến Trình
3. – 3.
THE ASCENDANT AND THE FIRST HOUSE – ĐIỂM MỌC VÀ NHÀ THỨ NHẤT
4. – 4.
THE SECOND HOUSE – NHÀ THỨ HAI
5. – 5.
THE THIRD HOUSE – NHÀ THỨ BA
6. – 6.
THE IMUM COELI AND THE FOURTH HOUSE – THIÊN ĐẾ VÀ NHÀ THỨ TƯ
7. – 7.
THE FIFTH HOUSE – NHÀ THỨ NĂM
8. – 8.
THE SIXTH HOUSE – NHÀ THỨ SÁU
9. – 9.
THE DESCENDANT AND THE SEVENTH HOUSE – ĐIỂM LẶN VÀ NHÀ BẢY
10. – 10.
THE EIGHTH HOUSE – NHÀ TÁM
11. – 11.
THE NINTH HOUSE – NHÀ CHÍN
12. – 12.
THE MIDHEAVEN AND THE TENTH HOUSE – THIÊN ĐỈNH VÀ NHÀ MƯỜI
13. – 13.
THE ELEVENTH HOUSE – NHÀ MƯỜI MỘT
14. – 14.
THE TWELFTH HOUSE – NHÀ MƯỜI HAI
15. – 15.
Hemispheres and Quadrants – Các bán cầu và góc phần tư
Angular, Succedent and Cadent – Góc, kế tiếp và suy
Angular Houses (Figure 8) – Các Nhà Góc (Hình 8)
The 1st-7th opposition – Đối vị nhà 1-nhà 7
The 4th-10th opposition – Đối vị nhà 4-nhà 10
The 1st-4th square – Góc vuông nhà 1-nhà 4
The 4th-7th square – Góc vuông nhà 4-nhà 7
The 7th-10th square – Góc vuông nhà 7-nhà 10
The 1st-10th square – Góc vuông nhà 1-nhà 10
Succedent Houses (Figure 9) – Các Nhà Kế Tiếp (Hình 9)
The 2nd-8th opposition – Đối vị nhà 2-nhà 8
The 5th-11th opposition – Đối vị nhà 5-nhà 11
The 2nd-5th square – Góc vuông nhà 2–nhà 5
The 5th-8th square – Góc vuông nhà 5–nhà 8
The 8th-11th square – Góc vuông nhà 8–nhà 11
The 11th-2nd square – Góc vuông nhà 11–nhà 2
Cadent Houses (Figure 10) – Các Nhà Cadent (Hình 10)
The 3rd-9th opposition – Đối vị nhà 3–nhà 9
The 6th-12th opposition – Đối vị nhà 6–nhà 12
The 3rd-6th square – Góc vuông nhà 3–nhà 6
The 6th-9th square – Góc vuông nhà 6–nhà 9
The 9th-12th square – Góc vuông nhà 9–nhà 12
The 3rd-12th square – Góc vuông nhà 3–nhà 12
Classifying the Houses by Elements – Phân Loại Các Nhà Theo Các Hành
The Fire Houses: The Trinity of Spirit (Figure 11) – Các Nhà Hành Hỏa: Tam Vị Nhất Thể của Tinh Thần (Hình 11)
The 1st-5th trine – Tam hợp nhà 1–nhà 5
The 5th-9th trine – Tam hợp nhà 5–nhà 9
The 1st-9th trine – Tam hợp nhà 1–nhà 9
The Earth Houses: The Trinity of Matter (Figure 12) – Các Nhà Hành Thổ: Tam Vị Nhất Thể của Vật Chất (Hình 12)
The 2nd-6th trine – Tam hợp nhà 2–nhà 6
The 6th-10th trine – Tam hợp nhà 6–nhà 10
The 2nd-10th trine – Tam hợp nhà 2–nhà 10
The 3rd-7th trine – Tam hợp nhà 3–nhà 7
The 7th-11th trine – Tam hợp nhà 7–nhà 11
The 3rd-11th trine – Tam hợp nhà 3–nhà 11
The 4th-8th trine – Tam hợp nhà 4–nhà 8
The 8th-12th trine – Tam hợp nhà 8–nhà 12
The 4th-12th trine – Tam hợp nhà 4–nhà 12
16. – 16.
General Guidelines for Interpreting Signs in the Houses – Những Hướng Dẫn Chung để Diễn Giải Các Dấu Hiệu trong Các Nhà
House Rulerships – Quyền chủ quản của các Nhà
Empty Houses – Các Nhà Trống
Packed Houses – Các Nhà Đông Đúc
Planets Near House Cusps – Các Hành Tinh Gần Đỉnh Nhà
Inequality of Houses – Sự Bất Bình Đẳng của Các Nhà
Intercepted Signs – Các Dấu Hiệu Bị Kẹp
17. – 17.
Aries on the Ascendant and Libra on the Descendant – Bạch Dương trên điểm mọc và Thiên Bình trên điểm lặn
Taurus on the Ascendant and Scorpio on the Descendant – Kim Ngưu trên điểm mọc và Bọ Cạp trên điểm lặn
Gemini on the Ascendant and Sagittarius on the Descendant – Song Tử trên điểm mọc và Nhân Mã trên điểm lặn
Cancer on the Ascendant and Capricorn on the Descendant – Cự Giải trên điểm mọc và Ma Kết trên điểm lặn
Leo on the Ascendant and Aquarius on the Descendant – Sư Tử ở điểm mọc và Bảo Bình ở điểm lặn
Virgo on the Ascendant and Pisces on the Descendant – Xử Nữ ở điểm mọc và Song Ngư ở điểm lặn
Libra on the Ascendant and Aries on the Descendant – Thiên Bình ở điểm mọc và Bạch Dương ở điểm lặn
Scorpio on the Ascendant and Taurus on the Descendant – Hổ Cáp ở điểm mọc và Kim Ngưu ở điểm lặn
Sagittarius on the Ascendant and Gemini on the Descendant – Nhân Mã ở điểm mọc và Song Tử ở điểm lặn
Capricorn on the Ascendant and Cancer on the Descendant – Ma Kết ở điểm mọc và Cự Giải ở điểm lặn
Aquarius on the Ascendant and Leo on the Descendant – Bảo Bình ở điểm mọc và Sư Tử ở điểm lặn
Pisces on the Ascendant and Virgo on the Descendant – Song Ngư ở điểm mọc và Xử Nữ ở điểm lặn
The Ascendant Complex – Phức hợp điểm mọc
The Ruling Planet – Hành tinh chủ quản
Planets near the Ascendant – Các hành tinh gần Điểm mọc
Aspects to the Ascendant – Các góc hợp với Điểm mọc
18. – 18.
Sun in the 1st – Mặt Trời trong nhà 1
Sun in the 2nd – Mặt Trời trong nhà 2
Sun in the 3rd – Mặt Trời trong nhà 3
Sun in the 4th (and Leo on the IC) – Mặt Trời trong nhà 4, và Sư Tử ở Thiên Đế
Sun in the 5th – Mặt Trời trong nhà 5
Sun in the 6th – Mặt Trời trong nhà 6
Sun in the 7th – Mặt Trời trong nhà 7
Sun in the 8th – Mặt Trời trong nhà 8
Sun in the 9th – Mặt Trời trong nhà 9
Sun in the 10th (and Leo on the MC) – Mặt Trời trong nhà 10, và Sư Tử ở Thiên Đỉnh
Sun in the 11th – Mặt Trời trong nhà 11
Sun in the 12th – Mặt Trời trong nhà 12
19. – 19.
Moon in the 1st – Mặt Trăng trong nhà 1
Moon in the 2nd – Mặt Trăng trong nhà 2
Moon in the 3rd – Mặt Trăng trong nhà 3
Moon in the 4th (and Cancer on the IC) – Mặt Trăng trong nhà 4, và Cự Giải ở Thiên Đế
Moon in the 5th – Mặt Trăng trong nhà 5
Moon in the 6th – Mặt Trăng trong nhà 6
Moon in the 7th – Mặt Trăng trong nhà 7
Moon in the 8th – Mặt Trăng trong nhà 8
Moon in the 9th – Mặt Trăng trong nhà 9
Moon in the 10th (and Cancer on the MC) – Mặt Trăng trong nhà 10, và Cự Giải ở Thiên Đỉnh
Moon in the 11th – Mặt Trăng trong nhà 11
Moon in the 12th – Mặt Trăng trong nhà 12
20. – 20.
Mercury in the 1st – Sao Thủy trong nhà 1
Mercury in the 2nd – Sao Thủy trong nhà 2
Mercury in the 3rd – Sao Thủy ở nhà 3
Mercury in the 4th (and Gemini on the IC, and Virgo on the IC) – Sao Thủy ở nhà 4 và Song Tử ở Thiên Đế, cùng Xử Nữ ở Thiên Đế
Mercury in the 5th – Sao Thủy ở nhà 5
Mercury in the 6th – Sao Thủy ở nhà 6
Mercury in the 7th – Sao Thủy ở nhà 7
Mercury in the 8th – Sao Thủy ở nhà 8
Mercury in the 9th – Sao Thủy ở nhà 9
Mercury in the 10th (and Gemini on the MC, and Virgo on the MC) – Sao Thủy ở nhà 10 và Song Tử ở Thiên Đỉnh, cùng Xử Nữ ở Thiên Đỉnh
Mercury in the 11th – Sao Thủy ở nhà 11
Mercury in the 12th – Sao Thủy ở nhà 12
21. – 21.
Venus in the 1st – Sao Kim ở nhà 1
Venus in the 2nd – Sao Kim ở nhà 2
Venus in the 3rd – Sao Kim ở nhà 3
Venus in the 4th (and Taurus on the IC, and Libra on the IC) – Sao Kim ở nhà 4 (và Kim Ngưu ở Thiên Đế, và Thiên Bình ở Thiên Đế)
Venus in the 5th – Sao Kim ở nhà 5
Venus in the 6th – Sao Kim ở nhà 6
Venus in the 7th – Sao Kim ở nhà 7
Venus in the 8th – Sao Kim ở nhà 8
Venus in the 9th – Sao Kim ở nhà 9
Venus in the 10th (and Taurus on the MC, and Libra on the MC) – Sao Kim ở nhà 10 (và Kim Ngưu ở Thiên Đỉnh, và Thiên Bình ở Thiên Đỉnh)
Venus in the 11th – Sao Kim ở nhà 11
Venus in the 12th – Sao Kim ở nhà 12
22. – 22.
Mars in the 1st – Sao Hỏa ở nhà 1
Mars in the 2nd – Sao Hỏa ở nhà 2
Mars in the 3rd – Sao Hỏa ở nhà 3
Mars in the 4th (and Aries on the IC) – Sao Hỏa ở nhà 4 và Bạch Dương ở Thiên Đế
Mars in the 5th – Sao Hỏa ở nhà 5
Mars in the 6th – Sao Hỏa ở nhà 6
Mars in the 7th – Sao Hỏa ở nhà 7
Mars in the 8th – Sao Hỏa ở nhà 8
Mars in the 9th – Sao Hỏa ở nhà 9
Mars in the 10th (and Aries on the MC) – Sao Hỏa ở nhà 10 và Bạch Dương ở Thiên Đỉnh
Mars in the 11th – Sao Hỏa ở nhà 11
Mars in the 12th – Sao Hỏa ở nhà 12
23. – 23.
Jupiter in the 1st – Sao Mộc ở nhà 1
Jupiter in the 2nd – Sao Mộc ở nhà 2
Jupiter in the 3rd – Sao Mộc ở nhà 3
Jupiter in the 4th (and Sagittarius on the IC) – Sao Mộc ở nhà 4 (và Nhân Mã ở Thiên Đế)
Jupiter in the 5th – Sao Mộc ở nhà 5
Jupiter in the 6th – Sao Mộc ở nhà 6
Jupiter in the 7th – Sao Mộc ở nhà 7
Jupiter in the 8th – Sao Mộc ở nhà 8
Jupiter in the 9th – Sao Mộc ở nhà 9
Jupiter in the 10th (and Sagittarius on the MC) – Sao Mộc ở nhà 10 (và Nhân Mã ở Thiên Đỉnh)
Jupiter in the 11th – Sao Mộc ở nhà 11
Jupiter in the 12th – Sao Mộc ở nhà 12
24. – 24.
Saturn in the 1st – Sao Thổ trong nhà 1
Saturn in the 2nd – Sao Thổ trong nhà 2
Saturn in the 3rd – Sao Thổ trong nhà 3
Saturn in the 4th (and Capricorn on the IC) – Sao Thổ trong nhà 4 và Ma Kết trên Thiên Đế
Saturn in the 5th – Sao Thổ trong nhà 5
Saturn in the 6th – Sao Thổ trong nhà 6
Saturn in the 7th – Sao Thổ trong nhà 7
Saturn in the 8th – Sao Thổ trong nhà 8
Saturn in the 9th – Sao Thổ trong nhà 9
Saturn in the 10th (and Capricorn on the MC) – Sao Thổ trong nhà 10 và Ma Kết trên Thiên Đỉnh
Saturn in the 11th – Sao Thổ ở nhà 11
Saturn in the 12th – Sao Thổ ở nhà 12
25. – 25.
Uranus in the 1st – Sao Thiên Vương ở nhà 1
Uranus in the 2nd – Sao Thiên Vương ở nhà 2
Uranus in the 3rd – Sao Thiên Vương ở nhà 3
Uranus in the 4th (and Aquarius on the IC) – Sao Thiên Vương ở nhà 4 và Bảo Bình trên Thiên Đế
Uranus in the 5th – Sao Thiên Vương ở nhà 5
Uranus in the 6th – Sao Thiên Vương ở nhà 6
Uranus in the 7th – Sao Thiên Vương ở nhà 7
Uranus in the 8th – Sao Thiên Vương ở nhà 8
Uranus in the 9th – Sao Thiên Vương ở nhà 9
Uranus in the 10th (and Aquarius on the MC) – Sao Thiên Vương ở nhà 10 (và Bảo Bình ở Thiên Đỉnh)
Uranus in the 11th – Sao Thiên Vương ở nhà 11
Uranus in the 12th – Sao Thiên Vương ở nhà 12
26. – 26.
Neptune in the 1st – Sao Hải Vương ở nhà 1
Neptune in the 2nd – Sao Hải Vương ở nhà 2
Neptune in the 3rd – Sao Hải Vương ở nhà 3
Neptune in the 4th (and Pisces on the IC) – Sao Hải Vương ở nhà 4 (và Song Ngư ở Thiên Đế)
Neptune in the 5th – Sao Hải Vương ở nhà 5
Neptune in the 6th – Sao Hải Vương ở nhà 6
Neptune in the 7th – Sao Hải Vương ở nhà 7
Neptune in the 8th – Sao Hải Vương ở nhà 8
Neptune in the 9th – Sao Hải Vương ở nhà 9
Neptune in the 10th (and Pisces on the MC) – Sao Hải Vương ở nhà 10 và Song Ngư ở Thiên Đỉnh
Neptune in the 11th – Sao Hải Vương ở nhà 11
Neptune in the 12th – Sao Hải Vương ở nhà 12
27. – 27.
Pluto in the 1st – Sao Diêm Vương ở nhà 1
Pluto in the 2nd – Sao Diêm Vương ở nhà 2
Pluto in the 3rd – Sao Diêm Vương ở nhà 3
Pluto in the 4th (and Scorpio on the IC) – Sao Diêm Vương ở nhà 4 (và Bọ Cạp ở Thiên Đế)
Pluto in the 5th – Sao Diêm Vương ở nhà 5
Pluto in the 6th – Sao Diêm Vương ở nhà 6
Pluto in the 7th – Sao Diêm Vương ở nhà 7
Pluto in the 8th – Sao Diêm Vương ở nhà 8
Pluto in the 9th – Sao Diêm Vương ở nhà 9
Pluto in the 10th (and Scorpio on the MC) – Sao Diêm Vương ở nhà 10 (và Bọ Cạp trên Thiên Đỉnh)
Pluto in the 11th – Sao Diêm Vương ở nhà 11
Pluto in the 12th – Sao Diêm Vương ở nhà 12
28. – 28.
North Node in the 1st, South Node in the 7th – Nút Bắc ở nhà 1, Nút Nam ở nhà 7
South Node in the 1st, North Node in the 7th – Nút Nam ở nhà 1, Nút Bắc ở nhà 7
North Node in the 2nd, South Node in the 8th – Nút Bắc ở nhà 2, Nút Nam ở nhà 8
South Node in the 2nd, North Node in the 8th – Nút Nam ở nhà 2, Nút Bắc ở nhà 8
North Node in the 3rd, South Node in the 9th – Nút bắc ở nhà 3, nút nam ở nhà 9
South Node in the 3rd, North Node in the 9th – Nút nam ở nhà 3, nút bắc ở nhà 9
North Node in the 4th, South Node in the 10th – Nút bắc ở nhà 4, nút nam ở nhà 10
South Node in the 4th, North Node in the 10th – Nút nam ở nhà 4, nút bắc ở nhà 10
North Node in the 5th, South Node in the 11th – Nút bắc ở nhà 5, nút nam ở nhà 11
South Node in the 5th, North Node in the 11th – Nút nam ở nhà 5, nút bắc ở nhà 11
North Node in the 6th, South Node in the 12th – Nút bắc ở nhà 6, nút nam ở nhà 12
South Node in the 6th, North Node in the 12th – Nút nam ở nhà 6, nút bắc ở nhà 12
29. – 29.
Chiron in the 1st – Chiron ở nhà 1
Chiron in the 2nd – Chiron ở nhà 2
Chiron in the 3rd – Chiron ở nhà 3
Chiron in the 4th – Chiron ở nhà 4
Chiron in the 5th – Chiron ở nhà 5
Chiron in the 6th – Chiron ở nhà 6
Chiron in the 7th – Chiron ở nhà 7
Chiron in the 8th – Chiron ở nhà 8
Chiron in the 9th – Chiron ở nhà 9
Chiron in the 10th – Chiron ở nhà 10
Chiron in the 11th – Chiron ở nhà 11
Chiron in the 12th – Chiron ở nhà 12
30. – 30.
Kate: A Woman in Search of Her Own Power – Kate: Một phụ nữ đi tìm quyền năng của chính mình
Ascendant and 1st House – Điểm mọc và nhà 1
2nd House – Nhà 2
3rd House – Nhà 3
IC and 4th House – Thiên Đế và Nhà 4
5th House – Nhà 5
6th House – Nhà 6
Descendant and 7th House – Điểm lặn và Nhà 7
8th House – Nhà 8
9th House – Nhà 9
MC and 10th House – Thiên Đỉnh và Nhà 10
11th House – Nhà 11
12th House – Nhà 12
CONCLUDING THOUGHTS – NHỮNG SUY NGẪM KẾT LUẬN
APPENDIX 1. – PHỤ LỤC 1.
Ascendant and 1st House (naturally associated with Mars and Aries) – Điểm mọc và Nhà 1 (tự nhiên liên quan đến Sao Hỏa và Bạch Dương)
2nd House (naturally associated with Venus and Taurus) – Nhà 2 (tự nhiên liên quan đến Sao Kim và Kim Ngưu)
3rd House (naturally associated with Mercury and Gemini) – Nhà 3 (tự nhiên liên quan đến Sao Thủy và Song Tử)
The Imum Coeli and 4th House (naturally associated with the Moon and Cancer) – Thiên Đế và Nhà 4 (tự nhiên liên quan đến Mặt Trăng và Cự Giải)
5th House (naturally associated with the Sun and Leo) – Nhà 5 (tự nhiên liên hệ với Mặt Trời và Sư Tử)
6th House (naturally associated with Mercury and Virgo) – Nhà 6 (tự nhiên liên hệ với Sao Thủy và Xử Nữ)
Descendant and 7th House (naturally associated with Venus and Libra) – Điểm lặn và Nhà 7 (tự nhiên liên hệ với Sao Kim và Thiên Bình)
8th House (naturally associated with Pluto and Scorpio) – Nhà 8 (tự nhiên liên hệ với Sao Diêm Vương và Hổ Cáp)
9th House (naturally associated with Jupiter and Sagittarius) – Nhà 9 (tự nhiên liên hệ với Sao Mộc và Nhân Mã)
The MC and 10th House (naturally associated with Saturn and Capricorn) – Thiên Đỉnh và Nhà 10 (tự nhiên liên hệ với Sao Thổ và Ma Kết)
11th House (naturally associated with Saturn, Uranus and Aquarius) – Nhà 11 (tự nhiên liên hệ với Sao Thổ, Sao Thiên Vương và Bảo Bình)
12th House (naturally associated with Neptune and Pisces) – Nhà 12 (tự nhiên liên hệ với Sao Hải Vương và Song Ngư)
APPENDIX 2. – PHỤ LỤC 2.
The Ecliptic Systems – Các Hệ Thống Hoàng Đạo
The Equal House System – Hệ Thống Nhà Đều
The Porphyry System – Hệ Thống Porphyry
The Space Systems – Các Hệ Thống Không Gian
The Campanus House System – Hệ Thống Nhà Campanus
The Regiomontanus House System – Hệ Thống Nhà Regiomontanus
The Time Systems – Các Hệ Thống Thời Gian
The Placidus House System – Hệ Thống Nhà Placidus
The Koch System (Birthplace House System) – Hệ Thống Koch (Hệ Thống Nhà Nơi Sinh)
The Topocentric House System – Hệ Thống Nhà Topocentric
NOTES – GHI CHÚ
SUGGESTED READING – SÁCH ĐỀ NGHỊ ĐỌC
SOURCES FOR CHART REFERENCES – NGUỒN THAM CHIẾU LÁ SỐ CHIÊM TINH
Tributes written and compiled for the 2007 Edition – Những lời tri ân được viết và biên soạn cho Ấn bản 2007
Darby Costello – Darby Costello
Laura Boomer-Trent – Laura Boomer-Trent
Erin Sullivan – Erin Sullivan
Melanie Reinhart – Melanie Reinhart
GENERAL INDEX – MỤC LỤC TỔNG QUÁT
INDEX OF PEOPLE – MỤC LỤC NHÂN VẬT
OTHER TITLES FROM FLARE PUBLICATIONS – CÁC TỰA SÁCH KHÁC TỪ FLARE PUBLICATIONS