consciousness of atoms, source, 148
tâm thức của các nguyên tử, nguồn gốc, 148
reactions, responsive agent, 148
các phản ứng cảm nhận, tác nhân đáp ứng, 148
Separateness, sense of, loss, 26, 96
Sự chia rẽ, ý thức về, mất đi, 26, 96
Service–
Phụng sự–
definition, 97
định nghĩa, 97
of Plan, use of antahkarana, 146
Thiên Cơ, việc sử dụng antahkarana, 146
relation to consciousness of light, 142
liên hệ với tâm thức ánh sáng, 142
results in child's life, 93-94
các kết quả trong đời sống của trẻ, 93-94
teaching to child, 93-94
giảng dạy cho trẻ, 93-94
vocational, in adolescence, 89
nghề nghiệp, ở tuổi vị thành niên, 89
See also Science of service.
Xem thêm Khoa học về phụng sự.
Sex–
Tính dục–
expression of universe, 137
biểu hiện của vũ trụ, 137
hygiene, errors, 136
vệ sinh, các sai lầm, 136
hygiene, growth, 136
vệ sinh, sự tăng trưởng, 136
life, regulation, 136
đời sống, sự điều chỉnh, 136
magic, error, 137
huyền thuật, sai lầm, 137
physiological processes, need for, 137
các tiến trình sinh lý, nhu cầu đối với, 137
problem, relation to Hierarchy, 132
vấn đề, liên hệ với Thánh Đoàn, 132
problem, relation to parenthood, 131-132
vấn đề, liên hệ với vai trò làm cha mẹ, 131-132
relation, information, implications, 137
quan hệ, thông tin, các hàm ý, 137
relation, objective, 137-138
quan hệ, mục tiêu, 137-138
Sexes, relationships, mentally controlled, 136
Hai giới tính, các mối quan hệ, được kiểm soát bằng trí tuệ, 136
Sexual–
Tính dục–
control, lack, result, 135
kiểm soát, thiếu, kết quả, 135
promiscuity, cessation, 135
tình dục bừa bãi, sự chấm dứt, 135
Shamballa, emanations, 140
Shamballa, các xuất lộ, 140
Silver cord. See Sutratma.
Dây bạc. Xem Sutratma.
Simplicity of living, return to, 121
Sự giản dị trong lối sống, trở lại với, 121
Social–
Xã hội–
consciousness, cultivation, 35
tâm thức, sự vun bồi, 35
order, participation in Plan, 56
trật tự, sự tham dự vào Thiên Cơ, 56
organisation, teaching, 84, 88
tổ chức, giảng dạy, 84, 88
Solar plexus centre. See Centre, solar plexus.
Trung tâm tùng thái dương. Xem Trung tâm, tùng thái dương.
Son of God, appearance as light, 137
Con của Thượng đế, sự xuất hiện như ánh sáng, 137
Sorrow, value, educational, 120
Nỗi buồn, giá trị, giáo dục, 120
Soul–
Linh hồn–
activity, factors, 19
hoạt động, các yếu tố, 19
age, study, 11
tuổi, nghiên cứu, 11
and its mechanism, fusion, 33
và bộ máy của nó, sự dung hợp, 33
and personality, bridge between, building and results, 95
và phàm ngã, cây cầu giữa, sự xây dựng và các kết quả, 95
and personality, bridge between, building, means, 96
và phàm ngã, cây cầu giữa, sự xây dựng, phương tiện, 96
and Spiritual Triad, bridge between, building, results, 26, 95
và Tam Nguyên Tinh Thần, cây cầu giữa, sự xây dựng, các kết quả, 26, 95
aspects, evocation upon physical plane, 19-21
các phương diện, sự gợi lên trên cõi hồng trần, 19-21
at-one-ment with personality, 35
sự hợp nhất với phàm ngã, 35
attribute, element in service, 97
thuộc tính, yếu tố trong phụng sự, 97
attributes, evocation upon physical plane, 19, 21-23
các thuộc tính, sự gợi lên trên cõi hồng trần, 19, 21-23
bridging with Monad and personality, 145
sự bắt cầu với chân thần và phàm ngã, 145
characteristic, major, 144
đặc tính, chính yếu, 144
consciousness in children, 76-77
tâm thức linh hồn nơi trẻ em, 76-77
contact, leaders possessing, work, 117-118
tiếp xúc linh hồn, các nhà lãnh đạo sở hữu, công việc, 117-118
contact, results, 141
tiếp xúc linh hồn, các kết quả, 141
creation of antahkarana, 148
sự sáng tạo antahkarana, 148
creation of forms, 20-21
sự sáng tạo các hình tướng, 20-21
creative power, means, 18
quyền năng sáng tạo, phương tiện, 18
definitions, 5, 19
các định nghĩa, 5, 19
discovery in oneself, results, 29
sự khám phá trong chính mình, các kết quả, 29
energies from higher mental levels, sensitivity to, 61
các năng lượng từ các cấp độ thượng trí, sự nhạy cảm với, 61
energy, anchor, 31
năng lượng, điểm neo giữ, 31
functions on three lower planes, 36
các chức năng trên ba cõi thấp, 36
fusion with personality, 136-137, 141
sự dung hợp với phàm ngã, 136-137, 141
individual, awakening, 105-106
cá nhân, sự thức tỉnh, 105-106
individual, status, 126
cá nhân, địa vị, 126
indwelling, manifestation, 141
sự nội tại, sự biểu hiện, 141
knowledge, anchorage in body, 92
tri thức, sự neo giữ trong thân thể, 92
knowledge, faculty, 92
tri thức, quan năng, 92
life, response to, training, 19
sự sống, đáp ứng với, huấn luyện, 19
linking with personality, result, 97
sự liên kết với phàm ngã, kết quả, 97
misconception, recognition in education, 25
quan niệm sai lầm, sự nhận ra trong giáo dục, 25
mystical vision of, 113
linh ảnh thần bí về, 113
of all things, definition, 64
của vạn vật, định nghĩa, 64
of humanity, awakening en masse, 106-107
của nhân loại, sự thức tỉnh đồng loạt, 106-107
powers, unfoldment, seven methods, 19-24
các quyền năng, sự khai mở, bảy phương pháp, 19-24
purpose, allegiance to, 22
mục đích, sự trung thành với, 22
purpose, indication, 71
mục đích, dấu hiệu, 71
relation to–
liên hệ với–
antahkarana, 145, 146, 148
antahkarana, 145, 146, 148
personality, 137
phàm ngã, 137
Spiritual Triad, 31
Tam Nguyên Tinh Thần, 31
the good, true, and beautiful, 86
điều thiện, chân và mỹ, 86
response to, registration, 12
đáp ứng với, sự ghi nhận, 12
studies, 9
các khảo cứu, 9
synonyms, 5
các từ đồng nghĩa, 5
union with, urge, cause, 21
sự hợp nhất với, thôi thúc, nguyên nhân, 21
vehicle. See Body, light
hiện thể. Xem Thể, ánh sáng
world–
thế giới–
activity, 148
hoạt động, 148
mediation, 67
trung gian, 67
relation to atoms, 148
liên hệ với các nguyên tử, 148
See also Ego.
Xem thêm Chân ngã.
Souls–
Các linh hồn–
achievement of perfection, 134
sự đạt đến hoàn thiện, 134
incarnating, bodies for, provision, 137
đang nhập thể, các thân thể dành cho, sự cung ứng, 137
kingdom of See Kingdom of souls.
giới của Xem Giới linh hồn.
world of, bridging with world of phenomena, 145
thế giới của, sự bắt cầu với thế giới hiện tượng, 145
world of, relation of human being to, teaching, 49
thế giới của, mối liên hệ của con người với, giáo huấn, 49
Source, return of man to, 21
Cội Nguồn, sự trở về của con người với, 21
Spider symbol, 32
Biểu tượng con nhện, 32
Spirit in manifestation, 63
Tinh thần trong biểu hiện, 63
Spiritual–
Tinh thần–
and universal values, insight into, cultivation, 82
và các giá trị phổ quát, sự thấu suốt vào, sự vun bồi, 82
energies, experimental, 60
các năng lượng, thực nghiệm, 60
kingdom, definition, 126
giới tinh thần, định nghĩa, 126
life of man, 128
đời sống tinh thần của con người, 128
man, definition, 116
con người tinh thần, định nghĩa, 116
Spirituality–
Tinh thần–
attainment, 57
sự đạt được, 57
definitions, 1, 55, 57
các định nghĩa, 1, 55, 57
Spleen, bridging with–
Lá lách, sự bắt cầu với–
etheric body, 147
thể dĩ thái, 147
heart, 33
tim, 33
State–
Nhà nước–
problem, relation to parenthood, 131-132
vấn đề, liên hệ với vai trò làm cha mẹ, 131-132
welfare, ideal in education, 102-103, 105
phúc lợi, lý tưởng trong giáo dục, 102-103, 105
See also Government.
Xem thêm Chính quyền.
Steiner, Rudolph, reference, 8
Steiner, Rudolph, tham chiếu, 8
Student, esoteric–
Đạo sinh, nội môn–
awareness of personality equipment, 61
nhận thức về trang bị phàm ngã, 61
discovery of Hierarchy, 62
sự khám phá Thánh Đoàn, 62
facts to be grasped, 60-61
các sự kiện cần nắm bắt, 60-61
recognition of environing energies, 61-62
sự nhận ra các năng lượng bao quanh, 61-62
sensitivity, 61
sự nhạy cảm, 61
Subjective world of emerging reality, 113
Thế giới chủ quan của thực tại đang xuất hiện, 113
Subplanes of mental plane, 30-31
Các cõi phụ của cõi trí, 30-31
Substance–
Chất liệu–
and light, 68
và ánh sáng, 68
karma, 64, 65
nghiệp quả, 64, 65
medium of esotericist, 64
phương tiện của nhà bí truyền học, 64
mental, use, 97
trí, sử dụng, 97
of light, use, 96-97
của ánh sáng, sử dụng, 96-97
qualified, redeemed, and principled, 65
đã được phẩm tính hóa, cứu chuộc và có nguyên khí, 65
salvage, 67.
sự cứu vớt, 67.
unprincipled, redemption, 65
không có nguyên khí, sự cứu chuộc, 65
Suffering, world, sensitivity to, 112
Đau khổ, thế giới, sự nhạy cảm với, 112
Sutratma–
Sutratma–
anchor, 28, 32
điểm neo giữ, 28, 32
and antahkarana, use as unit, 31
và antahkarana, sử dụng như một đơn vị, 31
comparison with antahkarana, 26-27
so sánh với antahkarana, 26-27
definition, 26-27
định nghĩa, 26-27
functions, 145
các chức năng, 145
synonyms, 143
các từ đồng nghĩa, 143
use, 30-31
công dụng, 30-31
See also Thread of life.
Xem thêm Sinh Mệnh Tuyến.
Symbolism–
Biểu tượng luận–
of events, 62
của các sự kiện, 62
of natural processes, use, 132
của các tiến trình tự nhiên, sử dụng, 132
Symbols, creation, 20-2l
Các biểu tượng, sự sáng tạo, 20-2l
Syntheses effected by initiates, 31
Các tổng hợp do các điểm đạo đồ thực hiện, 31
Synthesis–
Tổng hợp–
age of, 3
thời đại của, 3
between consciousness, soul, and life principle, 33
giữa tâm thức, linh hồn và nguyên khí sự sống, 33
forgiveness, 129
sự tha thứ, 129
group, attainment, 54.
nhóm, sự đạt được, 54.
of–
của–
fusions necessary to progress, 141
các sự dung hợp cần thiết cho sự tiến bộ, 141
human endeavour, 122-125
nỗ lực của nhân loại, 122-125
light, production, 144
ánh sáng, sự tạo ra, 144
schools of psychology, result, 69-70
các trường phái tâm lý học, kết quả, 69-70
understanding, 115
sự thấu hiểu, 115
restoration through education, 94
sự phục hồi qua giáo dục, 94
sense of, cultivation, 82
ý thức về, sự vun bồi, 82
subjective, production, 13
chủ quan, sự tạo ra, 13
T
T
Talents, training for, 82
Tài năng, huấn luyện cho, 82
Tantric teachings, error, 137
Các giáo huấn Tantric, sai lầm, 137
Teachers–
Các Huấn sư–
ancient, message, 132
cổ xưa, thông điệp, 132
attitude, 13
thái độ, 13
selection and training, 72, 87, 88
tuyển chọn và huấn luyện, 72, 87, 88
Teaching–
Giáo huấn–
adolescents, 8-9, 14
thanh thiếu niên, 8-9, 14
centre of Great White Lodge, 52
trung tâm giáo huấn của Thánh đoàn, 52
children up to –
trẻ em đến–
10 years of age, 8
10 tuổi, 8
14 years of age, 13-14
14 tuổi, 13-14
20 years of age, 8-9
20 tuổi, 8-9
esoteric task, 62
nhiệm vụ nội môn, 62
esotericism, 60
huyền bí học, 60
intellectual processes, 35
các tiến trình trí tuệ, 35
relationship, 93
mối quan hệ, 93
true, requirements, 1
chân chính, các yêu cầu, 1
See also Education, Training.
Xem thêm Giáo dục, Huấn luyện.
Telepathic–
Viễn cảm–
impact, provision for, 35
tác động, sự dự liệu cho, 35
influence on evolution, 127
ảnh hưởng đến tiến hoá, 127
Things, creation, 20
Các sự vật, sự sáng tạo, 20
Thinker, response to, 12
Chủ thể tư tưởng, đáp ứng với, 12
Thinking–
Tư duy–
abstract, need for, 145
trừu tượng, nhu cầu đối với, 145
from universals to particulars,.35
từ các phổ quát đến các đặc thù,.35
Thought–
Tư tưởng–
esoteric, guiding thread, 132
nội môn, sợi dây dẫn dắt, 132
laws, 35
các định luật, 35
patterns. See Patterns.
các mô hình. Xem Các mô hình.
Thoughtforms–
Các hình tư tưởng–
creation–
sự sáng tạo–
by educators, 8
bởi các nhà giáo dục, 8
for telepathic impact, 35
cho tác động viễn cảm, 35
means, 21
phương tiện, 21
results, 21
các kết quả, 21
visioning, 16
sự hình dung, 16
vitalisation, 31
sự tiếp sinh lực, 31
See also Forms.
Xem thêm Các hình tướng.
Thread–
Sợi dây–
bridging See Bridge.
bắt cầu Xem Cây cầu.
consciousness–
tâm thức–
attributes, 26-28
các thuộc tính, 26-28
creation, 126, 148
sự sáng tạo, 126, 148
source and anchorage, 146
nguồn và điểm neo giữ, 146
See also Antahkarana; Science of antahkarana.
Xem thêm Antahkarana; Khoa học về antahkarana.
creative–
sáng tạo–
functions, 145-146
các chức năng, 145-146
spinning, 32, 146-147
sự kéo sợi, 32, 146-147
fivefold in man, 32
ngũ phân trong con người, 32
life–
sự sống–
extension between heart and spleen, 33
sự kéo dài giữa tim và lá lách, 33
source 'and anchorage, 146
nguồn 'và điểm neo giữ, 146
See also Sutratma.
Xem thêm Sutratma.
of energy anchored in–
của năng lượng được neo giữ trong–
head, 32, 92, 146
đầu, 32, 92, 146
heart, 32, 92, 146
tim, 32, 92, 146
solar plexus, 32
tùng thái dương, 32
throat, 32, 146
cổ họng, 32, 146
of light connecting parent and child, 131, 139
của ánh sáng nối kết cha mẹ và con, 131, 139
soul–
linh hồn–
definition,. 27
định nghĩa,. 27
See also Sutratma; Thread, life.
Xem thêm Sutratma; Sợi dây, sự sống.
threefold, functions, 145-146
tam phân, các chức năng, 145-146
Threads–
Các sợi dây–
creation by man, 28-29, 32-34, 146-147, 148
sự sáng tạo bởi con người, 28-29, 32-34, 146-147, 148
also Antahkarana; Bridge; Science of antahkarana; Sutratma.
thêm Antahkarana; Cây cầu; Khoa học về antahkarana; Sutratma.
Throat–
Cổ họng–
thread anchorage, 32, 146
điểm neo giữ sợi dây, 32, 146
See also Centre, throat.
Xem thêm Trung tâm, cổ họng.
Tibetan Master, purposes, 110, 140-141
Chân sư Tây Tạng, các mục đích, 110, 140-141
Time–
Thời gian–
element, entrance into experience of soul, 137
yếu tố, sự đi vào kinh nghiệm của linh hồn, 137
of increased stimulation, births, 25
của sự kích thích gia tăng, các lần sinh, 25
Training–
Huấn luyện–
brain, 7
bộ não, 7
for citizenship. See Citizenship. human mechanism in response, 36
cho quyền công dân. Xem Quyền công dân. bộ máy con người trong đáp ứng, 36
in–
trong–
ability to function in world of meaning, 67
khả năng hoạt động trong Thế giới của ý nghĩa, 67
discrimination between energies, 62
sự phân biện giữa các năng lượng, 62
recognition of energy and force, 62
sự nhận ra năng lượng và mãnh lực, 62
rules of Right Approach, 57
các quy luật của Tiếp Cận Đúng Đắn, 57
mind for three duties, 7-8
thể trí cho ba nhiệm vụ, 7-8
mind, right method; result, 17
thể trí, phương pháp đúng; kết quả, 17
twenty-eight years, process, 49-51
hai mươi tám năm, tiến trình, 49-51
vocational, 10-11, 83
nghề nghiệp, 10-11, 83
See also Education; Teaching.
Xem thêm Giáo dục; Giáo huấn.
Transmutation of–
Chuyển hoá của–
knowledge, 52
tri thức, 52
personality, 141
phàm ngã, 141
self-consciousness and group interest, 20
ngã thức và lợi ích nhóm, 20
selfish desire, 119
dục vọng ích kỷ, 119
Trend toward–
Xu hướng hướng tới–
idealism and inclusiveness, 123-124
chủ nghĩa lý tưởng và tính bao gồm, 123-124
love-wisdom, 123
Bác Ái – Minh Triết, 123
Triad, Spiritual–
Tam nguyên, Tinh thần–
bridging with personality, 31
bắt cầu với phàm ngã, 31
bridging with Soul, 26, 95
bắt cầu với Linh hồn, 26, 95
lowest aspect, 21
phương diện thấp nhất, 21
power, manifestation, 31
quyền năng, biểu hiện, 31
relation to soul, 31
liên hệ với linh hồn, 31
union with, 31
hợp nhất với, 31
Trinity in man, 19
Ba Ngôi trong con người, 19
Truth–
Chân lý–
abstract, penetration, power, cultivation, 81
trừu tượng, sự thâm nhập, quyền năng, sự vun bồi, 81
sensing, registration, and recording, 113
cảm nhận, ghi nhận và ghi chép, 113
spiritual foundation, 132
nền tảng tinh thần, 132
U
U
Umbilical cord, symbolism, 139
Dây rốn, biểu tượng luận, 139
Understanding–
Sự thấu hiểu–
atmosphere surrounding child, 77
bầu không khí bao quanh trẻ em, 77
light of, 138-l39
ánh sáng của, 138-l39
loving, achievement, 54, 91
đầy tình thương, sự đạt được, 54, 91
synthesis, 115
tổng hợp, 115
United States, education, results, 79-80
Hoa Kỳ, giáo dục, các kết quả, 79-80
Unity–
Sự hợp nhất–
first great, consummation, 28
lần hợp nhất vĩ đại đầu tiên, sự hoàn tất, 28
sense of, cultivation, 82
ý thức về, sự vun bồi, 82
world, achievement, 88
thế giới, sự đạt được, 88
Universals to particulars, reasoning from, 112
Các phổ quát đến các đặc thù, lập luận từ, 112
Universe–
Vũ trụ–
mystical vision, 113
linh ảnh thần bí, 113
sex expression, 137
biểu hiện tính dục, 137
Universities–
Các trường đại học–
future, training, 83-84
tương lai, huấn luyện, 83-84
teachings, recommendations, 49
giáo huấn, các khuyến nghị, 49
Unknown, sensing, search for and demand, 113
Điều Chưa Biết, sự cảm nhận, sự tìm kiếm và đòi hỏi, 113
V
V
Vehicles, three periodical, definition, 66
Các hiện thể, ba hiện thể chu kỳ, định nghĩa, 66
Vision–
Tầm nhìn–
mystical, presence in man, 113
thần bí, sự hiện diện trong con người, 113
of possibilities, cultivation, 81
về các khả năng, sự vun bồi, 81
of soul, sensitivity to, 22
của linh hồn, sự nhạy cảm với, 22
on mental plane, 15
trên cõi trí, 15
Visions, materialisation, means, 21
Các linh ảnh, sự hiện hình, phương tiện, 21
Visualisation, development and use, 96
Sự hình dung, phát triển và sử dụng, 96
Vocation, indications, correct, attainment, 70, 93
Thiên hướng nghề nghiệp, các dấu hiệu, đúng đắn, sự đạt được, 70, 93
Vocational–
Nghề nghiệp–
service, 89
phụng sự, 89
training, 10-ll, 83
huấn luyện, 10-ll, 83
W
W
War, World–
Chiến tranh, Thế giới–
purificatory action, 149
tác động thanh lọc, 149
views, 111-112
các quan điểm, 111-112
Wars–
Các cuộc chiến tranh–
cause, 135
nguyên nhân, 135
futility, teaching, 47
sự vô ích, giáo huấn, 47
nature of, 63
bản chất của, 63
prevention, 90
phòng ngừa, 90
termination, 63
chấm dứt, 63
Way of Service, use, 92
Con Đường Phụng Sự, sử dụng, 92
Web, etheric, correspondence, 66
Mạng lưới, dĩ thái, tương ứng, 66
Welfare movements, cause, 53
Các phong trào phúc lợi, nguyên nhân, 53
White light in aura, 147
Ánh sáng trắng trong hào quang, 147
Whole–
Toàn thể–
contribution of individual to, 22
đóng góp của cá nhân cho, 22
emergence with, 26
sự xuất hiện cùng với, 26
Will–
Ý chí–
act, agency in bridging, 33
hành động, tác nhân trong việc bắt cầu, 33
development and direction, 19
phát triển và định hướng, 19
embodiment, 26
sự biểu hiện, 26
free play, 23
sự vận hành tự do, 23
petals. See Lotus, egoic, will petals.
các cánh hoa ý chí. Xem Hoa sen, chân ngã, các cánh hoa ý chí.
Will-to-beauty, 19, 84
Ý Chí-hướng tới Cái Đẹp, 19, 84
Will-to-good, 19, 84
Ý Chí-hướng Thiện, 19, 84
Will-to-serve, 19
Ý Chí-Phụng sự, 19
Will-to-truth, 84
Ý Chí-hướng tới Chân lý, 84
Wisdom–
Minh triết–
attainment by race, 52
sự đạt được bởi nhân loại, 52
basis in factual knowledge, 81, 82
cơ sở trong tri thức sự kiện, 81, 82
cultivation in children, 22
sự vun bồi nơi trẻ em, 22
definition, 20
định nghĩa, 20
of soul on physical plane, 36
của linh hồn trên cõi hồng trần, 36
World–
Thế giới–
democracy, 87-88
dân chủ, 87-88
government, problem, 114
chính quyền, vấn đề, 114
situation–
tình hình–
economic, cause today, 135
kinh tế, nguyên nhân ngày nay, 135
in education today, 57-58
trong giáo dục ngày nay, 57-58
in future, 84, 88-89
trong tương lai, 84, 88-89
indications of soul awakening, 106-108
các dấu hiệu của sự thức tỉnh linh hồn, 106-108
sexual license, results, 57-58, 138
sự phóng túng tính dục, các kết quả, 57-58, 138
unity, achievement, 88
hợp nhất, sự đạt được, 88
unrest, present, reasons, 116-125
bất ổn, hiện nay, các lý do, 116-125
Writer, production, 113
Nhà văn, sự tạo ra, 113
Writing, symbolism, 15
Chữ viết, biểu tượng luận, 15
Y
Y
Years 1935-42, children incarnating, 25
Những năm 1935-42, trẻ em đang nhập thể, 25
Youth–
Thanh niên–
ages, education for, 49
các độ tuổi, giáo dục cho, 49
anti-social, 78
chống xã hội, 78
citizenship, cultivation, 82, 83
quyền công dân, sự vun bồi, 82, 83
demand for good time, 105
nhu cầu được vui chơi, 105
intuition, evocation and development, 50, 51
trực giác, gợi lên và phát triển, 50, 51
leading from goal to goal, 22-23
dẫn dắt từ mục tiêu này đến mục tiêu khác, 22-23
New Age, characteristics, 71, 72, 73
Kỷ Nguyên Mới, các đặc điểm, 71, 72, 73
occult recognition, 72, 73
sự nhận biết huyền môn, 72, 73
reasoning, cultivation, 82-83, 85
lý luận, sự vun bồi, 82-83, 85
revolt causes, 130
các nguyên nhân nổi loạn, 130
study regarding evolutionary status, 71, 73
khảo cứu về trạng thái tiến hoá, 71, 73
training, 28 years' process, 49-50
huấn luyện, tiến trình 28 năm, 49-50