← Education in the New Age – Alice A. Bailey

Microcosm, resemblance to macrocosm, 148

Microcosm, resemblance to macrocosm, 148

Tiểu thiên địa, sự tương đồng với Đại thiên địa, 148

Mind–

Trí–

aspects, three, 5, 148

các phương diện, ba, 5, 148

control and direction, 30

kiểm soát và định hướng, 30

definition, 28

định nghĩa, 28

discriminating, 36

phân biện, 36

function today, 16

chức năng ngày nay, 16

higher–

thượng trí–

abstract, definition, 5

trừu tượng, định nghĩa, 5

fact, recognition, 16

sự kiện, nhận biết, 16

in children, 13

trong trẻ em, 13

manifestation, 13

sự biểu hiện, 13

illumined, use, 96

được soi sáng, sử dụng, 96

linking with astral natures, 31

liên kết với các bản chất cảm dục, 31

lower–

hạ trí–

concrete, definition, 5

cụ thể, định nghĩa, 5

concrete, development, 35

cụ thể, phát triển, 35

concrete, function, recognition, 16

cụ thể, chức năng, nhận biết, 16

use by higher, 16

việc sử dụng bởi thượng trí, 16

use by soul, 20-21

việc sử dụng bởi linh hồn, 20-21

nature of, 126

bản chất của, 126

of God, impressions from, 96

của Thượng đế, các ấn tượng từ, 96

reflector or agent of soul, 17

tấm phản chiếu hay tác nhân của linh hồn, 17

relations, 36, 96

các mối quan hệ, 36, 96

Son of, definition, 5

Con của Trí Tuệ, định nghĩa, 5

three aspects, gap, bridging, 56, 48

ba phương diện, khoảng cách, bắt cầu, 56, 48

three aspects, nature of, 44

ba phương diện, bản chất của, 44

training, 7-8

huấn luyện, 7-8

Universal, rapport with, establishment, 96

Vũ Trụ Trí, sự thiết lập mối giao cảm với, 96

use in two directions, cultivation, 81

sử dụng theo hai hướng, vun bồi, 81

use, right, 20

sử dụng, đúng đắn, 20

Mind-stuff, use, right, by child, 22

Chất-liệu-trí, sử dụng đúng đắn bởi trẻ em, 22

Monad–

Chân thần–

connection with soul and personality, 145

liên hệ với linh hồn và phàm ngã, 145

consciousness, 19

tâm thức, 19

submission to limitation, 18

quy phục giới hạn, 18

Mystic–

Nhà thần bí–

concern, 59

mối quan tâm, 59

formulation of knowledge and expression of awareness, 34

sự hình thành tri thức và biểu đạt nhận thức, 34

Mystical perception--

Tri giác thần bí--

fact of, recognition, 119

sự kiện của, nhận biết, 119

in every man, 113-114

trong mỗi con người, 113-114

N

N

Nationalism, education in, 82

Chủ nghĩa quốc gia, giáo dục trong, 82

Nations–

Các quốc gia–

separative attitudes, offsetting, 89-90

các thái độ chia rẽ, hóa giải, 89-90

understanding, 125

sự thấu hiểu, 125

Nature, outer tangible, bridging with subjective realm, 146

Thiên nhiên, bên ngoài hữu hình, bắt cầu với cõi giới chủ quan, 146

Nerve plexi, relations, consideration, 36

Các đám rối thần kinh, các mối quan hệ, xem xét, 36

Nervous system–

Hệ thần kinh–

direction, 92

định hướng, 92

use, consideration, 36

sử dụng, xem xét, 36

New Age–

Kỷ Nguyên Mới–

basic ideas to be inculcated, 70, 74

các ý tưởng cơ bản cần được khắc sâu, 70, 74

concepts, teaching, 47

các khái niệm, giáo huấn, 47

education, concern, 4-4

giáo dục, mối quan tâm, 4-4

education, previous attempts, faults, 72-73

giáo dục, những nỗ lực trước đây, các sai sót, 72-73

keynote, 120

chủ âm, 120

parents, 140

cha mẹ, 140

youth, characteristics, 71, 72, 73

tuổi trẻ, các đặc điểm, 71, 72, 73

New Group of World Servers, work, 44, 67

Đoàn Người Mới Phụng Sự Thế Gian, công việc, 44, 67

New Race, type–

Giống Dân Mới, kiểu–

consciousness, 19

tâm thức, 19

emergence, 118

sự xuất hiện, 118

New Testament–

Tân Ước–

quotation, 144

trích dẫn, 144

references, 133, 144

các tham chiếu, 133, 144

Noble Middle Path of Aquarian Age, 42

Con Đường Trung Đạo Cao Quý của Kỷ Nguyên Bảo Bình, 42

O

O

Observers, characteristics, 116

Các Nhà Quan Sát, các đặc điểm, 116

Old Testament, reference, 144

Cựu Ước, tham chiếu, 144

One Humanity–

Một Nhân Loại–

emergence, 46

sự xuất hiện, 46

idea, establishment, 88

ý tưởng, sự thiết lập, 88

One Life–

Một Sự Sống–

identification with, complete, 26

sự đồng hoá với, trọn vẹn, 26

quality, sensitivity to, development, 64-65

phẩm tính, sự nhạy bén với, sự phát triển, 64-65

Order, attribute, definition, 23

Trật tự, thuộc tính, định nghĩa, 23

Ordered activity, atmosphere surrounding child, 76-77

Hoạt động có trật tự, bầu không khí bao quanh trẻ, 76-77

Orientation–

Sự định hướng–

of life, tendency, 19

của đời sống, khuynh hướng, 19

of mind to spiritual Self, 8

của thể trí hướng về Bản Ngã tinh thần, 8

to inner world of realities, 16

hướng về thế giới bên trong của các thực tại, 16

Oversoul–

Đại hồn–

definition, 22

định nghĩa, 22

unification with, 22

sự hợp nhất với, 22

P

P

Pain, educational value, 120

Đau khổ, giá trị giáo dục, 120

Parenthood–

Vai trò làm cha mẹ–

in Aquarian Age, 131

trong Kỷ Nguyên Bảo Bình, 131

planned, 135-136

được hoạch định, 135-136

preparation for, 82, 131, 133, 138, 139

sự chuẩn bị cho, 82, 131, 133, 138, 139

relation to Hierarchy, 132

liên hệ với Thánh Đoàn, 132

Parents–

Cha mẹ–

attitude, change, 97

thái độ, sự thay đổi, 97

development, 97-98

sự phát triển, 97-98

education, 139

giáo dục, 139

life, organised, 136

đời sống, được tổ chức, 136

light in, 139

ánh sáng trong, 139

mental attitude, future, 133

thái độ trí tuệ, tương lai, 133

response to children's questions, 25

sự đáp ứng đối với các câu hỏi của trẻ em, 25

responsibility in future, 139

trách nhiệm trong tương lai, 139

trained, of New Age, 140

được huấn luyện, của Kỷ Nguyên Mới, 140

Participation, purpose, and precipitation, appearance in man, 55

Sự tham dự, mục đích, và sự ngưng tụ, sự xuất hiện trong con người, 55

Patanjali, reference, 22

Patanjali, tham chiếu, 22

Paternalism, forms, imposition, 119-120

Chủ nghĩa gia trưởng, các hình thức, sự áp đặt, 119-120

Path–

Đường Đạo–

becoming by man, 7

sự trở thành bởi con người, 7

construction, 7

sự kiến tạo, 7

of life from Monad to personality, 27

của sự sống từ chân thần đến phàm ngã, 27

of return, definition, 27

Con Đường Trở Về, định nghĩa, 27

of return to the centre, creation, 148

trở về trung tâm, sự sáng tạo, 148

recapitulation of mystical consciousness, 40

sự tóm lược tâm thức thần bí, 40

use in evolutionary process, 146

việc sử dụng trong tiến trình tiến hoá, 146

Paths–

Các con đường–

petals concerned, 56

các cánh hoa liên quan, 56

unfoldment process, 52

tiến trình khai mở, 52

Patience, atmosphere enveloping child, 76

Kiên nhẫn, bầu không khí bao bọc trẻ, 76

Patterns–

Các mô hình–

ideational, materialisation, 115-116

thuộc ý niệm, sự hiện hình, 115-116

world of, work, 22

thế giới của, công việc, 22

Peace, world, insurance by international system of education, 87

Hoà bình, thế giới, sự bảo đảm bằng hệ thống giáo dục quốc tế, 87

Periodical vehicles, linking, 145

Các hiện thể chu kỳ, sự liên kết, 145

Personality–

Phàm ngã–

and soul, bridge between, building–

và linh hồn, cây cầu giữa, sự xây dựng–

and results, 95

và các kết quả, 95

means, 96

phương tiện, 96

at-one-ment with soul, 35

sự hợp nhất với linh hồn, 35

connection with environment, 145

mối liên hệ với môi trường, 145

connection with Monad and soul, 145

mối liên hệ với chân thần và linh hồn, 145

control, achievement, 135

sự kiểm soát, thành tựu, 135

coordination, 35

sự phối hợp, 35

creation, 148

sự sáng tạo, 148

equipment, awareness of, 61

trang bị, sự nhận biết về, 61

fusion with soul, 136-137, 141

sự dung hợp với linh hồn, 136-137, 141

integrated–

được tích hợp–

attainment, 26, 28

sự đạt được, 26, 28

culture, 99

văn hoá, 99

energies, 65

các năng lượng, 65

manifestation, 140-141

sự biểu hiện, 140-141

result of bridging, 95

kết quả của việc bắt cầu, 95

integration. See Integration of personality.

sự tích hợp. Xem Sự tích hợp phàm ngã.

linking with soul, means, 33

sự liên kết với linh hồn, phương tiện, 33

manifestation, 140

sự biểu hiện, 140

purpose, 148

mục đích, 148

relation to soul, 137

liên hệ với linh hồn, 137

Phenomena–

Các hiện tượng–

bridging with world of souls, 145

sự bắt cầu với thế giới của các linh hồn, 145

physical, symbolism, 62

hồng trần, biểu tượng học, 62

Philosophy, contributions, results, 56

Triết học, các đóng góp, kết quả, 56

Physiological equipment, comprehension, 51

Trang bị sinh lý, sự lĩnh hội, 51

Piscean–

Thuộc Song Ngư–

groups, error, 62-63

các nhóm, sai lầm, 62-63

type of idealist, contrast with Aquarian, 122

kiểu người lý tưởng, đối chiếu với Bảo Bình, 122

Piscean Age–

Kỷ Nguyên Song Ngư–

characteristics, 3

các đặc điểm, 3

ideals, list, 119-121

các lý tưởng, danh sách, 119-121

ideas, foundational, 104-105

các ý tưởng, nền tảng, 104-105

termination, results, 119

sự kết thúc, các kết quả, 119

Plan–

Thiên Cơ–

awareness of, attainment, 54, 146

sự nhận biết về, sự đạt được, 54, 146

implementation, 60

sự thực hiện, 60

participation in, 56

sự tham dự vào, 56

precipitation, 56

sự ngưng tụ, 56

service of, means, 146

phụng sự Thiên Cơ, phương tiện, 146

Plane–

Cõi–

astral, door to, 31

cảm dục, cánh cửa vào, 31

cosmic physical, 64

hồng trần vũ trụ, 64

mental, conscious functioning on, beginning, 28

trí, sự vận hành có ý thức trên, khởi đầu, 28

mental, higher levels, substance, 95

trí, các cấp độ cao hơn, chất liệu, 95

Planetary fusion, 65-66

Sự dung hợp hành tinh, 65-66

Poet, production, 113

Nhà thơ, sự sản sinh, 113

Politics–

Chính trị–

right relations with religion and education, 91

các mối liên hệ đúng đắn với tôn giáo và giáo dục, 91

science, new keynote, 57

khoa học, chủ âm mới, 57

Polygamy, cessation, 135

Đa thê, sự chấm dứt, 135

Power station of energy, 148

Trạm quyền năng năng lượng, 148

Pralaya, individualisation into, 134

Giai kỳ qui nguyên, biệt ngã hoá vào, 134

Press–

Báo chí–

control, categories, 107

sự kiểm soát, các loại, 107

influence, 106

ảnh hưởng, 106

Principles, seven, unifying, 145

Các nguyên khí, bảy, hợp nhất, 145

Prophecies regarding–

Các lời tiên tri liên quan đến–

activation of will petals, 53-54

sự hoạt hoá các cánh hoa ý chí, 53-54

Aquarian Age, 122, 131, 134

Kỷ Nguyên Bảo Bình, 122, 131, 134

civilisation, 141

văn minh, 141

competition, 84

cạnh tranh, 84

creativity, 85-86

sáng tạo, 85-86

culture, 141, 142

văn hoá, 141, 142

education–

giáo dục–

ambition, 86

tham vọng, 86

astrological attention, 10

sự chú ý chiêm tinh học, 10

bridging, 26, 34-45, 36

bắt cầu, 26, 34-45, 36

centres of energy, 37

các trung tâm năng lượng, 37

collegiate, 83-84

thuộc bậc đại học, 83-84

creativity, 85-86

sáng tạo, 85-86

fitting into environment, 83, 85, 86

sự thích ứng với môi trường, 83, 85, 86

group activity, 11, 12, 122

hoạt động nhóm, 11, 12, 122

instincts, 12, 83

các bản năng, 12, 83

intuition, 83

trực giác, 83

major concerns of educators, 6, 10-11, 81, 97,107, 122

các mối quan tâm chính của các nhà giáo dục, 6, 10-11, 81, 97,107, 122

medical attention, 10

sự chú ý y khoa, 10

mentality, 10, 11, 25, 35-36, 81, 83, 85

trí năng, 10, 11, 25, 35-36, 81, 83, 85

problem of leadership, 86

vấn đề lãnh đạo, 86

problem of soul, 10, 86

vấn đề linh hồn, 10, 86

psychology, 10, 84-85

tâm lý học, 10, 84-85

responsibility in child, 81, 84

trách nhiệm nơi trẻ, 81, 84

Science of Right Human Relations, 84-85, 86

Khoa Học về Các Mối Quan Hệ Nhân Loại Đúng Đắn, 84-85, 86

seven ray types, 10, 25-26

bảy kiểu cung, 10, 25-26

social consciousness, 35, 84-85, 86

tâm thức xã hội, 35, 84-85, 86

spirituality, 11

tinh thần, 11

vocational, 10-11

nghề nghiệp, 10-11

world citizenship, 83, 84, 107

tư cách công dân thế giới, 83, 84, 107

etheric body, 134

thể dĩ thái, 134

eugenics, 136

ưu sinh học, 136

family, 130, 133-134

gia đình, 130, 133-134

force centres, 37, 134

các trung tâm mãnh lực, 37, 134

government, 57

chính phủ, 57

individualisation, 134

biệt ngã hoá, 134

integrated personalities, 94-95

các phàm ngã tích hợp, 94-95

integration of Earth, 140

sự tích hợp của Trái Đất, 140

intelligence of children, 50

trí thông minh của trẻ em, 50

marriage, 139

hôn nhân, 139

materialisation of ideas, 115-116

sự hiện hình các ý tưởng, 115-116

materialistic objectives, 84

các mục tiêu duy vật, 84

meditation, 96

tham thiền, 96

national understanding, 125

sự thấu hiểu quốc gia, 125

new race type, 119

kiểu giống dân mới, 119

Observers and Communicators, 116

Các Nhà Quan Sát và Các Nhà Giao Tiếp, 116

opening of human egoic petals, 54

sự mở ra các cánh hoa chân ngã của con người, 54

opening of love petals of humanity, 57

sự mở ra các cánh hoa bác ái của nhân loại, 57

parenthood, 131, 133

vai trò làm cha mẹ, 131, 133

parents, 133, 139

cha mẹ, 133, 139

polygamy, 135

đa thê, 135

promiscuity, 135

tình dục bừa bãi, 135

psychic unfoldment, 32, 85

sự khai mở thông linh, 32, 85

psychology of child, 10-11, 70, 84-85, 97

tâm lý học của trẻ, 10-11, 70, 84-85, 97

recognition of truth, 125

sự nhận biết chân lý, 125

reincarnation, 71-72, 137, 138

tái sinh, 71-72, 137, 138

religion, 57, 122-123, 125

tôn giáo, 57, 122-123, 125

science of the soul, 70

khoa học về linh hồn, 70

study of man, 86

nghiên cứu con người, 86

teaching on seven rays, 10, 25-26, 125

giáo huấn về bảy cung, 10, 25-26, 125

teachings of esotericists today, 59

các giáo huấn của các nhà bí truyền học ngày nay, 59

understanding and handling of youth, 71-72

sự thấu hiểu và xử lý thanh thiếu niên, 71-72

Protection, sense of, development, 129

Sự bảo vệ, ý thức về, sự phát triển, 129

Psychic unfoldment, future, basis, 32

Sự khai mở thông linh, tương lai, nền tảng, 32

Psychology–

Tâm lý học–

educational, 10, 84-85

giáo dục, 10, 84-85

human, changes, 85

nhân loại, các thay đổi, 85

of future child, 10-11, 70, 84, 97

của trẻ tương lai, 10-11, 70, 84, 97

science. See Science of psychology.

khoa học. Xem Khoa học tâm lý học.

study, 9

nghiên cứu, 9

Pupils–

Học sinh–

capable of–

có khả năng–

being civilised, 51

được văn minh hoá, 51

culture, 51

văn hoá, 51

functioning as conscious souls, 51

vận hành như những linh hồn có ý thức, 51

gauging, categories, 51

sự đánh giá, các loại, 51

Q

Q

Quality of life dominating any form, sensitivity to, 64

Phẩm tính của sự sống chi phối bất kỳ hình tướng nào, sự nhạy bén với, 64

Quality, production for emergence of divinity, 141

Phẩm tính, sự tạo ra để thiên tính xuất hiện, 141

Questions of children, answering, 25, 76

Các câu hỏi của trẻ em, việc trả lời, 25, 76

R

R

Race–

Nhân loại–

hatreds, offsetting, 89-90

các hận thù chủng tộc, sự hoá giải, 89-90

new, coming, awareness, 119

mới, đang đến, sự nhận biết, 119

See also Aryan Race; Atlantean Race; Lemurian Race.

Xem thêm Giống Dân Arya; Giống Dân Atlantis; Giống Dân Lemuria.

Racial unfoldment, 26, 55, 57

Sự khai mở của nhân loại, 26, 55, 57

Radio–

Phát thanh–

categories, 107

các loại, 107

influence, 106

ảnh hưởng, 106

Rays–

Các cung–

governing, factor in energies, 65

cai quản, yếu tố trong các năng lượng, 65

teaching, 10, 25-26, 125

giáo huấn, 10, 25-26, 125

types, understanding, 51

các kiểu, sự thấu hiểu, 51

Reading, symbolism, 15

Đọc, biểu tượng học, 15

Reality, subjective, realm, bridging with world of nature, 146

Thực tại, nội tại, cảnh giới, sự bắt cầu với thế giới tự nhiên, 146

Reasoning–

Lý luận–

from cause to effect, teaching, 9

từ nguyên nhân đến kết quả, giảng dạy, 9

from universals to particulars, 35, 112

từ cái phổ quát đến cái cá biệt, 35, 112

principle in man, 5

nguyên khí trong con người, 5

Redemption–

Sự cứu chuộc–

of forces, 67

các mãnh lực, 67

through esotericism, 6

qua huyền bí học, 6

Reincarnation–

Tái sinh–

doctrine, comprehension and teaching, results, 137

giáo lý, sự lĩnh hội và giảng dạy, các kết quả, 137

fact, admittance, 71-72

sự kiện, sự thừa nhận, 71-72

of individualities, 113

của các cá thể, 113

Relations–

Các mối quan hệ–

right, development, 129-131

đúng đắn, sự phát triển, 129-131

See also Human relations, right.

Xem thêm Các mối quan hệ nhân loại, đúng đắn.

Relationship, teaching, 93

Mối liên hệ, giảng dạy, 93

Relationships, wise handling, cultivation, 81

Các mối liên hệ, sự xử lý khôn ngoan, sự vun bồi, 81

Religion-

Tôn giáo-

attitude of Atlanteans, 40, 42

thái độ của người Atlantis, 40, 42

contributions, results, 56

các đóng góp, kết quả, 56

fusion, 122-123

sự dung hợp, 122-123

new coming, objective, 57

mới đang đến, mục tiêu, 57

new, keynote, 57

mới, chủ âm, 57

new, relation to Christ, 53

mới, liên hệ với Đức Christ, 53

new world, form, 122-123

thế giới mới, hình tướng, 122-123

of today, inheritance from Atlantis, 42

của ngày nay, di sản từ Atlantis, 42

right relations with politics and education, 91

các mối liên hệ đúng đắn với chính trị và giáo dục, 91

Religions, world, mutual understanding, 125

Các tôn giáo thế giới, sự thấu hiểu lẫn nhau, 125

Renaissance–

Phục hưng–

preparation for, 47

sự chuẩn bị cho, 47

spiritual, immanence, 74

tinh thần, tính nội tại, 74

Research, esoteric, 63

Nghiên cứu nội môn, 63

Responsibility–

Trách nhiệm–

collective, problem, embodiment, 125

tập thể, vấn đề, sự thể hiện, 125

forced by state, 105

do nhà nước cưỡng đặt, 105

parental, in future, 139

của cha mẹ, trong tương lai, 139

parental, newer attitudes, 138

của cha mẹ, những thái độ mới hơn, 138

recognition and assumption by child, 81

sự nhận biết và đảm nhận bởi trẻ, 81

recognition, value, 129

sự nhận biết, giá trị, 129

sense of, indication, 105

ý thức về, dấu hiệu, 105

teaching to child, 76-77, 85, 88, 93

giảng dạy cho trẻ, 76-77, 85, 88, 93

Revelation, group, 29

Sự mặc khải, nhóm, 29

Revelations of science, contribution to spirituality, 55, 57

Các mặc khải của khoa học, đóng góp cho tinh thần, 55, 57

Rhythm–

Nhịp điệu–

imposition, 23

sự áp đặt, 23

in incarnation, lack, results, 134

trong nhập thể, thiếu vắng, các kết quả, 134

ordered, instinct, 23

có trật tự, bản năng, 23

Right human relations. See Human relations, right

Các mối quan hệ nhân loại đúng đắn. Xem Các mối quan hệ nhân loại, đúng đắn

Ritual, divine, faulty application, 23

Nghi lễ, thiêng liêng, áp dụng sai lầm, 23

S

S

Sacrifice-

Hy sinh-

true, 120

đích thực, 120

petals. See Lotus, egoic, will petals.

các cánh hoa. Xem Hoa sen, chân ngã, các cánh hoa ý chí.

Salesmanship, age, 121

Nghệ thuật bán hàng, thời đại, 121

Saviours, World, symbolism, 65

Các Đấng Cứu Thế, Thế Gian, biểu tượng học, 65

Schools–

Trường học–

grade, training, 83-84

cấp lớp, huấn luyện, 83-84

grammar or primary, teaching recommended, 48

sơ đẳng hoặc tiểu học, giảng dạy được khuyến nghị, 48

high or secondary, teachings recommended, 48

trung học hoặc bậc hai, các giáo huấn được khuyến nghị, 48

high, training, future, 83-84

trung học, huấn luyện, tương lai, 83-84

Science–

Khoa học–

attainments through, 56

các thành tựu qua, 56

contributions to spirituality, 55, 57

các đóng góp cho tinh thần, 55, 57

of antahkarana–

về antahkarana–

accepted part of training, 95

phần được chấp nhận trong huấn luyện, 95

concepts, 131

các quan niệm, 131

concern, 147-148

mối quan tâm, 147-148

definition, 2, 6, 32-33 143-144, 146

định nghĩa, 2, 6, 32-33 143-144, 146

description and results, 95-96

mô tả và các kết quả, 95-96

meditation, 96

tham thiền, 96

objective, 144

mục tiêu, 144

preparation for, 96

sự chuẩn bị cho, 96

publicising, 36

việc phổ biến, 36

relation to continuity of consciousness, 145

liên hệ với tính liên tục của tâm thức, 145

relation to problem of energy, 143

liên hệ với vấn đề năng lượng, 143

relation to science of force centres, 147-148

liên hệ với khoa học về các trung tâm mãnh lực, 147-148

study, 144-145

nghiên cứu, 144-145

teaching, 146

giảng dạy, 146

threefold thread, 145-146

sợi dây tam phân, 145-146

truths, fundamental, 146-147

các chân lý, nền tảng, 146-147

understanding, 145

sự thấu hiểu, 145

of centres, basis, 66, 147-148

về các trung tâm, nền tảng, 66, 147-148

of esoteric psychology, use, 51

về Tâm Lý Học Nội Môn, việc sử dụng, 51

of government, new keynote, 57

về chính phủ, chủ âm mới, 57

of life, concern, 65

về sự sống, mối quan tâm, 65

of light–

về ánh sáng–

definition, 139

định nghĩa, 139

manifestation, 143-144

sự biểu hiện, 143-144

visualisation, 96

sự hình dung, 96

of meditation–

về tham thiền–

concepts, 131

các quan niệm, 131

description and results, 96-97

mô tả và các kết quả, 96-97

purpose, 96

mục đích, 96

See also Meditation.

Xem thêm Tham thiền.

of path, definition, 148

về đường đạo, định nghĩa, 148

of politics, new, keynote, 57

về chính trị, mới, chủ âm, 57

of psychology–

về tâm lý học–

growth and development, 69-70

sự tăng trưởng và phát triển, 69-70

importance, 26

tầm quan trọng, 26

See also Psychology.

Xem thêm Tâm lý học.

of redemption, exponents, 65

về sự cứu chuộc, các vị diễn giải, 65

of right human relations–

về các mối quan hệ nhân loại đúng đắn–

importance, 94

tầm quan trọng, 94

teaching, 88, 89

giảng dạy, 88, 89

of right human relations and of social organisation, 84, 88

về các mối quan hệ nhân loại đúng đắn và về tổ chức xã hội, 84, 88

of service–

về phụng sự–

concepts, 131

các quan niệm, 131

description and results, 97

mô tả và các kết quả, 97

See also Service.

Xem thêm Phụng sự.

of seven rays, growth and development, 70

về bảy cung, sự tăng trưởng và phát triển, 70

of soul, result of development of psychology, 70

về linh hồn, kết quả của sự phát triển tâm lý học, 70

of soul of all things, description, 64

về linh hồn của mọi sự vật, mô tả, 64

of unifying mental aspects, 35-36

về việc hợp nhất các phương diện trí, 35-36

of visualisation, relations, 96

về sự hình dung, các mối liên hệ, 96

Scientist–

Nhà khoa học–

esotericism, 59-60

huyền bí học, 59-60

production, 113

sự sản sinh, 113

"Secret Place of the Most High," definition, 62

"Nơi Kín Nhiệm của Đấng Tối Cao," định nghĩa, 62

Self–

Bản Ngã–

emergence into active government, 8

sự xuất hiện vào quyền cai quản tích cực, 8

higher, aspects, bridging, 26, 95

cao siêu, các phương diện, bắt cầu, 26, 95

lower, aspects, gap between, bridging, 26, 147

thấp, các phương diện, khoảng cách giữa, bắt cầu, 26, 147

Self-consciousness–

Ngã thức–

definition, 19-20

định nghĩa, 19-20

unfoldment, 20

sự khai mở, 20

Self-determination, power, developing, 114

Tự quyết, quyền năng, đang phát triển, 114

Self-expression, power, developing, 114

Tự biểu hiện, quyền năng, đang phát triển, 114

Self-government, power, developing, 114

Tự quản, quyền năng, đang phát triển, 114

Self-identification, non-recognition, 26

Tự đồng hoá, không nhận biết, 26

Self-sacrifice–

Tự hy sinh–

idea, 120

ý tưởng, 120

rudimentary expression, 129

biểu hiện sơ khởi, 129

Selves, lower and higher, gap between, bridging, 6, 16, 29, 31, 95, 96, 148

Các bản ngã, thấp và cao, khoảng cách giữa, bắt cầu, 6, 16, 29, 31, 95, 96, 148

Sensitivity–

Sự nhạy bén–

increase, 103

sự gia tăng, 103

to–

đối với–

energies, awareness of, 61

các năng lượng, sự nhận biết về, 61

higher impressions, production, 96

các ấn tượng cao siêu hơn, sự tạo ra, 96

quality of life dominating any form, 64

phẩm tính của sự sống chi phối bất kỳ hình tướng nào, 64

vision, cultivation, 22

tầm nhìn, sự vun bồi, 22

world suffering, 112

đau khổ thế giới, 112

Sentiency, development on physical plane, 148

Khả năng cảm nhận, sự phát triển trên cõi hồng trần, 148

Sentient–

Hữu cảm–