Golden Rule, expression, future, 84
Quy luật Vàng, sự biểu lộ, tương lai, 84
Good, the, sensing, registration, and recording, 113
Điều Thiện, cảm nhận, ghi nhận và lưu lại, 113
Goodwill–
Thiện chí–
cooperative, achievement, 54
hợp tác, thành tựu, 54
cooperative, teaching, 91
hợp tác, giảng dạy, 91
cultivation in children, 86, 87, 88
vun bồi nơi trẻ em, 86, 87, 88
Government–
Chính quyền–
science of, new, keynote, 57
khoa học về, mới, chủ âm, 57
world, problem, 114
thế giới, vấn đề, 114
See also State.
Xem thêm Nhà nước.
Governments, participation in Plan, 56
Các chính quyền, tham gia vào Thiên Cơ, 56
Great White Lodge-
Thánh đoàn-
energies used, 61
các năng lượng được dùng, 61
teaching centre, door to, 52
trung tâm giảng dạy, cửa đến, 52
See also Custodians of the Plan; Guides of race; Hierarchy; Masters.
Xem thêm Những Người Gìn Giữ Thiên Cơ; Các Đấng Dẫn Dắt nhân loại; Thánh Đoàn; Các Chân sư.
Group–
Nhóm–
antahkarana, 29
antahkarana, 29
Aquarian, characteristics, 122
Bảo Bình, các đặc điểm, 122
blending of individual, 20
sự hòa quyện của cá nhân, 20
bridging with group, 126, 146
bắt cầu với nhóm, 126, 146
consciousness–
tâm thức–
attainment, 20
đạt được, 20
definition, 19
định nghĩa, 19
development, 128-131
phát triển, 128-131
of New Age youth, 71
của thanh niên Kỷ Nguyên Mới, 71
control and relationship, development, means, 97
kiểm soát và quan hệ, phát triển, phương tiện, 97
ideologies, allegiance, 103
các hệ tư tưởng, sự trung thành, 103
interplay, recognition, 129-131
tác động tương hỗ, nhận biết, 129-131
life, activity, 12
đời sống, hoạt động, 12
light, radiance, production, 137
ánh sáng, sự rạng chiếu, tạo ra, 137
love–
tình thương–
achievement, 54
thành tựu, 54
causation, 53
nguyên nhân, 53
from selfish desire, 119
từ dục vọng ích kỷ, 119
problem of modern educator, 29
vấn đề của nhà giáo dục hiện đại, 29
purposes, identification with, 97
các mục đích, đồng hoá với, 97
relations, responsibility in children, 77, 82, 85
các quan hệ, trách nhiệm nơi trẻ em, 77, 82, 85
relationships–
các mối quan hệ–
development by child, purpose, 92
phát triển bởi trẻ em, mục đích, 92
family, 128-130
gia đình, 128-130
human, realisation, 128
nhân loại, chứng nghiệm, 128
revelation, 29
mặc khải, 29
spirit in teachers, 13
tinh thần nhóm nơi các giáo viên, 13
spirit, inculcation, 13
tinh thần nhóm, truyền dạy, 13
synthesis, attainment, 54
tổng hợp, đạt được, 54
thinking, 2
tư duy nhóm, 2
training, right, factor, 70
huấn luyện nhóm, đúng đắn, yếu tố, 70
Groups–
Các nhóm–
idealistic, of New Age, 123
lý tưởng, của Kỷ Nguyên Mới, 123
idealistic, trend, 122, 123
lý tưởng, khuynh hướng, 122, 123
of trained esotericists, 61
của các nhà bí truyền học được huấn luyện, 61
tight human relations between, 84
những quan hệ nhân loại chặt chẽ giữa, 84
Guides of race, teaching, 120
Các Đấng Dẫn Dắt nhân loại, giảng dạy, 120
Guilt, sense of in children, 77
Mặc cảm tội lỗi nơi trẻ em, 77
H
H
Harmony. produced through conflict attribute, 21
Hài hòa, được tạo ra qua thuộc tính xung đột, 21
Hate, futility, teaching, 47
Thù ghét, sự vô ích, giảng dạy, 47
Hatreds, racial, offsetting, 89-90
Những hận thù chủng tộc, hóa giải, 89-90
Heart–
Tim–
connection with spleen, 33
liên hệ với lá lách, 33
See also Centre, heart.
Xem thêm Trung tâm, tim.
Hierarchical status, recognition, 129
Địa vị thứ bậc, nhận biết, 129
Hierarchy–
Thánh Đoàn–
bridging with humanity, 146
bắt cầu với nhân loại, 146
component groups, 132
các nhóm cấu thành, 132
discovery by aspirants, 62
người chí nguyện khám phá, 62
effort, goal, 103
nỗ lực, mục tiêu, 103
extent, 126
phạm vi, 126
fusion of humanity with, 141
sự dung hợp của nhân loại với, 141
messengers, teaching, 132
các sứ giả, giảng dạy, 132
of redeemers, goal, 65
của những người cứu chuộc, mục tiêu, 65
precipitation of Plan, 56
sự ngưng tụ Thiên Cơ, 56
relation to humanity, 137-138
liên hệ với nhân loại, 137-138
relation to problems of parenthood and sex, 132
liên hệ với các vấn đề làm cha mẹ và tính dục, 132
response to new world religion, 123
đáp ứng với tôn giáo thế giới mới, 123
stimulation of mankind, 140
sự kích thích nhân loại, 140
teaching, 121
giáo huấn, 121
trust in Aquarian Age, 122
niềm tin vào Kỷ Nguyên Bảo Bình, 122
units, bridging, 126
các đơn vị, bắt cầu, 126
use of Chinese and Japanese esotericists, 118
việc sử dụng các nhà bí truyền học Trung Hoa và Nhật Bản, 118
work with mankind, 117, 148
công việc với nhân loại, 117, 148
See also Custodians of the Plan; Great White Lodge; Masters.
Xem thêm Những Người Gìn Giữ Thiên Cơ; Thánh đoàn; các Chân sư.
History, teaching–
Lịch sử, giáo huấn–
future, 85, 86
tương lai, 85, 86
recommendations, 45-47, 85, 93
khuyến nghị, 45-47, 85, 93
today, 45, 85, 88, 93
ngày nay, 45, 85, 88, 93
Human–
Con người–
relations, right–
các mối quan hệ, đúng đắn–
attainment, 45
sự thành tựu, 45
era, 63, 84, 88
kỷ nguyên, 63, 84, 88
place in new science, 57
vị trí trong khoa học mới, 57
text books, 74
sách giáo khoa, 74
spirit, freeing, five great declarations, 47
tinh thần, giải phóng, năm tuyên ngôn vĩ đại, 47
Humanity–
Nhân loại–
astral body, vitalisation, 53
thể cảm dục, sự tiếp sinh lực, 53
brain, vitalisation, 53
bộ não, sự tiếp sinh lực, 53
bridging already accomplished, 30
việc bắt cầu đã hoàn tất, 30
bridging with Hierarchy, 146
bắt cầu với Thánh Đoàn, 146
consciousness, divisions, 127-128
tâm thức, các phân chia, 127-128
consciousness, evolution, 128
tâm thức, sự tiến hoá, 128
creative aptitude, study, 85
năng khiếu sáng tạo, nghiên cứu, 85
entrance into light, 52
bước vào ánh sáng, 52
fusion with Hierarchy, 141
sự dung hợp với Thánh Đoàn, 141
future, determination, 103
tương lai, sự quyết định, 103
glory, 50-51
vinh quang, 50-51
illumination, 148
sự soi sáng, 148
lower types, use of sutratma, 30
các kiểu thấp, việc sử dụng sutratma, 30
mental body, vitalisation, 53-54
thể trí, sự tiếp sinh lực, 53-54
new species, 14
loài mới, 14
oneness, teaching, 47, 48
tính duy nhất, giáo huấn, 47, 48
relation to Hierarchy, 137-138
liên hệ với Thánh Đoàn, 137-138
relation to world of souls, teaching, 49
liên hệ với thế giới các linh hồn, giáo huấn, 49
soul, awakening en masse, 106-107
linh hồn, sự thức tỉnh hàng loạt, 106-107
understanding, cultivation, 49-70, 7374, 82
sự thấu hiểu, vun bồi, 49-70, 7374, 82
See also Man.
Xem thêm Con người.
I
I
Idealism–
Chủ nghĩa lý tưởng–
innate, in child, dealing with, 22-23
bẩm sinh, nơi trẻ em, xử lý, 22-23
of common man, 123-124
của người bình thường, 123-124
spirit, growth, 123
tinh thần, sự tăng trưởng, 123
Idealists, Aquarian and Piscean, contrast, 122
Những người lý tưởng chủ nghĩa, Bảo Bình và Song Ngư, tương phản, 122
Ideals–
Các lý tưởng–
of state welfare, 102-103
về phúc lợi nhà nước, 102-103
Piscean, list, 119-121
thuộc Song Ngư, danh sách, 119-121
promulgation, 35
sự truyền bá, 35
reactions to divine ideas, 99-100
các phản ứng đối với các ý tưởng thiêng liêng, 99-100
Ideas–
Các ý tưởng–
creation, 20-21
sự sáng tạo, 20-21
custodian, 5
người gìn giữ, 5
divine, human reactions to, 99-100
thiêng liêng, các phản ứng của con người đối với, 99-100
expression creatively, 145
biểu đạt một cách sáng tạo, 145
grasping and intuiting, 113
nắm bắt và trực nhận, 113
intuiting, relation to education, 21
trực nhận, liên hệ với giáo dục, 21
materialisation, means, 21
sự hiện hình, phương tiện, 21
of–
về–
authority, expressions, 119-120
quyền uy, các biểu hiện, 119-120
Piscean Age, foundational, 104-105
Kỷ Nguyên Song Ngư, nền tảng, 104-105
satisfaction of desire, 121
sự thoả mãn dục vọng, 121
self-sacrifice, 120
sự tự hi sinh, 120
value of sorrow and pain, 120
giá trị của nỗi buồn và đau khổ, 120
pattern. See Patterns.
mô hình. Xem Các mô hình.
problem, 114-116
vấn đề, 114-116
regarding sex relation, implications, 137
liên quan đến quan hệ tính dục, các hàm ý, 137
right perception and use through education, 84
sự nhận thức và sử dụng đúng đắn qua giáo dục, 84
study, 21
nghiên cứu, 21
transformation and application through education, 84
sự chuyển đổi và ứng dụng qua giáo dục, 84
world of, connection with creative man, 145
thế giới của, liên hệ với con người sáng tạo, 145
world of, penetration by youth, 81
thế giới của, sự thâm nhập bởi tuổi trẻ, 81
Ideologies–
Các hệ tư tưởng–
conflict, 90
xung đột, 90
group, allegiance to, 103
nhóm, sự trung thành với, 103
Illumination–
Sự soi sáng–
conveyor, 5
vật truyền dẫn, 5
from esoteric activity, 68
từ hoạt động nội môn, 68
intellectual, 55-57
trí tuệ, 55-57
of humanity, 148
của nhân loại, 148
of individual, 148
của cá nhân, 148
Illusions-
Các ảo tưởng-
of emotional sensitivity to world suffering, 112
về sự nhạy cảm cảm xúc đối với đau khổ thế giới, 112
types, 24-25
các loại, 24-25
Immortality, basis, 26
Sự bất tử, nền tảng, 26
Incarnation–
Sự nhập thể–
in response to world need, 95
để đáp ứng với nhu cầu thế giới, 95
physical, spiritual necessity, 136-137
hồng trần, nhu cầu tinh thần, 136-137
planned, 135-136
theo kế hoạch, 135-136
premature, results, 135
quá sớm, các kết quả, 135
See also Law of Rebirth; Reincarnation.
Xem thêm Định luật Tái Sinh; Sự tái sinh.
Inclusiveness, spirit in common man, 123, 124
Tính bao gồm, tinh thần trong người bình thường, 123, 124
Individual–
Cá nhân–
culture, 99
văn hoá, 99
illumination, 148
sự soi sáng, 148
integrated, work with humanity, 117-118
được tích hợp, công việc với nhân loại, 117-118
relation to other individuals or groups, 143
liên hệ với các cá nhân hoặc nhóm khác, 143
submergence in group, 23
sự hoà chìm trong nhóm, 23
value, relations, 47-48
giá trị, các mối quan hệ, 47-48
value, teaching, 47-48
giá trị, giáo huấn, 47-48
Individualities, reincarnation, 113
Các cá thể, tái sinh, 113
Individuality, sense of, retention through fusion, 124
Cá thể tính, ý thức về, sự duy trì qua dung hợp, 124
Infant–
Trẻ sơ sinh–
light body, 139-140
thể ánh sáng, 139-140
training, 70-7l, 73, 83, 89
huấn luyện, 70-7l, 73, 83, 89
Inferiority complex, breeding and results, 105
Phức cảm tự ti, nuôi dưỡng và các kết quả, 105
Initiates–
Các điểm đạo đồ–
union with Triad, 31
hợp nhất với Tam Nguyên Tinh Thần, 31
use of sutratma and antahkarana, 31
việc sử dụng sutratma và antahkarana, 31
Initiation–
Điểm đạo–
applicants, use of sutratma and antahkarana, 31
các ứng viên, việc sử dụng sutratma và antahkarana, 31
third, preparation for, 33
lần thứ ba, chuẩn bị cho, 33
Transfiguration, awareness, 62
Biến hình, nhận thức, 62
Instincts–
Các bản năng–
to ordered rhythm, work with, 23
hướng tới nhịp điệu có trật tự, công việc với, 23
training and direction, 24, 50, 51
huấn luyện và định hướng, 24, 50, 51
Instinctual reaction of child, study, 83-84
Phản ứng bản năng của trẻ em, nghiên cứu, 83-84
Integrating force, conscious, 52
Mãnh lực tích hợp, hữu thức, 52
Integration–
Sự tích hợp–
in light substance of Earth, 140
trong chất liệu ánh sáng của Trái Đất, 140
inner, production and results, 28
bên trong, sự tạo ra và các kết quả, 28
of–
của–
instinct, intellect, and intuition, 51
bản năng, trí năng, và trực giác, 51
nations into whole, 49
các quốc gia vào một toàn thể, 49
personality and Higher Self, 117
phàm ngã và Bản Ngã Cao Siêu, 117
personality, means, 6
phàm ngã, phương tiện, 6
personality, process, 28
phàm ngã, tiến trình, 28
personality, relation to creation on physical plane, 32
phàm ngã, liên hệ với sự sáng tạo trên cõi hồng trần, 32
personality through education, 26
phàm ngã qua giáo dục, 26
three aspects of man's nature, 140-141
ba phương diện của bản chất con người, 140-141
Intellect–
Trí năng–
capacity of child, study, 83-84
năng lực của trẻ em, nghiên cứu, 83-84
in man, unfoldment, 11-12
trong con người, sự khai mở, 11-12
training, 50, 51
huấn luyện, 50, 51
Intelligence–
Trí thông minh–
active, concern, 20-21
hoạt động, mối quan tâm, 20-21
energy, achievement by humanity, 54
năng lượng, thành tựu bởi nhân loại, 54
of children, increase, 50
của trẻ em, sự gia tăng, 50
International system of education, 87
Hệ thống giáo dục quốc tế, 87
Internationalism, studies, 49, 82
Chủ nghĩa quốc tế, các nghiên cứu, 49, 82
Intuiting ideas–
Trực nhận các ý tưởng–
capacity, 113
năng lực, 113
means, 35
phương tiện, 35
relation to education, 21
liên hệ với giáo dục, 21
Intuition–
Trực giác–
education in harmony, 21
giáo dục trong sự hài hoà với, 21
of Observers and Communicators, 116
của Các Nhà Quan Sát và Các Nhà Giao Tiếp, 116
of youth, evocation and development, 50, 51
của tuổi trẻ, sự gợi lên và phát triển, 50, 51
unfoldment, 83-84
sự khai mở, 83-84
Intuitional–
Thuộc trực giác–
mind, unification with lower mind and Self, 35
trí, sự hợp nhất với hạ trí và Bản Ngã, 35
potentiality of child, study, 83
tiềm năng của trẻ em, nghiên cứu, 83
Intuitive-
Trực giác-
ideas, ideals founded upon, 123
các ý tưởng, các lý tưởng được đặt nền trên, 123
perception, world of, bridging, 2
tri giác, thế giới của, bắt cầu, 2
understanding and control of energy, 119
sự thấu hiểu và kiểm soát năng lượng, 119
Intuitively realised truth, 5
Chân lý được chứng nghiệm bằng trực giác, 5
Intuitives, trained, world work, 115
Những người trực giác, được huấn luyện, công việc thế giới, 115
Inventors, mystical tendency, 113
Các nhà phát minh, khuynh hướng thần bí, 113
Irritation, damage to children, 76
Sự bực bội, tổn hại cho trẻ em, 76
J
J
Japanese–
Nhật Bản–
individuals, contribution to whole, 118
các cá nhân, đóng góp cho toàn thể, 118
race, 119
giống dân, 119
Joy of New Age, 120
Sự hoan hỉ của Kỷ Nguyên Mới, 120
K
K
Karma of substance, 64, 65
Nghiệp quả của chất liệu, 64, 65
Kingdom of God–
Thiên Giới–
bridging with human kingdom, 146
bắt cầu với giới nhân loại, 146
citizenship, preparation for, 49
quyền công dân, chuẩn bị cho, 49
emergence, 137-138
sự xuất hiện, 137-138
investigation, 126
sự khảo sát, 126
manifestation, 141
sự biểu hiện, 141
Kingdom of Souls–
Giới Linh Hồn–
consciousness, 127
tâm thức, 127
participation, 126
sự tham dự, 126
Knowledge–
Tri thức–
concrete, attribute, definition, 21-22
cụ thể, thuộc tính, định nghĩa, 21-22
dual source, 81
nguồn kép, 81
energy of, attainments, 54, 56
năng lượng của, các thành tựu, 54, 56
factual, basis for future wisdom, 81, 82
thực kiện, nền tảng cho minh triết tương lai, 81, 82
mental, opening to man, 54
trí tuệ, mở ra cho con người, 54
petals. See Lotus, egoic, knowledge petals.
cánh hoa. Xem Hoa sen, chân ngã, các cánh hoa tri thức.
soul, 92
linh hồn, 92
unfoldment, 129
sự khai mở, 129
Knowledge-wisdom, relation to study of Science of antahkarana, 145
Tri thức-minh triết, liên hệ với nghiên cứu Khoa học antahkarana, 145
L
L
Law of Approach, 134
Định luật Tiếp Cận, 134
Law of Cause and Effect, 60
Định luật Nhân Quả, 60
Law of Correspondence, 118
định luật tương ứng, 118
Law of Necessity, 128
Định luật Tất Yếu, 128
Law of Rebirth–
Định luật Tái Sinh–
fact, admittance, 71-72
sự kiện, thừa nhận, 71-72
meaning, teaching, 138
ý nghĩa, giáo huấn, 138
See also Incarnation, Reincarnation.
Xem thêm Sự nhập thể, Sự tái sinh.
Law of Rhythm, 134
Định luật Nhịp Điệu, 134
Leaders of men, emergence, 117-118
Những nhà lãnh đạo con người, sự xuất hiện, 117-118
Lemuria, light, attainment, 54
Lemuria, ánh sáng, sự thành tựu, 54
Life–
Sự sống–
and death, problem, relation to Science of antahkarana, 145
và cái chết, vấn đề, liên hệ với Khoa học antahkarana, 145
inner subjective, expression, domination of physical life, 43
bên trong chủ quan, biểu hiện, sự thống trị đời sống hồng trần, 43
principle, control of mechanism, 18
nguyên khí, kiểm soát bộ máy, 18
principle, seat, 18
nguyên khí, chỗ ngự, 18
thread, attributes, 26-27
sinh mệnh tuyến, các thuộc tính, 26-27
tuned to inner subjective realities, 67, 68
được hòa điệu với các thực tại chủ quan bên trong, 67, 68
within form, purpose and urgency, 111
bên trong hình tướng, mục đích và tính cấp bách, 111
Light–
Ánh sáng–
and substance, 68
và chất liệu, 68
attainment by–
sự thành tựu bởi–
Aryans, 54
người Arya, 54
Atlanteans, 54
người Atlantis, 54
Lemurians, 54
người Lemuria, 54
body. See Body, light.
thể. Xem Thể, ánh sáng.
bridging with, 145-146
bắt cầu bằng ánh sáng, 145-146
consciousness of, 142
tâm thức về ánh sáng, 142
definitions, 144
các định nghĩa, 144
entrance by humanity, 52
sự bước vào của nhân loại, 52
expressions, understanding, 138-139
các biểu hiện, sự thấu hiểu, 138-139
from esoteric activity, 68
từ hoạt động nội môn, 68
group, production, 137
nhóm, sự tạo ra, 137
manifestation, hastening, 140
sự biểu hiện, thúc nhanh, 140
manifestation, science, 143-144
sự biểu hiện, khoa học, 143-144
of–
của–
etheric body, 144, 147
thể dĩ thái, 144, 147
soul, 68, 144
linh hồn, 68, 144
substance, intensification, 68
chất liệu, tăng cường, 68
world, manifestation, 137
thế giới, sự biểu hiện, 137
substance, use, 96-97
chất liệu, sử dụng, 96-97
transference, medium, 52
sự chuyển dịch, trung gian, 52
truth about, teaching, 142
chân lý về ánh sáng, giáo huấn, 142
Light-bearers, becoming, 68
Những người mang ánh sáng, trở thành, 68
Lights, upper and lower, fusion, 144
Các ánh sáng, cao và thấp, dung hợp, 144
Logos–
Thượng đế–
planetary, manifestation, 65
Hành Tinh Thượng Đế, sự biểu hiện, 65
planetary, redemption, 65-66
Hành Tinh Thượng Đế, sự cứu chuộc, 65-66
solar, submission to limitation, 18
Thái dương Thượng đế, quy phục giới hạn, 18
Lotus, egoic–
Hoa sen, chân ngã–
knowledge petals–
các cánh hoa tri thức–
energy effects, 53-54
các tác động năng lượng, 53-54
force, union with thread, 147
mãnh lực, sự hợp nhất với sợi dây, 147
opening, 18, 53, 54, 56
sự mở ra, 18, 53, 54, 56
love petals, force, union with thread, 147
các cánh hoa bác ái, mãnh lực, sự hợp nhất với sợi dây, 147
love petals, unfoldment, 18, 53, 55, 56
các cánh hoa bác ái, sự khai mở, 18, 53, 55, 56
petals–
các cánh hoa–
relationship, 33
mối quan hệ, 33
spheres of influence, 56
các phạm vi ảnh hưởng, 56
unfoldment, 53-45, 56
sự khai mở, 53-45, 56
sacrifice petals. See Lotus, egoic, will petals
các cánh hoa hi sinh. Xem Hoa sen, chân ngã, các cánh hoa ý chí
will petals, force, union with thread, 147
các cánh hoa ý chí, mãnh lực, sự hợp nhất với sợi dây, 147
will petals, opening, 53, 55, 56
các cánh hoa ý chí, sự mở ra, 53, 55, 56
Love–
Tình thương–
aspect in protection, 129
phương diện trong sự bảo vệ, 129
atmosphere. enveloping child, 75-76
bầu không khí, bao bọc trẻ em, 75-76
definition, 20
định nghĩa, 20
energy, station, 148
năng lượng, trạm, 148
energy, vitalisation, effects, 54
năng lượng, sự tiếp sinh lực, các tác động, 54
group, from selfish desire, 119
nhóm, từ dục vọng ích kỷ, 119
light, need for, 120
ánh sáng, nhu cầu về, 120
of the whole, attainment, 20
của toàn thể, sự thành tựu, 20
petals. See Lotus, egoic, love petals.
cánh hoa. Xem Hoa sen, chân ngã, các cánh hoa bác ái.
power, 76, 113
quyền năng, 76, 113
Love-wisdom–
Bác Ái – Minh Triết–
definition, 19-20
định nghĩa, 19-20
trend toward, 123
khuynh hướng hướng tới, 123
M
M
Magic–
Huyền thuật–
black, motivation, 61
hắc thuật, động cơ, 61
sex, error, 137
tính dục, sai lầm, 137
white, means, 97
chánh thuật, phương tiện, 97
white, motivation, 61
chánh thuật, động cơ, 61
Magnetism, quality expressed by antahkarana, 52
Từ điện, phẩm tính được biểu hiện bởi antahkarana, 52
Man–
Con người–
all aspects, focus where needed, 30
mọi phương diện, tập trung nơi cần thiết, 30
average, use of sutratma, 30
trung bình, việc sử dụng sutratma, 30
constitution, understanding, 6
cấu tạo, sự thấu hiểu, 6
creative, bridging work, 145-146
sáng tạo, công việc bắt cầu, 145-146
evolutionary status today, 116-118
tình trạng tiến hoá ngày nay, 116-118
integral parts, linking, 6
các phần tích hợp, liên kết, 6
intellectual, use of sutratma, 30
trí tuệ, việc sử dụng sutratma, 30
linking with environment, 6
liên kết với môi trường, 6
lower, training, 22
phàm nhân, huấn luyện, 22
mental nature, three aspects, 4-5
bản chất trí tuệ, ba phương diện, 4-5
physical, connection with astral body, 31
hồng trần, liên hệ với thể cảm dục, 31
reactions to divine ideas, 99-100
các phản ứng đối với các ý tưởng thiêng liêng, 99-100
relationship to world of souls, 128
mối quan hệ với thế giới các linh hồn, 128
religious,. production, 113
tôn giáo,. sự tạo ra, 113
spirit, nature of, 1
tinh thần, bản chất của, 1
spiritual–
tinh thần–
creative nature, unfoldment, 20
bản chất sáng tạo, sự khai mở, 20
definition, 116
định nghĩa, 116
life, 128
đời sống, 128
study in future, 86
nghiên cứu trong tương lai, 86
unfoldments, four attributive, 21-23
các khai mở, bốn thuộc tính, 21-23
unfoldments, three aspects, 19-21
các khai mở, ba phương diện, 19-21
See also Human; Humanity.
Xem thêm Con người; Nhân loại.
Mankind, perpetuation, 138-139
Nhân loại, sự duy trì nòi giống, 138-139
Marriage; motives, changes, 139
Hôn nhân; các động cơ, thay đổi, 139
Master, Tibetan, purposes, 110, 140- 141
Chân sư Tây Tạng, các mục đích, 110, 140- 141
Masters–
Các Chân sư–
motivating power, 54
quyền năng thúc đẩy, 54
See also Custodians of the Plan; Great White Lodge; Hierarchy; Kingdom of God; Kingdom of souls.
Xem thêm Những Người Gìn Giữ Thiên Cơ; Thánh đoàn; Thánh Đoàn; Thiên Giới; Giới linh hồn.
Material–
Vật chất–
conditions, betterment, 103
các điều kiện, cải thiện, 103
production, age, 121
sản xuất, thời đại, 121
Materialism, cure, 91
Chủ nghĩa duy vật, phương thuốc chữa trị, 91
Materialistic objectives, shift from, 84
Các mục tiêu duy vật, chuyển hướng khỏi, 84
Matter–
Vật chất–
and light, 144
và ánh sáng, 144
material, sublimation, 144
vật chất, thăng hoa, 144
Mayavirupa, formation, 31
Mayavirupa, sự hình thành, 31
Meaning–
Ý nghĩa–
behind affairs, work with, 68
đằng sau các sự vụ, làm việc với, 68
behind impartial facts, grasping, 82
đằng sau các sự kiện vô tư, nắm bắt, 82
world of–
thế giới của–
contact with and appreciation, 113
tiếp xúc với và trân trọng, 113
correlation with outer effects, 54
tương quan với các hiệu quả bên ngoài, 54
entrance, 62, 82
bước vào, 62, 82
free functioning in, 67
hoạt động tự do trong, 67
penetration, 66
thâm nhập, 66
relation to world of expression, 17
liên hệ với thế giới biểu đạt, 17
Mediating principle between life and substance, 67
Nguyên khí trung gian giữa sự sống và chất liệu, 67
Meditation–
Tham thiền–
definition, 9
định nghĩa, 9
in education, 9
trong giáo dục, 9
means of bridge building, 96
phương tiện xây dựng cầu, 96
teaching in colleges, 96
giảng dạy trong các trường đại học, 96
teaching in school curriculum, 9
giảng dạy trong chương trình học đường, 9
Memory training, 35, 39
Huấn luyện trí nhớ, 35, 39
Mental–
Trí–
levels, higher, soul energies, sensitivity to, 61
các cấp độ cao hơn, các năng lượng linh hồn, nhạy cảm với, 61
substance, use, 97
chất liệu, sử dụng, 97
unfoldment of race, next step, 94
sự khai mở trí tuệ của nhân loại, bước tiếp theo, 94