seventeen years, indications, 10
mười bảy tuổi, các chỉ dấu, 10
seventeen years, studies, 9
mười bảy tuổi, nghiên cứu, 9
to fourteen years, education, 10, 13-14
đến mười bốn tuổi, giáo dục, 10, 13-14
to six years, practices current, 74-75
đến sáu tuổi, các thực hành hiện hành, 74-75
anti-social, 78
chống xã hội, 78
assets, use, 81
tài sản, sử dụng, 81
atmosphere, requirements, 75-77
bầu không khí, các đòi hỏi, 75-77
born at time of increased stimulation, 25
sinh ra vào thời điểm kích thích gia tăng, 25
consciousness, 40, 93
tâm thức, 40, 93
cooperation and understanding from, 79
sự hợp tác và thấu hiểu từ các em, 79
coordination, study, 11
sự phối hợp, nghiên cứu, 11
creativity, cultivation, 22, 85-86, 94
tính sáng tạo, vun bồi, 22, 85-86, 94
damage from irritation, 76
tổn hại do sự cáu kỉnh, 76
development, 8, 11-12, 92
phát triển, 8, 11-12, 92
difficulties due to home and environment, 74-79
khó khăn do gia đình và môi trường, 74-79
directional will, 77
ý chí định hướng, 77
discrimination, 22
phân biện, 22
early treatment by. parents and teachers, 74-75
cách đối xử ban đầu bởi cha mẹ và giáo viên, 74-75
education to present, 3
giáo dục cho đến hiện nay, 3
etheric bodies, quality and nature, 26
các thể dĩ thái, phẩm tính và bản chất, 26
evolutionary status, 11, 14, 71, 73
tình trạng tiến hóa, 11, 14, 71, 73
gauging, categories, 51
đánh giá, các phạm trù, 51
goodwill, cultivation, 86, 87, 88
thiện chí, vun bồi, 86, 87, 88
group consciousness, 128-131
tâm thức nhóm, 128-131
higher mind, 13
thượng trí, 13
idealism, suffocation, 102
chủ nghĩa lý tưởng, bóp nghẹt, 102
ideas taught, recommendations, 47-48
các ý tưởng được giảng dạy, khuyến nghị, 47-48
incarnating 19, 35-42, mentality, 25
đang nhập thể 19, 35-42, trí tuệ, 25
insight, 13
tuệ giác, 13
instincts, training and direction, 50, 51
bản năng, huấn luyện và định hướng, 50, 51
intellect, training, recommendations, 10, 12, 13, 50, 51
trí năng, huấn luyện, khuyến nghị, 10, 12, 13, 50, 51
intelligence, increase, 50
trí thông minh, gia tăng, 50
mind-stuff, right use, 22
chất liệu trí, sử dụng đúng đắn, 22
motives for wrong doing, 77, 78
động cơ của hành vi sai trái, 77, 78
motives, right, 86
động cơ, đúng đắn, 86
note and quality, determination, 10-11, 26
âm điệu và phẩm tính, xác định, 10-11, 26
occult recognition, 72, 73
nhận biết huyền bí, 72, 73
personality integration, 26
sự tích hợp phàm ngã, 26
power of choice and directed purpose, 22
quyền năng chọn lựa và mục đích được định hướng, 22
preparation for antahkarana building, 94
chuẩn bị cho việc kiến tạo antahkarana, 94
preparation for new religion and government, 57
chuẩn bị cho tôn giáo và chính quyền mới, 57
psychological understanding, 83, 84
sự thấu hiểu tâm lý, 83, 84
questions, answering, 25, 76
câu hỏi, trả lời, 25, 76
release from control of lower nature, 22
giải thoát khỏi sự kiểm soát của bản chất thấp, 22
right human relations, 86, 88
các mối quan hệ nhân loại đúng đắn, 86, 88
sense of guilt, 77
cảm thức tội lỗi, 77
soul consciousness, 76-77
tâm thức linh hồn, 76-77
study, 10-ll, 71, 73
nghiên cứu, 10-ll, 71, 73
task in development, 92
nhiệm vụ trong phát triển, 92
teaching relationship, 93-94
quan hệ giảng dạy, 93-94
tenderness, compassionate, toward, 76
sự dịu dàng, lòng trắc ẩn, đối với, 76
training from birth, 70-71, 73
huấn luyện từ khi sinh ra, 70-71, 73
unification of life impulse, 93
hợp nhất xung lực sống, 93
unwanted, incarnation, 135
không được mong muốn, nhập thể, 135
urge to knowledge, 93
thôi thúc hướng tới tri thức, 93
wisdom, 22
minh triết, 22
Chinese–
Trung Hoa–
individuals, contribution, 118
các cá nhân, đóng góp, 118
race, 119
giống dân, 119
Chitta, use by child, 22
Chitta, sử dụng bởi trẻ em, 22
Christ–
Đức Christ–
quotations, 137
các trích dẫn, 137
science of redemption, 65
khoa học cứu chuộc, 65
work, 40, 52-53
công việc, 40, 52-53
Christ consciousness, manifestation, 141
Tâm thức Christ, biểu hiện, 141
Churches–
Các Giáo hội–
lesson, 63
bài học, 63
task, future, 57
nhiệm vụ, tương lai, 57
Citizenship–
Quyền công dân–
education for, origin, trend, and results, 100-105
giáo dục cho, nguồn gốc, khuynh hướng và kết quả, 100-105
in Kingdom of God, preparation for, 49
trong Thiên Giới, chuẩn bị cho, 49
subject, importance, l25-126
chủ đề, tầm quan trọng, l25-126
teaching, 35, 48, 82, 88
giảng dạy, 35, 48, 82, 88
world, preparation for, 80, 82, 83, 91
thế giới, chuẩn bị cho, 80, 82, 83, 91
Civilisation–
Văn minh–
coming, foundation, 47
sắp đến, nền tảng, 47
custodians, recommendations, 48
những người gìn giữ, khuyến nghị, 48
definition, 39, 43
định nghĩa, 39, 43
factor in evolution, 127
yếu tố trong tiến hóa, 127
modern, production, 20, 53
hiện đại, sản phẩm, 20, 53
of light and love, production, 131
của ánh sáng và bác ái, sản phẩm, 131
present concept, 41
khái niệm hiện nay, 41
Clairvoyant view of parents, 139
Cái nhìn thông nhãn về cha mẹ, 139
Cleavages, healing by education, 69, 84, 87-88, 89-91, 94
Các chia rẽ, chữa lành bằng giáo dục, 69, 84, 87-88, 89-91, 94
Colleges–
Các trường cao đẳng–
teaching meditation, 96
dạy tham thiền, 96
teachings, recommendations, 49
giáo huấn, khuyến nghị, 49
training, future, 83-84
huấn luyện, tương lai, 83-84
Commercialism, expansion, 121
Chủ nghĩa thương mại, sự mở rộng, 121
Commonsense joined to penetration of abstract truth, 81
Lương tri kết hợp với sự thấu nhập chân lý trừu tượng, 81
Communicators, Characteristics, 116
Các nhà giao tiếp, Đặc điểm, 116
Competitive spirit, elimination, 74, 84
Tinh thần cạnh tranh, loại trừ, 74, 84
Conception, physical, negation, 134
Thụ thai, hồng trần, ngăn chặn, 134
Concepts–
Các khái niệm–
concretising, means, 21
cụ thể hóa, phương tiện, 21
governing New Age, 47
chi phối Kỷ Nguyên Mới, 47
newer, misinterpretation, 133
mới hơn, diễn giải sai lạc, 133
Concrete–
Cụ thể–
knowledge. See Knowledge, concrete.
tri thức. Xem Tri thức, cụ thể.
materialising, faculty, over-development, 16
hiện hình, quan năng, phát triển quá mức, 16
mind. See Mind, concrete.
trí. Xem Trí, cụ thể.
Conscience, voice, definition, 78
Lương tâm, tiếng nói, định nghĩa, 78
Consciousness–
Tâm thức–
apparatus, 127
bộ máy, 127
continuity–
tính liên tục–
basis, 26, 31
cơ sở, 26, 31
establishment, 28, 95, 96, 97
thiết lập, 28, 95, 96, 97
organ, 52
cơ quan, 52
possession, 51
sở hữu, 51
problem, 145
vấn đề, 145
evolution, 128
tiến hoá, 128
expansion–
mở rộng–
goal, 103
mục tiêu, 103
in humanity today, 124
trong nhân loại ngày nay, 124
means, 35
phương tiện, 35
focus, 6-7
tiêu điểm, 6-7
free play, attainment, 26
hoạt động tự do, đạt được, 26
gaps, bridging. See Bridge.
khoảng trống, bắt cầu. Xem Cây cầu.
levels, forces from, differentiation, 61
các cấp độ, các mãnh lực từ đó, sự biến phân, 61
of Atlanteans, 39-40
của người Atlantis, 39-40
of children, 40, 93
của trẻ em, 40, 93
of humanity. See Humanity.
của nhân loại. Xem Nhân loại.
principle, instruments, 19
nguyên khí, các khí cụ, 19
principle, seat, 18
nguyên khí, nơi an trú, 18
psychological life, 127-128
đời sống tâm lý, 127-128
racial growth, teaching, 93
sự tăng trưởng của nhân loại, giảng dạy, 93
shift, 6, 123
sự chuyển dịch, 6, 123
spiritual life and relations, l28-131
đời sống và các quan hệ tinh thần, l28-131
states, three blending today, 103-104
các trạng thái, ba trạng thái đang hòa quyện ngày nay, 103-104
thread. See Antahkarana; Thread, consciousness.
sợi dây. Xem Antahkarana; Sợi dây, tâm thức.
trend today, beneficial, 104
khuynh hướng ngày nay, hữu ích, 104
trend toward fusion, 124
khuynh hướng hướng tới sự dung hợp, 124
unification of life impulse and urge to knowledge, 93
sự hợp nhất của xung lực sự sống và thôi thúc hướng tới tri thức, 93
See also under specific kinds.
Xem thêm dưới các loại cụ thể.
Cooperation–
Hợp tác–
general, production, 53
chung, tạo ra, 53
of workers in education, religion, and government, 57
của những người hoạt động trong giáo dục, tôn giáo và chính quyền, 57
trend in humanity, 122-123, 124
khuynh hướng trong nhân loại, 122-123, 124
Cooperative–
Có tính hợp tác–
consciousness, substitution for competition, 74
tâm thức, thay thế cho cạnh tranh, 74
goodwill, teaching, 91
thiện chí, giảng dạy, 91
Coordination–
Phối hợp–
in child, study, 11
trong trẻ em, nghiên cứu, 11
of personality, 35
của phàm ngã, 35
of soul, mind, and brain, 50-51
của linh hồn, thể trí và bộ não, 50-51
Correspondences, triad in man, appearance, 55
Các tương ứng, bộ ba nơi con người, sự xuất hiện, 55
Cosmic Fire, Treatise on, quotation, 30-31
Lửa Vũ Trụ, Luận về, trích dẫn, 30-31
Council Chamber of Sanat Kumara, 62
Phòng Hội Đồng của Đức Sanat Kumara, 62
Creation–
Sáng tạo–
activity, 17-18
hoạt động, 17-18
aptitude of human being, study, 85
năng khiếu của con người, nghiên cứu, 85
by means of antahkarana, 145
bằng phương tiện antahkarana, 145
by soul, 20, 148
bởi linh hồn, 20, 148
in the light, 138
trong ánh sáng, 138
power, production, 21
quyền năng, tạo ra, 21
science of, 97
khoa học về, 97
Creative Hierarchy, fourth, definition, 126
Huyền Giai Sáng Tạo, thứ tư, định nghĩa, 126
Creative nature, unfoldment, 20-21
Bản chất sáng tạo, sự khai mở, 20-21
Creativity of–
Tính sáng tạo của–
child, cultivation, 85-86, 94
trẻ em, vun bồi, 85-86, 94
human being, 148
con người, 148
Creator–
Đấng Sáng Tạo–
on physical plane, becoming, 32
trên cõi hồng trần, trở thành, 32
purposes and plans, initiation into, 96
các mục đích và kế hoạch, điểm đạo vào, 96
Crisis of humanity today, 44
Khủng hoảng của nhân loại ngày nay, 44
Criticism in teachers, 13
Sự phê bình nơi các giáo viên, 13
Culture–
Văn hóa–
custodians, recommendations, 48
những người gìn giữ, khuyến nghị, 48
definition, 43
định nghĩa, 43
factor in evolution, 127
yếu tố trong tiến hoá, 127
Curiosity, value in child, 81
Tính tò mò, giá trị nơi trẻ em, 81
Custodians of the Plan, viewpoints, 111, 112
Những Người Gìn Giữ Thiên Cơ, các quan điểm, 111, 112
Cycles, seven-year and ten-year, 8
Chu kỳ, bảy năm và mười năm, 8
D
D
Death–
Cái chết–
fear of, cessation, 95
nỗi sợ về, chấm dứt, 95
problem, relation to Science of Antahkarana, 145
vấn đề, liên hệ với Khoa Học Antahkarana, 145
Deity, manifestation, three centres, 44
Thượng Đế, biểu hiện, ba trung tâm, 44
Democracy, world, achievement, 87-88
Dân chủ, thế giới, thành tựu, 87-88
Desire–-
Dục vọng–-
satisfaction, idea of, 121
sự thỏa mãn, ý tưởng về, 121
selfish, transmutation, 119
ích kỷ, chuyển hoá, 119
Destroyer, work, 112
Đấng Hủy Diệt, công việc, 112
Destruction, types and benefits, 112
Sự hủy diệt, các loại và lợi ích, 112
Devotion, attribute, definition, 22
Sùng tín, thuộc tính, định nghĩa, 22
Disciple–
Đệ tử–
goal, 22, 146
mục tiêu, 22, 146
redemption of threefold body, correspondence, 65-66
sự cứu chuộc thân thể tam phân, tương ứng, 65-66
work, 22
công việc, 22
Discoverers, mystical tendency, 113
Những người khám phá, khuynh hướng thần bí, 113
Discrimination–
Phân biện–
cultivation, 22
vun bồi, 22
relation to soul, 36
liên hệ với linh hồn, 36
Divinity, manifestation upon earth, 141, 145
Thiên tính, biểu hiện trên Trái Đất, 141, 145
Door–
Cửa–
from animal to. human kingdom, 134
từ giới động vật đến giới nhân loại, 134
to teaching centre of Great White Lodge, 52
đến trung tâm giảng dạy của Thánh đoàn, 52
E
E
Earth, light substance, integration, 140
Trái Đất, chất liệu ánh sáng, sự tích hợp, 140
Economic–
Kinh tế–
distress today, causes, 135, 138
khốn khó ngày nay, nguyên nhân, 135, 138
situation, unfavorable to unrestricted birth rate, 134, 138
tình hình, không thuận lợi cho tỉ lệ sinh đẻ không hạn chế, 134, 138
Education–
Giáo dục–
adult, in fundamentals, 6, 7, 12, 13, 16, 19-22, 49, 59
người lớn, về các nền tảng, 6, 7, 12, 13, 16, 19-22, 49, 59
adult, in esotericism, 60-65, 67
người lớn, trong huyền bí học, 60-65, 67
Aquarian, 34, 49, 95-97
Bảo Bình, 34, 49, 95-97
attainments through, 56
các thành tựu thông qua, 56
bridging between old and new, 72-73, 89-90, 91, 92-94
bắt cầu giữa cũ và mới, 72-73, 89-90, 91, 92-94
coming, systems, purpose, 107
sắp đến, các hệ thống, mục đích, 107
concern, basic, 94
mối quan tâm, căn bản, 94
concerns, major, in future, 97
các mối quan tâm, chủ yếu, trong tương lai, 97
consummation, recommendations, 12
hoàn thành, khuyến nghị, 12
definitions, 80-81, 82-83
các định nghĩa, 80-81, 82-83
emphasis–
nhấn mạnh–
future, 81, 87, 97
tương lai, 81, 87, 97
heretofore, 101
từ trước đến nay, 101
misplaced today, 16, 89
đặt sai chỗ ngày nay, 16, 89
recommendations, 80
khuyến nghị, 80
for citizenship, origin, trend, and results, 100-105
cho quyền công dân, nguồn gốc, khuynh hướng và kết quả, 100-105
fundamental necessities, 16, 37, 81
những nhu cầu căn bản, 16, 37, 81
future, objectives, 6, 52, 80-81
tương lai, mục tiêu, 6, 52, 80-81
future, recommendations, 24, 88- 89, 91
tương lai, khuyến nghị, 24, 88- 89, 91
ideal of state welfare, 102-103
lý tưởng về phúc lợi nhà nước, 102-103
international system, results, 87
hệ thống quốc tế, kết quả, 87
methods, new unfoldment, necessity for, 29
phương pháp, sự khai mở mới, sự cần thiết đối với, 29
modern, beginning needed, 22
hiện đại, cần có sự khởi đầu, 22
modern, opportunity, 29
hiện đại, cơ hội, 29
new–
mới–
esoteric approach, 59-40
cách tiếp cận nội môn, 59-40
for group life, 130-131
cho đời sống nhóm, 130-131
for parenthood, 131, 133-134
cho vai trò làm cha mẹ, 131, 133-134
keynote, 57
chủ âm, 57
meditation, 96
tham thiền, 96
preparations for, 52-53, 57
chuẩn bị cho, 52-53, 57
primary concerns, 36-37
những mối quan tâm chính, 36-37
prophecies, 50-51, 97-98, 131, 133-134
các lời tiên tri, 50-51, 97-98, 131, 133-134
recommendations, 9, 48-50
khuyến nghị, 9, 48-50
science of right human relations and of social organisation, 84, 88
khoa học về những quan hệ đúng đắn của con người và về tổ chức xã hội, 84, 88
task, 59
nhiệm vụ, 59
New Age, concern, 4-5
Kỷ Nguyên Mới, mối quan tâm, 4-5
New Age, definition, 6
Kỷ Nguyên Mới, định nghĩa, 6
objectives, 4-5, 16, 19, 20
mục tiêu, 4-5, 16, 19, 20
of adolescents-
của thanh thiếu niên-
adaptation to environment, 80-82
thích nghi với môi trường, 80-82
culture, 48
văn hóa, 48
group life, 130
đời sống nhóm, 130
intuitional unfoldment, 83-84
sự khai mở trực giác, 83-84
meditation, 96
tham thiền, 96
Piscean, 104-105
Song Ngư, 104-105
psychology, 13-14
tâm lý học, 13-14
studies, 9-10
nghiên cứu, 9-10
of parents, 139
của cha mẹ, 139
past to present concern, 2-3
mối quan tâm từ quá khứ đến hiện tại, 2-3
problem, 6, 40
vấn đề, 6, 40
right relations with religion and politics, 91
những quan hệ đúng đắn với tôn giáo và chính trị, 91
steps ahead, three immediate, 69-72
ba bước trước mắt, 69-72
task, 43-44
nhiệm vụ, 43-44
today–
ngày nay–
amateurish attempts, 83
những nỗ lực nghiệp dư, 83
beginning, recommendations, 91-92
khởi đầu, khuyến nghị, 91-92
enlightened, 89
được khai sáng, 89
means, 24
phương tiện, 24
objectives, results, 38-39
mục tiêu, kết quả, 38-39
parrot-like recording, 85
ghi nhận như vẹt, 85
trends, 123
khuynh hướng, 123
without bridging between old and new, 72-73
không có sự bắt cầu giữa cũ và mới, 72-73
true, aim, 7, 21
chân chính, mục đích, 7, 21
true, definition, 6
chân chính, định nghĩa, 6
twenty-eight-year process, 49-51
tiến trình hai mươi tám năm, 49-51
work, true, 22
công việc, chân chính, 22
Educators–
Các nhà giáo dục–
functions, 7-8
chức năng, 7-8
future–
tương lai–
emphasis, 81
nhấn mạnh, 81
problems, 25-26
vấn đề, 25-26
requirements, 72, 88
yêu cầu, 72, 88
task, 138
nhiệm vụ, 138
modern, problem, group, 29
hiện đại, vấn đề, nhóm, 29
Ego–
Chân ngã–
higher, meaning of term, 18-19
cao hơn, ý nghĩa của thuật ngữ, 18-19
power, manifestation, 31
quyền năng, biểu hiện, 31
synonyms, 5
từ đồng nghĩa, 5
Embryos, light connecting with parents, 139
Phôi thai, ánh sáng liên kết với cha mẹ, 139
Emotional nature, mental control by child, 81
Bản chất cảm xúc, sự kiểm soát trí tuệ bởi trẻ em, 81
Energies–
Các năng lượng–
and forces, relation between, comprehension, 67
và các mãnh lực, quan hệ giữa chúng, sự thấu hiểu, 67
educational work, 24
công việc giáo dục, 24
from various levels, differentiation, 61
từ các cấp độ khác nhau, sự biến phân, 61
higher realm, 62
cõi giới cao hơn, 62
incoming and outgoing, 148
đến và đi, 148
incoming, nature of and direction, 148
đến, bản chất và phương hướng, 148
of highest sources, anchoring, 67
của các nguồn cao nhất, neo giữ, 67
outgoing, nature of and direction, 148
đi ra, bản chất và phương hướng, 148
outgoing; relation to environment, 147
đi ra; liên hệ với môi trường, 147
sensitivity to, awareness of and use, 61
nhạy cảm với, nhận thức về và sử dụng, 61
Energy–
Năng lượng–
definition, 143
định nghĩa, 143
fusion processes, 147
các tiến trình dung hợp, 147
in action, environmental, recognition, 62
trong hành động, thuộc môi trường, nhận biết, 62
incoming system, 147
hệ thống đi vào, 147
interrelations, 33-34
các tương quan, 33-34
intuitive understanding and control, 119
sự thấu hiểu và kiểm soát trực giác, 119
problem, 143
vấn đề, 143
recognition, training in, 62
nhận biết, huấn luyện trong, 62
stations, two great, 148
hai trạm lớn, 148
transformation, processes, 147
chuyển đổi, các tiến trình, 147
types–
các loại–
discrimination, training in, 62
phân biện, huấn luyện trong, 62
in man, 32
trong con người, 32
qualifying all forms, 24
định phẩm tính cho mọi hình tướng, 24
usage, processes, 147
sử dụng, các tiến trình, 147
usage. transformation, and fusion, processes, 147
sử dụng, chuyển đổi và dung hợp, các tiến trình, 147
use for strengthening and creative use of forces, 67
dùng để tăng cường và sử dụng sáng tạo các mãnh lực, 67
See also specific kinds.
Xem thêm các loại cụ thể.
Enlightenment through education, 52
Sự giác ngộ thông qua giáo dục, 52
Environment–
Môi trường–
conditioning energies, recognition, 61-62, 83
các năng lượng tác động, nhận biết, 61-62, 83
connection with threefold personality, 145
liên hệ với phàm ngã tam phân, 145
Esoteric–
Nội môn–
activity, results, 68
hoạt động, kết quả, 68
life, definition, 67
đời sống, định nghĩa, 67
viewpoint, 66
quan điểm, 66
Esotericism–
Huyền bí học–
definitions, 59-60, 64, 65, 67, 68
các định nghĩa, 59-60, 64, 65, 67, 68
newer, 63
mới hơn, 63
teaching, 60
giảng dạy, 60
Esotericist–
Nhà bí truyền học–
attitude toward physical plane, 64
thái độ đối với cõi hồng trần, 64
development. of inner mechanism, 65
phát triển. của bộ máy bên trong, 65
differentiations, 65
các biến phân, 65
energies, qualified, knowledge of, 65
các năng lượng, có phẩm tính, tri thức về, 65
entrance into inner worlds, 62
đi vào các thế giới bên trong, 62
science of redemption, 65-66
khoa học về cứu chuộc, 65-66
study, 66
nghiên cứu, 66
symbols, 132-133
biểu tượng, 132-133
tasks, 60, 64-65
nhiệm vụ, 60, 64-65
universals to particulars, 112
các phổ quát đến các đặc thù, 112
work with substance, 64-65
làm việc với chất liệu, 64-65
Esotericists, challenge to, 68
Các nhà bí truyền học, thách thức đối với, 68
Etheric body. See Body, etheric.
Thể dĩ thái. Xem Thể, dĩ thái.
Eugenics–
Ưu sinh học–
errors, 136
sai lầm, 136
future, 133-134, 136
tương lai, 133-134, 136
Europe–
Châu Âu–
contribution to unfoldment, 50
đóng góp cho sự khai mở, 50
education, results, 79
giáo dục, kết quả, 79
Events; symbolism; 62
Các biến cố; biểu tượng học; 62
Evocation of soul aspects upon physical plane, 19-20
Sự gợi lên các phương diện linh hồn trên cõi hồng trần, 19-20
Evolution–
Tiến hoá–
agency of culture and civilisation, 127
tác nhân của văn hóa và văn minh, 127
in form, completion, 28
trong hình tướng, hoàn tất, 28
of civilisation, 90-91, 114
của văn minh, 90-91, 114
of human consciousness, 128
của tâm thức nhân loại, 128
of humanity, category of forces or energies, 55
của nhân loại, loại mãnh lực hoặc năng lượng, 55
path, driving force, 21
con đường, mãnh lực thúc đẩy, 21
process, 113, 115
tiến trình, 113, 115
status of mankind today, 116-118, 124
tình trạng của nhân loại ngày nay, 116-118, 124
unfoldments, means, 137
các sự khai mở, phương tiện, 137
Experience, light, 138-139
Kinh nghiệm, ánh sáng, 138-139
Explorers, mystical tendency, 113
Những người thám hiểm, khuynh hướng thần bí, 113
F
F
Family–
Gia đình–
group relationship, extensions, 128
quan hệ nhóm, các phần mở rộng, 128
group relationship, factors preserved as ideals, 129-130
quan hệ nhóm, các yếu tố được giữ gìn như lý tưởng, 129-130
size versus quality, 132-134, 139
quy mô đối lại phẩm tính, 132-134, 139
unit new form, 130
đơn vị, hình thức mới, 130
Fear of death, cessation, 95, 161
Nỗi sợ chết, chấm dứt, 95, 161
Force–
Mãnh lực–
definition, 143
định nghĩa, 143
recognition, training in, 62
nhận biết, huấn luyện trong, 62
Forces–
Các mãnh lực–
and energies, relation between, comprehension, 67
và các năng lượng, quan hệ giữa chúng, sự thấu hiểu, 67
comprising nature of man, 60
cấu thành bản chất của con người, 60
redemption, 67
cứu chuộc, 67
Forgiveness, faculty, recognition in family, 129
Tha thứ, quan năng, nhận biết trong gia đình, 129
Form–
Hình tướng–
production, source, 64
tạo ra, nguồn gốc, 64
side of life, unimportance, 111, 112
phương diện hình tướng của sự sống, không quan trọng, 111, 112
Forms–
Các hình tướng–
creation, 20-21
sáng tạo, 20-21
energy types qualifying, 24
các loại năng lượng định phẩm tính cho, 24
harmony latent in, 21
hài hòa tiềm ẩn trong, 21
qualified, redeemed, and principled, 65
có phẩm tính, được cứu chuộc và được phú nguyên khí, 65
See also Thoughtforms.
Xem thêm Các hình tư tưởng.
Fourth–
Thứ tư–
Creative Hierarchy, 126
Huyền Giai Sáng Tạo, 126
kingdom, bridging with fifth, 446
giới, bắt cầu với giới thứ năm, 446
root race people, 119
người thuộc Giống dân gốc, 119
Freedom of individual problem, embodiment, 125
Tự do của cá nhân, vấn đề, hiện thân, 125
Fusion–
Sự dung hợp–
of–
của–
differentiated spiritual aspirations, 122-123
những khát vọng tinh thần đã được biến phân, 122-123
humanity with Hierarchy, 141
nhân loại với Thánh Đoàn, 141
light body with etheric body, 145
thể ánh sáng với thể dĩ thái, 145
men into idealistic groups, 123
con người vào các nhóm lý tưởng, 123
personality and soul, 136, 137, 141
phàm ngã và linh hồn, 136, 137, 141
soul and its mechanism, 33
linh hồn và bộ máy của nó, 33
three aspects of man's nature, 140-141
ba phương diện của bản chất con người, 140-141
upper and lower lights, 144
các ánh sáng trên và dưới, 144
planetary, 65-66
hành tinh, 65-66
processes, science of, 147
các tiến trình, khoa học về, 147
Fusions–
Các sự dung hợp–
great, basic necessity for, 140
lớn, nhu cầu căn bản đối với, 140
synthesis necessary for progress, 141
sự tổng hợp cần thiết cho tiến bộ, 141
G
G
Genius–
Thiên tài–
training for, 82
huấn luyện cho, 82
understanding, 17
thấu hiểu, 17
unfoldment of egoic petals, 18
sự khai mở các cánh hoa chân ngã, 18
Geography, teaching today, 45
Địa lý, giảng dạy ngày nay, 45
Germany, education, 79, 50
Đức, giáo dục, 79, 50
Glamour of emotional sensitivity to world suffering, 112
Ảo cảm của sự nhạy cảm cảm xúc đối với đau khổ thế giới, 112
Glands–
Các tuyến–
condition, comprehension, 51
tình trạng, thấu hiểu, 51
endocrine, relations, consideration, 36
nội tiết, các quan hệ, xem xét, 36
God–
Thượng đế–
kingdom of. See Kingdom of God,
Thiên Giới. Xem Thiên Giới,
mystical vision of, 113
linh ảnh thần bí về, 113
way to, 96
con đường đến, 96
Golden light in aura, 147
Ánh sáng vàng kim trong hào quang, 147