← Esoteric Psychology, Volume I (A Treatise on the Seven Rays Book 1)

of knowledge, 212

of knowledge, 212

của kiến thức, 212

of life, 57, 294

của sự sống, 57, 294

of life-quality-appearance, 19, 22

của sự sống-phẩm tính-sắc tướng, 19, 22

of man, 33-34, 71, 320

của con người, 33-34, 71, 320

of minds, 11-12

của các trí, 11-12

of quality and purpose, 39

của phẩm tính và mục đích, 39

power, 153

quyền năng, 153

ray, 87, 88, 360

cung, 87, 88, 360

subjective, 34

chủ quan, 34

triplicity, 33-34

bộ ba, 33-34

Synthetic–

Thuộc tổng hợp–

apprehension of truth, 200

sự thấu hiểu chân lý, 200

force of adept, 155

mãnh lực của chân sư, 155

force, response of initiate to, 156

mãnh lực, sự đáp ứng của điểm đạo đồ với, 156

indigo, 127, 128

chàm, 127, 128

nature of consciousness, 22

bản chất của tâm thức, 22

rays, 88, 89

các cung, 88, 89

T

T

Taurus, relation to mineral kingdom, 230

Kim Ngưu, liên hệ với giới kim thạch, 230

Teaching–

Giảng dạy–

authority, 111-112

thẩm quyền, 111-112

by devas, 123, 124, 125

bởi các thiên thần, 123, 124, 125

evocation, 110, 111

gợi lên, 110, 111

group, 112-117, 294

nhóm, 112-117, 294

laws of thought, 82-83

các quy luật của tư tưởng, 82-83

ray methods, 49-50, 411-412

các phương pháp cung, 49-50, 411-412

Telepathy–

Viễn cảm–

dictations, 107-109

các sự đọc chính tả, 107-109

intuitional, 125

trực giác, 125

study, 100, 125

nghiên cứu, 100, 125

Thought–

Tư tưởng–

laws of, teaching, 82-83

các quy luật của, giảng dạy, 82-83

reservoir, 107

kho chứa, 107

Thoughtforms–

Hình tư tưởng–

building, 82, 85

xây dựng, 82, 85

group, 10

nhóm, 10

Tides, law, 378, 379

Thủy triều, định luật, 378, 379

Training–

Huấn luyện–

aspirants, 113, 115-116

người chí nguyện, 113, 115-116

disciples, 113-115

đệ tử, 113-115

Transfiguration–

Sự Biến hình–

initiation, 150

cuộc điểm đạo, 150

of humanity, 328

của nhân loại, 328

Transmutation in mineral kingdom, 222, 228, 229

Sự chuyển hóa trong giới kim thạch, 222, 228, 229

Travel in space, 236

Du hành trong không gian, 236

Treatise on Cosmic Fire, references, 88, 131, 151, 373, 407, 413-415

Luận về Lửa Vũ Trụ, các tham chiếu, 88, 131, 151, 373, 407, 413-415

Treatise on White Magic, references, 85, 354, 364-365

Luận về Chánh Thuật, các tham chiếu, 85, 354, 364-365

Treatment–

Sự điều trị–

by devas, 125-126

bởi các thiên thần, 125-126

fifth-ray method, 208

phương pháp cung năm, 208

first-ray method, 202

phương pháp cung một, 202

fourth-ray method, 207

phương pháp cung bốn, 207

second-ray method, 203

phương pháp cung hai, 203

seventh-ray method, 211

phương pháp cung bảy, 211

sixth-ray method, 210

phương pháp cung sáu, 210

third-ray method, 205

phương pháp cung ba, 205

Trinity–

Tam Vị (Trinity)–

in man, 33, 56, 312

trong con người, 33, 56, 312

in manifestation, 159

trong biểu hiện, 159

meaning, 17, 159

ý nghĩa, 17, 159

Triplicity in synthesis, 33-34

Bộ ba trong sự tổng hợp, 33-34

Truth–

Chân lý–

definition, 302

định nghĩa, 302

distinction, 17

sự phân biệt, 17

Twenty-two, significance, 155

Hai mươi hai, ý nghĩa, 155

U

U

Ultra-violet, visibility, 103

Cực tím, khả năng nhìn thấy, 103

Understanding–

Sự thấu hiểu–

loving, law, 379, 380, 381

yêu thương, định luật, 379, 380, 381

of God, 133, 134

về Thượng đế, 133, 134

prophecy, 136-137

lời tiên tri, 136-137

Union–

Sự hợp nhất–

between God and man, 290

giữa Thượng đế và con người, 290

in man, 291

trong con người, 291

of life and quality, 56

của sự sống và phẩm tính, 56

urges toward, 280

các thôi thúc hướng tới, 280

Unit, integration into the whole, 331

Đơn vị, sự tích hợp vào cái toàn thể, 331

United States of America–

Hợp chủng quốc Hoa Kỳ–

contributions, 384, 387, 389, 392-393

các đóng góp, 384, 387, 389, 392-393

links, 384, 387, 390

các liên kết, 384, 387, 390

rays and motto, 383

các cung và khẩu hiệu, 383

situation, 174-175

tình hình, 174-175

Unity–

Sự thống nhất–

absolute, basis in mind, 55

tuyệt đối, cơ sở trong trí, 55

higher, sense of, 360

cao hơn, ý thức về, 360

highest, cognition, 14

cao nhất, nhận thức, 14

of consciousness, 57

của tâm thức, 57

realisation, 13, 14, 57

sự chứng nghiệm, 13, 14, 57

subjective, in human being, 56

chủ quan, trong con người, 56

Uranus, ray, 163, 335

Sao Thiên Vương, cung, 163, 335

V

V

Vegetable kingdom–

Giới thực vật–

aid of humanity, 267

sự trợ giúp của nhân loại, 267

characteristics and purpose, 233-234

các đặc điểm và mục đích, 233-234

colour, 121, 242, 246

màu sắc, 121, 242, 246

influence of planets, 245-246

ảnh hưởng của các hành tinh, 245-246

initiation, 240

điểm đạo, 240

liberation, 198

sự giải thoát, 198

quality, 197-198, 234

phẩm tính, 197-198, 234

rays, 44-45, 121, 216, 233

các cung, 44-45, 121, 216, 233

relation to devas, 198

liên hệ với các thiên thần, 198

results, agencies, and quality, 423-424

kết quả, tác nhân, và phẩm tính, 423-424

sustenance, 219

sự nuôi dưỡng, 219

work with prana, 241

làm việc với prana, 241

Vegetarians, interpretation of astral phenomena, 241

Những người ăn chay, giải thích các hiện tượng cảm dục, 241

Venus–

Sao Kim–

influence in Aquarian Age, 293

ảnh hưởng trong Kỷ Nguyên Bảo Bình, 293

ray, 163, 335

cung, 163, 335

Vibration, harmonious response to, 331

Rung động, phản ứng hài hòa với, 331

Vice, definition, 284

Thói xấu, định nghĩa, 284

Violet–

Tím–

colour, incoming, 121, 122

màu sắc, đang đến, 121, 122

devas, collaboration with men, 123-125

thiên thần, hợp tác với con người, 123-125

light, use, 124

ánh sáng, sử dụng, 124

ray, 121-122, 127, 128, 164

cung, 121-122, 127, 128, 164

Virtue, definition, 284

Đức tính, định nghĩa, 284

Vision–

Tầm nhìn–

etheric, developments, 123, 124, 125, 126, 183-184

dĩ thái, các phát triển, 123, 124, 125, 126, 183-184

fourth dimensional, 190

chiều thứ tư, 190

of God, 182-183

về Thượng đế, 182-183

true, cultivation, 136-137, 183, 291

chân thực, trau dồi, 136-137, 183, 291

Vitality, factors, 374-375

Sức sống, các yếu tố, 374-375

Vulcan, ray, 335

Vulcan, cung, 335

W

W

War–

Chiến tranh–

in heaven, 199

trên thiên đường, 199

world (1st), ray withdrawal, 349

thế giới (thứ nhất), sự rút lui cung, 349

world, shedding of blood, 198, 199

thế giới, sự đổ máu, 198, 199

Water–

Nước–

revelations of seventh ray, 364

các mặc khải của cung bảy, 364

use in initiation, 200, 240

sử dụng trong điểm đạo, 200, 240

Way, revelation, 78, 79

Con Đường (Way), mặc khải, 78, 79

Web, etheric–

Mạng lưới, dĩ thái–

destruction, 102, 370

sự phá hủy, 102, 370

discovery, 125

sự khám phá, 125

Whole, divine, parts, 42

Cái Toàn thể, thiêng liêng, các phần, 42

Will–

Ý chí–

comprehension, 43

hiểu biết, 43

dependence on expression, 43

phụ thuộc vào biểu hiện, 43

divine, channel, 76

thiêng liêng, kênh dẫn, 76

dynamic, 351

năng động, 351

electric fire of, production of forms, 43

lửa điện của, sự tạo ra các hình tướng, 43

embodiment, 42, 48

hiện thân, 42, 48

intelligent, product, 42

thông minh, sản phẩm, 42

of Deity, embodiment of hidden purpose, 44

của Thượng đế, hiện thân của mục đích ẩn giấu, 44

of Deity, production of differentiation, 44

của Thượng đế, sự tạo ra sự khác biệt, 44

of God, activity, 47

của Thượng đế, hoạt động, 47

of God, impact on divine substance, 44

của Thượng đế, tác động lên chất liệu thiêng liêng, 44

of Logos, expression, 48

của Thượng đế (Logos), biểu hiện, 48

Will-to-be, origin and nature, 43

Ý-chí-tồn-tại, nguồn gốc và bản chất, 43

Wisdom ray. See Ray second.

Cung Minh triết. Xem Cung hai.

Women, wrong views regarding, 304

Phụ nữ, các quan điểm sai lầm về, 304

Word–

Lời (Word)–

in incarnation, 158

trong lâm phàm, 158

magical work, 373

công việc huyền thuật, 373

use in Masonry, 369

sử dụng trong Hội Tam Điểm, 369

Words of Power, use, 133

Các Quyền năng từ, sử dụng, 133

World–

Thế giới–

government, problem, 179-180

chính phủ, vấn đề, 179-180

government, work of New Group, 173

chính phủ, công việc của Nhóm Mới, 173

religion, coming, 177

tôn giáo, sắp đến, 177

today–

ngày nay–

cleavages, 379

các sự chia rẽ, 379

control of physical forces of planet, 355

kiểm soát các lực vật lý của hành tinh, 355

crisis, 344

khủng hoảng, 344

dissipation of glamour, 342

làm tiêu tan ảo cảm, 342

educational systems, 50

hệ thống giáo dục, 50

group spirit, 341-342

tinh thần nhóm, 341-342

house-cleaning, 366-367

dọn dẹp nhà cửa, 366-367

increase in mentality and spirituality, 285, 291-292, 314, 375, 380, 381

gia tăng về trí tuệ và tinh thần, 285, 291-292, 314, 375, 380, 381

integrated human beings, 284-285

những con người đã tích hợp, 284-285

liberation, 342

giải phóng, 342

new synthesis, 178

tổng hợp mới, 178

ray activity and inactivity, 348-350, 355-356, 357-358

hoạt động và không hoạt động của cung, 348-350, 355-356, 357-358

selfish disregard of teachings, 301

sự coi thường ích kỷ đối với các giáo lý, 301

stimulation by Aquarian Age, 280

kích thích bởi Kỷ Nguyên Bảo Bình, 280

stimulation by coming of Christ, 279, 281

kích thích bởi sự giáng lâm của Đấng Christ, 279, 281

stimulation by seventh ray, 279, 280

kích thích bởi cung bảy, 279, 280

World Federation of Nations, 173, 177

Liên đoàn Thế giới các Quốc gia, 173, 177

Y

Y

Yellow ray, 127, 163

Cung vàng, 127, 163

Yoga–

Yoga–

bhakti, ray, 164

bhakti, cung, 164

hatha, rays, 164, 355

hatha, các cung, 164, 355

raja, rays, 163

raja, các cung, 163

Youth, situation regarding sex, 275-276

Tuổi trẻ, tình hình liên quan đến tính dục, 275-276

Z

Z

Zodiac–

Hoàng đạo–

control of rays, 153

kiểm soát các cung, 153

cyclic manifestation, 265

biểu hiện theo chu kỳ, 265

greater, journey of sun through, 153

lớn hơn, hành trình của mặt trời qua đó, 153

Zoroastrian religion, ray, 167

Tôn giáo Zoroaster, cung, 167