← From Bethlehem to Calvary – Alice A. Bailey song ngữ_fixed

secret of, 265-266

secret of, 265-266

bí mật của, 265-266

TAO, 52

Đạo, 52

See also Path.

Xem thêm Con Đường.

Wesak, institution, 258

Wesak, thiết lập, 258

Will of God—

Ý Chí của Thượng Đế—

fruition on earth, 13

thành tựu trên Trái Đất, 13

fulfilling, 278

hoàn thành, 278

revelation, 53

sự mặc khải, 53

Will-to-good, present, 264

Ý Chí-hướng Thiện, hiện tại, 264

Wisdom—

Minh triết—

cosmic, 14, 90

vũ trụ, 14, 90

embodiment, 14

hiện thân, 14

Word—

Linh từ—

heard, 53

được nghe, 53

in the beginning, 36

lúc khởi nguyên, 36

Lost, 37, 118

Đã Mất, 37, 118

of God, 54

của Thượng đế, 54

of Power, 52, 214

Quyền năng từ, 52, 214

sounding, 37

xướng lên, 37

speaking, 160

nói ra, 160

symbolism, 117-118

biểu tượng học, 117-118

threefold, 70

tam phân, 70

universality, 121

tính phổ quát, 121

Words, racial, 52

Các linh từ của nhân loại, 52

World welfare and inter-communication, 259-260

Phúc lợi thế giới và sự liên thông, 259-260

Y

Y

Yoga Sutras of Patanjali, reference, 97, 103

Kinh Yoga của Patanjali, tham chiếu, 97, 103

Z

Z

Zarathustra, message, 90

Zarathustra, thông điệp, 90

Zodiac, cross, 181-183

Hoàng đạo, thập giá, 181-183