revelations, 1, 20, 53, 92, 260-261
các mặc khải, 1, 20, 53, 92, 260-261
road to, first steps, 15
con đường đến với Ngài, những bước đầu, 15
task, 206, 280
nhiệm vụ, 206, 280
teaching, 15-16, 17
giáo huấn, 15-16, 17
vision, 165
tầm nhìn, 165
words from cross, 216-219, 221-224
lời từ thập giá, 216-219, 221-224
work, characteristics, three, 274-275
công việc, ba đặc điểm, 274-275
work, recognition by humanity, vii
công việc, sự nhận biết của nhân loại, vii
Christian Church—
Giáo hội Cơ Đốc—
challenge today, 273
thách thức ngày nay, 273
festivals, astronomical background 181-184
các lễ hội, bối cảnh thiên văn, 181-184
true mission, 210
sứ mệnh chân thực, 210
Christianity—
Cơ Đốc giáo—
Age of, characteristics, 192-193
Kỷ nguyên của, các đặc điểm, 192-193
ancient doctrine, 179, 181
giáo lý cổ xưa, 179, 181
essentials, resurrection, 12
những yếu lý, sự phục sinh, 12
faults, 6-7
các khiếm khuyết, 6-7
importance, 17
tầm quan trọng, 17
nature of, 17
bản chất của, 17
need today, 8-9
nhu cầu ngày nay, 8-9
orthodox, problem, 4
chính thống, vấn đề, 4
place, 6
vị trí, 6
purpose, 18
mục đích, 18
sources, 13
các nguồn, 13
value today, 8, 9
giá trị ngày nay, 8, 9
Christians, true, 279
Các tín đồ Cơ Đốc chân chính, 279
Christmas day, date, 62-64
Ngày Giáng sinh, ngày tháng, 62-64
Coma Bernice, symbolism, 67
Coma Bernice, biểu tượng, 67
Consciousness—
Tâm thức—
collective, 272
tập thể, 272
initiation, 41
điểm đạo, 41
unfoldment, 49-50
sự khai mở, 49-50
Cross—
Thập giá—
of soul, 182
của linh hồn, 182
of Zodiac, 181-183
của Hoàng đạo, 181-183
symbolism, 181-186
biểu tượng, 181-186
Crucifixion—
Đóng đinh trên thập giá—
concern, 176
mối quan tâm, 176
enactment, 60
sự diễn hiện, 60
symbolism, 181
biểu tượng, 181
D
D
Daniel, three friends, 153
Daniel, ba người bạn, 153
Death—
Cái chết—
meeting, 240-246
sự gặp gỡ, 240-246
of lower nature, 261
của bản chất thấp, 261
overcoming, 233, 276
vượt thắng, 233, 276
Deities, parallel, 177-178
Các vị thần, sự tương đồng, 177-178
Detachment, lesson, 15-17
Tách rời, bài học, 15-17
Devil, interpretation, 112-113, 114-115
Ma quỷ, diễn giải, 112-113, 114-115
Disciple, task, 164
Đệ tử, nhiệm vụ, 164
Discipleship—
Địa vị đệ tử—
next step, 77-79
bước kế tiếp, 77-79
task, 276
nhiệm vụ, 276
Discrimination, lesson, 15, 16, 17
Phân biện, bài học, 15, 16, 17
Disease, occurrence, 121
Bệnh tật, sự xuất hiện, 121
Dispassion, lesson, 16, 17
Vô dục, bài học, 16, 17
Divine, unfoldment, 277-278
Thiêng liêng, sự khai mở, 277-278
Divinity—
Thiên tính—
discovery, 50
sự khám phá, 50
life, quality, and appearance, 136
sự sống, phẩm tính và sắc tướng, 136
Doctrines, revolt from, 280
Các giáo lý, sự nổi dậy chống lại, 280
Door of opportunity, 50
Cánh cửa cơ hội, 50
Doors, opening, 52
Các cánh cửa, sự mở ra, 52
Dove, symbolism, 106
Chim bồ câu, biểu tượng, 106
Duality—
Nhị nguyên—
in man, 18, 138-140
trong con người, 18, 138-140
realisation, stage in unfoldment, 18
sự chứng nghiệm, giai đoạn trong sự khai mở, 18
Dweller on Threshold, 118, 119
Kẻ Chận Ngõ, 118, 119
E
E
East and West, gap, bridge, 91
Đông và Tây, khoảng cách, cây cầu, 91
Easter Day, date, fixing, 184
Ngày Phục sinh, ngày tháng, ấn định, 184
Elias, definition, 144
Elias, định nghĩa, 144
Evolution, Plan, stages, 48-50
Tiến hoá, Thiên Cơ, các giai đoạn, 48-50
Evolutionary—
Tiến hoá—
process, 158-191
tiến trình, 158-191
urge, source, 162
thúc lực, nguồn gốc, 162
Experience, living, 4
Kinh nghiệm, sống động, 4
Eye of wisdom, 28
Con mắt minh triết, 28
Ezekiel, quotation, 182
Ezekiel, trích dẫn, 182
F
F
Father, revelation, 136
Cha, sự mặc khải, 136
Forgiveness, result of life, 215-216
Tha thứ, kết quả của đời sống, 215-216
Four Noble Truths, 14-15, 258
Tứ Diệu Đế, 14-15, 258
G
G
Galilee, definition, 66
Galilee, định nghĩa, 66
Gifts brought to Christ Child, 72, 73-74
Các lễ vật dâng lên Hài Nhi Christ, 72, 73-74
Glamour—
Ảo cảm—
definition, 118-119
định nghĩa, 118-119
dissipate, 119
làm tiêu tan, 119
of doubt, 124-125
của hoài nghi, 124-125
Gnosis and Gnostics, 190-191
Gnosis và các nhà Ngộ Đạo, 190-191
God—
Thượng đế—
idea, development, 49-50
ý tưởng, sự phát triển, 49-50
immanent, 159, 164, 262-263, 264
nội tại, 159, 164, 262-263, 264
incarnated in man, 54
nhập thể trong con người, 54
is love, new concept, 167-168
là tình thương, quan niệm mới, 167-168
kingdom. See Kingdom.
giới. Xem Giới.
knowledge of, truer, 50
tri thức về Ngài, chân thực hơn, 50
plan, vision of, 53
Thiên Cơ, tầm nhìn về, 53
Gospel—
Phúc âm—
narrative, lesson, 18
trình thuật, bài học, 18
story, 17, 177
câu chuyện, 17, 177
Group—
Nhóm—
activity, 17
hoạt động, 17
usefulness, 273
tính hữu dụng, 273
Group-conscious unified world, future, 18
Thế giới hợp nhất trong tâm thức nhóm, tương lai, 18
H
H
Hate, conflict with love, 210-211
Thù hận, xung đột với tình thương, 210-211
History, making, 91
Lịch sử, sự kiến tạo, 91
Holy Ghost, definition, 148
Chúa Thánh Thần, định nghĩa, 148
Humanity—
Nhân loại—
destiny, 16-17, 21, 29, 30, 36, 261, 275-276
thiên mệnh, 16-17, 21, 29, 30, 36, 261, 275-276
development, 259
sự phát triển, 259
divinity, expression, 262-263
thiên tính, sự biểu lộ, 262-263
history, 35
lịch sử, 35
individualism, 263
chủ nghĩa cá nhân, 263
problems, solution, 262
các vấn đề, giải pháp, 262
synthesis with ultimate reality, 142
sự tổng hợp với thực tại tối hậu, 142
I
I
Idea of God, development, 49-50
Ý niệm về Thượng đế, sự phát triển, 49-50
Ideals, developing, source, 269
Các lý tưởng, sự phát triển, nguồn gốc, 269
Ideas—
Các ý tưởng—
great, source, 167-168
vĩ đại, nguồn gốc, 167-168
importance, 91
tầm quan trọng, 91
new, source, 269
mới, nguồn gốc, 269
Identification, message of Christ, 17
Sự đồng hoá với, thông điệp của Đức Christ, 17
Illumination of Buddha, 258
Sự soi sáng của Đức Phật, 258
Illusion—
Ảo tưởng—
concern, 119-120
mối quan tâm, 119-120
world, 15
thế giới, 15
Immortal aspect in man, 278
Phương diện bất tử trong con người, 278
Immortality—
Sự bất tử—
attainment 276
sự đạt được, 276
consciousness of, 239, 242
tâm thức về, 239, 242
idea, link, 239
ý tưởng, mối liên hệ, 239
meaning, 242, 244-245, 278
ý nghĩa, 242, 244-245, 278
ready for, 279
sẵn sàng cho, 279
reality, 261
thực tại, 261
stages, 251-252
các giai đoạn, 251-252
Individual attainment, 17
Thành tựu cá nhân, 17
Individualism, result of teaching, 18
Chủ nghĩa cá nhân, kết quả của giáo huấn, 18
Individuality, message of Christ, 17
Cá tính, thông điệp của Đức Christ, 17
Initiates, characteristics, 23-24, 44
Các điểm đạo đồ, đặc điểm, 23-24, 44
Initiation—
Điểm đạo—
characteristics, 167
đặc điểm, 167
definitions, 25, 26-27, 101-102, 272
định nghĩa, 25, 26-27, 101-102, 272
drama, enactment, 260
vở kịch, sự diễn hiện, 260
fifth, Resurrection and Ascension, 43, 137, 231-254
lần thứ năm, Phục sinh và Thăng thiên, 43, 137, 231-254
key thought, 229
tư tưởng then chốt, 229
first, Birth—
lần thứ nhất, Giáng sinh—
appearance of God, 136
sự xuất hiện của Thượng đế, 136
discussion, 33-83
bàn luận, 33-83
gifts of kings, 73
lễ vật của các vua, 73
key thought, 31
tư tưởng then chốt, 31
fourth, Crucifixion—
lần thứ tư, Đóng đinh trên thập giá—
demonstration, 96
sự chứng minh, 96
discussion, 175-228
bàn luận, 175-228
in life of race, 34-35, 36
trong đời sống của nhân loại, 34-35, 36
key thought, 173
tư tưởng then chốt, 173
message of Christ, 17, 18
thông điệp của Đức Christ, 17, 18
of humanity, 46-47
của nhân loại, 46-47
results, 54
kết quả, 54
second, Baptism–
lần thứ hai, Rửa tội–
discussion, 87-132
bàn luận, 87-132
keynote, 96
chủ âm, 96
key thought, 85
tư tưởng then chốt, 85
purification, 96-98, 99, 136, 147
thanh luyện, 96-98, 99, 136, 147
two kinds, significance, 98
hai loại, thâm nghĩa, 98
water symbolism, 99, 106
biểu tượng nước, 99, 106
third, Transfiguration—
lần thứ ba, Biến hình—
discussion, 135-171
bàn luận, 135-171
factor of mind, 100
yếu tố thể trí, 100
key thought 133
tư tưởng then chốt, 133
mountain experience, 137, 146, 148, 149, 150-152, 158, 165, 166
kinh nghiệm trên núi, 137, 146, 148, 149, 150-152, 158, 165, 166
quality of God, 136
phẩm tính của Thượng đế, 136
requirements, 42-43
các yêu cầu, 42-43
revelation, 140
sự mặc khải, 140
sell-sacrifice, 136
sự hi sinh bản thân, 136
syllable of Word, 137
âm tiết của Linh từ, 137
testimony, 96
chứng ngôn, 96
Initiations—
Các cuộc điểm đạo—
five great 17, 21, 22-23, 33, 35, 47, 50, 59
năm cuộc lớn, 17, 21, 22-23, 33, 35, 47, 50, 59
three aspects of divinity, 136
ba phương diện của thiên tính, 136
Initiator, first, 268
Đấng Điểm đạo, đầu tiên, 268
Initiatory process, stages, universal, 50-51
Tiến trình điểm đạo, các giai đoạn, phổ quát, 50-51
Inspiration—
Cảm hứng—
age of, 269
thời đại của, 269
door, opening, 268
cánh cửa, sự mở ra, 268
faculty, attainment, 268, 269
năng lực, sự đạt được, 268, 269
true, definition, 268-269
chân thực, định nghĩa, 268-269
two forms, 268
hai hình thức, 268
Integration of—
Sự tích hợp của—
personality, 88
phàm ngã, 88
soul and body, 96
linh hồn và thân thể, 96
Intuition, growth, 49
Trực giác, sự tăng trưởng, 49
Intuitives, great, medium of great ideas, 167
Những người trực giác vĩ đại, phương tiện của các ý tưởng vĩ đại, 167
J
J
James, symbolism, 154-155
James, biểu tượng, 154-155
Jesus, story, correspondences, 60-61
Đức Jesus, câu chuyện, các tương ứng, 60-61
Job, three friends, 152-153
Job, ba người bạn, 152-153
John—
John—
Baptist, baptism, 96, 98-99
Người Rửa Tội, phép rửa, 96, 98-99
disciple, symbolism, 154-155
đệ tử, biểu tượng, 154-155
symbolism, 101
biểu tượng, 101
Joseph, definition, 68
Joseph, định nghĩa, 68
K
K
Kingdom of—
Giới của—
God, vii, 50, 259, 260, 273-274, 277
Thượng đế, vii, 50, 259, 260, 273-274, 277
souls, 259
các linh hồn, 259
Kingdoms of nature, 185
Các giới của thiên nhiên, 185
Krishna, quotation in Gita, 58
Krishna, trích dẫn trong Gita, 58
L
L
Lao-Tzu, teaching, 12
Lão Tử, giáo huấn, 12
Law of—
Định luật của—
Attraction, 90
Hấp dẫn, 90
Cyclic Appearance, 5
Sự Xuất Hiện theo Chu Kỳ, 5
Love, 90
Tình thương, 90
Service, 284
Phụng sự, 284
Leo, arm of cross 182-183
Sư Tử, cánh tay của thập giá, 182-183
Life, central problem, 13
Đời sống, vấn đề trung tâm, 13
Light—
Ánh sáng—
entrance, 104
sự đi vào, 104
pure white, 55
trắng tinh khiết, 55
revelation, 150-151
sự mặc khải, 150-151
significance, 151
thâm nghĩa, 151
Loneliness of initiate, 220-221
Nỗi cô đơn của điểm đạo đồ, 220-221
Love—
Tình thương—
cosmic embodiment, 90
hiện thân vũ trụ, 90
failure, 212
thất bại, 212
keynote of lives, 79
chủ âm của các đời sống, 79
latency, 271
trạng thái tiềm tàng, 271
nature of, 266-268
bản chất của, 266-268
origin, 14
nguồn gốc, 14
religion of, 72
tôn giáo của, 72
M
M
Man—
Con người—
divinity, essential, 92
thiên tính, thiết yếu, 92
status today, 10, 29, 40
tình trạng ngày nay, 10, 29, 40
threefold, 73
tam phân, 73
Masonry, resurrection idea, 238
Hội Tam Điểm, ý tưởng phục sinh, 238
Mary, definition, 66, 145-146
Mary, định nghĩa, 66, 145-146
May, Full Moon, institution, 258
Tháng Năm, Trăng tròn, sự thiết lập, 258
Maya—
Ảo lực—
definition, 118
định nghĩa, 118
of physical nature, 122
của bản chất hồng trần, 122
penetration, 127
sự xuyên thấu, 127
Meditation—
Tham thiền—
means of attaining inspiration, 269
phương tiện để đạt cảm hứng, 269
requirements, 79
các yêu cầu, 79
Melchizedek, Initiator, 42
Melchizedek, Đấng Điểm đạo, 42
Mithras—
Mithras—
birth, 60
sự giáng sinh, 60
mysteries, 69
các bí nhiệm, 69
Mohammedanism, message, 33
Hồi giáo, thông điệp, 33
Moses—
Moses—
definition, 144
định nghĩa, 144
message, 90
thông điệp, 90
Mountain experience—
Kinh nghiệm trên núi—
description, 148-155
mô tả, 148-155
first, 137
đầu tiên, 137
glorification of matter, 146-147
sự tôn vinh vật chất, 146-147
subsequent events, 60
các biến cố tiếp theo, 60
with Moses and Elias, 144
với Moses và Elias, 144
Mysteries—
Các Bí Nhiệm—
ancient, restoration, 20-21
cổ xưa, sự phục hồi, 20-21
externalisation, 260
sự ngoại hiện, 260
of—
của—
Being, religious initiation into, 264
Bản Thể, điểm đạo tôn giáo vào, 264
initiation, rules taught, 259
điểm đạo, các quy luật được dạy, 259
Jesus, preparation for, 268
Đức Jesus, sự chuẩn bị cho, 268
Mithras, 69
Mithras, 69
recognition, 28
sự nhận biết, 28
Mystery teaching, continuity, 236-237, 238, 258-259
Giáo huấn Bí Nhiệm, tính liên tục, 236-237, 238, 258-259
Myth—
Huyền thoại—
definitions, 7, 9
định nghĩa, 7, 9
making factual, 51
làm cho thành sự kiện, 51
N
N
Nazareth, definition, 66
Nazareth, định nghĩa, 66
New Age—
Kỷ Nguyên Mới—
gateway, passing, 38, 175, 176
cửa ngõ, sự đi qua, 38, 175, 176
See also Aquarian Age; Aquarius.
Xem thêm Kỷ nguyên Bảo Bình; Bảo Bình.
New Civilisation and new order, 168-169
Nền Văn Minh Mới và trật tự mới, 168-169
Nirvana; beginning of Higher Evolution, 251
Niết Bàn; khởi đầu của Tiến Hóa Cao Siêu, 251
Noble Eightfold Path, 258
Bát Chánh Đạo, 258
O
O
Obedience to the highest, importance, 265-266, 271
Vâng phục điều cao nhất, tầm quan trọng, 265-266, 271
Ovid, quotation, 236
Ovid, trích dẫn, 236
P
P
Path of—
Con Đường của—
Evolution, stages, 48-50
Tiến hoá, các giai đoạn, 48-50
Initiation, progress on, 268-269
Điểm đạo, sự tiến bộ trên đó, 268-269
Service, 272
Phụng sự, 272
Peace that passeth understanding, 53
Sự bình an vượt ngoài trí hiểu, 53
Personalities, age of, 259
Các phàm ngã, thời đại của, 259
Personality—
Phàm ngã—
disappearance, 17
sự biến mất, 17
functions, 88, 89
các chức năng, 88, 89
integrated, 88
được tích hợp, 88
Peter, symbolism, 154
Peter, biểu tượng, 154
Piscean Age—
Kỷ nguyên Song Ngư—
Christianity, 64
Cơ Đốc giáo, 64
definition, 18-19
định nghĩa, 18-19
symbology, 19, 20
hệ biểu tượng, 19, 20
Pisces, symbolism, 64, 193
Song Ngư, biểu tượng, 64, 193
Plan—
Thiên Cơ—
attitude and fulfillment by Christ, 48
thái độ và sự hoàn thành bởi Đức Christ, 48
divine, emergence, 49-50
thiêng liêng, sự xuất hiện, 49-50
of God, 53-54, 71
của Thượng đế, 53-54, 71
shown to initiate, 53
được chỉ cho điểm đạo đồ, 53
Plato, quotation, 249
Plato, trích dẫn, 249
Pope, Alexander, quotation, 130-131
Pope, Alexander, trích dẫn, 130-131
Presence, the, 150-151, 200
Sự Hiện Diện, 150-151, 200
Problems of humanity, solution, 262
Các vấn đề của nhân loại, giải pháp, 262
Purification—
Thanh luyện—
from sin, 193-194
khỏi tội lỗi, 193-194
of vehicles, 87-89
các hiện thể, 87-89
of worker, 48
của người hoạt động, 48
types, 97-98
các loại, 97-98
way, 23, 46
con đường, 23, 46
R
R
Radiation, definition, 148
Bức xạ, định nghĩa, 148
Rebirth—
Tái sinh—
doctrine, 249, 250, 251
giáo lý, 249, 250, 251
religious, 50
tôn giáo, 50
Religion—
Tôn giáo—
coming world, 12-13, 188, 272
thế giới sắp đến, 12-13, 188, 272
comparative, 61
so sánh, 61
problem, 4
vấn đề, 4
Re-orientation, need for, 82
Tái định hướng, nhu cầu về, 82
Resurrection—
Phục sinh—
achievement by man, 262
thành tựu của con người, 262
definition, 252-253
định nghĩa, 252-253
Revelation—
Sự mặc khải—
Christian, 10
Cơ Đốc giáo, 10
continuity, 5-6, 177, 190-191
tính liên tục, 5-6, 177, 190-191
new, 11
mới, 11
of—
về—
Christ, 5-6
Đức Christ, 5-6
love of God, 14
tình thương của Thượng đế, 14
Self within self, 277-278
Bản Ngã trong bản ngã, 277-278
ultimate perfection, 277
sự hoàn thiện tối hậu, 277
Revelations, Book of, quotation, 182
Sách Khải Huyền, trích dẫn, 182
S
S
Sacrifice, blood, 194-200
Hy sinh, máu, 194-200
Saviours, world, list, 177-179
Các Đấng Cứu Thế, thế giới, danh sách, 177-179
Scorpio—
Hổ Cáp—
arm of cross, 182, 183
nhánh của thập giá, 182, 183
symbolism, 183
biểu tượng học, 183
Self—
Bản ngã—
conquest, 270
chinh phục, 270
knowledge, 271
tri thức, 271
purification, 271, 279
thanh lọc, 271, 279
symbolism, 183
biểu tượng học, 183
Service—
Phụng sự—
capacity, increase, 167
năng lực, gia tăng, 167
era of, 169, 259
kỷ nguyên của, 169, 259
expanded, 54
mở rộng, 54
importance, 279
tầm quan trọng, 279
Law of, 284
Định luật Phụng sự, 284
meaning of love, 267
ý nghĩa của tình thương, 267
Sons of God, 57
Các Con của Thượng đế, 57
spiritual body building, 279
xây dựng thể tinh thần, 279
trend, basis, 169-170
khuynh hướng, nền tảng, 169-170
Sign—
Dấu hiệu—
given to Jesus, 53
được trao cho Đức Jesus, 53
of Son of Man, 53
của Con Người, 53
seen, 53
được thấy, 53
Sin, sense of, 192-193, 196-200, 201-206, 215
Tội lỗi, cảm thức về, 192-193, 196-200, 201-206, 215
Sirius, Star of the East, 63
Sirius, Ngôi Sao phương Đông, 63
Socrates, quotation, 248
Socrates, trích dẫn, 248
Son—
Con—
of God, 55
của Thượng đế, 55
of Man, 50, 55-56
Người, 50, 55-56
Sons of God, service, 57-58
Các Con của Thượng đế, phụng sự, 57-58
Soul—
Linh hồn—
and body, at-one-ment, 96
và thân thể, sự hợp nhất, 96
contact by aspirant, achievement, 269-270
tiếp xúc bởi người chí nguyện, thành tựu, 269-270
contact with lower self, result, 272
tiếp xúc với phàm ngã, kết quả, 272
doctrine of Plato, 249
giáo lý của Plato, 249
glory of, 17
vinh quang của, 17
initiator, first, 41-44, 268
Đấng Điểm đạo, đầu tiên, 41-44, 268
living as, 274
sống như, 274
nature of, 38-39
bản chất của, 38-39
of man, galvanising, 52
của con người, làm sinh động, 52
working through mind, expression, 269
hoạt động qua trí tuệ, biểu hiện, 269
Sound, registration, 52
Âm thanh, ghi nhận, 52
Spirituality, definition, 56
Tinh thần, định nghĩa, 56
St John—
Thánh John—
Gospel, omissions, 56
Phúc âm, những chỗ lược bỏ, 56
quotation, 161-162
trích dẫn, 161-162
St. Paul—
Thánh Paul—
message, outstanding, 35
thông điệp, nổi bật, 35
quotations, 18, 27, 74, 129
các trích dẫn, 18, 27, 74, 129
theology, 136
thần học, 136
Star of—
Ngôi Sao của—
Bethlehem, 53, 63, 72, 183
Bethlehem, 53, 63, 72, 183
the East, 63, 183
phương Đông, 63, 183
initiation, 72
điểm đạo, 72
Subjective world, characteristics, 148-149
Thế giới chủ quan, đặc điểm, 148-149
Sun-god, ceremonies, 63
Thần Mặt Trời, nghi lễ, 63
Sungods, pre-Christian, 60-61
Các thần Mặt Trời, tiền Cơ Đốc giáo, 60-61
Symbol at initiation, 53
Biểu tượng tại điểm đạo, 53
Symbolism of—
Biểu tượng học của—
birth in Bethlehem, 63-74
sự sinh ra tại Bethlehem, 63-74
drama of initiation, penetration, 260
vở kịch điểm đạo, sự xuyên thấu, 260
Synthesis, trend towards, 253, 254
Tổng hợp, khuynh hướng hướng tới, 253, 254
T
T
Taurus, arm of cross, 182, 183
Kim Ngưu, nhánh của thập giá, 182, 183
Teachers, World, work, 58, 258-259
Các Đức Chưởng Giáo, công việc, 58, 258-259
Temple of Isis, site, 62
Đền Isis, địa điểm, 62
Temptations in wilderness, 107-131
Các cám dỗ trong hoang địa, 107-131
Ten, numerical significance, 88
Mười, thâm nghĩa số học, 88
Testing cycles, 54
Các chu kỳ thử thách, 54
Tests—
Các thử thách—
home life, 77-78
đời sống gia đình, 77-78
nature of, 78
bản chất của, 78
threefold, 165-166
tam phân, 165-166
Theologians, error, 4-5
Các nhà thần học, sai lầm, 4-5
Thirty, numerical significance, 88
Ba mươi, thâm nghĩa số học, 88
Three, numerical significance, 152-153
Ba, thâm nghĩa số học, 152-153
Tibetan philosophy, quotations, 243, 250
Triết học Tây Tạng, trích dẫn, 243, 250
Transfiguration, enactment, 60
Biến hình, diễn hiện, 60
Transmutation, definition, 148
Chuyển hoá, định nghĩa, 148
Truth, recognition, means, 239-240
Chân lý, nhận biết, phương tiện, 239-240
Twelve, numerical significance, 75-76
Mười hai, thâm nghĩa số học, 75-76
U
U
Unity, achievement, 18
Hợp nhất, thành tựu, 18
V
V
Vicarious atonement, 212
Chuộc tội thay thế, 212
Virgin—
Trinh nữ—
births, 58-59, 183
các cuộc sinh hạ, 58-59, 183
Mother, symbolism, 57
Mẹ, biểu tượng học, 57
Virgo, constellation, 62, 63, 64, 66, 183-184
Xử Nữ, chòm sao, 62, 63, 64, 66, 183-184
Vision, recording, 53
Tầm nhìn, ghi nhận, 53
Voice—
Tiếng nói—
hearing, 52
nghe, 52
sounding, 52
xướng lên, 52
W
W
Water, symbolism, 99-100
Nước, biểu tượng học, 99-100
Way—
Con đường—
fivefold, 282
ngũ phân, 282
for Asia, 52
cho Châu Á, 52
High and low, 51
cao và thấp, 51
of initiation, 273, 276
của điểm đạo, 273, 276