← Problems of Humanity – Alice A. Bailey

separative attitudes of, 15, 63

separative attitudes of, 15, 63

các thái độ chia rẽ của, 15, 63

soul of, 8, 11

linh hồn của, 8, 11

task of, 29-31

nhiệm vụ của, 29-31

world disunity and, 172

sự bất hòa thế giới và, 172

Nature Worship, in Africa, 107

Thờ phượng Thiên nhiên, tại Châu Phi, 107

Nazism, 42

Chủ nghĩa Quốc xã, 42

Near East, 93, 175

Cận Đông, 93, 175

Negroes—

Người da đen—

discrimination against, 111-114

phân biệt đối xử chống lại, 111-114

exploitation of, 106

sự bóc lột, 106

in Africa, 95, 105-111

tại Châu Phi, 95, 105-111

in the United States, 86, 95, 108, 111-114

tại Hoa Kỳ, 86, 95, 108, 111-114

in the Western Hemisphere, 111-114

tại Tây Bán cầu, 111-114

in the West Indies, 108

tại Tây Ấn, 108

intermarriage and, 113-114

hôn nhân dị chủng và, 113-114

mysticism and, 107

thần bí học và, 107

separative instinct and slavery, 106, 111

bản năng chia rẽ và chế độ nô lệ, 106, 111

treatment of, 26, 85, 172

cách đối xử với, 26, 85, 172

Negro Problem, 95,105-114

Vấn đề Người da đen, 95,105-114

New Age Approach to God, 35

Lối Tiếp cận Thượng đế trong Kỷ Nguyên Mới, 35

New Age, 79, 81, 121

Kỷ Nguyên Mới, 79, 81, 121

New Civilization, 60

Nền Văn minh Mới, 60

New Educational Movement, 35, 65

Phong trào Giáo dục Mới, 35, 65

New Group of World Servers, 7

Đoàn Người Mới Phụng Sự Thế Gian, 7

New Science of Government, 65

Khoa học Chính quyền Mới, 65

New Science of Politics, 65

Khoa học Chính trị Mới, 65

New Testament, 100

Tân Ước, 100

New World Religion, 65, 138-139, 140, 144-145, 152, 155-156, 158, 159, 161, 162-163

Tôn giáo Thế giới Mới, 65, 138-139, 140, 144-145, 152, 155-156, 158, 159, 161, 162-163

O

O

Objectives, World, 9

Các Mục tiêu Thế giới, 9

Occult Knowledge, in Africa, 107

Tri thức Huyền môn, tại Châu Phi, 107

Old Testament, 100-102, 127, 142

Cựu Ước, 100-102, 127, 142

One Father, 39, 83, 89

Một Người Cha Duy Nhất, 39, 83, 89

One God, 89

Một Thượng đế Duy Nhất, 89

One Humanity, fact of, 12, 15, 44, 46, 61, 64, 116, 147

Một Nhân loại Duy Nhất, sự kiện về, 12, 15, 44, 46, 61, 64, 116, 147

One World, 12, 29

Một Thế giới, 12, 29

Oriental Religions, and Negativity, 129

Các Tôn giáo Đông phương, và tính Thụ động, 129

Orthodox Church, Greek, 130, 131

Giáo hội Chính thống, Hy Lạp, 130, 131

P

P

Palestine, 97

Pa-lét-xtin, 97

Parenthood, Training For, 53

Vai trò Làm cha mẹ, Huấn luyện cho, 53

Path of Evolution,142

Con Đường Tiến hoá,142

Path of Illumination, 151

Con Đường Soi Sáng, 151

Patience, 47-48

Kiên nhẫn, 47-48

Peace, 116, 148, 152, 165, 167-171

Hòa bình, 116, 148, 152, 165, 167-171

Perception—

Tri giác—

Buddha and, 151

Đức Phật và, 151

extra-sensory, 157

ngoại cảm, 157

mystical, 35

thần bí, 35

of impressions, 57-58

về các ấn tượng, 57-58

Pioneering Spirit, 38

Tinh thần Tiên phong, 38

Plan, The, 138, 140, 158, 166

Thiên Cơ, 138, 140, 158, 166

Poland, 13, 23-24, 25, 172

Ba Lan, 13, 23-24, 25, 172

Politics, and the Church, 124

Chính trị, và Giáo hội, 124

Practical Mystic, 33

Nhà Thần bí Thực tiễn, 33

Prayer and Meditation, 157, 160, 161

Cầu nguyện và Tham thiền, 157, 160, 161

Prejudice, 120

Thành kiến, 120

Primary Schools, role of, 54-56

Trường Tiểu học, vai trò của, 54-56

Problem of Capital, Labour and Employment, 66-84

Vấn đề Tư bản, Lao động và Việc làm, 66-84

Problem of the Children, 32-65

Vấn đề Trẻ em, 32-65

Problem of the Churches, 122-166

Vấn đề các Giáo hội, 122-166

Problem of International Unity, 167-181

Vấn đề Thống nhất Quốc tế, 167-181

Problem of Psychological Rehabilitation of Nations, 8-31

Vấn đề Phục hồi Tâm lý các Quốc gia, 8-31

Problem of Racial Minorities, 85-121

Vấn đề các Sắc dân Thiểu số, 85-121

Proletariat, in Russia, 77

Giai cấp vô sản, ở Nga, 77

Protestant Churches, 34, 130, 132-134

Các Giáo hội Tin Lành, 34, 130, 132-134

Psalms of David, 101

Thánh vịnh của Đa-vít, 101

Psychological Integration, 9

Sự Tích hợp Tâm lý, 9

Psychological Objectives—

Các Mục tiêu Tâm lý—

internal problem-solving, nations, 9, 29

giải quyết vấn đề nội bộ, các quốc gia, 9, 29

international relations, and France, 17

quan hệ quốc tế, và Pháp, 17

international unity, 9, 29

thống nhất quốc tế, 9, 29

Psychological Problem of Humanity, 27

Vấn đề Tâm lý của Nhân loại, 27

Psychological Rehabilitation of Nations, problem of, 8-31

Phục hồi Tâm lý các Quốc gia, vấn đề về, 8-31

Psychological Rehabilitation of Youth, 41

Phục hồi Tâm lý Thanh thiếu niên, 41

Psychology, in Education, 56-57

Tâm lý học, trong Giáo dục, 56-57

Public Opinion—

Dư luận Công chúng—

and goodwill, 119, 121, 178, 179, 180, 181

và thiện chí, 119, 121, 178, 179, 180, 181

and the Negro, 113

và người da đen, 113

enlightened, 94-95

được soi sáng, 94-95

minorities and, 94-95

các thiểu số và, 94-95

re-educating, 15-16, 181

tái giáo dục, 15-16, 181

trained by men of goodwill, 121

được rèn luyện bởi những người thiện chí, 121

world, 116, 177, 178

thế giới, 116, 177, 178

R

R

Racial Faults, 86-87

Những Lỗi lầm Chủng tộc, 86-87

Racial History—

Lịch sử Chủng tộc—

earlier stages, 9

các giai đoạn trước, 9

today, 9

ngày nay, 9

Racial Minorities, Problem of—

Các Sắc dân Thiểu số, Vấn đề về—

causes, 85-87

nguyên nhân, 85-87

economic distress and, 85

khốn khó kinh tế và, 85

international, 91-94

quốc tế, 91-94

Jewish, 96-105

Do Thái, 96-105

lack of education and, 85

thiếu giáo dục và, 85

nationalism and, 85

chủ nghĩa dân tộc và, 85

Negro, 26, 69, 76,85-86,105-114

người da đen, 26, 69, 76,85-86,105-114

problem of, 85-121

vấn đề về, 85-121

separateness, and, 87-88

sự chia rẽ, và, 87-88

spirit of goodwill, and, 116-121

tinh thần thiện chí, và, 116-121

Raincloud of Knowable Things, 141

Đám mây mưa của những điều khả tri, 141

Reconstruction, Worldwide, 40

Tái thiết, Toàn cầu, 40

Rehabilitation of Youth, Psychological, 41

Phục hồi Thanh thiếu niên, Tâm lý, 41

Religion—

Tôn giáo—

comparative, 127,156

so sánh, 127,156

essential truths, 140

những chân lý thiết yếu, 140

linking nations, 42

liên kết các quốc gia, 42

new world religion, 65, 138-139, 140, 144-145, 152, 155-166

tôn giáo thế giới mới, 65, 138-139, 140, 144-145, 152, 155-166

pure, 28, 169

thuần khiết, 28, 169

revelation, definition, 140-141

sự mặc khải, định nghĩa, 140-141

spiritual recognition, definition, 141

sự nhận biết tinh thần, định nghĩa, 141

true, 56

chân chính, 56

universal, 155

phổ quát, 155

world religion, definition, 140

tôn giáo thế giới, định nghĩa, 140

Renaissance—

Phục hưng—

of the arts, 45

của nghệ thuật, 45

of future, 45

trong tương lai, 45

of past, 50

trong quá khứ, 50

spiritual, 40, 46

tinh thần, 40, 46

Resources, World, 67, 70-73, 167, 174-175, 177

Tài nguyên Thế giới, 67, 70-73, 167, 174-175, 177

Responsibility, to Fellowman, 48, 56-7, 63

Trách nhiệm đối với Đồng loại, 48, 56-7, 63

Revelation, 140-141

Sự mặc khải, 140-141

Right Human Relations—

Các Mối Quan Hệ Đúng Đắn giữa Người với Người—

education and, 19, 30, 33, 46, 56-57, 59, 61-63, 65, 67, 176, 178

giáo dục và, 19, 30, 33, 46, 56-57, 59, 61-63, 65, 67, 176, 178

establishing

thiết lập

alternative to annihilation, 171

giải pháp thay thế cho sự hủy diệt, 171

Christ and, 146

Đức Christ và, 146

essential to peace, 43

thiết yếu cho hòa bình, 43

federations for, 69

các liên bang nhằm mục đích ấy, 69

is spiritual, 169

là tinh thần, 169

millions of people working toward, 174, 178-181

hàng triệu người đang hoạt động hướng tới, 174, 178-181

minorities and, 85

các thiểu số và, 85

new politics will be based on, 179

nền chính trị mới sẽ đặt nền trên, 179

next step ahead for humanity, 13, 27, 173

bước kế tiếp trước mắt của nhân loại, 13, 27, 173

now possible, 81-82

nay có thể thực hiện, 81-82

obstacles to, 28, 43

những trở ngại đối với, 28, 43

opportunity of, 39

cơ hội của, 39

part of divine purpose, 31

một phần của Thiên Ý, 31

peace through, 116, 152, 169, 171

hòa bình thông qua, 116, 152, 169, 171

security of humanity dependent upon, 67

an ninh của nhân loại tùy thuộc vào, 67

solution to major world problems, 115-116

giải pháp cho các vấn đề lớn của thế giới, 115-116

true expression of brotherhood, 148

biểu hiện chân chính của tình huynh đệ, 148

goal of, 27-29, 42, 116

mục tiêu của, 27-29, 42, 116

Jews and, 103

người Do Thái và, 103

Negroes and, 103-111

người da đen và, 103-111

science of, 57, 62-63

khoa học về, 57, 62-63

world public opinion and, 115-116,178-179

dư luận công chúng thế giới và, 115-116,178-179

world unity and, 77, 83, 178-179

thống nhất thế giới và, 77, 83, 178-179

Right Living, 33

Sống Đúng Đắn, 33

Right National Citizenship, 14

Quyền Công dân Quốc gia Đúng Đắn, 14

Rights, Equal, 116

Quyền bình đẳng, 116

Roman Catholic Church, 34, 130-134, 139, 169

Giáo hội Công giáo La Mã, 34, 130-134, 139, 169

Roosevelt, Franklin D., 174

Roosevelt, Franklin D., 174

Russia, or U.S.S.R., 21-23, 30, 44, 77, 91, 93, 172, 175-176

Nga, hay Liên Xô, 21-23, 30, 44, 77, 91, 93, 172, 175-176

S

S

Salvation, 127,133

Sự cứu rỗi, 127,133

Science, 45

Khoa học, 45

Science of Invocation and Evocation, 157-166

Khoa học về Khẩn Cầu và Gợi Lên, 157-166

Scientific Age, Capital and Labour in, 75, 78

Thời đại Khoa học, Tư bản và Lao động trong, 75, 78

Scriptures, Credibility of Interpretation, 126-127

Kinh điển, Độ tin cậy của Diễn giải, 126-127

Security, World, 14

An ninh Thế giới, 14

Self, The, 141

Bản Ngã, 141

Self-Chosen Discipline, 27

Kỷ luật Tự chọn, 27

Selfishness, 13, 39

Tính ích kỷ, 13, 39

Separativeness—

Tính chia rẽ—

attitudes, 10-16, 46, 56, 64, 69

các thái độ, 10-16, 46, 56, 64, 69

capitalistic system and, 73

hệ thống tư bản và, 73

goodwill and, 118,120

thiện chí và, 118,120

great sin or heresy of, 7, 87-89, 92, 94, 95-96, 114, 177

tội lỗi hay tà thuyết lớn của, 7, 87-89, 92, 94, 95-96, 114, 177

in history, 43

trong lịch sử, 43

Jews and, 95, 99, 103

người Do Thái và, 95, 99, 103

Negroes and, 96,107

người da đen và, 96,107

of education, 37-40

của giáo dục, 37-40

of nations, 14, 15, 18, 20

của các quốc gia, 14, 15, 18, 20

racial minorities and, 87-89, 98

các sắc dân thiểu số và, 87-89, 98

restoration from, 42

sự phục hồi khỏi, 42

results of, 137

kết quả của, 137

U.S.S.R. and, 68

Liên Xô và, 68

world unity and, 137, 177

thống nhất thế giới và, 137, 177

Shri Krishna, 127,142

Đức Shri Krishna, 127,142

Simplicity, 65

Tính giản dị, 65

Sin of Separateness, 7, 87, 92, 94, 95-96, 114, 177

Tội Chia rẽ, 7, 87, 92, 94, 95-96, 114, 177

Slavery, 76, 106

Chế độ nô lệ, 76, 106

Social Organization, 57

Tổ chức Xã hội, 57

Sons of God, 36

Các Con của Thượng đế, 36

Soul, 59, 139, 156

Linh hồn, 59, 139, 156

Source, The, Approach of the Human Spirit to, 122

Nguồn Cội, Sự Tiếp cận của Tinh thần Con người đến, 122

South Africa, 12

Nam Phi, 12

South America, 93, 175

Nam Mỹ, 93, 175

Sovereignty, 172

Chủ quyền, 172

Spain, 25, 91

Tây Ban Nha, 25, 91

Spirit—

Tinh thần—

competitive, 46

cạnh tranh, 46

deathlessness of, 122

tính bất tử của, 122

human, 122, 124, 142

con người, 122, 124, 142

pioneering, 38

tiên phong, 38

witness of, 122

chứng ngôn của, 122

Spiritual—

Tinh thần—

awakening in Europe, 40

sự thức tỉnh ở châu Âu, 40

creative thinking, 129

tư duy sáng tạo, 129

definition of, 169

định nghĩa về, 169

enterprise, 34

công cuộc, 34

growth,9-10

sự tăng trưởng,9-10

Hierarchy See Hierarchy, Spiritual

Thánh Đoàn Xem Thánh Đoàn Tinh Thần

impression, 7

ấn tượng, 7

inspiration, 8

cảm hứng, 8

man, 39, 135-136, 138

con người, 39, 135-136, 138

meaning, 168-169,171-172

ý nghĩa, 168-169,171-172

people, problem facing, 6-7

những người, vấn đề đối diện với, 6-7

potencies, 161

các quyền năng, 161

renaissance, 40, 46

phục hưng, 40, 46

values, 39, 54

các giá trị, 39, 54

welfare, 168

phúc lợi, 168

Spiritualists, 157

Các nhà thần linh học, 157

Spirituality defined, 169

Tinh thần được định nghĩa, 169

Standard of Living, in the Western Hemisphere, 36

Mức sống, ở Tây Bán cầu, 36

Steam Age, Capital and Labor during, 78

Thời đại Hơi nước, Tư bản và Lao động trong, 78

Strikes, 76-77

Đình công, 76-77

Supply and Demand, Law of, 71, 77, 79

Cung và Cầu, Định luật về, 71, 77, 79

T

T

Telepathic Communication, 157

Giao tiếp viễn cảm, 157

Telepathy, 161

Viễn cảm, 161

Theology, 127

Thần học, 127

Thinking—

Tư duy—

abstract, 55

trừu tượng, 55

adolescent, 12

tuổi thiếu niên, 12

creative spiritual, 129

sáng tạo tinh thần, 129

international, 10, 12-13

quốc tế, 10, 12-13

separative, 10-16

chia rẽ, 10-16

universal, 64

phổ quát, 64

Thoughtforms, 11-12, 64

Các hình tư tưởng, 11-12, 64

Triple Integration, 62-63

Sự Tích hợp Tam phân, 62-63

Triplicity, Basic, 62

Bộ ba Căn bản, 62

True Religion, 56

Tôn giáo Chân chính, 56

Truth, Spiritual Value of, 39

Chân lý, Giá trị Tinh thần của, 39

U

U

Understanding, 48, 53

Sự thấu hiểu, 48, 53

Unemployment, 82

Thất nghiệp, 82

Unions, Labour, 74, 76-77

Nghiệp đoàn Lao động, 74, 76-77

United Kingdom, or British Commonwealth of Nations See also Great Britain, 27, 30, 44, 69

Vương quốc Anh, hay Khối Thịnh vượng chung Anh Xem thêm Anh Quốc, 27, 30, 44, 69

United Nations, 19, 42, 64, 93, 117, 119, 167, 168, 171, 172, 174-176

Liên Hiệp Quốc, 19, 42, 64, 93, 117, 119, 167, 168, 171, 172, 174-176

United States, 12, 25-29, 30, 44, 68-69, 86, 91, 93, 95, 104, 172, 175

Hoa Kỳ, 12, 25-29, 30, 44, 68-69, 86, 91, 93, 95, 104, 172, 175

Unity—

Sự thống nhất—

achievement of, 176-181

sự đạt được, 176-181

factors preventing, 172

các yếu tố ngăn cản, 172

human, 83

nhân loại, 83

international or world, 9, 61, 167-181

quốc tế hay thế giới, 9, 61, 167-181

interior, 28

bên trong, 28

needs, 61, 176-177

nhu cầu, 61, 176-177

training children for, 53, 55

rèn luyện trẻ em cho, 53, 55

U.S.S.R., or Russia, 21-23, 30, 44, 68, 91, 93

Liên Xô, hay Nga, 21-23, 30, 44, 68, 91, 93

Universal Faith, 152

Đức tin Phổ quát, 152

Universal Mind, God as, 152

Vũ Trụ Trí, Thượng đế như là, 152

Universal Religion, 155

Tôn giáo Phổ quát, 155

Universal Thinking, 64

Tư duy Phổ quát, 64

Universities, Role of, 56

Các Đại học, Vai trò của, 56

V

V

Value of the Individual, 46

Giá trị của Cá nhân, 46

Values, 13, 38, 39, 40, 54

Các giá trị, 13, 38, 39, 40, 54

Victorian Era, 74

Thời đại Victoria, 74

W

W

War—

Chiến tranh—

cause of, 7, 11-16, 38-39, 70, 73

nguyên nhân của, 7, 11-16, 38-39, 70, 73

economics and, 167

kinh tế học và, 167

effect on youth, 41

ảnh hưởng đối với thanh thiếu niên, 41

and migration, 44

và di cư, 44

prevention of, 43

sự ngăn ngừa, 43

results of, 8, 44, 134-135

kết quả của, 8, 44, 134-135

War of 1914-1945, 13-14, 44, 70, 137

Chiến tranh 1914-1945, 13-14, 44, 70, 137

Way of Resurrection, 136

Con đường Phục sinh, 136

Wesak See Festival

Wesak Xem Lễ hội

Western Approach to Life, 176

Cách tiếp cận Đời sống của phương Tây, 176

Will of God, 27

Ý Chí của Thượng Đế, 27

Will-to-Good, -to-Truth, -to-Beauty, 57

Ý Chí-hướng Thiện, -hướng Chân, -hướng Mỹ, 57

Wisdom, 53, 150

Minh triết, 53, 150

Workers, exploitation of, 74

Người lao động, sự bóc lột đối với, 74

World Disciple, 29

Đệ tử Thế giới, 29

World Disunity, cause of, 11-16, 172-176

Sự Bất thống nhất Thế giới, nguyên nhân của, 11-16, 172-176

World Objectives, Correct, 9

Các Mục tiêu Thế giới Đúng đắn, 9

World, One, 12, 29

Thế giới, Duy nhất, 12, 29

World Peace, educating for, 60

Hòa bình Thế giới, giáo dục vì, 60