Folio view
Luận Về Lửa Vũ Trụ – Semester S1 (3-134 – clean version)
- INTRODUCTION
- LỜI MỞ ĐẦU
- FOREWORD
- LỜI NÓI ĐẦU
- INTRODUCTORY POSTULATES
- CÁC TIỀN ĐỀ NHẬP MÔN
- STANZAS OF DZYAN
- CÁC BÀI KỆ DZYAN
- STANZA I
- BÀI KỆ I
- STANZA II
- BÀI KỆ II
- STANZA III
- BÀI KỆ III
- STANZA IV
- BÀI KỆ IV
- STANZA V
- BÀI KỆ V
- STANZA VI
- BÀI KỆ VI
- STANZA VII
- BÀI KỆ VII
- STANZA VIII
- BÀI KỆ VIII
- STANZA IX
- BÀI KỆ IX
- STANZA X
- BÀI KỆ X
- STANZA XII
- BÀI KỆ XII
- STANZA XIII
- BÀI KỆ XIII
- SECTION ONE. The Internal Fires – Fire by Friction
- PHẦN MỘT. Các Lửa Nội Tại – Lửa ma sát
- INTRODUCTORY REMARKS
- NHỮNG NHẬN XÉT MỞ ĐẦU
- I. FIRE IN THE MACROCOSM
- I. LỬA TRONG ĐẠI THIÊN ĐỊA
- II. FIRE IN THE MICROCOSM
- II. LỬA TRONG TIỂU THIÊN ĐỊA
- III. FIRE IN MANIFESTATION.
- III. LỬA TRONG BIỂU HIỆN.
- DIVISION A – THE INTERNAL FIRES OF THE SHEATHS.
- PHÂN ĐOẠN A – CÁC LỬA NỘI TẠI CỦA CÁC THỂ.
- I. THE THREE CHANNELS FOR THE FIRE
- BA KÊNH CHO LỬA
- II. FIRE ELEMENTALS AND DEVAS
- II. HÀNH KHÍ CỦA LỬA VÀ THIÊN THẦN
- DIVISION B – THE PERSONALITY RAY AND FIRE BY FRICTION
- PHÂN ĐOẠN B – CUNG PHÀM NGÃ VÀ LỬA MA SÁT
- I. THE WORK OF THE THREE RAYS
- I. CÔNG VIỆC CỦA BA CUNG
- II. THE PERSONALITY RAY AND THE PERMANENT ATOM
- II. CUNG PHÀM NGÃ VÀ NGUYÊN TỬ TRƯỜNG TỒN
- III. THE PERSONALITY RAY AND KARMA
- III. CUNG PHÀM NGÃ VÀ NGHIỆP QUẢ
- DIVISION C – THE ETHERIC BODY AND PRANA
- PHÂN ĐOẠN C – THỂ DĨ THÁI VÀ PRANA
- I. THE NATURE OF THE ETHERIC BODY
- I. BẢN CHẤT CỦA THỂ DĨ THÁI
- 1. Its Purpose and Description
- 1. Mục đích và Mô tả của nó
- 2. Eight Statements.
- 2. Tám Mệnh Đề.
- II. THE NATURE OF PRANA
- II. BẢN CHẤT CỦA PRANA
- 1. Solar prana.
- 1. Prana thái dương.
- 2. Planetary prana.
- 2. Prana hành tinh.
- 3. The prana of forms.
- 3. Prana của các hình tướng.
- III. THE FUNCTION OF THE ETHERIC BODY
- III. CHỨC NĂNG CỦA THỂ DĨ THÁI
- 1. The receiver of prana.
- 1. Bộ tiếp nhận prana.
- 2. The assimilator of prana.
- 2. Bộ đồng hoá prana.
- 3. The Transmitter of Prana.
- 3. Bộ truyền dẫn Prana.
- 4. Disorders of the etheric body.
- 4. Những rối loạn của thể dĩ thái.
- IV. MACROCOSMIC AND MICROCOSMIC ETHERS
- IV. CÁC DĨ THÁI VĨ MÔ VÀ VI MÔ
- 1. The Planetary Logos and the Ethers
- 1. Hành Tinh Thượng đế và các dĩ thái
- 2. Cosmic and Systemic Ethers
- 2. Các Dĩ Thái Vũ Trụ và Hệ Thống
- 3. The Protective Purpose of the Etheric Body.
- 3. Mục Đích Bảo Vệ của Thể Dĩ Thái.
- V. DEATH AND THE ETHERIC BODY
- V. CÁI CHẾT VÀ THỂ DĨ THÁI
Luận Về Lửa Vũ Trụ – Semester S2 (134 – 223 clean version)
- Cosmic Fire S2
- DIVISION D - KUNDALINI AND THE SPINE
- PHÂN ĐOẠN D - KUNDALINI VÀ CỘT SỐNG
- I. KUNDALINI AND THE THREE TRIANGLES
- I. KUNDALINI VÀ BA TAM GIÁC
- II. THE AROUSING OF KUNDALINI
- II. SỰ ĐÁNH THỨC KUNDALINI
- DIVISION E - MOTION ON THE PHYSICAL AND ASTRAL PLANES
- PHÂN ĐOẠN E - CHUYỂN ĐỘNG TRÊN CÕI HỒNG TRẦN VÀ CÕI CẢM DỤC
- I. PRELIMINARY REMARKS
- I. NHỮNG NHẬN XÉT SƠ BỘ
- II. THE EFFECTS OF ROTARY MOTION
- II. CÁC TÁC ĐỘNG CỦA CHUYỂN ĐỘNG QUAY TRÒN
- III. THE QUALITIES OF ROTARY MOTION
- III. CÁC PHẨM TÍNH CỦA CHUYỂN ĐỘNG QUAY
- IV. ROTARY MOTION AND SYMBOLISM
- IV. CHUYỂN ĐỘNG QUAY VÀ BIỂU TƯỢNG HỌC
- V. MOTION AND THE CENTRES
- V. CHUYỂN ĐỘNG VÀ CÁC TRUNG TÂM
- 1. The Nature of the Centres.
- 1. Bản chất của các trung tâm.
- 2. The centres in connection with the Rays.
- 2. Các trung tâm trong liên hệ với các cung.
- 3. The Centres and Kundalini.
- 3. Các Trung Tâm và Kundalini.
- 4. The Centres and the Senses, Normal and Supernormal.
- 4. Các Trung Tâm và Các Giác Quan, Bình Thường và Siêu Thường.
- 5. The Centres and Initiation
- 5. Các Trung Tâm và Điểm đạo
- DIVISION F - THE LAW OF ECONOMY
- PHÂN ĐOẠN F - ĐỊNH LUẬT TIẾT KIỆM
- I. ITS EFFECT IN MATTER
- I. TÁC ĐỘNG CỦA NÓ TRONG VẬT CHẤT
- II. THE SUBSIDIARY LAWS
- II. CÁC ĐỊNH LUẬT PHỤ THUỘC
Luận Về Lửa Vũ Trụ – Semester S3 (223 – 341 clean version)
- Cosmic Fire S3
- SECTION TWO. The Fire of Mind - Solar Fire
- PHẦN HAI. Lửa của Trí Tuệ - Lửa Thái dương
- INTRODUCTORY QUESTIONS
- NHỮNG CÂU HỎI NHẬP ĐỀ
- I. WHAT IS THE RELATIONSHIP OF THE SON TO THE SUN?
- I. MỐI LIÊN HỆ CỦA CON VỚI MẶT TRỜI LÀ GÌ?
- II. WHAT IS EVOLUTION AND HOW DOES IT PROCEED?
- II. TIẾN HOÁ LÀ GÌ VÀ NÓ DIỄN RA NHƯ THẾ NÀO?
- III. WHY IS THIS SOLAR SYSTEM EVOLVING ALONG THE LINES OF DUALITY?
- III. VÌ SAO HỆ MẶT TRỜI NÀY ĐANG TIẾN HOÁ THEO NHỮNG ĐƯỜNG CỦA NHỊ NGUYÊN TÍNH?
- IV. WHAT IS CONSCIOUSNESS? WHAT IS ITS PLACE IN THE SCHEME OF THINGS?
- IV. TÂM THỨC LÀ GÌ? VỊ TRÍ CỦA NÓ TRONG HỆ THỐNG SỰ VẬT LÀ GÌ?
- V. IS THERE A DIRECT ANALOGY BETWEEN THE DEVELOPMENT OF A SYSTEM, A PLANET, A MAN AND AN ATOM?
- V. CÓ MỘT SỰ TƯƠNG ĐỒNG TRỰC TIẾP GIỮA SỰ PHÁT TRIỂN CỦA MỘT HỆ, MỘT HÀNH TINH, MỘT CON NGƯỜI VÀ MỘT NGUYÊN TỬ KHÔNG?
- VI. WHAT IS THE MIND ASPECT? WHY IS THE MANASIC PRINCIPLE OF SUCH IMPORTANCE? WHO ARE THE MANASAPUTRAS?
- VI. PHƯƠNG DIỆN TRÍ TUỆ LÀ GÌ? TẠI SAO NGUYÊN KHÍ MANAS LẠI QUAN TRỌNG ĐẾN THẾ? CÁC MANASAPUTRAS LÀ AI?
- VII. WHY IS THE PROGRESS OF EVOLUTION CYCLIC?
- VII. TẠI SAO SỰ TIẾN BỘ CỦA TIẾN HOÁ LẠI CÓ TÍNH CHU KỲ?
- VIII. WHY IS KNOWLEDGE BOTH EXOTERIC AND ESOTERIC?
- VIII. TẠI SAO TRI THỨC VỪA NGOẠI MÔN VỪA NỘI MÔN?
- IX. WHAT IS THE RELATION BETWEEN:
- IX. MỐI LIÊN HỆ GIỮA:
- DIVISION A - THE NATURE MANAS OR MIND
- PHÂN BỘ A - BẢN CHẤT CỦA MANAS HAY TRÍ TUỆ
- I. THREE MANIFESTATIONS OF MANAS
- I. BA BIỂU HIỆN CỦA MANAS
- II. DEFINITIONS OF MANAS OR MIND
- II. CÁC ĐỊNH NGHĨA VỀ MANAS HAY TRÍ TUỆ
- 1. Manas, as we already know, is the fifth principle.
- 1. Manas, như chúng ta đã biết, là nguyên khí thứ năm.
- 2. Manas is electricity. (121)
- 2. Manas là điện.(121)
- 3. MANAS IS THAT WHICH PRODUCES COHESION
- 3. MANAS LÀ CÁI TẠO RA SỰ CỐ KẾT
- 4. MANAS IS THE KEY TO THE FIFTH KINGDOM IN NATURE
- 4. MANAS LÀ CHÌA KHÓA ĐẾN GIỚI THỨ NĂM TRONG THIÊN NHIÊN
- 5. MANAS IS THE SYNTHESIS OF FIVE RAYS
- 5. MANAS LÀ SỰ TỔNG HỢP CỦA NĂM CUNG
- 6. MANAS IS THE INTELLIGENT WILL OR PURPOSE OF AN EXISTENCE
- 6. MANAS LÀ Ý CHÍ THÔNG MINH HAY MỤC ĐÍCH CỦA MỘT HIỆN HỮU
Luận Về Lửa Vũ Trụ – S4 (340-465 clean version)
- Cosmic Fire S4
- DIVISION B - MANAS AS A COSMIC, SYSTEMIC AND HUMAN FACTOR
- PHÂN ĐOẠN B - MANAS NHƯ MỘT NHÂN TỐ VŨ TRỤ, THÁI DƯƠNG HỆ VÀ NHÂN LOẠI
- I. THE ORIGIN OF MANAS, OR MIND
- i. NGUỒN GỐC CỦA MANAS, HAY TRÍ TUỆ
- 1. Cosmic Manas.
- 1. Manas vũ trụ.
- 2. Planetary Manas.
- 2. Manas hành tinh.
- 3. Human Manas.
- 3. Manas nhân loại.
- 4. Manas and the Earth Chain
- 4. Manas và Dãy Địa Cầu
- II. THE POSITION OF MANAS
- II. VỊ TRÍ CỦA MANAS
- 1. Manas and Karma.
- 1. Manas và nghiệp quả.
- III. THE PRESENT STAGE OF MANASIC DEVELOPMENT IN THE THREE GROUPS
- III. GIAI ĐOẠN HIỆN NAY CỦA SỰ PHÁT TRIỂN MANAS TRONG BA NHÓM
- 1. In the Planets.
- 1. Trong các Hành tinh.
- 2. In the System.
- 2. Trong Hệ thống.
- 3. On the Earth.
- 3. Trên Trái Đất.
- IV. THE FUTURE OF MANAS
- IV. TƯƠNG LAI CỦA MANAS
- 1. Characteristics of manas.
- 1. Các đặc tính của manas.
- 2. Development of the Human Mind.
- 2. Sự phát triển của trí tuệ con người.
Luận Về Lửa Vũ Trụ S5 (466-567 clean version)
- Cosmic Fire S5
- 3. Manas in the Final Rounds.
- 3. Manas trong các cuộc tuần hoàn cuối cùng.
- DIVISION C - THE EGOIC RAY AND SOLAR FIRE
- PHÂN ĐOẠN C - CUNG CHÂN NGÃ VÀ LỬA THÁI DƯƠNG
- I. THE NATURE OF THE EGOIC OR CAUSAL BODY
- I. BẢN CHẤT CỦA THỂ CHÂN NGÃ HAY THỂ NGUYÊN NHÂN
- 1. Egoic manifestation is produced through the medium of two fires.
- 1. Biểu hiện chân ngã được tạo ra qua trung gian của hai ngọn lửa.
- 2. Egoic manifestation is produced at individualisation.
- 2. Biểu hiện chân ngã được tạo ra vào lúc biệt ngã hóa.
- II. THE NATURE OF THE PERMANENT ATOMS
- II. BẢN CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỬ TRƯỜNG TỒN
- 1. The purpose of the permanent atoms.
- 1. Mục đích của các nguyên tử trường tồn.
- 2. Their Place In the Egoic Body.
- 2. Vị trí của chúng trong thể chân ngã.
- 3. The Spirillae and the Egoic Ray.
- 3. Các loa tuyến và cung chân ngã.
- III. THE EGOIC LOTUS
- III. HOA SEN CHÂN NGÃ
- DIVISION D - THOUGHT ELEMENTALS AND FIRE ELEMENTALS
- PHÂN KHU D - CÁC HÀNH KHÍ TƯ TƯỞNG VÀ CÁC HÀNH KHÍ CỦA LỬA
- I. THOUGHT FORMS
- I. HÌNH TƯ TƯỞNG
- 1. Their Function.
- 1. Chức năng của chúng.
Luận Về Lửa Vũ Trụ S6 (568-731 clean version)
- Cosmic Fire S6
- 2. The Laws of Thought.
- 2. Các Định luật của Tư tưởng.
- II. THOUGHT ELEMENTALS AND DEVAS.
- II. HÀNH KHÍ TƯ TƯỞNG VÀ THIÊN THẦN.
- 1. THE RULER OF FIRE—AGNI.
- 2.The fire devas, the Greater Builders
- 2. Các thiên thần lửa, các đấng đại kiến tạo
- 3. The Solar Angels, The Agnishvattas.
- 3. Các Thái dương Thiên Thần, Các Agnishvatta.
Luận Về Lửa Vũ Trụ S8 (925-1075 clean version)
- Cosmic Fire S8
- III. Man as a creator in mental matter
- III. Con người như một đấng sáng tạo trong chất liệu trí tuệ
- 1. The Creation of Thought Forms.
- 1. Sự Sáng Tạo Các Hình Tư Tưởng.
- 2. Thought Form Building in the Three Worlds.
- 2. Xây Dựng Hình Tư Tưởng trong Ba Cõi Giới.
- IV. Man and the Fire Spirits or Builders
- IV. Con Người và các Hỏa Tinh Linh hay các Đấng Kiến Tạo
- 1. The Will Aspect and Creation.
- 1. Phương diện Ý chí và Sáng tạo.
- 2. The Nature of Magic. (292)
- 2. Bản chất của huyền thuật. (292)
- 3. Fifteen Rules for Magic.
- 3. Mười lăm Quy luật cho Huyền thuật.
Luận Về Lửa Vũ Trụ S9 (1078-1194 clean version)
- Cosmic Fire S9
- IV. THE TURNING OF THE WHEEL
- IV. SỰ XOAY CHUYỂN CỦA BÁNH XE
- V. MOTION AND THE FORM-BUILDING IMPULSE
- V. CHUYỂN ĐỘNG VÀ XUNG LỰC KIẾN TẠO HÌNH TƯỚNG
- 1. Motion and the Mental Sheath.
- 1. Chuyển động và thể trí.
- 2. Motion in the Causal Body.
- 2. Chuyển động trong thể nguyên nhân.
- VI. EFFECTS OF SYNTHETIC MOTION
- VI. CÁC HIỆU QUẢ CỦA CHUYỂN ĐỘNG TỔNG HỢP
- 1. Introductory remarks on alignment.
- 1. Những nhận xét mở đầu về sự chỉnh hợp.
- 2. Motion produces periodic manifestation.
- 2. Chuyển động tạo ra biểu hiện có chu kỳ.
- 3. Triangular Linking.
- 3. Sự Liên Kết Tam Giác.
- 4. Relation between the Throat, Alta Major and Mental Centres.
- 4. Tương Quan giữa các Trung Tâm Cổ Họng, Alta Major và Thể Trí.
- DIVISION F. - THE LAW OF ATTRACTION
- PHÂN ĐOẠN F. - ĐỊNH LUẬT HẤP DẪN
- I. THE SUBSIDIARY LAWS
- I. CÁC ĐỊNH LUẬT PHỤ THUỘC
- II. THE EFFECTS OF THE LAW OF ATTRACTION
- II. CÁC HIỆU QUẢ CỦA ĐỊNH LUẬT HẤP DẪN
- 1. Association.
- 1. Sự liên kết.
- 2. Form Building.
- 2. Sự tạo dựng hình tướng.
- 3. Adaptation of the form to the life.
- 3. Sự thích ứng của hình tướng với sự sống.