← Esoteric Psychology, Volume I (A Treatise on the Seven Rays Book 1)

Buddhic response of humanity, 347

Buddhic response of humanity, 347

Phản ứng bồ đề của nhân loại, 347

Buddhism, rays, 166, 167

Phật giáo, các cung, 166, 167

Builders–

Các Đấng Kiến Tạo–

seven creative, of solar system, 151, 155, 191, 193

bảy đấng sáng tạo, của hệ mặt trời, 151, 155, 191, 193

three synthetic, 155

ba đấng tổng hợp, 155

C

C

Capitulation, law, 377, 379

Sự đầu hàng, định luật, 377, 379

Cat–

Mèo–

individualisation, 259-260

biệt ngã hóa, 259-260

rays, 164, 260

các cung, 164, 260

Cathedrals, symbolism, 373

Nhà thờ lớn, biểu tượng, 373

Celibacy in disciples, 304-307

Sự độc thân ở các đệ tử, 304-307

Centre–

Trung tâm–

base of spine–

đáy cột sống–

race and expression, 319

chủng tộc và biểu hiện, 319

vivification, 218

làm cho sống động, 218

between eyebrows–

giữa hai lông mày–

race and expression, 319

chủng tộc và biểu hiện, 319

stimulation, 291

kích thích, 291

symbolism, 290

biểu tượng, 290

work, 290, 291

công việc, 290, 291

head–

đầu–

awakening, 290

sự thức tỉnh, 290

race and expression, 319

chủng tộc và biểu hiện, 319

symbolism, 290

biểu tượng, 290

heart, race and expression, 319

tim, chủng tộc và biểu hiện, 319

sacral–

xương cùng–

energy, raising, 289, 295

năng lượng, nâng lên, 289, 295

race and expression, 319

chủng tộc và biểu hiện, 319

solar plexus, race and expression, 319

tùng thái dương, chủng tộc và biểu hiện, 319

throat–

cổ họng–

energising and use, 289, 295

tiếp năng lượng và sử dụng, 289, 295

race and expression, 319

chủng tộc và biểu hiện, 319

Centres–

Các trung tâm–

awakening, results, 326

thức tỉnh, kết quả, 326

force, study, 99-100

mãnh lực, nghiên cứu, 99-100

lower, energies, raising, 289-291

thấp, năng lượng, nâng lên, 289-291

of adept, 155

của chân sư, 155

racial aspects, 318-319

các phương diện chủng tộc, 318-319

ray activity, 128, 260-262, 428

hoạt động cung, 128, 260-262, 428

Ceremonial–

Nghi lễ–

idea underlying, 363

ý tưởng ẩn dưới, 363

order, ray of. See Ray, seventh.

trật tự, cung của. Xem Cung, bảy.

Chaldean religion, ray, 167

Tôn giáo Chaldea, cung, 167

Character, ray influence, 128

Tính cách, ảnh hưởng cung, 128

Chelas–

Chela–

work, 106, 108

công việc, 106, 108

See also Disciples.

Xem thêm Đệ tử.

Child, protection, 284

Trẻ em, bảo vệ, 284

China, rays and motto, 382

Trung Quốc, các cung và khẩu hiệu, 382

Chitta–

Chitta–

definition, 55

định nghĩa, 55

relation to intuition, 199

liên hệ với trực giác, 199

Christ–

Đức Christ–

advent, 95, 279, 281-283, 314

sự giáng lâm, 95, 279, 281-283, 314

aid of devas, 123

sự trợ giúp của các thiên thần, 123

aspiration, 156

khát vọng, 156

birth, 288, 291, 292, 293, 296, 313-314

sự ra đời, 288, 291, 292, 293, 296, 313-314

consciousness, 14, 95, 281, 282-283, 285, 297

tâm thức, 14, 95, 281, 282-283, 285, 297

cosmic–

vũ trụ–

consciousness, 14, 285

tâm thức, 14, 285

incarnated, form, 44

lâm phàm, hình tướng, 44

revelation, 133-134

sự mặc khải, 133-134

sevenfold expressions, 119

các biểu hiện thất phân, 119

influence and direction, 155-156

ảnh hưởng và chỉ đạo, 155-156

life in disciples, 351

sự sống trong các đệ tử, 351

mind, 95, 312-313

trí tuệ, 95, 312-313

of Galilee, 18-19, 281, 285-286, 301

của Galilee, 18-19, 281, 285-286, 301

transfiguration, 328

biến hình, 328

work, 96, 285-286

công việc, 96, 285-286

See also Jesus.

Xem thêm Đức Jesus.

Christianity–

Kitô giáo–

function, 28-29

chức năng, 28-29

ray, 50, 165, 167, 362

cung, 50, 165, 167, 362

Church, protective power, 126

Giáo hội, quyền năng bảo vệ, 126

Churches, ray, 50

Các nhà thờ, cung, 50

City planning, modern, 50

Quy hoạch đô thị, hiện đại, 50

Civilisation functioning under Laws of Cleavage, 376

Nền văn minh hoạt động dưới các Định luật Phân Chia, 376

Clairvoyants, training, 100-101

Người thông nhãn, huấn luyện, 100-101

Cleavage, laws, 376

Sự phân chia, các định luật, 376

Cleavages, law, 377, 378, 379

Các sự phân chia, định luật, 377, 378, 379

Colours–

Màu sắc–

and rays, 89, 127-128, 163-164

và các cung, 89, 127-128, 163-164

in healing, 125, 126

trong trị liệu, 125, 126

in vegetable kingdom, 121, 242, 246

trong giới thực vật, 121, 242, 246

infra-red and ultra-violet, visibility, 103

hồng ngoại và cực tím, khả năng nhìn thấy, 103

of flowers, 121, 122

của hoa, 121, 122

of rays, 127-128, 163-164

của các cung, 127-128, 163-164

primary, 127

cơ bản, 127

relation to sounds, 126-127

liên hệ với âm thanh, 126-127

subsidiary, 127, 128

phụ, 127, 128

Communication, means, ray, 50

Giao tiếp, phương tiện, cung, 50

Communicator, stage, entrance, 117

Nhà giao tiếp, giai đoạn, bước vào, 117

Communicators–

Các nhà giao tiếp–

characteristics, 181

các đặc điểm, 181

requirements, 117-118

các yêu cầu, 117-118

training, 117

huấn luyện, 117

work, 118

công việc, 118

Complexes due to sex, 269

Các mặc cảm do tính dục, 269

Consciousness–

Tâm thức–

applied, ray, 45-47

áp dụng, cung, 45-47

Christ. See Christ consciousness.

Đức Christ. Xem Tâm thức Đức Christ.

cosmic, 14, 136, 285

vũ trụ, 14, 136, 285

definition, 129

định nghĩa, 129

divine, sum total, 59

thiêng liêng, tổng thể, 59

duality, 13-14, 38, 119-120, 360

nhị nguyên, 13-14, 38, 119-120, 360

evolution, 14, 237, 249, 375, 379

tiến hóa, 14, 237, 249, 375, 379

expansions–

các sự mở rộng–

by Hierarchy, 171

bởi Thánh đoàn, 171

by scientific developments, 177-178

bởi các phát triển khoa học, 177-178

etheric vision, 98, 125

tầm nhìn dĩ thái, 98, 125

initiations, 155-156

các cuộc điểm đạo, 155-156

New Group o£ World Servers, 381

Đoàn Người Mới Phụng Sự Thế Gian, 381

of aspirants, 97

của các người chí nguyện, 97

on Path of Discipleship, 155-156

trên Con Đường Đệ Tử, 155-156

rapport with devas, 125

liên hệ với các thiên thần, 125

spiritualism and psychism, 98, 125, 381

thần linh học và thông linh, 98, 125, 381

third and fifth rays, 178

cung ba và cung năm, 178

under Law of Loving Understanding, 380-381

dưới Định luật Thấu Hiểu Yêu Thương, 380-381

group, 115, 118, 293, 314, 341, 342

nhóm, 115, 118, 293, 314, 341, 342

human, quality, definition, 331

nhân loại, phẩm tính, định nghĩa, 331

in meditation, relation to kingdoms, 425

trong tham thiền, liên hệ với các giới, 425

international, development, 172-173

quốc tế, phát triển, 172-173

light of, glorification in man, 378

ánh sáng của, sự tôn vinh trong con người, 378

nature of, 22

bản chất của, 22

of Aquarian Age, 95, 279, 280

của Kỷ Nguyên Bảo Bình, 95, 279, 280

Creator, 15

Đấng Sáng Tạo, 15

Eternal Now, 104

Hiện Tại Vĩnh Cửu, 104

God, 36, 53, 57-58

Thượng đế, 36, 53, 57-58

initiates, 38, 61, 328-329

các điểm đạo đồ, 38, 61, 328-329

life, mechanisms, 136

sự sống, các cơ chế, 136

life of planet and solar system, 14

sự sống của hành tinh và hệ mặt trời, 14

Logos, 57-58

Thượng đế (Logos), 57-58

soul, 13, 61, 130

linh hồn, 13, 61, 130

true being, 96

bản thể chân thực, 96

relation to form aspect, 135

liên hệ với phương diện hình tướng, 135

source, 22, 94

nguồn, 22, 94

spiritual, 16-17

tinh thần, 16-17

synthetic nature, 22

bản chất tổng hợp, 22

transcendente, 43

siêu việt, 43

unity, 57

sự thống nhất, 57

See also Prevision; Telepathy.

Xem thêm Sự biết trước; Viễn cảm.

Constellation–

Chòm sao–

definition, 152

định nghĩa, 152

distinction from solar system, 152

phân biệt với hệ mặt trời, 152

Constellations, twelve, energies from, 154-155

Các chòm sao, mười hai, năng lượng từ, 154-155

Contradictions, explanation, 189-190

Các mâu thuẫn, giải thích, 189-190

Correspondences–

Các tương ứng–

kingdoms, centres, organs, processes, 413

các giới, các trung tâm, các cơ quan, các quá trình, 413

law, 228-229, 342

định luật, 228-229, 342

sets, 413

các bộ, 413

Creation–

Sự sáng tạo–

cosmic, 15, 17-18, 43-47, 133, 134, 158-159

vũ trụ, 15, 17-18, 43-47, 133, 134, 158-159

work of–

công việc của–

centres, 100, 289

các trung tâm, 100, 289

rays, 133, 134, 158-159

các cung, 133, 134, 158-159

soul, study, 99, 100

linh hồn, nghiên cứu, 99, 100

Creative Hierarchies, twelve, 155

Các Huyền Giai Sáng Tạo, mười hai, 155

Creative Hierarchy, fourth–

Huyền Giai Sáng Tạo, thứ tư–

definitions, 71, 344

các định nghĩa, 71, 344

incarnation, 72

sự lâm phàm, 72

ray, 344

cung, 344

Creator, expression, 15

Đấng Sáng Tạo, biểu hiện, 15

Creators, three–

Các Đấng Sáng Tạo, ba–

synthetic, 155

tổng hợp, 155

See also Architect, Grand.

Xem thêm Kiến Trúc Sư, Đại.

Curie, Marie and Pierre, ray, 226

Curie, Marie và Pierre, cung, 226

Cycles–

Các chu kỳ–

law, 189, 378

định luật, 189, 378

life, rays governing, 321

sự sống, các cung cai quản, 321

Cyclic manifestation, 265-267

Biểu hiện theo chu kỳ, 265-267

D

D

Darkness, conquest by light, 378

Bóng tối, sự chinh phục bởi ánh sáng, 378

Death–

Cái chết–

abolition, 96

sự bãi bỏ, 96

production, 63-65

sự tạo ra, 63-65

survival after, 98-99

sự sống còn sau, 98-99

Deity–

Thượng đế–

activity, ray, 47

hoạt động, cung, 47

apprehension, 17

sự thấu hiểu, 17

conscíousness, 57-58

tâm thức, 57-58

desire of, expression, 45

dục vọng của, biểu hiện, 45

fifth purpose, 75-79

mục đích thứ năm, 75-79

first purpose, 44, 63-65

mục đích thứ nhất, 44, 63-65

fourth purpose, 70-75

mục đích thứ tư, 70-75

hidden purpose, revelation, 44

mục đích ẩn giấu, mặc khải, 44

love, ray, 46-47

tình thương, cung, 46-47

manifestation, 17-18, 43-47, 133, 134, 158-159

biểu hiện, 17-18, 43-47, 133, 134, 158-159

ray, 46

cung, 46

second purpose, 65-67

mục đích thứ hai, 65-67

seven qualities, 19

bảy phẩm tính, 19

seventh purpose, 83-87

mục đích thứ bảy, 83-87

sixth purpose, 79-83

mục đích thứ sáu, 79-83

solar, expression of solar Logos, 25

thái dương, biểu hiện của Thái dương Thượng đế, 25

third purpose, 67-70

mục đích thứ ba, 67-70

three major aspects, 155

ba phương diện chính, 155

will, ray, 44

ý chí, cung, 44

See also God; Logos.

Xem thêm Thượng đế (God); Thượng đế (Logos).

Desire–

Dục vọng–

nature and expression, 45

bản chất và biểu hiện, 45

of Deity, expression, 45

của Thượng đế, biểu hiện, 45

of nations, 133-134

của các quốc gia, 133-134

satisfaction, 46

sự thỏa mãn, 46

transmutation into love, 46

sự chuyển hóa thành tình thương, 46

Destroyer, ray–

Đấng Hủy Diệt, cung–

nature, 44, 63-65

bản chất, 44, 63-65

See also Ray first.

Xem thêm Cung một.

Destruction–

Sự hủy diệt–

cycle, 189

chu kỳ, 189

function of first ray, 133

chức năng của cung một, 133

Devas–

Thiên thần (Devas)–

aid to humanity, 123-126

trợ giúp nhân loại, 123-126

calling, 125, 126

kêu gọi, 125, 126

goal, 88

mục tiêu, 88

green, 125

xanh lục, 125

healing, 123, 124, 125-126

trị liệu, 123, 124, 125-126

ray influences, 122, 123

ảnh hưởng cung, 122, 123

relation to vegetable kingdom, 198

liên hệ với giới thực vật, 198

violet, 123-125

tím, 123-125

Devotees, emanation, 45

Những người sùng tín, sự phát xạ, 45

Devotion–

Lòng sùng tín–

in animal kingdom, 45

trong giới động vật, 45

ray. See Ray sixth.

cung. Xem Cung sáu.

Diamond, significances, 224, 227, 239

Kim cương, các ý nghĩa, 224, 227, 239

Dictatorship, ray influence, 26

Chế độ độc tài, ảnh hưởng cung, 26

Diet, vegetarian, 241-242

Chế độ ăn uống, ăn chay, 241-242

Disciples–

Đệ tử–

characteristics, 53, 56-57, 153, 314

các đặc điểm, 53, 56-57, 153, 314

first ray energy, 350-351

năng lượng cung một, 350-351

group formation, 113,114-118

sự hình thành nhóm, 113, 114-118

growth, 112

sự tăng trưởng, 112

incarnation, 297

lâm phàm, 297

life of, sex, 304-307

cuộc đời của, tính dục, 304-307

marriage, 304-306

hôn nhân, 304-306

recognition of needs for service, 380-381

nhận biết nhu cầu phụng sự, 380-381

testing, 10

sự thử thách, 10

training, 113-115, 117

huấn luyện, 113-115, 117

work, 105-107, 108, 378-379

công việc, 105-107, 108, 378-379

See also Chelas.

Xem thêm Chelas.

Discipleship, ray expressions, 412

Địa vị đệ tử, các biểu hiện cung, 412

Discrimination, ray source, 338

Sự phân biện, nguồn gốc cung, 338

Divinity, supremacy, 309-305

Thiên tính, tính tối cao, 309-305

Dog–

Chó–

individualisation, 259-260

biệt ngã hóa, 259-260

rays, 164, 260

các cung, 164, 260

Door into–

Cánh cửa vào–

fifth kingdom, opening, 344, 371

giới thứ năm, mở, 344, 371

fourth kingdom, opening, 259

giới thứ tư, mở, 259

Duality, consciousness of, 13-14, 38, 119-120, 360

Nhị nguyên tính, tâm thức về, 13-14, 38, 119-120, 360

Dweller on the Threshold, destruction, 342

Kẻ Chận Ngõ, tiêu diệt, 342

E

E

Earth–

Trái Đất–

crust, production, 229

vỏ, sự tạo ra, 229

rays, 217, 335-342

các cung, 217, 335-342

Economic synthesis, 172-173

Tổng hợp kinh tế, 172-173

Economy, law, 376

Tiết kiệm, định luật, 376

Education–

Giáo dục–

future developments, 177-178, 294, 295, 361

các phát triển tương lai, 177-178, 294, 295, 361

in powers of soul, 105

về các quyền năng của linh hồn, 105

needs, 82

các nhu cầu, 82

present, recommendations, 298

hiện tại, các khuyến nghị, 298

Educational systems, modern, 50

Hệ thống giáo dục, hiện đại, 50

Ego–

Chân ngã–

ray, determination, 87

cung, xác định, 87

ray. See also Ray of soul.

cung. Xem thêm Cung của linh hồn.

Egos–

Các chân ngã–

rays in manifestation, 26-27

các cung đang biểu hiện, 26-27

See also Souls.

Xem thêm Các linh hồn.

Egyptian religion, ray, 167

Tôn giáo Ai Cập, cung, 167

Elder Brethren–

Huynh trưởng (Elder Brethren)–

work, 325-326

công việc, 325-326

See also Hierarchy; Masters; Souls, Kingdom of.

Xem thêm Thánh đoàn; Các Chân sư; Linh hồn, Giới.

Electricity, work with, 360, 373-374

Điện, làm việc với, 360, 373-374

Electrification of Earth, 102

Điện hóa Trái Đất, 102

Electro-therapeutics, work, 374

Điện trị liệu, công việc, 374

Elements, mastery over, 236

Các nguyên tố, sự làm chủ đối với, 236

Elephant–

Voi–

individualisation, 259-260

biệt ngã hóa, 259-260

rays, 164, 260

các cung, 164, 260

Eleven, significance, 346, 347

Mười một, ý nghĩa, 346, 347

Emotion, personal, in would-be server, 231

Cảm xúc, cá nhân, ở người muốn phụng sự, 231

Energies–

Các năng lượng–

constituting ray forces, 332

cấu thành các mãnh lực cung, 332

from twelve constellations, 154-155

từ mười hai chòm sao, 154-155

informing personalities, 128-129

khơi hoạt các phàm ngã, 128-129

lower, raising, 289-291, 292, 296

thấp, nâng lên, 289-291, 292, 296

of rays, manifestations, 73-74, 128-129

của các cung, các biểu hiện, 73-74, 128-129

of rays, sources, 152, 153, 154

của các cung, các nguồn, 152, 153, 154

septenary aggregation, 37

tập hợp thất phân, 37

three streams, forces in manifestation, 6-7

ba dòng, các lực trong biểu hiện, 6-7

utilisation by ritual, 363-364

sử dụng qua nghi lễ, 363-364

world of, 194-195

thế giới của, 194-195

Energy–

Năng lượng–

cosmic, 150, 152, 153, 370

vũ trụ, 150, 152, 153, 370

distribution, influence of rays, 128

phân phối, ảnh hưởng của các cung, 128

divine, transmission to forms, 267

thiêng liêng, truyền dẫn đến các hình tướng, 267

in occult work, 9, 10, 11

trong công việc huyền bí, 9, 10, 11

nineteen types, wielders, 155

mười chín loại, những người sử dụng, 155

of light, 129, 130-131

của ánh sáng, 129, 130-131

of soul, blending with spirit, 131

của linh hồn, hòa trộn với tinh thần, 131

subjective centre, 150

trung tâm chủ quan, 150

universality, 315-316

tính phổ quát, 315-316

England, function, 384

Anh quốc, chức năng, 384

Esoteric sciences, domain and purpose, 195

Các khoa học huyền bí, phạm vi và mục đích, 195

Eternal Now consciousness, 104

tâm thức Hiện Tại Vĩnh Cửu, 104

Etheric–

Dĩ thái–

vision, development, 102-103

tầm nhìn, phát triển, 102-103

web separating planes, 102

mạng lưới ngăn cách các cõi, 102

world, response to, 124, 135

thế giới, đáp ứng với, 124, 135

Ethers, prophecies regarding, 122, 123, 124-125

Các dĩ thái, các lời tiên tri về, 122, 123, 124-125

Evolution–

Tiến hóa–

by ray, 402-403

theo cung, 402-403

conclusion, agency, 134

sự hoàn tất, tác nhân, 134

emergent, 258-259

nổi bật, 258-259

goal, 129, 131,

mục tiêu, 129, 131,

human, awareness, 135-136

nhân loại, sự nhận biết, 135-136

human, departments, service, 171

nhân loại, các ban ngành, phụng sự, 171

in mineral kingdom, 224-225, 229

trong giới kim thạch, 224-225, 229

in particles of light, 101

trong các hạt ánh sáng, 101

law of, 153

định luật của, 153

momentum, origin, 154

đà, nguồn gốc, 154

objective, 57

mục tiêu, 57

of consciousness, 14, 237, 249, 375, 379

của tâm thức, 14, 237, 249, 375, 379

of love, 336-338

của tình thương, 336-338

of quality in humanity, 151, 193

của phẩm tính trong nhân loại, 151, 193

relation to soul and light, 130-131

liên hệ với linh hồn và ánh sáng, 130-131

root in desire, 135

gốc rễ trong dục vọng, 135

story, 14

câu chuyện, 14

under law of attractive magnetic love, 43

dưới định luật của tình thương từ tính thu hút, 43

urge toward, 151

thúc đẩy hướng tới, 151

Executives, seventh ray, work, 365, 366-367, 368

Các nhà điều hành, cung bảy, công việc, 365, 366-367, 368

Exhibitionism, causes, 161

Thói phô trương, nguyên nhân, 161

Extrovert, nature of, 160-161

Hướng ngoại, bản chất của, 160-161

Eye–

Con mắt–

development, 126

sự phát triển, 126

of God, 133

của Thượng đế, 133

of vision, use, 182-183

của tầm nhìn, sử dụng, 182-183

single, use, 183, 184

đơn nhất, sử dụng, 183, 184

third, 230

thứ ba, 230

F

F

Family life–

Đời sống gia đình–

of disciple and initiates, 305

của đệ tử và điểm đạo đồ, 305

threat to, 269-270

mối đe dọa đối với, 269-270

Fanaticism–

Sự cuồng tín–

ray, 122, 209

cung, 122, 209

regarding food and clothing, 141-142

về thức ăn và trang phục, 141-142

Father, contribution to Son, 46-47

Cha, đóng góp cho Con, 46-47

Fatigue, avoidance, 124

Sự mệt mỏi, tránh, 124

Federation of nations, 187

Liên đoàn các quốc gia, 187

Fellowship of Religions, 177

Hội Tương thân Tôn giáo, 177

Fifth kingdom, manifestation, 357

Giới thứ năm, biểu hiện, 357

Finger of God, 133

Ngón tay của Thượng đế, 133

Fire–

Lửa–

by friction, meaning, 18

do ma sát, ý nghĩa, 18

electric dynamic, first aspect, 18

điện động, phương diện thứ nhất, 18

initiatory, 200, 223, 224, 226, 227, 240

điểm đạo, 200, 223, 224, 226, 227, 240

three types, 167

ba loại, 167

Five, significance, 346

Năm, ý nghĩa, 346

Flagellants, ray, 166

Những người tự hành xác, cung, 166

Flame colour, ray, yoga, and planet, 163

Màu ngọn lửa, cung, yoga, và hành tinh, 163

Floods, Atlantean, cause, 378

Lũ lụt, Atlantis, nguyên nhân, 378

Flowers, magnetism and perfume, 44-45

Hoa, từ tính và hương thơm, 44-45

Force–

Mãnh lực–

cosmic, central vortex, 21-22, 27

vũ trụ, xoáy lốc trung tâm, 21-22, 27

forty-nine types, 7

bốn mươi chín loại, 7

Forces, nineteen, nature, comprehension, 155

Các mãnh lực, mười chín, bản chất, sự thấu hiểu, 155

Forests, world-wide devastation, 240

Rừng, sự tàn phá trên toàn thế giới, 240

Form–

Hình tướng–

building, initial activity, 44

xây dựng, hoạt động ban đầu, 44

building, technique, 47

xây dựng, kỹ thuật, 47

coherence, principle, 54

sự gắn kết, nguyên lý, 54

fusion with awareness, 41

dung hợp với sự nhận biết, 41

in manifestation, two deeds, 54

trong biểu hiện, hai hành động, 54

life, three basic ideas, 380

sự sống, ba ý tưởng cơ bản, 380

nature, glamour, 38

bản chất, ảo cảm, 38

nature, subsidence, 137

bản chất, sự lắng xuống, 137

perfection within, rays, 50

sự hoàn hảo bên trong, các cung, 50

ray, 210

cung, 210

Formless, love of, 46

Vô tướng, tình thương đối với, 46

Forms–

Các hình tướng–

all, cohesion within, 374

tất cả, sự gắn kết bên trong, 374

all, coordination, 360

tất cả, sự phối hợp, 360

beauties underlying, awareness of, 196-197

vẻ đẹp ẩn dưới, nhận biết về, 196-197

builders, 11, 20, 21

các đấng kiến tạo, 11, 20, 21

creation and development, ray influences, 45-47

sự tạo ra và phát triển, các ảnh hưởng cung, 45-47

destruction, 63-65, 133, 135

sự hủy diệt, 63-65, 133, 135

in kingdoms in nature, differentiations, 37

trong các giới thiên nhiên, các biệt phân, 37

integration, 57

tích hợp, 57

linkage, 136, 151, 152

liên kết, 136, 151, 152

production, 60

sự sản sinh, 60

sevenfold effect, 19

tác động thất phân, 19

response in subhuman kingdoms, 135

đáp ứng trong các giới dưới nhân loại, 135

spiritualising, 53

tinh thần hóa, 53

work of fourth ray, 49-51

công việc của cung bốn, 49-51

work of seventh ray, 52-53, 226, 280-281

công việc của cung bảy, 52-53, 226, 280-281

world of, creation, 43

thế giới của, sự tạo ra, 43

Four, significance, 344-347

Bốn, ý nghĩa, 344-347

France–

Pháp–

contributions, 383-384, 389, 392

các đóng góp, 383-384, 389, 392

links, 383, 390

các liên kết, 383, 390

rays and motto, 382

các cung và khẩu hiệu, 382

symbol, 383

biểu tượng, 383

Frustration of mediocre oquipment, 161

Sự bất mãn do năng lực tầm thường, 161

Fusion of spirit and matter, 55

Sự dung hợp của tinh thần và vật chất, 55

G

G

Gemini, increase and decrease, 153

Song Tử, sự tăng và giảm, 153

Genius–

Thiên tài–

cultivation, 100

sự trau dồi, 100

nature, 99, 100, 161

bản chất, 99, 100, 161

study, 99, 100

nghiên cứu, 99, 100

Geometry in minerals, 226, 227

Hình học trong khoáng vật, 226, 227

Germany–

Đức–

characteristics, 386

các đặc điểm, 386

contributions, 389, 392

các đóng góp, 389, 392

links, 383, 384, 385, 386

các liên kết, 383, 384, 385, 386

rays and motto, 382

các cung và khẩu hiệu, 382

situation in 1934, 174

tình hình năm 1934, 174

Glamour–

Ảo cảm–

dissipation, 341, 342

làm tiêu tan, 341, 342

of form nature, 38

của bản chất hình tướng, 38

relation to egoic ray, 406

liên hệ với cung chân ngã, 406

Gland, pineal, relations, 290

Tuyến, tùng quả, các quan hệ, 290

Glands, correspondences, 221

Các tuyến, các tương ứng, 221

Gnostics, ray, 166

Các phái ngộ đạo, cung, 166

God–

Thượng đế (God)–

consciousness, 36, 53, 57-58

tâm thức, 36, 53, 57-58

dynamic idea, 159

ý tưởng năng động, 159

immanent and transcendent, 21, 57, 58-59

nội tại và siêu việt, 21, 57, 58-59

life, expression, 142

sự sống, biểu hiện, 142

love, 154

tình thương, 154

plan and purpose, 43-44

thiên cơ và mục đích, 43-44

plan, definition, 353

thiên cơ, định nghĩa, 353

problem, 182-183

vấn đề, 182-183

revelation, 142-143

mặc khải, 142-143

seeing and knowing, 182-183

nhìn thấy và biết, 182-183

will. See Will of God.

ý chí. Xem Ý chí của Thượng đế.

See also Deity; Logos.

Xem thêm Thượng đế (Deity); Thượng đế (Logos).

Good will, practice, 297

Thiện chí, thực hành, 297

Government, science, 50

Việc cai quản, khoa học, 50

Great Britain–

Vương quốc Anh–

contributions, 384, 385-386, 387, 392

các đóng góp, 384, 385-386, 387, 392

links, 383, 384, 385-386, 387

các liên kết, 383, 384, 385-386, 387

rays and motto, 382

các cung và khẩu hiệu, 382

symbol, 383

biểu tượng, 383