← Esoteric Psychology, Volume I (A Treatise on the Seven Rays Book 1)

Great White Brotherhood, rituals, 363

Great White Brotherhood, rituals, 363

Thánh đoàn Chánh đạo, các nghi lễ, 363

Green–

Xanh lục–

devas, 125

các thiên thần, 125

of vegetable kingdom, 246

của giới thực vật, 246

ray, 127, 128, 164

cung, 127, 128, 164

Group–

Nhóm–

consciousness, 115, 118, 293, 314, 341, 342

tâm thức, 115, 118, 293, 314, 341, 342

force, 11

mãnh lực, 11

life, law, 302

sự sống, định luật, 302

light bearer, 315

người mang ánh sáng, 315

ray, attraction to, 261

cung, sự thu hút tới, 261

service, preparatory, 324-325

phụng sự, chuẩn bị, 324-325

service, results, 95-96, 111, 297

phụng sự, kết quả, 95-96, 111, 297

seven types of force, 11

bảy loại mãnh lực, 11

synthesis, 179, 360

tổng hợp, 179, 360

teaching, 112-117, 294

giảng dạy, 112-117, 294

work, 10, 11-12, 294, 295, 360, 361, 363

công việc, 10, 11-12, 294, 295, 360, 361, 363

Groups–

Các nhóm–

destructive, 188

mang tính phá hoại, 188

importance, 113

tầm quan trọng, 113

of accepted disciples, regulations, 114-115

của các đệ tử được chấp nhận, các quy định, 114-115

H

H

H. P. B.–

H. P. B.–

quotations re. spirit and matter, 17

các trích dẫn về tinh thần và vật chất, 17

See also Secret Doctrine.

Xem thêm Giáo Lý Bí Nhiệm.

Harmlessness–

Tính vô tổn hại–

nature of, 359

bản chất của, 359

results, 111

kết quả, 111

Harmony–

Sự hài hòa–

production, 49

sự tạo ra, 49

ray, functions, 49-51

cung, các chức năng, 49-51

Hatha yoga, rays, 164, 355

Hatha yoga, các cung, 164, 355

Healing by–

Trị liệu bằng–

colour and sound, 124, 125, 126

màu sắc và âm thanh, 124, 125, 126

devas, 123, 124, 125-126

thiên thần, 123, 124, 125-126

ritual, 364

nghi lễ, 364

Heavenly Men, seven, 60

Đấng Thiên Nhân, bảy, 60

Hermaphrodite, divine, 278

Lưỡng tính, thiêng liêng, 278

Hierarchy–

Thánh đoàn–

Council, meetings, 170-173

Hội đồng, các cuộc họp, 170-173

manifestations, 313, 314

các biểu hiện, 313, 314

See also Creative Hierarchies; Creative Hierarchy; Elder Brethren; Masters.

Xem thêm Các Huyền Giai Sáng Tạo; Huyền Giai Sáng Tạo; Huynh trưởng; Các Chân sư.

Holy Ghost, synonyms, 18

Chúa Thánh Thần, các từ đồng nghĩa, 18

Homosexuality, situation, 277-279

Đồng tính luyến ái, tình trạng, 277-279

Horse–

Ngựa–

individualisation, 259

biệt ngã hóa, 259

ray, 260

cung, 260

Human–

Nhân loại (Human)–

being–

con người (being)–

astrological factors affecting, 332

các yếu tố chiêm tinh ảnh hưởng, 332

description, 53, 55, 56, 61

mô tả, 53, 55, 56, 61

function as soul, 378

chức năng như linh hồn, 378

organisation and influence, 20-21

tổ chức và ảnh hưởng, 20-21

rays influencing, 333-334, 404-405

các cung ảnh hưởng, 333-334, 404-405

sound and colour, 126-127

âm thanh và màu sắc, 126-127

true, expression, 284-285

chân thực, biểu hiện, 284-285

See also Man.

Xem thêm Con người (Man).

kingdom–

giới–

adaptation, 322-326

sự thích nghi, 322-326

effects of five ray energies, 263-265

các tác động của năm năng lượng cung, 263-265

objective agency, 330-331

tác nhân trong thế giới bên ngoài, 330-331

planetary influences, 245-246

các ảnh hưởng hành tinh, 245-246

purpose, 328-330

mục đích, 328-330

ray activity, results, 321-322

hoạt động cung, kết quả, 321-322

rays, 121, 216, 247, 319-321, 429

các cung, 121, 216, 247, 319-321, 429

sustenance, 220

sự nuôi dưỡng, 220

Humanity–

Nhân loại (Humanity)–

consciousness, forced expansion, 171, 172, 177, 178

tâm thức, sự mở rộng bắt buộc, 171, 172, 177, 178

development, 142-143

phát triển, 142-143

emerging quality, 199-200

phẩm tính đang nổi lên, 199-200

evolution. See Evolution.

tiến hóa. Xem Tiến hóa.

ray–

cung–

dominating through Logos, 338-341

thống trị qua Thượng đế, 338-341

egoic, 343-344

chân ngã, 343-344

personality, 343

phàm ngã, 343

types, 322-326, 329-330

các loại hình, 322-326, 329-330

understanding, 129

sự thấu hiểu, 129

work, 267

công việc, 267

See also Man.

Xem thêm Con người (Man).

Hylozoism, definition, 149

Thuyết vật hoạt (Hylozoism), định nghĩa, 149

I

I

I Am That I Am, realisation, 14

Ta Là Cái Ta Là, sự chứng nghiệm, 14

Ideas–

Các ý tưởng–

ideals, and idols, 162

lý tưởng, và thần tượng, 162

problem, 179-181

vấn đề, 179-181

Identification with form and life, 249-250

Sự đồng hóa với hình tướng và sự sống, 249-250

Illumination–

Sự soi sáng–

physical, work, ray, 360-361

vật lý, công việc, cung, 360-361

results, 101

kết quả, 101

Illusion–

Ảo tưởng–

of astral plane, 116

của cõi cảm dục, 116

of personality attention, 112-114

của sự chú ý phàm ngã, 112-114

relation to egoic ray, 406

liên hệ với cung chân ngã, 406

subjection to, 38

chịu sự chi phối của, 38

world, destruction, 341

thế giới, sự hủy diệt, 341

Immersion, law, 377, 379

Sự dìm xuống (Immersion), định luật, 377, 379

Immortality–

Sự bất tử–

basis, 154

cơ sở, 154

belief in, 92-93, 94

niềm tin vào, 92-93, 94

disbelief, 91

sự không tin, 91

demonstration, 96, 98-99

sự thể hiện, 96, 98-99

problem, 183-186

vấn đề, 183-186

Impersonality–

Tính phi cá nhân–

need for, 117

nhu cầu đối với, 117

of Masters, 112-116

của các Chân sư, 112-116

Incarnation–

Sự lâm phàm–

plans of soul, 10-11

các kế hoạch của linh hồn, 10-11

three streams, 6-7

ba dòng, 6-7

India–

Ấn Độ–

contributions, 385

các đóng góp, 385

links, 384, 385

các liên kết, 384, 385

rays and motto, 382

các cung và khẩu hiệu, 382

Indigo ray, 127, 128, 163

Cung chàm, 127, 128, 163

Individualisation of animals, 164, 258-262, 267, 354-355

Sự biệt ngã hóa của động vật, 164, 258-262, 267, 354-355

Individualism, ray, 361

Chủ nghĩa cá nhân, cung, 361

Infallibility, papal, 165

Tính không thể sai lầm, của giáo hoàng, 165

Infra-red, visibility, 103

Hồng ngoại, khả năng nhìn thấy, 103

Inhibition, sex, 269

Sự ức chế, tính dục, 269

Initiate, Paul, quotations, 16-17

Điểm đạo đồ, Paul, các trích dẫn, 16-17

Initiates–

Các điểm đạo đồ–

characteristics, 53, 153

các đặc điểm, 53, 153

consciousness, 38, 61, 328-329

tâm thức, 38, 61, 328-329

family life, 305-306

đời sống gia đình, 305-306

fifth degree, achievement, 347

bậc năm, thành tựu, 347

incarnation, 297

lâm phàm, 297

light, 131

ánh sáng, 131

marriage, 304-306

hôn nhân, 304-306

response to plannt, 155

đáp ứng với hành tinh, 155

response to synthetic force, 156

đáp ứng với mãnh lực tổng hợp, 156

third degree, comprehension, 150

bậc ba, sự thấu hiểu, 150

third degree, soul ray, 128

bậc ba, cung linh hồn, 128

understanding of life, 150

hiểu biết về sự sống, 150

work, 105-106, 108

công việc, 105-106, 108

Initiation–

Điểm đạo–

animals, 198-199, 259

động vật, 198-199, 259

Atlantean, 40

Atlantis, 40

factors, 200

các yếu tố, 200

first, influence, 155

lần thứ nhất, ảnh hưởng, 155

fourth, release, 406

lần thứ tư, sự giải thoát, 406

highest, 156

cao nhất, 156

mineral kingdom, 197, 223, 224, 226, 227, 230

giới kim thạch, 197, 223, 224, 226, 227, 230

process, 50

quá trình, 50

second, influence, 155-156

lần thứ hai, ảnh hưởng, 155-156

sixth, Chohans of, work, 87, 108

lần thứ sáu, các Chohan của, công việc, 87, 108

third, consciousness, 328-329

lần thứ ba, tâm thức, 328-329

vegetable kingdom, 240

giới thực vật, 240

Initiations–

Các cuộc điểm đạo–

higher, revelation, 37

cao hơn, mặc khải, 37

planetary influences, 246

các ảnh hưởng hành tinh, 246

Initiators, symbolic relation, 406

Các Đấng Điểm Đạo, quan hệ biểu tượng, 406

Inspiration, sources, 107, 108, 109, 192

Cảm hứng, các nguồn, 107, 108, 109, 192

Instinctual purpose of animal kingdom, 198

Mục đích bản năng của giới động vật, 198

Intellect–

Trí năng–

causation, 311, 321-322, 356

nguyên nhân, 311, 321-322, 356

definition, 40-41

định nghĩa, 40-41

merging, 121

sự hòa nhập, 121

Intelligence, principle, 38

Trí thông minh, nguyên khí, 38

Internationalism, ray, 362

Chủ nghĩa quốc tế, cung, 362

Introvert, nature of, 160-161

Hướng nội, bản chất của, 160-161

Intuition–

Trực giác–

causation, 321, 379

nguyên nhân, 321, 379

correspondences, 132, 133

các tương ứng, 132, 133

definitions, 134, 199, 200

các định nghĩa, 134, 199, 200

exercise, 71

thực hành, 71

failure, 160

sự thất bại, 160

future accomplishment, 357

thành tựu tương lai, 357

in sixth root race, 338

trong giống dân gốc thứ sáu, 338

light, 112

ánh sáng, 112

merging, 121

sự hòa nhập, 121

of–

của–

aspirants, 59

người chí nguyện, 59

groups, 11-12

các nhóm, 11-12

Observers and Communicators, 181

Người Quan Sát và Nhà Giao Tiếp, 181

psychologists, 160

các nhà tâm lý học, 160

scientists, 123

các nhà khoa học, 123

second ray, 133, 134, 202, 203, 204, 212, 217

cung hai, 133, 134, 202, 203, 204, 212, 217

power and achievement, 153-154

quyền năng và thành tựu, 153-154

regarding soul, 93-94

về linh hồn, 93-94

results, 153-154

kết quả, 153-154

study, 99

nghiên cứu, 99

substitution for intellect, 136

sự thay thế cho trí năng, 136

training, 112

huấn luyện, 112

union with instinct, 322

hợp nhất với bản năng, 322

Intuitional–

Thuộc trực giác–

buddhic response in humanity, 347

phản ứng bồ đề trong nhân loại, 347

development of introvert, 161

phát triển của người hướng nội, 161

energy, 416

năng lượng, 416

telepathy, 125

viễn cảm, 125

Intuitive–

Trực giác (tính từ)–

grasp of synthesised knowledge, 212

nắm bắt kiến thức tổng hợp, 212

perception, 393

nhận thức, 393

response to soul nurture, 105

đáp ứng với sự nuôi dưỡng của linh hồn, 105

solution of problems, 179

giải pháp cho các vấn đề, 179

spirit of love in masses, 176

tinh thần tình thương trong quần chúng, 176

Intuitives, development, forced, 171, 172

Những người trực giác, phát triển, bắt buộc, 171, 172

Invocations, use of, 126

Các câu khẩn nguyện, sử dụng, 126

Italy–

Ý–

links, 390

các liên kết, 390

rays and motto, 382

các cung và khẩu hiệu, 382

J

J

Jesus–

Jesus–

of Nazareth, poverty and ancestor, 397-398

xứ Nazareth, sự nghèo khó và tổ tiên, 397-398

See also Christ.

Xem thêm Đức Christ.

Jewels, precious, 229-230

Đá quý, 229-230

Jewish–

Do Thái–

nation, relationships, 134

quốc gia, các mối quan hệ, 134

problem, 393-401

vấn đề, 393-401

race, modern, founders, 395-397

chủng tộc, hiện đại, những người sáng lập, 395-397

Jews–

Người Do Thái–

astrological signs, 394

các dấu hiệu chiêm tinh, 394

original three disciples, descendants, 398, 400

ba đệ tử ban đầu, hậu duệ, 398, 400

rays, 394

các cung, 394

separativeness, 399

sự chia rẽ, 399

Jupiter–

Sao Mộc–

body of manifestation, 23

thể biểu hiện, 23

ray, 164, 335

cung, 164, 335

K

K

K. H., Master, work, 108

K. H., Chân sư, công việc, 108

Kama-manas, definition and development, 356

Kama-manas, định nghĩa và phát triển, 356

Karma–

Nghiệp quả–

factor of personal ray, 169

yếu tố của cung cá nhân, 169

Law, observante, 300

Định luật, tuân thủ, 300

Kingdoms in nature–

Các giới trong thiên nhiên–

correspondences, 220-221

các tương ứng, 220-221

development, symbolic, 235-236

phát triển, mang tính biểu tượng, 235-236

expression and characteristics, 422-428

biểu hiện và đặc điểm, 422-428

five secrets, 238-245

năm bí mật, 238-245

key words, 222

các từ khóa, 222

notes from Cosmic Fire, 413-415

các ghi chú từ Lửa Vũ Trụ, 413-415

rays, 120-122, 162, 164, 422-423

các cung, 120-122, 162, 164, 422-423

sustenance, 219-220

sự nuôi dưỡng, 219-220

See also under specific names.

Xem thêm dưới các tên cụ thể.

Knower, knowledge, and field, cosmic, 47

Thức giả, kiến thức, và trường hoạt động, vũ trụ, 47

Knowledge–

Kiến thức–

concrete, ray. See Ray fifth.

cụ thể, cung. Xem Cung năm.

cosmic, definition, 47

vũ trụ, định nghĩa, 47

of God, 134

về Thượng đế, 134

synthesised, grasp, 212

tổng hợp, nắm bắt, 212

true medium, 132

phương tiện chân thực, 132

Kundalini, human and planetary, 370

Kundalini, con người và hành tinh, 370

L

L

Law–

Định luật–

definitions, 62, 377

các định nghĩa, 62, 377

divine, reign on earth, 95

thiêng liêng, trị vì trên trái đất, 95

of the land, conformance with, 303

luật pháp quốc gia, sự tuân thủ, 303

Law of Attraction, 193, 287, 288, 376, 415

Định luật Hấp dẫn, 193, 287, 288, 376, 415

Law of Attraction and Repulsion, 267, 271

Định luật Hấp dẫn và Đẩy lùi, 267, 271

Law of attractive magnetic love, 43

Định luật của tình thương từ tính thu hút, 43

Law of Brotherhood, 302

Định luật Huynh đệ, 302

Law of Capitulation, 377, 379

Định luật Đầu hàng, 377, 379

Law of Cleavages, 377, 378, 379

Định luật Chia rẽ, 377, 378, 379

Law of Correspondences, 228-229, 342

Định luật Tương ứng, 228-229, 342

Law of Cycles, 189, 378

Định luật Chu kỳ, 189, 378

Law of Economy, 376

Định luật Tiết kiệm, 376

Law of Evolution, 153

Định luật Tiến hóa, 153

Law of Group Life, 302

Định luật Đời sống Nhóm, 302

Law of Hidden Radiance, 377, 379

Định luật Bức xạ Ẩn giấu, 377, 379

Law of Immersion, 377, 379

Định luật Dìm xuống (Immersion), 377, 379

Law of Karma, 300

Định luật Nghiệp quả, 300

Law of Love, 301-302

Định luật Tình thương, 301-302

Law of Loving Understanding, 379, 380, 381

Định luật Thấu hiểu Yêu thương, 379, 380, 381

Law of Materialisation, 377, 379

Định luật Vật chất hóa, 377, 379

Law of Periodicity, 65, 190

Định luật Chu kỳ (Periodicity), 65, 190

Law of Rebirth, 266, 300-301, 302

Định luật Tái sinh, 266, 300-301, 302

Law of rhythm, cosmic, 153

Định luật nhịp điệu, vũ trụ, 153

Law of Sacrifice, 219

Định luật Hy sinh, 219

Law of Service, 272

Định luật Phụng sự, 272

Law of Sex, 299

Định luật Tính dục, 299

Law of Synthesis, 376

Định luật Tổng hợp, 376

Law of the Tides, 378, 379

Định luật Thủy triều, 378, 379

Law of Understanding, 380

Định luật Thấu hiểu, 380

Laws of Cleavage, 376

Các Định luật Chia rẽ, 376

Leader of men, spiritual, ecluipment, 161

Lãnh đạo con người, tinh thần, năng lực, 161

Leadership ray, 201-202

Cung lãnh đạo, 201-202

Lemurian Race–

Giống dân Lemuria–

covering of the light, 377-378

che phủ ánh sáng, 377-378

ray influences, 263, 317, 354-355, 356

ảnh hưởng cung, 263, 317, 354-355, 356

Levitation, production, 327

Sự bay bổng, tạo ra, 327

Life–

Sự sống–

aspect. See Aspect, life.

phương diện. Xem Phương diện, sự sống.

consciousness. See Consciousness; Life-Consciousness-Form.

tâm thức. Xem Tâm thức; Sự Sống-Tâm Thức-Hình Tướng.

definitions, 18, 50

các định nghĩa, 18, 50

One. See One Life.

Duy Nhất. Xem Sự Sống Duy Nhất.

ray, expression, 152

cung, biểu hiện, 152

solar, expression, 152

thái dương, biểu hiện, 152

taking, 242

lấy đi, 242

Life-Consciousness-Form, synonyms for, 18

Sự Sống-Tâm Thức-Hình Tướng, các từ đồng nghĩa cho, 18

Life-Quality-Appearance–

Sự Sống-Phẩm Tính-Sắc Tướng–

definitions, 18, 141

các định nghĩa, 18, 141

discussion, 14-22

thảo luận, 14-22

in human being, 21

trong con người, 21

perfect blending and expression, 143

sự hòa trộn và biểu hiện hoàn hảo, 143

significance, relation to rays, 149-169

ý nghĩa, liên hệ với các cung, 149-169

source of consciousness, 22

nguồn của tâm thức, 22

study, 136

nghiên cứu, 136

synthesis, 22, 158

sự tổng hợp, 22, 158

Life-radiance-magnetism, 235-238

Sự sống-bức xạ-từ tính, 235-238

Light–

Ánh sáng–

astral–

cảm dục–

knowledge of, 361

kiến thức về, 361

penetration, 102

sự thâm nhập, 102

reflection, 241

phản chiếu, 241

energy, 129, 130-131

năng lượng, 129, 130-131

God in, seeing, 182-183

Thượng đế trong, nhìn thấy, 182-183

in all forms, 362

trong mọi hình tướng, 362

in evolving man, 130, 131, 377-378

trong con người đang tiến hóa, 130, 131, 377-378

in head, increase, stages, 131

trong đầu, gia tăng, các giai đoạn, 131

intensification, 102-103

sự tăng cường, 102-103

magnetic radiatory, 130

bức xạ từ tính, 130

of Earth, 131-132

của Trái Đất, 131-132

of initiate, 131

của điểm đạo đồ, 131

of soul, 130, 132

của linh hồn, 130, 132

planetary, 131-132

hành tinh, 131-132

problem, relation, 135

vấn đề, liên hệ, 135

quality, changes, 101

phẩm tính, thay đổi, 101

station, 315

trạm, 315

study, effects, 101

nghiên cứu, các tác dụng, 101

three types, 102

ba loại, 102

Lives, past, reading, 241

Các kiếp sống, quá khứ, đọc, 241

Living, technique, 57

Sống, kỹ thuật, 57

Logoi, planetary–

Các Hành Tinh Thượng Đế–

of solar system, 151

của hệ mặt trời, 151

seven, nature, 151

bảy, bản chất, 151

Logos–

Thượng đế (Logos)–

embodied, awareness, 15

hiện thân, nhận biết, 15

of universe, consciousness, 57-58

của vũ trụ, tâm thức, 57-58

outpourings, 168-169

các sự tuôn đổ, 168-169

planetary

hành tinh

heart and brain, 27

tim và não, 27

initiatory power, 156

quyền năng điểm đạo, 156

life, 155

sự sống, 155

outpourings, 168

các sự tuôn đổ, 168

ray influence, 337, 338-341, 403-404

ảnh hưởng cung, 337, 338-341, 403-404

solar–

thái dương–

achievement, 88

thành tựu, 88

colour, 127

màu sắc, 127

expression, 25, 58, 163-169

biểu hiện, 25, 58, 163-169

heart and brain, 27

tim và não, 27

plan, 24

thiên cơ, 24

ray, 19, 46

cung, 19, 46

response apparatus, 136

bộ máy phản ứng, 136

work, 87

công việc, 87

will of, expression, 48

ý chí của, biểu hiện, 48

See also Deity; God.

Xem thêm Thượng đế (Deity); Thượng đế (God).

Lord of Active Intelligence, manifestation, 23, 67-70

Chúa Tể của Trí Tuệ Hoạt Động, biểu hiện, 23, 67-70

Lord of Adaptability and the Intellect, work, 133

Chúa Tể của Khả Năng Thích Nghi và Trí Năng, công việc, 133

Lord of Ceremonial Order or Magic, manifestation, 25-26, 83-87

Chúa Tể của Trật Tự Nghi Lễ hay Phép Thuật, biểu hiện, 25-26, 83-87

Lord of Concrete Knowledge and Science, manifestation, 24-25, 75-79

Chúa Tể của Kiến Thức Cụ Thể và Khoa Học, biểu hiện, 24-25, 75-79

Lord of Concrete Science, work, 134

Chúa Tể của Khoa Học Cụ Thể, công việc, 134

Lord of Devotion and Idealism, manifestation, 25, 79-83

Chúa Tể của Lòng Sùng Tín và Chủ Nghĩa Lý Tưởng, biểu hiện, 25, 79-83

Lord of Fourth Ray, work, 134

Chúa Tể của Cung Bốn, công việc, 134

Lord of Harmony, Beauty, and Art, manifestation, 24, 70-75

Chúa Tể của Sự Hài Hòa, Vẻ Đẹp, và Nghệ Thuật, biểu hiện, 24, 70-75

Lord of Love-Wisdom, manifestation, 23, 65-67

Chúa Tể của Bác Ái-Minh Triết, biểu hiện, 23, 65-67

Lord of Power or Will–

Chúa Tể của Quyền Năng hay Ý Chí–

manifestation, 23

biểu hiện, 23

work, 133

công việc, 133

Lord of Ray of Devotion, work, 134

Chúa Tể của Cung Sùng Tín, công việc, 134

Lord of Second Ray, work, 134

Chúa Tể của Cung Hai, công việc, 134

Lords, seven Ray–

Các Chúa Tể, bảy Cung–

body of expression, 62

thể biểu hiện, 62

description, 60, 141-143

mô tả, 60, 141-143

Lords of Ceaseless Devotion, 48

Các Chúa Tể của Lòng Sùng Tín Không Ngừng, 48

Lords of Knowledge and of Love, 48

Các Chúa Tể của Kiến Thức và của Tình Thương, 48

Lost Word, recovery, 53

Linh Từ Đã Mất, sự phục hồi, 53

Love–

Tình thương–

and desire, 45, 46

và dục vọng, 45, 46

aspect of Logos, 127

phương diện của Thượng đế, 127

consummation, 282-283

sự viên mãn, 282-283

creative, 42

sáng tạo, 42

definitions, 287-288, 336

các định nghĩa, 287-288, 336

embodiment, 42, 295

hiện thân, 42, 295

in kingdoms of nature, 336-337

trong các giới thiên nhiên, 336-337

in man, 61

trong con người, 61

intelligent, cosmic principle, 40-41

thông minh, nguyên khí vũ trụ, 40-41

laws, 44, 379, 380, 381

các định luật, 44, 379, 380, 381

magnetic, response to will, 44

từ tính, đáp ứng với ý chí, 44

of God in manifestation, 154

của Thượng đế trong biểu hiện, 154

of God, quality, demonstration, 19

của Thượng đế, phẩm tính, sự thể hiện, 19

of One Reality, expression, 42

của Thực Tại Duy Nhất, biểu hiện, 42

reign, 95

sự trị vì, 95

results, 111

kết quả, 111

solar fire of, production of forms, 43

lửa thái dương của, sự tạo ra các hình tướng, 43

synthetic, definition, 199-200

tổng hợp, định nghĩa, 199-200

universal, 301

phổ quát, 301

Love-Wisdom ray. See Ray, LoveWisdom; Ray Second.

Cung Bác Ái-Minh Triết. Xem Cung, Bác Ái-Minh Triết; Cung Hai.

M

M

M., Master, work, 108

M., Chân sư, công việc, 108

Magic–

Huyền thuật–

Atlantean, 381

Atlantis, 381

black, 9-10, 74-75

hắc (đen), 9-10, 74-75

prophecies, 82, 83, 363-375

các lời tiên tri, 82, 83, 363-375

ray of, work, 52-53, 363, 369

cung của, công việc, 52-53, 363, 369

ray of. See also Ray seventh.

cung của. Xem thêm Cung bảy.

white, 9-10, 50, 358-359

chánh (trắng), 9-10, 50, 358-359

Magnetic rapport, 152

Sự tương hợp từ tính, 152

Magnetism–

Từ tính–

in vegetable kingdom, 234, 244

trong giới thực vật, 234, 244

radiance, life, 235-238

bức xạ, sự sống, 235-238

Mahachohan, work, 88

Đức Mahachohan, công việc, 88

Man–

Con người (Man)–

a machine, 90-92

một cỗ máy, 90-92

a synthesis, 33-34

một sự tổng hợp, 33-34

aggregation of ray forces, 402-406

tập hợp của các mãnh lực cung, 402-406

definitions, 20-21, 311-313

các định nghĩa, 20-21, 311-313

differentiation from animal, 311

sự khác biệt với động vật, 311

evolving, light, 130, 131

đang tiến hóa, ánh sáng, 130, 131

future control of lower kingdoms, 257-258

tương lai kiểm soát các giới thấp hơn, 257-258

latent powers, unfoldment, 178

các quyền năng tiềm ẩn, sự khai mở, 178

life, taking, 242

sự sống, lấy đi, 242

objective, 60

mục tiêu, 60

radio-activity, 199-200

hoạt động phóng xạ, 199-200

three souls, 248

ba linh hồn, 248

understanding, 160-161

sự thấu hiểu, 160-161

unevolved, light, 131

chưa tiến hóa, ánh sáng, 131

will aspect, unfoldment, 243

phương diện ý chí, sự khai mở, 243

See also Human; Humanity.

Xem thêm Nhân loại (Human); Nhân loại (Humanity).

Manifestation, Cause and Source, 18

Biểu hiện, Nguyên nhân và Nguồn gốc, 18

Manu, department, 351

Đức Manu, ban ngành, 351

Manvantara, end of, rays, 87, 263

Giai kỳ sinh hóa (Manvantara), kết thúc của, các cung, 87, 263

Marriage–

Hôn nhân–

conditions, 273-275, 286

các điều kiện, 273-275, 286

cosmic, 285-286

vũ trụ, 285-286

ideas, racial, reorganisation, 283

các ý tưởng, chủng tộc, tổ chức lại, 283

of disciples and initiates, 304-306

của các đệ tử và điểm đạo đồ, 304-306

relationship, adjustment, 286, 287, 293-297, 305-306

mối quan hệ, điều chỉnh, 286, 287, 293-297, 305-306

Mars–

Sao Hỏa–

body of manifestation, 25

thể biểu hiện, 25

ray, 164, 335

cung, 164, 335

Masonic work–

Công việc Tam Điểm–

development, 368-369

phát triển, 368-369

high moment, 52-53

thời điểm cao trào, 52-53

mode of teaching, 50

phương thức giảng dạy, 50

Masonry–

Hội Tam Điểm–

effects of rays, 53, 368-369

các tác động của các cung, 53, 368-369

Jewish element, 396-397, 398, 401

yếu tố Do Thái, 396-397, 398, 401

knowledge and work, 373

kiến thức và công việc, 373

protective power, 126

quyền năng bảo vệ, 126

symbolism, 373

biểu tượng, 373

Masses, understanding, 129

Quần chúng, sự thấu hiểu, 129

Master K. H., work, 108

Chân sư K. H., công việc, 108

Master M., work, 108

Chân sư M., công việc, 108

Master P., work, 105

Chân sư P., công việc, 105

Master–

Chân sư–

aura, 108

hào quang, 108