← Esoteric Psychology, Volume I (A Treatise on the Seven Rays Book 1)

response to, 261

response to, 261

đáp ứng với, 261

Master Builder, 159

Chân sư Kiến Tạo, 159

Masters–

Các Chân sư–

characteristics, 53

các đặc điểm, 53

impersonality, 112-116

tính phi cá nhân, 112-116

work, 105-106, 107, 108, 367

công việc, 105-106, 107, 108, 367

See also Elder Brethren; Hierarchy; Souls, kingdom of.

Xem thêm Huynh trưởng; Thánh đoàn; Linh hồn, giới.

Materialisation, law, 377, 379

Sự vật chất hóa, định luật, 377, 379

Mathematical exactitude, ray, 49

Sự chính xác toán học, cung, 49

Matter–

Vật chất–

and spirit, 17, 20, 130, 369, 377

và tinh thần, 17, 20, 130, 369, 377

ascension out of, 236

sự thăng lên khỏi, 236

control on physical plane, future, 353

kiểm soát trên cõi trần, tương lai, 353

creative work, 46, 47

công việc sáng tạo, 46, 47

diversification in first race, 377

sự đa dạng hóa trong giống dân đầu tiên, 377

in man, 61

trong con người, 61

mastery, 156

làm chủ, 156

properties, 126

các tính chất, 126

refining, 371

làm tinh khiết, 371

sentient activity, 130

hoạt động cảm giác, 130

sevenfold effect, 19

tác động thất phân, 19

soulless, 130

vô hồn, 130

synonyms, 18

các từ đồng nghĩa, 18

See also Mother-Matter.

Xem thêm Mẹ-Vật chất.

Meditation–

Tham thiền–

consciousness and the kingdoms in nature, 425

tâm thức và các giới trong thiên nhiên, 425

of God, result, 375

của Thượng đế, kết quả, 375

of groups, 12

của các nhóm, 12

results, 95-96, 100, 375

kết quả, 95-96, 100, 375

upon five forms, 236

về năm hình tướng, 236

upon relation between body and akasha, 236

về mối quan hệ giữa cơ thể và akasha, 236

work, scientific basis, 374

công việc, cơ sở khoa học, 374

Mental–

Thuộc trí–

plane. See Plane, mental.

cõi. Xem Cõi, trí.

science, 50

khoa học, 50

Mercury–

Sao Thủy–

influence in Aquarian Age, 292

ảnh hưởng trong Kỷ Nguyên Bảo Bình, 292

ray, 163, 335

cung, 163, 335

Metaphysics, ray, 204

Siêu hình học, cung, 204

Millikan, Robert A., work, 226, 370

Millikan, Robert A., công việc, 226, 370

Mind–

Trí (Mind)–

abstract, aspect of soul, 55

trừu tượng, phương diện của linh hồn, 55

abstract, downpouring, 59

trừu tượng, tuôn đổ xuống, 59

control, results, 101

kiểm soát, kết quả, 101

definition, 40-41

định nghĩa, 40-41

expression, 55

biểu hiện, 55

functions, 16-17

các chức năng, 16-17

in atoms, 55

trong các nguyên tử, 55

lower concrete, aspect of soul, 55

hạ cụ thể, phương diện của linh hồn, 55

of God, 311-313

của Thượng đế, 311-313

stuff, aspect of soul, 55

chất liệu, phương diện của linh hồn, 55

stuff, relation to iniuition, 199

chất liệu, liên hệ với trực giác, 199

universal, geometry, 227

vũ trụ, hình học, 227

universal, sum total, 59, 60

vũ trụ, tổng thể, 59, 60

use, 331

sử dụng, 331

Mineral–

Kim thạch–

kingdom–

giới–

activity, 197

hoạt động, 197

aid of humanity, 267

sự trợ giúp của nhân loại, 267

characteristics, 223

các đặc điểm, 223

etheric substance, 228-229

chất liệu dĩ thái, 228-229

evolution, 224-225, 229

tiến hóa, 224-225, 229

influence of planets, 245-246

ảnh hưởng của các hành tinh, 245-246

initiation, 223, 224, 226, 227, 230

điểm đạo, 223, 224, 226, 227, 230

quality, 197

phẩm tính, 197

rays, 44, 121, 216, 217-219, 221-222

các cung, 44, 121, 216, 217-219, 221-222

results, agencies and quality, 423

kết quả, tác nhân và phẩm tính, 423

substances, groups, 225, 229

các chất, các nhóm, 225, 229

Minerals, correspondences, 230

Các khoáng vật, các tương ứng, 230

Mohammedanism, ray, 167

Hồi giáo, cung, 167

Monad–

Chân thần–

aim, 128

mục tiêu, 128

career, 13-14

sự nghiệp, 13-14

definition, 48, 142

định nghĩa, 48, 142

evolving, 127

đang tiến hóa, 127

expression, 142, 162

biểu hiện, 142, 162

eye of, 132

con mắt của, 132

purpose, 39

mục đích, 39

relation to rays and colours, 127

liên hệ với các cung và màu sắc, 127

unity, 128

sự thống nhất, 128

Monads, human–

Các chân thần, nhân loại–

body of ray Lord, 27

cơ thể của Chúa Tể cung, 27

ray, 87, 344

cung, 87, 344

Monasticism, evil, 304-307

Chế độ tu hành, điều xấu, 304-307

Monogamy, discussion, 269, 273, 274

Chế độ một vợ một chồng, thảo luận, 269, 273, 274

Moon, ray, 164, 335

Mặt Trăng, cung, 164, 335

Mother-Matter–

Mẹ-Vật chất–

functions, 17, 46, 47

các chức năng, 17, 46, 47

See also Matter.

Xem thêm Vật chất.

Mount of Transfiguration, vision, 150, 153-154

Núi Biến Hình, linh ảnh, 150, 153-154

Music, manifestation, 24

Âm nhạc, biểu hiện, 24

Mystic–

Nhà thần bí–

nature of, 160

bản chất của, 160

practical, 161

thực hành, 161

transformation, 359

sự chuyển đổi, 359

N

N

Nationalism, ray, 360

Chủ nghĩa dân tộc, cung, 360

Nations–

Các quốc gia–

federation, 173, 177, 187

liên đoàn, 173, 177, 187

rays, 379-401, 430

các cung, 379-401, 430

virtues and vices, factors, 388

các đức tính và thói xấu, các yếu tố, 388

Neptune, ray, 335

Sao Hải Vương, cung, 335

Neuroses, causes, 119

Các chứng loạn thần kinh, nguyên nhân, 119

New Age–

Kỷ Nguyên Mới–

characteristics, 179, 292-297, 298-299, 302-303, 361

các đặc điểm, 179, 292-297, 298-299, 302-303, 361

clue, 183

manh mối, 183

inauguration, 12, 74, 82, 102, 281

khai mở, 12, 74, 82, 102, 281

New Group of World Servers–

Đoàn Người Mới Phụng Sự Thế Gian–

creation, 171-172

sự tạo ra, 171-172

personnel, 171, 172, 330, 381

nhân sự, 171, 172, 330, 381

work, 172-179, 186, 325-326, 381, 382

công việc, 172-179, 186, 325-326, 381, 382

Nine, significance, 346, 347

Chín, ý nghĩa, 346, 347

Numbers in mineral kingdom, 221

Các con số trong giới kim thạch, 221

O

O

Observers–

Những người Quan sát–

characteristics, 181

các đặc điểm, 181

training, 117

huấn luyện, 117

Old Commentary, quotations, 28, 61, 253, 264-265, 344-345, 351, 395-396

Cổ Luận, trích dẫn, 28, 61, 253, 264-265, 344-345, 351, 395-396

Omniscience of soul, 104

Toàn tri của linh hồn, 104

“One About Whom Naught May Be Said,” 150, 151, 155, 332

“Đấng Bất Khả Tư Nghị,” 150, 151, 155, 332

One Life–

Sự Sống Duy Nhất–

expression, 141, 191

biểu hiện, 141, 191

mystical rhapsodies, nature, 16

các khúc rhapsody thần bí, bản chất, 16

revelation and awareness of, 15

mặc khải và nhận biết về, 15

seven breaths, 44

bảy hơi thở, 44

One Reality, love and life, expression, 42

Thực Tại Duy Nhất, tình thương và sự sống, biểu hiện, 42

Opposites, pairs, subjection to, 16

Các cặp đối lập, chịu sự chi phối của, 16

Orange ray, 121, 127, 128

Cung cam, 121, 127, 128

Organisation through form, ray, 49-51

Sự tổ chức thông qua hình tướng, cung, 49-51

Oriental races, descent, 401

Các chủng tộc phương Đông, dòng dõi, 401

Orientalists, work, 176

Các nhà phương Đông học, công việc, 176

Outpourings, three, 168-169

Các sự tuôn đổ, ba, 168-169

Oversoul, identity of all souls with, 380

Đại hồn, sự đồng nhất của mọi linh hồn với, 380

P

P

P., Master, work, 105

P., Chân sư, công việc, 105

Pain–

Sự đau đớn–

cause, 338

nguyên nhân, 338

problem, 199, 250

vấn đề, 199, 250

Patanjali, quotations, 235-236

Patanjali, trích dẫn, 235-236

Path of Discipleship–

Con Đường Đệ Tử–

centre of gravity, 13

trọng tâm, 13

entrance by humanity, 342

bước vào bởi nhân loại, 342

ray governing, 351

cung cai quản, 351

requirements, 354

các yêu cầu, 354

Path of Initiation–

Con Đường Điểm Đạo–

glimpse and discovery, 37-38

nhìn thoáng qua và khám phá, 37-38

ray governing, 351

cung cai quản, 351

state of being and knowledge, 53

trạng thái hiện hữu và tri thức, 53

Path of Probation–

Con Đường Dự Bị–

centre of gra'vity, 13

trọng tâm, 13

ray governing, 351

cung cai quản, 351

work, 106

công việc, 106

Paul, initiate, quotations, 16-17

Paul, điểm đạo đồ, trích dẫn, 16-17

Peace, world, 381

Hòa bình, thế giới, 381

Perfume of–

Hương thơm của–

aspirants, 197, 200, 246

người chí nguyện, 197, 200, 246

vegetable kingdom, 197-198, 242-243, 246

giới thực vật, 197-198, 242-243, 246

Periodical vehicles, ray expression, 162

Các vận cụ định kỳ, biểu hiện cung, 162

Periodicity, law, 65, 190

Chu kỳ, định luật, 65, 190

Personality–

Phàm ngã–

activities, influence of soul, 129

các hoạt động, ảnh hưởng của linh hồn, 129

appearance, 39

hiện tướng, 39

constructive high-grade, 161

cấp cao mang tính xây dựng, 161

contact, illusion, 112-114, 116

tiếp xúc, ảo tưởng, 112-114, 116

control by soul, 365

kiểm soát bởi linh hồn, 365

coordinated and developed, 51-52

phối hợp và phát triển, 51-52

definitions, 37, 48-49, 56

các định nghĩa, 37, 48-49, 56

energies informing, 6-7

các năng lượng khơi hoạt, 6-7

expression, 13, 128-129, 162

biểu hiện, 13, 128-129, 162

intent, 42

ý định, 42

integration, 296, 339, 360

tích hợp, 296, 339, 360

“killing out,” 324

“diệt trừ,” 324

limitations of would-be servers, 231

các giới hạn của người muốn phụng sự, 231

purification, 290-291

thanh luyện, 290-291

ray. See Ray of personality.

cung. Xem Cung của phàm ngã.

relationships, 191-192

các mối quan hệ, 191-192

transmutation, 327

chuyển hóa, 327

Phenomena, astral, interpretation, 141

Các hiện tượng, cảm dục, giải thích, 141

Photography, use, 184

Nhiếp ảnh, sử dụng, 184

Physicians, aid from devas, 125

Các bác sĩ, sự trợ giúp từ thiên thần, 125

Piscean Age–

Kỷ Nguyên Song Ngư–

basic achievement, 332

thành tựu cơ bản, 332

close, 240

kết thúc, 240

Pisces, lesser cycles, 26

Song Ngư, các chu kỳ nhỏ hơn, 26

Plan, the–

Thiên Cơ (Plan)–

Agents of, 59-60, 106

Các Tác nhân của, 59-60, 106

comprehension, 43

hiểu biết, 43

communication, 118

giao tiếp, 118

cooperation with, 134, 223, 363-364

hợp tác với, 134, 223, 363-364

custodians, “push,” 184

các người trông coi, “thúc đẩy,” 184

definition, 53

định nghĩa, 53

devotion to, 109

tận tụy với, 109

distortions and misrepresentations, 82

các bóp méo và trình bày sai, 82

formulation, 159, 170

hình thành, 159, 170

furtherance, 88, 135, 167, 186, 228, 325, 356

thúc đẩy, 88, 135, 167, 186, 228, 325, 356

new, institution, results, 172

mới, thiết lập, kết quả, 172

knowledge of, 154, 325

kiến thức về, 154, 325

manifestation, 11-12, 109, 133, 170, 353

biểu hiện, 11-12, 109, 133, 170, 353

organisation, 170-179

tổ chức, 170-179

roots, 141

các gốc rễ, 141

statement and custody, 143

tuyên bố và trông coi, 143

synthetic scope, 154

phạm vi tổng hợp, 154

Plane–

Cõi–

astral–

cảm dục–

illusion, 116

ảo tưởng, 116

revelation, 364

mặc khải, 364

separation from physical, 102, 370

tách biệt khỏi cõi trần, 102, 370

source of devotional literature, 118

nguồn của văn học sùng tín, 118

work, requirements, 241

công việc, các yêu cầu, 241

mental–

trí–

light from, 102

ánh sáng từ, 102

work of Master P., 105

công việc của Chân sư P., 105

Planes–

Các cõi–

formless, rays on, 51

vô sắc, các cung trên, 51

seven, microcosmic and macrocosmic, 19

bảy, tiểu thiên địa và đại thiên địa, 19

Planet–

Hành tinh–

forces and energies, 152

các mãnh lực và năng lượng, 152

Life, consciousness, 14

Sự Sống, tâm thức, 14

ray life, 38

đời sống cung, 38

Planetary Lives, rays, 217

Các Sự Sống Hành Tinh, các cung, 217

Planetary Logos. See Logos, planetary.

Hành Tinh Thượng Đế. Xem Thượng đế, hành tinh.

Planets–

Các hành tinh–

expressions, 152

các biểu hiện, 152

influences upon kingdoms in nature, 245-246

các ảnh hưởng lên các giới trong thiên nhiên, 245-246

linkage, 191

liên kết, 191

rays, 163-164, 335

các cung, 163-164, 335

seven–

bảy–

expressions, 62, 163-164

các biểu hiện, 62, 163-164

force, 21

mãnh lực, 21

sacred, 142

thiêng liêng, 142

Plants. See Vegetable kingdom.

Thực vật. Xem Giới thực vật.

Pluto, ray, 335

Sao Diêm Vương, cung, 335

Points of fire, energies, 6

Các điểm lửa, năng lượng, 6

Politics–

Chính trị–

ray seventh, 178

cung bảy, 178

ray sixth, 172, 178

cung sáu, 172, 178

work of New Group, 172-176

công việc của Nhóm Mới, 172-176

Prana, transmission and transformation, 141

Prana, truyền dẫn và biến đổi, 141

Prevision, study, 104

Sự biết trước, nghiên cứu, 104

Probationers–

Những người dự bị–

work, 106

công việc, 106

See also Path of Probation.

Xem thêm Con Đường Dự Bị.

Prophecies regarding–

Các lời tiên tri về–

atomic energy, 185

năng lượng nguyên tử, 185

coming of Christ, 95, 279, 281-283, 314

sự giáng lâm của Đấng Christ, 95, 279, 281-283, 314

ethers, 122, 123, 124

các dĩ thái, 122, 123, 124

fact of soul, 96-97, 98, 100-107

thực tế của linh hồn, 96-97, 98, 100-107

goal of humanity, 185-186

mục tiêu của nhân loại, 185-186

government, 185

chính phủ, 185

group light-bearer, 315

nhóm mang ánh sáng, 315

inspirational writing, 99, 118

viết do cảm hứng, 99, 118

intuition and understanding, 136-137

trực giác và thấu hiểu, 136-137

magic work, 82, 83, 363-375

công việc huyền thuật, 82, 83, 363-375

religion, 185

tôn giáo, 185

scientific discoveries, 185

các khám phá khoa học, 185

solar system, 373

hệ mặt trời, 373

soul knowledge, 95-97, 99-105

kiến thức linh hồn, 95-97, 99-105

work of Communicators, 118

công việc của các Nhà Giao Tiếp, 118

Protection by ritual, 126

Sự bảo vệ bởi nghi lễ, 126

Psychic powers, lower, increase, 381

Các quyền năng thông linh, thấp, gia tăng, 381

Psychological influences, 157

Các ảnh hưởng tâm lý, 157

Psychologists–

Các nhà tâm lý học–

need of esoteric knowledge, 161

nhu cầu kiến thức huyền bí, 161

problems, 101, 160

các vấn đề, 101, 160

recognition of soul, 99, 364

nhận biết linh hồn, 99, 364

Psychology–

Tâm lý học–

esoteric, 50, 160-161, 364-365

nội môn, 50, 160-161, 364-365

future developments, 293-294, 364

các phát triển tương lai, 293-294, 364

modern–

hiện đại–

achievements, 4-5, 118-119

các thành tựu, 4-5, 118-119

cul-de-sac, 118-119

ngõ cụt, 118-119

materialism, 90-91

chủ nghĩa duy vật, 90-91

recognition of self, 101

nhận biết bản ngã, 101

weakness, 5

điểm yếu, 5

new, description, 366

mới, mô tả, 366

new, developments, 100, 165, 177-178, 364

mới, các phát triển, 100, 165, 177-178, 364

of Aquarian Age, 331-332, 364

của Kỷ Nguyên Bảo Bình, 331-332, 364

schools, error, 160

các trường phái, sai lầm, 160

Psychoses due to sex, 269

Các chứng loạn thần do tính dục, 269

Purification, personality, 290-291

Sự thanh luyện, phàm ngã, 290-291

Purity, need for, 126

Sự tinh khiết, nhu cầu đối với, 126

Purpose of evolution, sensing, 40

Mục đích của tiến hóa, cảm nhận, 40

Pyramid, symbolism, 103

Kim tự tháp, biểu tượng, 103

Q

Q

Qualities, world of, energy, source, 43

Các phẩm tính, thế giới của, năng lượng, nguồn, 43

Quality–

Phẩm tính–

definitions, 193-194, 331

các định nghĩa, 193-194, 331

expression, 54

biểu hiện, 54

fusion with appearance, 39, 40, 41

dung hợp với sắc tướng, 39, 40, 41

identification with appearance, 39

đồng hóa với sắc tướng, 39

of appearing life, 35

của sự sống đang xuất hiện, 35

of each kingdom in nature, 197-200

của mỗi giới trong thiên nhiên, 197-200

of God's consciousness, 36

của tâm thức Thượng đế, 36

of human appearance, 332

của hiện tướng con người, 332

search for, 196

tìm kiếm, 196

second aspect, 18-19

phương diện thứ hai, 18-19

seven aspects, 37

bảy phương diện, 37

See also Life-Quality-Appearance.

Xem thêm Sự Sống-Phẩm Tính-Sắc Tướng.

Quaternary, ray expression, 162

Bộ tứ, biểu hiện cung, 162

R

R

Race–

Giống dân–

second, capitulation of matter, 377

thứ hai, sự đầu hàng của vật chất, 377

seventh, rays, 263, 357

thứ bảy, các cung, 263, 357

sixth, rays, 357

thứ sáu, các cung, 357

Races–

Các chủng tộc–

centres expressing, 318-319

các trung tâm biểu hiện, 318-319

ray relationships, 316-319

các mối quan hệ cung, 316-319

reincarnation, 316-319

tái sinh, 316-319

root, rays, 263, 357

gốc, các cung, 263, 357

Radiance–

Sự rạng rỡ–

by mystery of binding life, 235

bởi bí nhiệm của sự sống gắn kết, 235

hidden, law, 377, 379

ẩn giấu, định luật, 377, 379

magnetism, life, 235-238

từ tính, sự sống, 235-238

Radiation–

Bức xạ–

of soul, 130

của linh hồn, 130

study, results, 101

nghiên cứu, kết quả, 101

Radio–

Radio–

future use, 184

sử dụng tương lai, 184

mode of teaching, 50

phương thức giảng dạy, 50

Radio-activity–

Hoạt động phóng xạ–

discovery, 369

sự khám phá, 369

of humanity, 199-200

của nhân loại, 199-200

ray, 225-226, 229

cung, 225-226, 229

Radium–

Radium–

discovery, 369-370

sự khám phá, 369-370

key to mystery, 44

chìa khóa cho bí nhiệm, 44

nature of, 45

bản chất của, 45

Raja yoga, rays, 163

Raja yoga, các cung, 163

Ray–

Cung–

affecting human Monads, 344

ảnh hưởng đến các Chân thần nhân loại, 344

ceremonial, discoveries, 122-126

nghi lễ, các khám phá, 122-126

definition, 316

định nghĩa, 316

energies. See Energies.

các năng lượng. Xem Năng lượng.

fifth–

năm–

activity methods, 416, 417

phương pháp hoạt động, 416, 417

colours, 128, 164

các màu sắc, 128, 164

correspondences, 133, 134

các tương ứng, 133, 134

energy today, 350

năng lượng ngày nay, 350

expression, 51, 121, 162, 320, 356

biểu hiện, 51, 121, 162, 320, 356

future development, 243

phát triển tương lai, 243

in animal kingdom, 162, 198-199, 215

trong giới động vật, 162, 198-199, 215

in etheric body, 162

trong thể dĩ thái, 162

in human kingdom, 121, 216, 343

trong giới nhân loại, 121, 216, 343

Lord, 75-79, 134, 241

Chúa Tể, 75-79, 134, 241

manifestation, 24-25, 26

biểu hiện, 24-25, 26

modes of group teaching, 50

các phương thức giảng dạy nhóm, 50

nations, 382, 383

các quốc gia, 382, 383

plane, 51

cõi, 51

planet, 164

hành tinh, 164

qualities, 78-79

các phẩm tính, 78-79

race, 317, 318

chủng tộc, 317, 318

virtues and vices, 207-208

các đức tính và thói xấu, 207-208

work of New Group, 177-178

công việc của Nhóm Mới, 177-178

first–

một–

activity methods, 415-416

phương pháp hoạt động, 415-416

animals, 164, 260

động vật, 164, 260

colour, 127, 163

màu sắc, 127, 163

combination with seventh, results, 226, 229

kết hợp với cung bảy, kết quả, 226, 229

concept, 159

khái niệm, 159

correspondences, 133

các tương ứng, 133

cycles, 265

các chu kỳ, 265

diversification of matter, 377

sự đa dạng hóa của vật chất, 377

effect on humanity, 320

tác động lên nhân loại, 320

energy, manifestation, 351

năng lượng, biểu hiện, 351

energy today, 350

năng lượng ngày nay, 350

expression, 23, 26, 44, 51, 159, 162, 320, 351

biểu hiện, 23, 26, 44, 51, 159, 162, 320, 351

in discipleship, 350-351

trong địa vị đệ tử, 350-351

in mineral kingdom, 44, 216

trong giới kim thạch, 44, 216

in Monad and mental body, 162

trong Chân thần và thể trí, 162

in Solar Lives, 217

trong các Sự Sống Thái dương, 217

Jews, 394

Người Do Thái, 394

Lord, 63-65, 221

Chúa Tể, 63-65, 221

modes of group teaching, 50

các phương thức giảng dạy nhóm, 50

nations, 382

các quốc gia, 382

plane, 51

cõi, 51

planet, 163

hành tinh, 163

political work, 172-176, 178

công việc chính trị, 172-176, 178

race, 316, 317

chủng tộc, 316, 317

virtues and vices, 201-202

các đức tính và thói xấu, 201-202

forces–

các mãnh lực–

balancing, 160

cân bằng, 160

expression, 73, 170

biểu hiện, 73, 170

originating energies, 332

các năng lượng khởi sinh, 332

fourth–

bốn–

activity methods, 416, 417

phương pháp hoạt động, 416, 417

animals, 164

động vật, 164

colour, 164

màu sắc, 164

correspondences, 133, 134

các tương ứng, 133, 134

disciples, work, 105

các đệ tử, công việc, 105

expression, 24, 26, 51, 72, 121, 162

biểu hiện, 24, 26, 51, 72, 121, 162

future development, 244

phát triển tương lai, 244

in humanity, 162, 320, 343-344

trong nhân loại, 162, 320, 343-344

in vegetable kingdom, 121, 216, 233-234, 239, 242, 247

trong giới thực vật, 121, 216, 233-234, 239, 242, 247

Lord, 70-75, 134

Chúa Tể, 70-75, 134

Master, work, 105

Chân sư, công việc, 105

modes of group teaching, 50

các phương thức giảng dạy nhóm, 50

nations, 382, 383, 384, 385

các quốc gia, 382, 383, 384, 385

plane, 51

cõi, 51

planet, 164

hành tinh, 164

race, 317-318

chủng tộc, 317-318

virtues and vices, 205-207

các đức tính và thói xấu, 205-207

influences–

ảnh hưởng–

Aryan Race, 263, 316, 318, 353

Giống dân Arya, 263, 316, 318, 353

cyclic, 266

theo chu kỳ, 266

on civilisation, 4

lên nền văn minh, 4

on consciousness, 4

lên tâm thức, 4

on forms, 4, 49-53, 61, 226, 280-281

lên các hình tướng, 4, 49-53, 61, 226, 280-281

on kingdoms in nature, 412-413

lên các giới trong thiên nhiên, 412-413

on soul, 61

lên linh hồn, 61

laws, functioning, 375-379

các định luật, hoạt động, 375-379

life, relation to solar life, 152, 191

đời sống, liên hệ với sự sống thái dương, 152, 191

lives, nature and expression, 141-142, 143

các sự sống, bản chất và biểu hiện, 141-142, 143

Lords, characteristics, 142

Các Chúa Tể, đặc điểm, 142

Love-Wisdom–

Bác Ái-Minh Triết–

vehicle for desire of Deity, 45

vận cụ cho dục vọng của Thượng đế, 45

See also Ray second.

Xem thêm Cung hai.

methods of teaching, 49-50, 411-412

các phương pháp giảng dạy, 49-50, 411-412

of beauty, functions, 49-51

của vẻ đẹp, các chức năng, 49-51

of Deity, 46

của Thượng đế, 46

of Earth, 169, 335-342

của Trái Đất, 169, 335-342

of fourth Creative Hierarchy, 344

của Huyền Giai Sáng Tạo thứ tư, 344

of Ego. See Ray of soul.

của Chân Ngã. Xem Cung của linh hồn.

of Intelligent Activity–

của Trí Tuệ Hoạt Động–

function, cosmic, 47

chức năng, vũ trụ, 47

See also Ray third.

Xem thêm Cung ba.

of Monad–

của Chân thần–

activity, 237, 243, 406

hoạt động, 237, 243, 406

of vegetable kingdom, 238

của giới thực vật, 238

of organisation through form–

của sự tổ chức thông qua hình tướng–

work, 49-51

công việc, 49-51

See also Ray fourth.

Xem thêm Cung bốn.

of personality–

của phàm ngã–

activity, effects, 406-407

hoạt động, tác động, 406-407

aspects, 160

các phương diện, 160

of humanity, 343

của nhân loại, 343

of nations, 382

của các quốc gia, 382

planetary influence, 167

ảnh hưởng hành tinh, 167

rotation, 128, 129

sự luân chuyển, 128, 129

of radio-activity, 225, 226, 229

của tính phóng xạ, 225, 226, 229

of Solar Logos, 46

của Thái dương Thượng đế, 46

of solar system, 334

của hệ mặt trời, 334

of soul–

của linh hồn–

activity, 406, 407

hoạt động, 406, 407

blend, 402

sự hòa trộn, 402