Tâm Lý Học Nội Môn I – Phần II – Một Số Các Bảng

📘 Sách: Tâm Lý Học Nội Môn I – Tác giả: Alice Bailey

Some Tabulations on the Rays—Một số Bảng Liệt Kê về các Cung

[411]

[411]

THE RAYS IN AND OUT OF MANIFESTATION

CÁC CUNG TRONG VÀ NGOÀI BIỂU HIỆN

    Ray I Not in manifestation.

Cung I Không trong biểu hiện.

* Ray II In manifestation since 1575 A.D.

* Cung II Trong biểu hiện từ năm 1575 SCN.

* Ray III In manifestation since 1425 A.D.

* Cung III Trong biểu hiện từ năm 1425 SCN.

    Ray IV To come slowly into manifestation around 2025 A.D.

Cung IV Sẽ đi vào biểu hiện một cách chậm chạp vào khoảng năm 2025 SCN.

* Ray V In manifestation since 1775 A.D.

* Cung V Trong biểu hiện từ năm 1775 SCN.

    Ray VI Passing rapidly out of manifestation. Began to pass out in 1625 A.D.

Cung VI Đang nhanh chóng đi ra khỏi biểu hiện. Bắt đầu đi ra vào năm 1625 SCN.

* Ray VII In manifestation since 1675 A.D.

* Cung VII Trong biểu hiện từ năm 1675 SCN.

RAY METHODS OF TEACHING TRUTH

CÁC PHƯƠNG PHÁP CUNG CỦA VIỆC GIẢNG DẠY CHÂN LÝ

Ray I

Higher expression:

The science of statesmanship, and of government.

Cung I

Biểu hiện cao hơn:

Khoa học về chính trị, và về cai quản.

Lower expression:

Modern diplomacy and politics.

Biểu hiện thấp hơn:

Ngoại giao và chính trị hiện đại.

Ray II

Higher expression:

The process of initiation as taught by the Hierarchy of Masters.

Cung II

Biểu hiện cao hơn:

Tiến trình điểm đạo như được Thánh Đoàn các Chân Sư giảng dạy.

Lower expression:

Religion.

Biểu hiện thấp hơn:

Tôn giáo.

Ray III

Higher expression:

Means of communication or interaction. Radio, telegraph, telephone and means of transportation.

Cung III

Biểu hiện cao hơn:

Phương tiện truyền thông hoặc tương tác. Radio, điện báo, điện thoại và phương tiện giao thông.

Lower expression:

The use and spread of money and gold.

Biểu hiện thấp hơn:

Việc sử dụng và lan truyền tiền tệ và vàng.

Ray IV

Higher expression:

The Masonic work, based on the formation of the Hierarchy and related to Ray II.

Cung IV

Biểu hiện cao hơn:

Công việc Hội Tam Điểm, dựa trên sự hình thành Thánh Đoàn và liên quan đến Cung II.

Lower expression:

Architectural construction. Modern city planning.

Biểu hiện thấp hơn:

Xây dựng kiến trúc. Quy hoạch thành phố hiện đại.

Ray V

Higher expression:

The science of the Soul. Esoteric psychology.

Cung V

Biểu hiện cao hơn:

Khoa học về Linh hồn. Tâm Lý Học Nội Môn.

Lower expression:

Modern educational systems.

Biểu hiện thấp hơn:

Các hệ thống giáo dục hiện đại.

Ray VI

Higher expression:

Christianity and diversified religions. Note relation to Ray II.

Cung VI

Biểu hiện cao hơn:

Cơ Đốc giáo và các tôn giáo đa dạng. Lưu ý mối quan hệ với Cung II.

Lower expression:

Churches and religious organizations.

Biểu hiện thấp hơn:

Các nhà thờ và các tổ chức tôn giáo.

Ray VII

Higher expression:

All forms of white magic.

Cung VII

Biểu hiện cao hơn:

Tất cả các hình thức chánh thuật.

Lower expression:

Spiritualism in its lower aspects.

Biểu hiện thấp hơn:

Thần linh học trong các khía cạnh thấp hơn của nó.

[412]

[412]

DISCIPLESHIP AND THE RAYS—CON ĐƯỜNG ĐỆ TỬ VÀ CÁC CUNG

1st Ray

Force

Energy

Action

The Occultist

Cung 1

Mãnh lực

Năng lượng

Hành động

Nhà huyền bí học

2nd Ray

Consciousness

Expansion

Initiation

The true Psychic

Cung 2

Tâm thức

Sự Mở rộng

Điểm đạo

Nhà Thông linh chân chính

3rd Ray

Adaptation

Development

Evolution

The Magician

Cung 3

Sự Thích nghi

Sự Phát triển

Tiến hoá

Nhà huyền thuật

4th Ray

Vibration

Response

Expression

The Artist

Cung 4

Rung động

Sự Đáp ứng

Sự Biểu hiện

Nghệ sĩ

5th Ray

Mentation

Knowledge

Science

The Scientist

Cung 5

Sự Suy nghĩ

Tri thức

Khoa học

Nhà khoa học

6th Ray

Devotion

Abstraction

Idealism

The Devotee

Cung 6

Sự Sùng kính

Sự Trừu tượng

Chủ nghĩa Lý tưởng

Người sùng kính

7th Ray

Incantation

Magic

Ritual

The Ritualist

Cung 7

Lời thần chú

Huyền thuật

Nghi lễ

Người thực hiện nghi lễ

FROM: INITIATION, HUMAN AND SOLAR.

THE RAYS AND THE FOUR KINGDOMS—CÁC CUNG VÀ BỐN GIỚI

Note: Much information and several interesting hints are scattered here and there in A Treatise on Cosmic Fire and in this series of Instructions. I have gathered some of it together and students would find it useful to familiarise themselves with the tabulations and points noted below. A. A. B.

Lưu ý: Nhiều thông tin và một số gợi ý thú vị nằm rải rác đây đó trong Luận về Lửa Vũ Trụ và trong loạt Bài Giảng này. Tôi đã thu thập một số trong đó lại với nhau và các môn sinh sẽ thấy hữu ích khi làm quen với các bảng liệt kê và các điểm được ghi chú dưới đây. A. A. B.

THE NUMERICAL INFLUENCE OF THE RAYS

ẢNH HƯỞNG SỐ HỌC CỦA CÁC CUNG

The Mineral Kingdom

Rays 7 and 1.

Giới Kim Thạch

Các Cung 7 và 1.

The Vegetable Kingdom

Rays 2, 4 and 6.

Giới Thực Vật

Các Cung 2, 4 và 6.

The Animal Kingdom

Rays 3 and 6.

Giới Động Vật

Các Cung 3 và 6.

The Human Kingdom

Rays 4 and 5.

Giới Nhân Loại

Các Cung 4 và 5.

The Soul Kingdom

Rays 5 and 2.

Giới Linh Hồn

Các Cung 5 và 2.

The Planetary Kingdom

Rays 6 and 3.

Giới Hành Tinh

Các Cung 6 và 3.

The Solar Kingdom

Rays 1 and 7.

Giới Mặt Trời

Các Cung 1 và 7.

THE EXPRESSION OF THE RAY INFLUENCE

SỰ THỂ HIỆN CỦA ẢNH HƯỞNG CUNG

The Mineral Kingdom

Ray 7

Radiation.

Giới Kim Thạch

Cung 7

Sự phóng xạ.

Ray 1

Power.

Cung 1

Quyền năng.

The Vegetable Kingdom

Ray 2

Magnetism.

Giới Thực Vật

Cung 2

Từ tính.

Ray 4

Harmony of colour.

Cung 4

Sự hài hoà của sắc màu.

Ray 6

Growth towards light.

Cung 6

Sự sinh trưởng hướng tới ánh sáng.

The Animal Kingdom

Ray 3

Instinct.

Giới Động Vật

Cung 3

Bản năng.

Ray 6

Domesticity.

Cung 6

Tính thuần hoá.

The Human Kingdom

Ray 4

Experience.

Giới Nhân Loại

Cung 4

Kinh nghiệm.

Ray 5

Intellect.

Cung 5

Trí năng.

The Kingdom of Souls

Ray 5

Personality.

Giới Linh Hồn

Cung 5

Phàm ngã.

Ray 2

Intuition.

Cung 2

Trực giác.

The Planetary Kingdom

Ray 6

The Plan.

Giới Hành Tinh

Cung 6

Thiên Cơ.

Ray 3

Creative Work.

Cung 3

Công việc sáng tạo.

The Solar Kingdom

Ray 1

Universal Mind Will.

Giới Thái dương

Cung 1

Ý Chí Vũ Trụ Trí.

Ray 7

Synthetic Ritual.

Cung 7

Nghi thức tổng hợp.

[413] SOME SETS OF CORRESPONDENCES

I.

Mineral

Gonads

Sacral Centre. Base of Spine.

I.

Khoáng vật

Tuyến sinh dục

Luân xa xương cùng. Đáy cột sống.

Vegetable

Heart

Heart.

Thực vật

Tim

Tim.

Lungs

Throat.

Phổi

Cổ họng.

Animal

Stomach

Solar Plexus.

Động vật

Dạ dày

Tùng Thái Dương.

Liver

Gan

Human

Brain

The two Head Centres.

Nhân loại

Bộ não

Hai trung tâm ở đầu.

Vocal Organs

Các cơ quan thanh âm

II.

Mineral

Base of Spine

Adrenals.

II.

Khoáng vật

Đáy cột sống

Tuyến thượng thận.

Vegetable

Heart Centre

Thymus.

Thực vật

Trung tâm tim

Tuyến ức.

Animal

Solar Plexus

Pancreas.

Động vật

Tùng Thái Dương

Tuyến tụy.

Human

Sacral Centre

Gonads.

Nhân loại

Luân xa xương cùng

Tuyến sinh dục.

Egoic

Throat Centre

Thyroid.

Chân ngã

Trung tâm cổ họng

Tuyến giáp.

Planetary

Ajna Centre

Pituitary.

Hành tinh

Trung tâm ajna

Tuyến yên.

Solar

Head Centre

Pineal.

Mặt trời

Trung tâm đầu

Tuyến tùng.

III.

Process

Secret

III.

Quá trình

Bí mật

Mineral

Condensation

Transmutation

Khoáng vật

Ngưng tụ

Chuyển hoá

Vegetable

Conformation

Transformation

Thực vật

Định hình

Biến đổi

Animal

Concretisation

Transfusion

Động vật

Cụ thể hoá

Truyền lưu

Human

Adaptation

Translation

Nhân loại

Thích ứng

Chuyển dịch

Egoic

Externalisation

Manifestation

Chân ngã

Ngoại hiện

Biểu lộ

[413]

SOME NOTES ON THE FOUR KINGDOMS

MỘT SỐ GHI CHÚ VỀ BỐN GIỚI

1. The Mineral Kingdom is divided into three main divisions:

1. Giới Kim Thạch được chia thành ba bộ phận chính:

a. The base metals.

a. Các kim loại hèn.

b. The standard metals.

b. Các kim loại tiêu chuẩn.

c. The crystals and precious stones.

c. Các tinh thể và đá quý.

A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 588.

LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, TR. 588.

2. The Vegetable Kingdom is…

2. Giới Thực Vật là…

a. The transmitter of the vital pranic fluid. [414]

a. Bộ phận truyền dẫn lưu chất prana sinh lực. [414]

b. A bridge between the so-called conscious and the unconscious.

b. Một cây cầu giữa cái gọi là có ý thức và vô thức.

c. In an esoteric relation to the deva or angel kingdom.

c. Trong một mối quan hệ huyền bí với giới deva hay thiên thần.

A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 564.

LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, TR. 564.

3. The four minor rays control the four kingdoms:

3. Bốn cung phụ kiểm soát bốn giới:

a. The 7th ray controls the mineral kingdom.

a. Cung 7 kiểm soát giới kim thạch.

b. The 6th ray controls the vegetable kingdom.

b. Cung 6 kiểm soát giới thực vật.

c. The 5th ray controls the animal kingdom.

c. Cung 5 kiểm soát giới động vật.

d. The 4th ray controls the human kingdom.

d. Cung 4 kiểm soát giới nhân loại.

A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 588.

LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, TR. 588.

4. The 4th ray and the 4th kingdom form a point of harmony for the three lower kingdoms.

4. Cung 4 và giới thứ 4 tạo thành một điểm hài hòa cho ba giới thấp.

A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 588.

LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, TR. 588.

5. The 5th ray has a peculiar relation to the animal kingdom in that it is the ray governing the merging of that kingdom in the human.

5. Cung 5 có mối quan hệ đặc biệt với giới động vật ở chỗ nó là cung chi phối sự hợp nhất của giới đó vào giới nhân loại.

A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 590.

LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, TR. 590.

6.The human kingdom is seeking to make manifest the desire or the love nature of the planetary Logos.

6. Giới nhân loại đang tìm cách làm cho bản chất dục vọng hay tình thương của Hành Tinh Thượng Đế được hiển lộ.

The three subhuman kingdoms seek to manifest the intelligent nature of the planetary Logos.

Ba giới hạ nhân loại tìm cách hiển lộ bản chất thông minh của Hành Tinh Thượng Đế.

A TREATISE ON COSMIC FIRE, PP. 1043, 1044.

LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, CÁC TRANG 1043, 1044.

7. The mineral kingdom is responsive to the lowest type of energy, the lowest aspect of fire.

7. Giới kim thạch đáp ứng với loại năng lượng thấp nhất, phương diện thấp nhất của lửa.

The vegetable kingdom is responsive to that type of energy which produces the phenomenon of water. The animal kingdom is responsive to the type of energy which is a combination of the two above mentioned, fire and water. The human kingdom is responsive to the energy of fire at its highest manifestation in the three worlds.

Giới thực vật đáp ứng với loại năng lượng tạo ra hiện tượng nước. Giới động vật đáp ứng với loại năng lượng là sự kết hợp của hai loại trên, lửa và nước. Giới nhân loại đáp ứng với năng lượng của lửa ở biểu hiện cao nhất của nó trong ba cõi.

A TREATISE ON COSMIC FIRE, PP. 1071, 1072.

LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, CÁC TRANG 1071, 1072.

8. The period of radiation is longest in the mineral kingdom and shortest in the human kingdom.

8. Thời kỳ bức xạ dài nhất ở giới kim thạch và ngắn nhất ở giới nhân loại.

A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 1075.

LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, TR. 1075.

9. The mineral kingdom provides that negative yet vital something which is the essence of the human permanent atom. [415]

9. Giới kim thạch cung cấp cái gì đó âm tính nhưng mang sinh lực vốn là tinh chất của nguyên tử trường tồn của con người. [415]

The vegetable kingdom provides the negative energy for the astral permanent atom in the human kingdom.

Giới thực vật cung cấp năng lượng âm cho nguyên tử trường tồn cảm dục trong giới nhân loại.

The animal kingdom provides the negative force which when energised by positive force becomes the mental unit.

Giới động vật cung cấp mãnh lực âm mà khi được mãnh lực dương tiếp thêm năng lượng sẽ trở thành đơn vị hạ trí.

Sattva

Rhythm

Mental body

Mental Unit

Animal.

Sattva

Nhịp điệu

Thể trí

Đơn vị hạ trí

Động vật.

Rajas

Activity

Astral body

Astral permanent atom

Vegetable

Rajas

Hoạt động

Thể cảm dục

Nguyên tử trường tồn cảm dục

Thực vật

Tamas

Inertia

Physical body

Physical permanent atom

Mineral

Tamas

Quán tính

Thể xác

Nguyên tử trường tồn thể xác

Khoáng vật

A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 1134.

10. Each kingdom in nature is positive to the one next below.

10. Mỗi giới trong tự nhiên là dương đối với giới ngay bên dưới.

A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 1135.

LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, TR. 1135.

CUNG BẢY ĐANG ĐI VÀO VÀ GIỚI ĐỘNG VẬT

1. The animal kingdom is to the human body what the dense physical body is to the seven principles.

1. Giới động vật đối với cơ thể con người giống như thể xác đậm đặc đối với bảy nguyên khí.

2. The animal kingdom is the mother aspect, prior to the overshadowing of the Holy Ghost.

2. Giới động vật là phương diện người mẹ, trước khi có sự phủ bóng của Chúa Thánh Thần.

3. The animal kingdom is the field of individualisation.

3. Giới động vật là lĩnh vực của sự biệt ngã hóa.

4. Since Atlantean days the animal kingdom has been occupied with the development of karma.

4. Kể từ những ngày Atlantis, giới động vật đã bận rộn với sự phát triển nghiệp quả.

5. Domestic animals constitute the heart centre in the life of the Entity Who ensouls the animal kingdom.

5. Động vật nuôi cấu thành trung tâm tim trong sự sống của Thực Thể phú linh cho giới động vật.

6. The animal kingdom does not react strongly to the 7th ray.

6. Giới động vật không phản ứng mạnh với cung 7.

7. The human kingdom does, but the 7th ray will have three effects in relation to the two kingdoms and their interplay:

7. Giới nhân loại thì có, nhưng cung 7 sẽ có ba tác dụng liên quan đến hai giới và sự tương tác của chúng:

a. It will refine the animal bodies.

a. Nó sẽ tinh luyện các cơ thể động vật.

b. It will bring about a closer relation between men and animals.

b. Nó sẽ mang lại mối quan hệ gần gũi hơn giữa người và vật.

c. It will cause a great destruction of the present animal forms.

c. Nó sẽ gây ra một sự hủy diệt lớn các hình tướng động vật hiện tại.

RAY METHODS OF ACTIVITY

CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CUNG

These are twenty-one in number, making in their synthesis the twenty-two methods which are the expression of the great Law of Attraction.

Có hai mươi mốt phương pháp, tạo nên trong tổng hợp của chúng hai mươi hai phương pháp vốn là biểu hiện của Định luật Hấp Dẫn vĩ đại.

I. The Ray of Will or Power.

I. Cung của Ý Chí hay Quyền Năng.

1. Destruction of forms through group interplay. 1. [416]

1. Sự hủy diệt các hình tướng thông qua tương tác nhóm. 1. [416]

2. Stimulation of the self, the egoic principle. 2.

2. Sự kích thích bản ngã, nguyên khí chân ngã. 2.

3. Spiritual impulse or energy. 3.

3. Xung lực hay năng lượng tinh thần. 3.

II. The Ray of Love. Wisdom.

II. Cung của Bác Ái. Minh Triết.

1. Construction of forms through group intercourse. 4.

1. Sự xây dựng các hình tướng thông qua giao tiếp nhóm. 4.

2. Stimulation of desire, the love principle. 5.

2. Sự kích thích dục vọng, nguyên khí tình thương. 5.

3. Soul impulse or energy. 6.

3. Xung lực hay năng lượng linh hồn. 6.

III. The Ray of Activity or Adaptability.

III. Cung của Hoạt Động hay Khả Năng Thích Nghi.

1. Vitalising of forms through group work. 7.

1. Tiếp sinh lực cho các hình tướng thông qua công việc nhóm. 7.

2. Stimulation of forms, the etheric or pranic principle. 8.

2. Kích thích các hình tướng, nguyên khí dĩ thái hay prana. 8.

3. Material impulse or energy. 9.

3. Xung lực hay năng lượng vật chất. 9.

IV. Cung của Hài Hòa hay Hợp Nhất.

1. Perfecting of forms through group interplay. 10.

1. Hoàn thiện các hình tướng thông qua tương tác nhóm. 10.

2. Stimulation of the solar Angels, or the manasic principle. 11.

2. Kích thích các Thiên thần thái dương, hay nguyên khí manas. 11.

3. Intuitional or buddhic energy. 12.

3. Năng lượng trực giác hay bồ đề. 12.

V. Ray of Concrete Knowledge.

V. Cung của Kiến Thức Cụ Thể.

1. Correspondence of forms to type, through group influence. 13.

1. Sự tương ứng của các hình tướng với loại hình, thông qua ảnh hưởng nhóm. 13.

2. Stimulation of the Logoic dense physical body, the three worlds. 14.

2. Kích thích thể xác đậm đặc của Thượng Đế, ba cõi. 14.

3. Mental energy or impulse, Universal manas. 15.

3. Năng lượng hay xung lực trí tuệ, manas Vũ trụ. 15.

VI. Ray of Abstract Idealism or Devotion.

VI. Cung của Chủ Nghĩa Lý Tưởng Trừu Tượng hay Sùng Tín.

1. Reflection of reality through group work. 16.

1. Phản chiếu thực tại thông qua công việc nhóm. 16.

2. Stimulation of man through desire. 17.

2. Kích thích con người thông qua dục vọng. 17.

3. Desire energy, instinct or aspiration. 18.

3. Năng lượng dục vọng, bản năng hay khát vọng. 18.

VII. Ray of Ceremonial Order.

VII. Cung của Trật Tự Nghi Lễ.

1. Union of energy and substance through group activity. 19.

1. Hợp nhất năng lượng và chất liệu thông qua hoạt động nhóm. 19.

2. Stimulation of etheric forms. 20.

2. Kích thích các hình tướng dĩ thái. 20.

3. Vital energy. 21.

3. Năng lượng sinh lực. 21.

A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 1222.

LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, TR. 1222.

THE SEVEN KEYS TO THE SEVEN RAY METHODS

BẢY CHÌA KHÓA CHO BẢY PHƯƠNG PHÁP CUNG

FIRST RAY

CUNG MỘT

“Let the Forces come together. Let them mount to the High Place, and from that lofty eminence let the Soul look upon a world destroyed. Then let the word go forth: ‘I will persist.’” [417]

“Hãy để các Mãnh Lực đến với nhau. Hãy để chúng leo lên Nơi Cao, và từ đỉnh cao chót vót đó, hãy để Linh hồn nhìn xuống một thế giới bị hủy diệt. Sau đó hãy để linh từ phát ra: ‘Tôi sẽ tồn tại.’” [417]

SECOND RAY

CUNG HAI

“Let all the life be drawn to the Centre, and enter thus into the Heart of Love Divine. Then from that point of sentient Life, let the Soul realise the consciousness of God. Let the word go forth, reverberating through the silence: ‘Naught is but Me!’”,

“Hãy để tất cả sự sống được thu hút về Trung tâm, và do đó đi vào Trái Tim của Tình Thương Thiêng Liêng. Sau đó, từ điểm Sự Sống hữu tình đó, hãy để Linh hồn nhận ra tâm thức của Thượng Đế. Hãy để linh từ phát ra, vang vọng qua sự im lặng: ‘Không có gì ngoài Tôi!’”,

THIRD RAY

CUNG BA

“Let the Army of the Lord, responsive to the word, cease their activities. Let knowledge end in wisdom. Let the point vibrating become the point quiescent, and all lines gather into One. Let the Soul realise the One in Many, and let the word go forth in perfect understanding: ‘I am the Worker and the Work, The One that Is:’”

“Hãy để Đội quân của Chúa tể, đáp ứng với linh từ, ngừng các hoạt động của họ. Hãy để tri thức đạt đến minh triết. Hãy để điểm rung động trở thành điểm tĩnh lặng, và mọi đường nét tập hợp thành Một. Hãy để Linh hồn nhận ra Đấng Duy Nhất trong cái Nhiều, và hãy để linh từ phát ra trong sự thấu hiểu hoàn hảo: ‘Tôi là Người làm việc và Công việc, Đấng Duy Nhất vốn Hiện Hữu:’”

CUNG BỐN

“Let the outer glory pass away and the beauty of the inner Light reveal the One. Let dissonance give place to harmony, and from the centre of the hidden Light let the soul speak, let the word roll forth: ‘Beauty and glory veil Me not. I stand revealed. I Am!’”

“Hãy để vinh quang bên ngoài qua đi và vẻ đẹp của Ánh Sáng bên trong mặc khải Đấng Duy Nhất. Hãy để sự bất hòa nhường chỗ cho sự hài hòa, và từ trung tâm của Ánh Sáng ẩn giấu hãy để linh hồn nói, hãy để linh từ vang lên: ‘Vẻ đẹp và vinh quang không che khuất Tôi. Tôi đứng hiển lộ. Tôi Hiện Hữu!’”

FIFTH RAY

CUNG NĂM

“Let the three forms of energy electric pass upward to the Place of Power. Let the forces of the head and heart and all the nether aspects blend. Then let the Soul look out upon the inner world of light divine. Let the word triumphant go forth: ‘I mastered energy for I am energy itself. The Master and the mastered are but One.’”

“Hãy để ba hình thức năng lượng điện đi lên Nơi Quyền Năng. Hãy để các mãnh lực của đầu và tim và tất cả các phương diện thấp hòa quyện. Sau đó hãy để Linh hồn nhìn ra thế giới bên trong của ánh sáng thiêng liêng. Hãy để linh từ đắc thắng phát ra: ‘Tôi đã làm chủ năng lượng vì tôi chính là năng lượng. Chủ thể làm chủ và đối tượng được làm chủ chỉ là Một.’”

SIXTH RAY

CUNG SÁU

“Let all desire cease. Let aspiration end. The search is over. Let the Soul realise that it has reached the goal, and from that gateway to eternal Life and cosmic Peace let the word sound: ‘I am the seeker and the sought. I rest.’”

“Hãy để mọi dục vọng chấm dứt. Hãy để khát vọng kết thúc. Cuộc tìm kiếm đã qua. Hãy để Linh hồn nhận ra rằng nó đã đạt đến mục tiêu, và từ cánh cổng đó dẫn đến Sự Sống vĩnh cửu và Bình An vũ trụ, hãy để linh từ vang lên: ‘Tôi là người tìm kiếm và kẻ được tìm kiếm. Tôi nghỉ ngơi.’”

SEVENTH RAY

CUNG BẢY

“Let the builders cease their work. The Temple is completed. Let the Soul enter into its heritage and from the Holy Place command all work to end. Then in the silence subsequent let him chant forth the word: ‘The creative work is over. I, the Creator, Am. Naught else remains but Me.’” [418]

“Hãy để các kiến tạo giả ngừng công việc của họ. Ngôi Đền đã hoàn thành. Hãy để Linh hồn đi vào di sản của nó và từ Nơi Thánh Thiện ra lệnh cho mọi công việc kết thúc. Sau đó trong sự im lặng tiếp theo hãy để y xướng lên linh từ: ‘Công việc sáng tạo đã qua. Tôi, Đấng Sáng Tạo, Hiện Hữu. Không còn gì khác ngoài Tôi.’” [418]

REFERENCES TO THE SECRET DOCTRINE

CÁC THAM CHIẾU ĐẾN GIÁO LÝ BÍ NHIỆM

Ray I…. Will or Power

Cung I…. Ý Chí hay Quyền Năng

Planet

Sun, substituting for the veiled planet Vulcan.

Hành tinh

Mặt trời, thay thế cho hành tinh Vulcan bị che khuất.

Day

Sunday.

Ngày

Chủ nhật.

Exoteric Colour

Orange. S.D.III. p. 478.

Màu Ngoại Môn

Cam. S.D.III. tr. 478.

Esoteric Colour

Red.

Màu Nội Môn

Đỏ.

Human Principle

Prana or life-vitality.

Nguyên Khí Nhân Loại

Prana hay sinh lực sự sống.

Divine Principle

The One Life. Spirit. This is regarded as a principle only when our seven planes are seen as the seven sub-planes of the cosmic physical plane.

Nguyên Khí Thiêng Liêng

Sự Sống Duy Nhất. Tinh thần. Điều này được xem như một nguyên khí chỉ khi bảy cõi của chúng ta được xem là bảy cõi phụ của cõi hồng trần vũ trụ.

Element

The Akasha. “It is written.”

Nguyên Tố

Akasha. “Đã được viết ra.”

Instrument of Sensation

The Light of Kundalini.

Công Cụ Cảm Giác

Ánh Sáng của Kundalini.

Bodily location

Vital airs in the skull.

Vị Trí Thể Xác

Các luồng khí sinh lực trong hộp sọ.

Plane governed

The logoic plane. Divine Purpose or Will.

Cõi chi phối

Cõi Thượng đế. Mục Đích hay Ý Chí Thiêng Liêng.

Metal

Gold.

Kim Loại

Vàng.

Sense

A synthetic sense, embracing all.

Giác Quan

Một giác quan tổng hợp, bao gồm tất cả.

Esoterically, this power is viewed as the life principle seated in the heart.

Về mặt huyền bí, quyền năng này được xem như nguyên khí sự sống ngự ở tim.

Ray II…. Love-Wisdom

Cung II…. Bác Ái-Minh Triết

Planet

Jupiter.

Hành tinh

Sao Mộc.

Day

Thursday.

Ngày

Thứ năm.

Exoteric Colour

Indigo with a tinge of purple.

Màu Ngoại Môn

Chàm với màu tím nhạt.

Esoteric Colour

Light blue. S.D.III. p. 461.

Màu Nội Môn

Xanh lam nhạt. S.D.III. tr. 461.

Human Principle

The auric envelope.

Nguyên Khí Nhân Loại

Vỏ hào quang.

Divine Principle

Love.

Nguyên Khí Thiêng Liêng

Tình thương.

Element

Ether. “It is spoken.” The Word.

Nguyên Tố

Dĩ thái. “Đã được nói ra.” Linh Từ.

Instrument of Sensation

Ears. Speech. The Word.

Công Cụ Cảm Giác

Tai. Lời nói. Linh Từ.

Bodily location

The heart.

Vị Trí Thể Xác

Trái tim.

Plane

The Monadic.

Cõi

Cõi Chân Thần.

Sense

Hearing.

Giác Quan

Thính giác.

Esoterically, this power is the consciousness or soul principle, seated in the head. [419]

Về mặt huyền bí, quyền năng này là nguyên khí tâm thức hay linh hồn, ngự ở đầu. [419]

Ray III…. Active Intelligence or Adaptability

Cung III…. Trí Tuệ Hoạt Động hay Khả Năng Thích Nghi

Planet

Saturn.

Hành tinh

Sao Thổ.

Day

Saturday.

Ngày

Thứ bảy.

Exoteric Colour

Black.

Màu Ngoại Môn

Đen.

Esoteric Colour

Green.

Màu Nội Môn

Xanh lục.

Human Principle

Lower mind.

Nguyên Khí Nhân Loại

Hạ trí.

Divine Principle

Universal mind.

Nguyên Khí Thiêng Liêng

Vũ Trụ Trí.

Element

Fire. “Fire by friction.”

Nguyên Tố

Lửa. “Lửa ma sát.”

Sensation

Nervous system. “It is known.”

Cảm Giác

Hệ thần kinh. “Đã được biết.”

Bodily location

Centres up spine.

Vị Trí Thể Xác

Các trung tâm dọc cột sống.

Plane

The atmic, or plane of spiritual will.

Cõi

Cõi atma, hay cõi của ý chí tinh thần.

Sense

Touch.

Giác Quan

Xúc giác.

Esoterically, this principle of creative mind is seen as seated in the throat

Về mặt huyền bí, nguyên khí trí tuệ sáng tạo này được xem như ngự ở cổ họng

Ray IV…. Intuition, Harmony, Beauty, Art

Cung IV…. Trực giác, Hài Hòa, Vẻ Đẹp, Nghệ Thuật

Planet

Mercury.

Hành tinh

Sao Thủy.

Day

Wednesday.

Ngày

Thứ tư.

Exoteric Colour

Cream.

Màu Ngoại Môn

Kem.

Esoteric Colour

Yellow.

Màu Nội Môn

Vàng.

Divine Principle

Buddhi. Intuition. Pure reason.

Nguyên Khí Thiêng Liêng

Bồ đề. Trực giác. Lý trí thuần túy.

Human Principle

Understanding. Vision. Spiritual perception.

Nguyên Khí Nhân Loại

Thấu hiểu. Tầm nhìn. Tri giác tinh thần.

Element

Air. “Thus is Unity produced.”

Nguyên Tố

Khí. “Như vậy Hợp Nhất được tạo ra.”

Instrument of Sensation

Eyes. Right eye particularly.

Công Cụ Cảm Giác

Mắt. Đặc biệt là mắt phải.

Plane

The Buddhic or Intuitional plane.

Cõi

Cõi Bồ đề hay cõi Trực giác.

Sense

Sight.

Giác Quan

Thị giác.

Esoterically, this is the pure reason, seated in the ajna centre, between the eyes. Functioning when the personality reaches a high stage of co-ordination.

Về mặt huyền bí, đây là lý trí thuần túy, ngự ở trung tâm ajna, giữa hai mắt. Hoạt động khi phàm ngã đạt đến giai đoạn phối kết cao.

Ray V…. Concrete Knowledge or Science—

Cung V…. Kiến Thức Cụ Thể hay Khoa Học

Planet

Venus. The Lords of mind came from Venus.

Hành tinh

Sao Kim. Các Chúa Tể của trí đến từ Sao Kim.

Day

Friday.

Ngày

Thứ sáu.

Exoteric Colour

Yellow.

Màu Ngoại Môn

Vàng.

Esoteric Colour

Indigo.

Màu Nội Môn

Chàm.

Human Principle

Higher mind.

Nguyên Khí Nhân Loại

Thượng trí.

Divine Principle

Higher knowledge. “God saw that it was good.”

Nguyên Khí Thiêng Liêng

Tri thức cao hơn. “Thượng đế thấy rằng nó tốt lành.”

Element

Flame.

Nguyên Tố

Ngọn lửa.

Instrument of Sensation

Astral body.

Công Cụ Cảm Giác

Thể cảm dục.

Plane

Lower mental plane.

Cõi

Cõi hạ trí.

Sense

Consciousness as response to knowledge.

Giác Quan

Tâm thức như đáp ứng với tri thức.

Bodily location

Brain.

Vị Trí Thể Xác

Bộ não.

[420]

[420]

Esoterically, this principle of sentiency is seated in the solar plexus.

Về mặt huyền bí, nguyên khí cảm giác này ngự ở tùng thái dương.

Ray VI…. Abstract Idealism, Devotion

Cung VI…. Chủ Nghĩa Lý Tưởng Trừu Tượng, Sùng Tín

Planet

Mars.

Hành tinh

Sao Hỏa.

Day

Tuesday.

Ngày

Thứ ba.

Exoteric Colour

Red.

Màu Ngoại Môn

Đỏ.

Esoteric Colour

Silvery Rose.

Màu Nội Môn

Hồng bạc.

Human Principle

Kama-manas. Desire.

Nguyên Khí Nhân Loại

Kama-manas. Dục vọng.

Divine Principle

Desire for form.

Nguyên Khí Thiêng Liêng

Dục vọng về hình tướng.

Element

Water. “I long for habitation.”

Nguyên Tố

Nước. “Ta khao khát nhà ở.”

Instrument of Sensation

Tongue. Organs of speech.

Công Cụ Cảm Giác

Lưỡi. Các cơ quan nói.

Plane

Astral or emotional Plane. Desire plane.

Cõi

Cõi cảm dục hay cảm xúc. Cõi dục vọng.

Sense

Taste.

Giác Quan

Vị giác.

Esoterically, this principle of desire is seated in the sacral centre, with a higher reflection in the throat.

Về mặt huyền bí, nguyên khí dục vọng này ngự ở trung tâm xương cùng, với một phản chiếu cao hơn ở cổ họng.

Ray VII…. Ceremonial Order or Magic

Cung VII…. Trật Tự Nghi Lễ hay Huyền Thuật

Planet

The Moon. She is the mother of form.

Hành tinh

Mặt Trăng. Nó là mẹ của hình tướng.

Day

Monday.

Ngày

Thứ hai.

Exoteric Colour

White.

Màu Ngoại Môn

Trắng.

Esoteric Colour

Violet.

Màu Nội Môn

Tím.

Human Principle

Etheric force or prana.

Nguyên Khí Nhân Loại

Mãnh lực dĩ thái hay prana.

Divine Principle

Energy.

Nguyên Khí Thiêng Liêng

Năng lượng.

Element

Earth. “I manifest.”

Nguyên Tố

Đất. “Ta biểu lộ.”

Instrument of Sensation

Nose.

Công Cụ Cảm Giác

Mũi.

Plane

Physical plane, etheric levels.

Cõi

Cõi hồng trần, các cấp độ dĩ thái.

Sense

Smell.

Giác Quan

Khứu giác.

Về mặt huyền bí, nguyên khí sinh lực hay prana này ngự ở trung tâm nơi đáy cột sống.

Note:—Esoterically speaking, the planets which are the expression of the three major rays are: [421]

Lưu ý:—Nói một cách huyền bí, các hành tinh vốn là biểu hiện của ba cung chính là: [421]

Ray I…… Uranus.

Cung I…… Sao Thiên Vương.

Ray II….. Neptune.

Cung II….. Sao Hải Vương.

Ray III….. Saturn.

Cung III….. Sao Thổ.

A study of this will make it apparent why Saturn is ever the stabiliser. In this present cycle, the two rays of Power and Love are directing their energies to Vulcan and Jupiter, whilst Saturn’s attention is turned towards our planet, the Earth.

Một nghiên cứu về điều này sẽ làm rõ tại sao Sao Thổ luôn là tác nhân ổn định. Trong chu kỳ hiện tại này, hai cung Quyền Năng và Tình Thương đang hướng năng lượng của chúng đến Vulcan và Sao Mộc, trong khi sự chú ý của Sao Thổ hướng về hành tinh của chúng ta, Trái Đất.

Thus we have the ten rays of perfection, the vehicles of manifestation of what H.P.B. calls, “the imperfect Gods,” the planetary Logoi. See A Treatise on Cosmic Fire, where this is elaborated. Use the Index.

Do đó chúng ta có mười cung hoàn hảo, các vận cụ biểu hiện của cái mà H.P.B. gọi là, “các vị Thần không hoàn hảo,” các Hành Tinh Thượng Đế. Xem Luận về Lửa Vũ Trụ, nơi điều này được trình bày chi tiết. Sử dụng Bảng tra cứu.

THE RAYS AND THE PLANES

CÁC CUNG VÀ CÁC CÕI

Ray I

Will, dynamically applied, emerges in manifestation as power.

Cung I

Ý Chí, được áp dụng một cách năng động, xuất hiện trong biểu lộ như quyền năng.

Ray II

Love, magnetically functioning, produces wisdom.

Cung II

Tình thương, hoạt động bằng từ tính, tạo ra minh triết.

Ray III

Intelligence, potentially found in substance, causes activity.

Cung III

Trí năng, được tìm thấy tiềm tàng trong chất liệu, gây ra hoạt động.

THE RAYS AND THE SENSES

CÁC CUNG VÀ CÁC GIÁC QUAN

1. Hearing

7th Ray

Magic

The Word of Power.

1. Thính giác

Cung bảy

Huyền thuật

Quyền Năng Từ.

2. Touch

1st Ray

Destroyer

The Finger of God

2. Xúc giác

Cung một

Đấng Hủy Diệt

Ngón Tay của Thượng Đế

3. Sight

3rd Ray

Vision

The Eye of God

3. Thị giác

Cung ba

Tầm Nhìn

Con Mắt của Thượng Đế

4. Taste

6th Ray

Idealism

The Desire of Nations.

4. Vị giác

Cung sáu

Chủ Nghĩa Lý Tưởng

Đấng Được Các Dân Tộc Mong Cầu.

5. Smell

4th Ray

Art

The Beauty of Revelation.

5. Khứu giác

Cung bốn

Nghệ Thuật

Vẻ Đẹp của Mặc Khải.

6. The Intellect

5th Ray

Mind

The Knowledge of God.

6. Trí Năng

Cung năm

Trí

Tri Thức của Thượng Đế.

7. The Intuition

2nd Ray

Love-Wisdom

Understanding of God.

7. Trực Giác

Cung hai

Bác Ái-Minh Triết

Sự Thấu Hiểu về Thượng Đế.

THE RAYS OF ASPECT AND OF ATTRIBUTE

CÁC CUNG TRẠNG THÁI VÀ CUNG THUỘC TÍNH

The four rays of attribute, which find their synthesis in the third ray of aspect, produce the varying qualities in greater detail than do the rays of aspect. It might generally be stated that the three rays of aspect find their main expression in relation to mankind through the medium of the three periodical vehicles:

Bốn cung thuộc tính, vốn tìm thấy sự tổng hợp của chúng trong cung ba của trạng thái, tạo ra các phẩm tính khác nhau chi tiết hơn so với các cung trạng thái. Có thể nói chung rằng ba cung trạng thái tìm thấy sự biểu hiện chính của chúng trong mối quan hệ với nhân loại thông qua môi giới của ba vận cụ định kỳ:

Ray I

Power

Life

Ideas

The Monad.

Cung I

Quyền năng

Sự sống

Ý tưởng

Chân thần.

Ray II

Love-Wisdom

Consciousness

Ideals

The Soul.

Cung II

Bác Ái-Minh Triết

Tâm thức

Lý tưởng

Linh hồn.

Ray III

Active Intelligence

Appearance

Idols

The Personality.

Cung III

Trí Tuệ Hoạt Động

Sắc tướng

Thần tượng

Phàm ngã.

[422]

[422]

They find their secondary expression in the three bodies which form the personality of man:

Chúng tìm thấy sự biểu hiện thứ cấp của chúng trong ba thể tạo thành phàm ngã của con người:

Ray I

Power

Ideas

Mental Body

Purpose. Life.

Cung I

Quyền năng

Ý tưởng

Thể Trí

Mục đích. Sự sống.

Ray II

Love

Ideals

Astral Body

Quality.

Cung II

Tình thương

Lý tưởng

Thể Cảm Dục

Phẩm tính.

Ray III

Intelligence

Idols

Physical Body

Form.

Cung III

Trí năng

Thần tượng

Thể Xác

Hình tướng.

The rays of attribute, though expressing themselves equally on all the planes, and through the periodical vehicles and the three aspects of the personality, find their main expression through one or other of the four kingdoms in nature.

Các cung thuộc tính, mặc dù biểu hiện như nhau trên tất cả các cõi, và thông qua các vận cụ định kỳ và ba phương diện của phàm ngã, lại tìm thấy sự biểu hiện chính của chúng thông qua một giới nào đó trong bốn giới của tự nhiên.

Ray IV

Harmony through Conflict

4th kingdom

Human. The Balance.

Cung IV

Hài Hoà qua Xung Đột

Giới thứ tư

Nhân loại. Sự Cân Bằng.

Ray V

Concrete Knowledge

3rd kingdom

Animal.

Cung V

Tri Thức Cụ Thể

Giới thứ ba

Động vật.

Ray VI

Devotion

2nd kingdom

Vegetable.

Cung VI

Sùng Tín

Giới thứ hai

Thực vật.

Ray VII

Ceremonial Ritual

1st kingdom

Mineral.

Cung VII

Nghi Thức Lễ Nghi

Giới thứ nhất

Khoáng vật.

These are their main fields of influence in the three worlds and upon this we shall later enlarge.

Đây là các lĩnh vực ảnh hưởng chính của chúng trong ba cõi và về điều này chúng ta sẽ mở rộng sau.

In relation to mankind, these four rays of attribute find a wide expression in connection with the four aspects of the personality, or with the quaternary. The relationship is as follows:

Trong mối quan hệ với nhân loại, bốn cung thuộc tính này tìm thấy một biểu hiện rộng lớn liên quan đến bốn phương diện của phàm ngã, hoặc với bộ tứ. Mối quan hệ như sau:

Ray IV

Harmony through Conflict

the physical body.

Cung IV

Hài Hoà qua Xung Đột

thể xác.

Ray V

Concrete Knowledge

the etheric body.

Cung V

Tri Thức Cụ Thể

thể dĩ thái.

Ray VI

Devotion

the astral body.

Cung VI

Sùng Tín

thể cảm dục.

Ray VII

Organisation

the mental body.

Cung VII

Tổ Chức

thể trí.

KINGDOMS—CÁC GIỚI

No.

Kingdom

Ray

Expression

Số

Giới

Cung

Biểu Lộ

1.

Mineral

7. Ceremonial Organisation 1. Will or Power

Radio-Activity, The basic reservoir of Power.

1.

Khoáng vật

7. Tổ Chức Nghi Thức 1. Ý Chí hay Quyền Năng

Phóng xạ, Kho chứa cơ bản của Quyền Năng.

2.

Vegetable

2. Love-Wisdom 4. Beauty or Harmony 6. Idealistic Devotion

Magnetism. Uniformity of colour. Upward tendency.

2.

Thực vật

2. Bác Ái-Minh Triết 4. Mỹ Lệ hay Hài Hoà 6. Sùng Tín Lý Tưởng

Từ tính. Sự đồng nhất của màu sắc. Xu hướng hướng lên.

3.

Animal

3. Adaptability 6. Devotion

Instinct. Domesticity.

3.

Động vật

3. Khả Năng Thích Ứng 6. Sùng Tín

Bản năng. Tính thuần hoá.

4.

Human

4. Harmony through Conflict 5. Concrete Knowledge

Experience. Growth. Intellect.

4.

Nhân loại

4. Hài Hoà qua Xung Đột 5. Tri Thức Cụ Thể

Kinh nghiệm. Phát triển. Trí năng.

5.

Egoic or Soul

5. Concrete Knowledge 2. Love-wisdom

Personality. Intuition.

5.

Chân ngã hay Linh hồn

5. Tri Thức Cụ Thể 2. Bác Ái-Minh Triết

Phàm ngã. Trực giác.

6.

Planetary Lives

6. Devotion to ideas 3. Active Intelligence

The Plan. Creative Work.

6.

Các Sự Sống Hành Tinh

6. Sùng tín đối với các ý tưởng 3. Trí Tuệ Hoạt Động

Thiên Cơ. Công việc sáng tạo.

7.

Solar Lives

1. Will or Power 7. Ceremonial Magic

Universal Mind. Synthetic Ritual.

7.

Các Sự Sống Thái dương

1. Ý Chí hay Quyền Năng 7. Huyền Thuật Nghi Thức

Vũ Trụ Trí. Nghi thức tổng hợp.

[423]

[423]

THE MINERAL KINGDOM

GIỚI KIM THẠCH

Influence

The seventh Ray of Organisation and the first Ray of Power are the dominant factors.

Ảnh Hưởng

Cung bảy của Tổ Chức và Cung một của Quyền Năng là các yếu tố chi phối.

Results

The evolutionary results are radiation and potency, a static potency, underlying the rest of the natural scheme.

Kết Quả

Các kết quả tiến hóa là phóng xạ và quyền năng, một quyền năng tĩnh, làm nền tảng cho phần còn lại của hệ thống tự nhiên.

Process

Condensation.

Quá Trình

Ngưng tụ.

Secret

Transmutation. A Treatise on Cosmic Fire defines this as follows: “Transmutation is the passage across from one state of being to another through the agency of fire.”

Bí Mật

Chuyển hoá. Luận về Lửa Vũ Trụ định nghĩa điều này như sau: “Chuyển hoá là sự đi qua từ một trạng thái tồn tại này sang trạng thái khác qua tác nhân của lửa.”

Purpose

To demonstrate the radio-activity of life.

Mục Đích

Để chứng minh tính phóng xạ của sự sống.

Divisions

Base metals, standard metals, precious stones.

Các Phân Chia

Kim loại hèn, kim loại tiêu chuẩn, đá quý.

Objective Agency

Fire. Fire is the initiating factor in this kingdom.

Tác Nhân Khách Thể

Lửa. Lửa là yếu tố khởi đầu trong giới này.

Subjective Agency

Sound.

Tác Nhân Chủ Thể

Âm thanh.

Quality

Extreme density. Inertia. Brilliance.

Phẩm Tính

Mật độ cực cao. Quán tính. Rực rỡ.

GIỚI THỰC VẬT [424]

Influences

The second Ray of Love-Wisdom, working out in a vastly increased sensibility.

Cung hai Bác Ái – Minh Triết, biểu hiện qua sự nhạy cảm được gia tăng rất lớn.

The fourth Ray of Harmony and Beauty, working out in the general harmonisation of this kingdom throughout the entire planet.

Cung bốn Hòa Hợp và Vẻ Đẹp, biểu hiện qua sự hòa hợp chung của giới này trên toàn hành tinh.

The sixth Ray of Devotion or (as it has been expressed symbolically in The Ancient Wisdom) the “urge to consecrate the life to the Sun, the giver of that life,” or again, the “urge to turn the eye of the heart to the heart of the sun.”

Cung sáu Sùng tín hay (như đã được diễn đạt mang tính biểu tượng trong Minh Triết Ngàn Đời) “thôi thúc thánh hiến sự sống cho Mặt Trời, đấng ban tặng sự sống ấy,” hoặc “thôi thúc hướng con mắt của trái tim về phía trái tim của mặt trời.”

Results

These work out in the second kingdom as magnetism, perfume, colour and growth towards the light. These words I commend to you for your earnest study, for it is in this kingdom that one first sees clearly the glory which lies ahead of humanity.

Những điều này biểu hiện trong giới thứ hai dưới dạng từ tính, hương thơm, màu sắc và sự tăng trưởng hướng về ánh sáng. Tôi trân trọng gửi đến bạn những từ này để nghiên cứu nghiêm túc, vì chính trong giới này người ta lần đầu tiên nhìn thấy rõ ràng vinh quang đang chờ đợi nhân loại.

a. Magnetic radiation. The blending of the mineral and vegetable goals.

a. Bức xạ từ tính. Sự hòa trộn các mục tiêu của giới kim thạch và giới thực vật.

b. The perfume of perfection.

b. Hương thơm của sự hoàn hảo.

c. The glory of the human aura. The radiant augoeides.

c. Vinh quang của hào quang con người. Augoeides rạng rỡ.

d. Aspiration which leads to final inspiration.

d. Khát vọng dẫn đến cảm hứng tối hậu.

Process

Conformation, or the power to “conform” to the pattern set in the heavens, and to produce below that which is found above. This is done in this kingdom with greater pliability than in the mineral kingdom, where the process of condensation goes blindly forward.

Sự thuận ứng, hay năng lực “thuận ứng” theo mô hình được thiết lập trên thiên giới, và tạo ra ở cõi thấp những gì được tìm thấy ở cõi cao. Điều này được thực hiện trong giới này với sự mềm dẻo lớn hơn so với giới kim thạch, nơi tiến trình ngưng tụ diễn ra một cách mù quáng.

Secret

Transformation, those hidden alchemical processes which enable the vegetable growths in this kingdom to draw their sustenance from the sun and soil and “transform” it into form and colour.

Sự chuyển đổi, những tiến trình luyện kim ẩn kín cho phép các thực vật trong giới này hút lấy chất dinh dưỡng từ mặt trời và đất đai rồi “chuyển đổi” thành hình tướng và màu sắc.

Purpose

Magnetism. That inner source of beauty, loveliness, and attractive power which lures to it the higher forms to consume it for food, and the thinking entities to draw from it inspiration, comfort and satisfaction of a mental kind.

Từ tính. Nguồn vẻ đẹp, sự duyên dáng và sức hút nội tâm lôi cuốn các hình tướng cao hơn đến để tiêu thụ nó làm thức ăn, và lôi cuốn các thực thể có tư duy đến để rút ra từ đó cảm hứng, sự an ủi và sự thỏa mãn thuộc loại trí tuệ.

Divisions

Trees and shrubs. The flowering plants.

Cây và cây bụi. Các loài thực vật có hoa.

The grasses and lesser green things which do not come under the other two categories. A group of vegetable growths which are found under the general heading of “sea growths”.

Các loại cỏ và cây xanh nhỏ hơn không thuộc hai loại kia. Một nhóm thực vật được xếp dưới tiêu đề chung là “thực vật biển”.

Objective Agency

Water.

Nước.

Subjective Agency

Touch.

Xúc giác.

Quality

Rajas or activity.

Rajas hay hoạt động.

MEDITATION AND THE KINGDOMS— THAM THIỀN VÀ CÁC GIỚI

[425]

[425]

“One-pointed meditation upon the five forms which every element takes produces mastery over every element. These five forms are the gross nature, the elemental form, the quality, the pervasiveness and the basic purpose.”

“Tham thiền nhất tâm vào năm hình thức mà mọi nguyên tố đảm nhận tạo ra sự làm chủ đối với mọi nguyên tố. Năm hình thức này là bản chất thô, hình thức hành khí, phẩm tính, sự lan tỏa và mục đích cơ bản.”

You have, therefore, an analogy for consideration:

Do đó, các bạn có một sự tương đồng để xem xét:

1. The gross nature

the mineral kingdom.

1. Bản chất thô

giới kim thạch.

2. The elemental form

the vegetable kingdom.

2. Hình tướng hành khí

giới thực vật.

3. The quality

the animal kingdom.

3. Phẩm tính

giới động vật.

4. The pervasiveness

the human kingdom.

4. Sự thấm khắp

giới nhân loại.

5. The basic purpose

the kingdom of souls.

5. Mục đích căn bản

giới linh hồn.

All of this is from the standpoint of consciousness.

Tất cả điều này là từ quan điểm của tâm thức.

ANOTHER RELATIONSHIP

MỘT MỐI QUAN HỆ KHÁC

1. The body

mineral kingdom

the dense prison of life

1. Thân thể

giới kim thạch

ngục tù đậm đặc của sự sống

2. The akasha

vegetable kingdom

the fluid conscious life

2. Akasha

giới thực vật

sự sống hữu thức linh động

3. Ascension out of matter

animal kingdom

the evolutionary goal of the relation between body and akasha

3. Sự thăng vượt ra khỏi vật chất

giới động vật

mục tiêu tiến hoá của mối quan hệ giữa thân thể và akasha

4. Power to travel in space

human kingdom

the goal of the human consciousness through the realisation of the above three.

4. Năng lực du hành trong không gian

giới nhân loại

mục tiêu của tâm thức con người thông qua sự chứng nghiệm ba điều trên.

THE ANIMAL KINGDOM —GIỚI ĐỘNG VẬT

Influences…The third Ray of Active Intelligence or of Adaptability is potent in this kingdom and will express itself increasingly as time goes on, until it has produced in the animal world that reaction to life and to environment which can best be described as “animal one-pointedness”. Then, at this point and cyclically, the sixth Ray of Devotion or Idealism can make its pressure felt as the urge towards a goal, and thus [426] produce a relation to man which makes of him the desired goal. This is to be seen through the medium of the tamed, the trained and the domestic animals.

Các ảnh hưởng…Cung ba của Trí Tuệ Hoạt Động hay của Khả Năng Thích Nghi rất mạnh trong giới này và sẽ biểu hiện ngày càng tăng khi thời gian trôi qua, cho đến khi nó tạo ra trong thế giới động vật phản ứng đó với sự sống và với môi trường mà có thể được mô tả tốt nhất là “sự nhất tâm của loài vật”. Sau đó, tại điểm này và theo chu kỳ, Cung sáu của Sùng Tín hay Chủ Nghĩa Lý Tưởng có thể làm cho áp lực của nó được cảm thấy như sự thôi thúc hướng tới một mục tiêu, và do đó [426] tạo ra một mối quan hệ với con người khiến y trở thành mục tiêu mong muốn. Điều này có thể được nhìn thấy thông qua môi giới của các động vật đã được thuần hóa, được huấn luyện và vật nuôi trong nhà.

Các kết quả….Trong trường hợp thứ nhất, chúng ta thấy cung ba tạo ra sự xuất hiện của bản năng, vốn đến lượt nó tạo ra và sử dụng bộ máy phản ứng tuyệt vời mà chúng ta gọi là hệ thần kinh, bộ não, và năm giác quan, vốn nằm đằng sau và chịu trách nhiệm cho chúng như một tổng thể. Cần lưu ý rằng, dù chúng ta có thể coi sự khác biệt giữa con người và loài vật là rộng lớn như thế nào, thì thực sự có một mối quan hệ gần gũi hơn nhiều so với mối quan hệ tồn tại giữa động vật và thực vật. Trong trường hợp của cung sáu, chúng ta có sự xuất hiện của khả năng được thuần hóa và huấn luyện vốn là, trong sự phân tích cuối cùng, khả năng yêu thương, phụng sự và nổi lên từ bầy đàn vào nhóm. Hãy suy ngẫm về những từ ngữ của tuyên bố nghịch lý cuối cùng này.

Process….This is called concretisation. In this kingdom we have for the first time a true organisation of the etheric body into what are called “the true nerves and the sensory centres” by the esotericists. Plants also have nerves, but they have in them nothing of the same intricacy of relation and of plexus as we find in the human being and in the animal. Both kingdoms share the same general grouping of nerves of force centres and channels, with a spinal column and a brain. This organisation of a sensitive response apparatus constitutes, in reality, the densification of the subtle etheric body.

Quá trình….Điều này được gọi là sự cụ thể hóa. Trong giới này, lần đầu tiên chúng ta có một sự tổ chức thực sự của thể dĩ thái thành cái được các nhà bí truyền học gọi là “các dây thần kinh và các trung tâm cảm giác thực sự”. Thực vật cũng có các dây thần kinh, nhưng chúng không có sự phức tạp về mối liên hệ và đám rối thần kinh như chúng ta thấy ở con người và động vật. Cả hai giới đều chia sẻ cùng một cách sắp xếp chung về các dây thần kinh, các trung tâm mãnh lực và các kênh dẫn, với một cột sống và một bộ não. Tổ chức này của một bộ máy phản ứng nhạy cảm, trên thực tế, cấu thành sự đậm đặc hóa của thể dĩ thái tinh tế.

Secret….This is called transfusion, which is a very inadequate word to express the early blending in the animal of the psychological [427] factors which lead to the process of individualisation. It is a process of lifegiving, of intelligent integration and of psychological unfoldment to meet emergency.

Bí mật….Điều này được gọi là sự truyền lưu, một từ rất không thỏa đáng để diễn đạt sự hòa trộn ban đầu trong động vật của các yếu tố tâm lý [427] dẫn đến quá trình biệt ngã hóa. Đó là một quá trình ban sự sống, của sự tích hợp thông minh và của sự khai mở về tâm lý để đáp ứng tình trạng khẩn cấp.

Purpose….This is called experimentation. Here we come to a great mystery and one that is peculiar to our planet. In many esoteric books it has been stated and hinted that there has been a mistake, or serious error, on the part of God Himself, of our planetary Logos, and that this mistake has involved our planet, and all that it contains, in the visible misery, chaos and suffering. Shall we say that there has been no mistake, but simply a great experiment, of the success or failure of which it is not yet possible to judge? The objective of the experiment might be stated as follows: It is the intent of the planetary Logos to bring about a psychological condition which can best be described as one of “divine lucidity”. The work of the psyche, and the goal of the true psychology is to see life clearly, as it is, and with all that is involved. This does not mean conditions and environment, but Life. This process was begun in the animal kingdom and will be consummated in the human. These are described in the Old Commentary as “the two eyes of Deity, both blind at first, but which later see, though the right eye sees more clearly than the left”. The first dim indication of this tendency towards lucidity is seen in the faculty of the plant to turn towards the sun. It is practically non-existent in the mineral kingdom.

Mục đích….Điều này được gọi là sự thử nghiệm. Ở đây chúng ta đi đến một bí nhiệm vĩ đại và là một bí nhiệm đặc thù cho hành tinh của chúng ta. Trong nhiều quyển sách huyền bí, người ta đã tuyên bố và ám chỉ rằng đã có một sai lầm, hay sai sót nghiêm trọng, về phía chính Thượng đế, Hành Tinh Thượng Đế của chúng ta, và sai lầm này đã lôi kéo hành tinh của chúng ta, và tất cả những gì nó chứa đựng, vào sự khốn khổ, hỗn loạn và đau khổ hữu hình. Phải chăng chúng ta nên nói rằng đã không có sai lầm nào, mà đơn giản chỉ là một cuộc đại thử nghiệm, mà sự thành công hay thất bại của nó vẫn chưa thể phán đoán? Mục tiêu của cuộc thử nghiệm có thể được phát biểu như sau: Đó là ý định của Hành Tinh Thượng Đế nhằm mang lại một điều kiện tâm lý có thể được mô tả tốt nhất là tình trạng của “sự minh mẫn thiêng liêng”. Công việc của tâm hồn, và mục tiêu của tâm lý học chân chính là nhìn thấy sự sống một cách rõ ràng, đúng như nó là, và với tất cả những gì liên quan. Điều này không có nghĩa là các điều kiện và môi trường, mà là Sự Sống. Quá trình này được bắt đầu trong giới động vật và sẽ được hoàn tất trong giới nhân loại. Những điều này được mô tả trong Cổ Luận là “hai con mắt của Thượng đế, cả hai lúc đầu đều mù, nhưng sau đó nhìn thấy, mặc dù mắt phải nhìn rõ hơn mắt trái”. Dấu hiệu lờ mờ đầu tiên của xu hướng hướng tới sự minh mẫn này được thấy trong khả năng của thực vật hướng về phía mặt trời. Nó thực tế không tồn tại trong giới kim thạch.

Các phân chia….Thứ nhất, các loài động vật cao cấp và vật nuôi, chẳng hạn như chó, ngựa và voi.

Secondly, the so-called wild animals, such as the lion, the tiger and other carnivorous and dangerous wild beasts.

Thứ hai, cái gọi là động vật hoang dã, chẳng hạn như sư tử, hổ và các loài thú dữ ăn thịt và nguy hiểm khác.

Thirdly, the mass of lesser animals that seem to meet no particular need nor to fill any special purpose, such as the harmless yet multitudinous lives found in our forests, our jungles and the fields of our planet. Instances of these in the West are the rabbits and other rodents. This is a wide and general specification of no scientific import at all; but it covers adequately the karmic divisions and the general conformation into which these groupings of lives fall in this kingdom.

Thứ ba, số lượng lớn các động vật nhỏ hơn dường như không đáp ứng nhu cầu cụ thể nào cũng như không phục vụ bất kỳ mục đích đặc biệt nào, chẳng hạn như những sinh linh vô hại nhưng đông đúc được tìm thấy trong các khu rừng, rừng rậm và các cánh đồng trên hành tinh của chúng ta. Ví dụ về những loài này ở phương Tây là thỏ và các loài gặm nhấm khác. Đây là một sự chỉ định rộng rãi và chung chung không có ý nghĩa khoa học nào cả; nhưng nó bao trùm đầy đủ các phân chia nghiệp quả và cấu hình chung mà các nhóm sinh linh này thuộc về trong giới này.

Objective Agency….Fire and water,— fierce desire and incipient mind. These are symbolised in the animal power to eat and drink.

Tác nhân Khách quan….Lửa và nước,— dục vọng mãnh liệt và trí tuệ sơ khai. Những điều này được tượng trưng trong năng lực ăn và uống của động vật.

Subjective Agency….Smell or scent,—the instinctual discovery of that which is needed, from the activity of ranging forth for food, and the use of the power to scent that food, to the identification of the smell of a beloved master or friend.

Tác nhân Chủ quan….Khứu giác hay mùi hương,—sự khám phá theo bản năng về cái được cần đến, từ hoạt động đi tìm kiếm thức ăn, và việc sử dụng khả năng đánh hơi thức ăn đó, cho đến việc nhận biết mùi của một người chủ hoặc người bạn yêu quý.

Quality….Tamas or inertia,— but in this case it is the tamasic nature of mind and not that of matter, as usually understood. The chitta or mind-stuff can be equally tamasic.

Phẩm tính….Tamas hay tính trì trệ,— nhưng trong trường hợp này đó là bản chất tamas của thể trí chứ không phải của vật chất, như thường được hiểu. Chitta hay chất liệu trí tuệ cũng có thể mang tính tamas như vậy.

THE RELATION OF THE RAYS TO THE CENTRES

MỐI QUAN HỆ CỦA CÁC CUNG VỚI CÁC TRUNG TÂM

1. Luân xa đầu

Cung Ý chí hay Quyền năng. cung một.

1. Head Centre

Ray of Will or Power. First Ray.

2. Luân xa Ajna

Cung Tri Thức Cụ Thể. Cung năm

2. The Ajna Centre

Ray of Concrete Knowledge. Fifth Ray

3. Luân xa Cổ họng

Cung Trí thông tuệ hoạt động. cung ba.

3. The Throat Centre

Ray of Active Intelligence. Third Ray.

4. Luân xa Tim

Cung Bác Ái – Minh Triết. cung hai.

4. The Heart Centre

Ray of Love-Wisdom. Second Ray.

5. Tùng Thái Dương

Cung Sùng Tín. Cung sáu

5. The Solar Plexus

Ray of Devotion. Sixth Ray

6. Luân xa Xương cùng

Cung Huyền thuật Nghi lễ. Cung bảy.

6. The Sacral Centre

Ray of Ceremonial Magic. Seventh Ray.

7. đáy cột sống

Cung Hài Hòa. Cung bốn

7. Base of Spine

Ray of Harmony. Fourth Ray

[429] RAY RELATIONSHIP TO THE RACES— MỐI QUAN HỆ CỦA CUNG VỚI CÁC GIỐNG DÂN

cung

Biểu hiện Trọn vẹn

Ảnh hưởng Chính

Ray

Full Expression

Major Influence

Cung I… Ý chí

Trong giống dân gốc thứ bảy

Các giống dân phụ thứ nhất và thứ bảy.

Ray I… Will

In the 7th rootrace

1st and 7th sub-races.

Các linh hồn cung một

Sự hoàn thiện Thiên Cơ.

1st ray souls

Perfection of Plan.

Cung II…. Bác Ái – Minh Triết….

Trong giống dân gốc thứ sáu

Các giống dân phụ thứ hai và thứ sáu

Ray II…. Love-wisdom….

In the 6th rootrace

2nd and 6th sub-races

Các linh hồn cung hai

Trực giác hoàn thiện.

2nd ray souls

Perfected intuition.

Cung III…. Trí thông tuệ

Trong giống dân gốc thứ năm

Các giống dân phụ thứ ba và thứ năm.

Ray III…. Intelligence

In the 5 th rootrace

3rd and 5th sub-races.

Các linh hồn cung ba

Chủng tộc Arya

3rd ray souls

Aryan race

Trí tuệ hoàn thiện.

Perfected intellect.

Cung IV… Hài hòa

Trong giống dân gốc thứ tư

Các giống dân phụ thứ tư và thứ sáu.

Ray IV… Harmony

In the 4th rootrace

4th and 6th sub-races.

Các linh hồn cung bốn

Khả năng cảm dục hoàn thiện.

4th ray souls

Perfected astralism.

Cảm xúc hoàn thiện.

Perfected emotion.

Giống dân Atlantis.

Atlantean race.

Cung V…. Tri thức

Trong giống dân gốc thứ ba

Các giống dân phụ thứ năm và thứ ba.

Ray V…. Knowledge

In the 3rd rootrace

5th and 3rd sub-races.

Các linh hồn cung năm

Lemuria.

5th ray souls

Lemurian.

Thể chất hoàn thiện.

Perfected physical.

Cung VI… Sùng tín

Trong giống dân gốc thứ hai….

Các giống dân phụ thứ sáu và thứ hai

Ray VI… Devotion

In the 2nd root race….

6th and 2nd sub-races

Các linh hồn cung sáu

6th ray souls

Cung VII…Nghi lễ

Trong giống dân gốc thứ nhất….

Các giống dân phụ thứ bảy và thứ nhất.

Ray VII…Ceremonial

In the 1st root race….

7th and 1st sub-races.

Các linh hồn cung bảy

7th ray souls

THE RAYS THAT MUST BE CONSIDERED IN CONNECTION WITH HUMANITY— CÁC CUNG CẦN ĐƯỢC XEM XÉT LIÊN QUAN ĐẾN NHÂN LOẠI

1. The ray of the solar system itself.

1. Cung của chính hệ mặt trời.

2. The ray of the planetary Logos of our planet.

2. Cung của Hành Tinh Thượng Đế của hành tinh chúng ta.

3. The ray of the human kingdom itself.

3. Cung của chính giới nhân loại.

4. Our particular racial ray, the ray that determines the Aryan race.

4. Cung chủng tộc đặc biệt của chúng ta, cung quyết định chủng tộc Arya.

5. The rays that govern any particular cycle.

5. Các cung cai quản bất kỳ chu kỳ cụ thể nào.

6. The national ray, or that ray influence which is peculiarly influencing a particular nation.

6. Cung quốc gia, hay ảnh hưởng cung đó đang ảnh hưởng đặc biệt đến một quốc gia cụ thể.

7. The ray of the soul, or ego.

7. Cung của linh hồn, hay chân ngã.

8. The ray of the personality.

8. Cung của phàm ngã.

9. The rays governing:

9. Các cung cai quản:

a. The mental body.

a. Thể trí.

b. The emotional or astral body.

b. Thể cảm dục hay thể tình cảm.

c. Thể xác. [430]

THE RAYS AND THE PLANETS

CÁC CUNG VÀ CÁC HÀNH TINH

Each of the seven sacred planets (of which our Earth is not one) is an expression of one of the seven ray influences. The student however must remember three things:

Mỗi một trong bảy hành tinh thiêng liêng (trong đó Trái Đất của chúng ta không phải là một) là một biểu hiện của một trong bảy ảnh hưởng cung. Tuy nhiên, môn sinh cần ghi nhớ ba điều:

1. That every planet is the incarnation of a Life, or an Entity or Being.

1. Rằng mọi hành tinh là sự lâm phàm của một Sự Sống, hay một Thực Thể hoặc Đấng.

2. That every planet, like a human being, is the expression of two ray forces,—the personality and the egoic.

2. Rằng mọi hành tinh, giống như một con người, là biểu hiện của hai mãnh lực cung,—phàm ngã và chân ngã.

3. That two rays are therefore in esoteric conflict in each planet.

3. Rằng do đó, hai cung đang xung đột về mặt huyền bí trong mỗi hành tinh.

THE RAYS AND THE NATIONS

CÁC CUNG VÀ CÁC QUỐC GIA

Quốc gia

cung phàm ngã

cung chân ngã

Châm ngôn

Nation

Personality Ray

Egoic Ray

Motto

Ấn Độ

Cung bốn Nghệ thuật

Cung một của

“Tôi che giấu Ánh Sáng.”

India

4th ray of Art

1st ray of

“I hide the Light.”

Chính quyền

Government

Trung Quốc

Cung ba của Trí tuệ

Cung một của

“Tôi chỉ ra Con Đường.”

China

3rd ray of Intellect

1st ray of

“I indicate the Way.”

Chính quyền

Government

ĐỨC

Cung một của Quyền Năng

Cung bốn Nghệ thuật

“Tôi bảo tồn.”

Germany

1st ray of Power

4th ray of Art

“I preserve.”

NƯỚC PHÁP

Cung ba của Trí tuệ

Cung năm của

“Tôi giải phóng Ánh Sáng.”

France

3rd ray of Intellect

5th ray of

“I release the Light.”

Tri thức

Knowledge

VƯƠNG QUỐC ANH

Cung một của Quyền Năng,

Cung hai của Tình Thương

“Tôi phụng sự.”

Great Britain

1st ray of Power,

2nd ray of Love

“I serve.”

của Chính quyền

of Government

Ý

Cung bốn Nghệ thuật

Cung sáu của

“Tôi mở những Con Đường”

Italy

4th ray of Art

6th ray of

“I carve the Paths”

Chủ nghĩa lý tưởng

Idealism

U. S. A

Cung sáu của Chủ Nghĩa Lý Tưởng

Cung hai của Tình Thương

“Tôi soi sáng Con Đường..”

U. S. A

6th ray of Idealism

2nd ray of Love

“I light the Way..”

Nga

Cung sáu của Chủ Nghĩa Lý Tưởng

Cung bảy của

“Tôi nối kết hai Con Đường.”

Russia

6th ray of Idealism

7th ray of

“I link two Ways.”

Huyền Thuật và Trật Tự

Magic and Order

Áo

Cung năm của Tri Thức

Cung bốn Nghệ thuật

“Tôi phụng sự Con Đường được Soi Sáng.”

Austria

5th ray of Knowledge

4th ray of Art

“I serve the Lighted Way.”

Tây Ban Nha

Cung bảy của Trật Tự

Cung sáu của

“Tôi xua tan những Đám Mây.”

Spain

7th ray of Order

6th ray of

“I disperse the Clouds.”

Chủ nghĩa lý tưởng

Idealism

Brazil

Cung hai của Tình Thương

Cung bốn Nghệ thuật

“Tôi che giấu hạt giống.”

Brazil

2nd Ray of Love

4th ray of Art

“I hide the seed.”

HUẤN LUYỆN TRƯỜNG ARCANE

Training for new age discipleship is provided

Việc huấn luyện cho địa vị đệ tử trong kỷ nguyên mới được cung cấp

by the Arcane School. The principles of the

bởi Trường Arcane. Các nguyên tắc của

Ageless Wisdom are presented through esoteric

Minh Triết Ngàn Đời được trình bày thông qua

mediation, study and service as a way of life.

tham thiền huyền bí, nghiên cứu và phụng sự như một lối sống.

Contact the publishers for information

Liên hệ với nhà xuất bản để biết thông tin

A

A

Adept–

Chân sư–

centres, etheric, 155

các trung tâm, dĩ thái, 155

number, 155

số lượng, 155

Adeptship, goal, 354

Địa vị Chân sư, mục tiêu, 354

Akasha and body, meditation upon, 236

Akasha và cơ thể, tham thiền về, 236

Akashic records, reading, 240

Hồ sơ Akasha, đọc, 240

Alchemists, ray, 166

Nhà luyện kim, cung, 166

Alignment–

Sự chỉnh hợp–

factor in effectiveness of soul ray, 406

yếu tố trong hiệu quả của cung linh hồn, 406

factor in levitation, 327

yếu tố trong sự khinh thân, 327

production, 232

sự tạo ra, 232

requirement for passing higher, 328

yêu cầu để vượt qua cái cao hơn, 328

Analogy, law, application, 9

Tương đồng, định luật, áp dụng, 9

Ancient of Days–

Đấng Thái Cổ–

definition, 155

định nghĩa, 155

See also Logos, planetary.

Xem thêm Thượng đế, hành tinh.

Anima mundi, light, 131-132

Anima mundi, ánh sáng, 131-132

Animal kingdom–

Giới động vật–

influence of planets, 245-246

ảnh hưởng của các hành tinh, 245-246

influences, results, purpose, agencies, and quality, 425-428

các ảnh hưởng, kết quả, mục đích, tác nhân, và phẩm tính, 425-428

liberation, 198-199

sự giải thoát, 198-199

purpose, 198

mục đích, 198

quality, 198-199

phẩm tính, 198-199

rays, 45, 121, 216, 251, 255, 371, 415

các cung, 45, 121, 216, 251, 255, 371, 415

relation to seventh ray, 415

liên hệ với cung bảy, 415

sustenance, 219

sự nuôi dưỡng, 219

Animals–

Động vật–

characteristics and purpose, 252-254

các đặc điểm và mục đích, 252-254

sự tàn ác đối với con người, 256

door into human kingdom, 251, 371

cánh cửa vào giới nhân loại, 251, 371

evocation of affection, 257

gợi lên tình cảm, 257

human attitude toward, 164, 259-260, 262, 267

thái độ của con người đối với, 164, 259-260, 262, 267

individualisation, 164, 258-262, 267

sự biệt ngã hóa, 164, 258-262, 267

initiation, 259, 371

điểm đạo, 259, 371

mental stimulation, 255-256, 257

kích thích trí tuệ, 255-256, 257

rays, 162, 164, 260

các cung, 162, 164, 260

study, 371-372

nghiên cứu, 371-372

Antahkarana, function, 379

Antahkarana, chức năng, 379

Antichrist, work, 74-75

Antichrist (Kẻ chống Chúa), công việc, 74-75

Appearance–

Sắc tướng–

and quality, fusion, 39, 40, 41

và phẩm tính, sự dung hợp, 39, 40, 41

aspects, union, 39

các phương diện, sự hợp nhất, 39

synonyms, 18

các từ đồng nghĩa, 18

Appearances, world of, source of energy, 43

Các sắc tướng, thế giới của, nguồn năng lượng, 43

Aquarian Age–

Kỷ Nguyên Bảo Bình–

astrological significances, 292-293

những ý nghĩa chiêm tinh, 292-293

characteristics, 95, 292-297, 313-314, 380

các đặc điểm, 95, 292-297, 313-314, 380

consciousness, 95, 279, 280

tâm thức, 95, 279, 280

discoveries, xxiii, xxiv

các khám phá, xxiii, xxiv

psychology, 331-332

tâm lý học, 331-332

revelations, 364, 374

các mặc khải, 364, 374

Aquarius, light, 103

Bảo Bình, ánh sáng, 103

Architect, Grand–

Kiến Trúc Sư, Đại–

creation, 15, 43-44, 133, 134, 159

sự sáng tạo, 15, 43-44, 133, 134, 159

See also Creators, Three.

Xem thêm Các Đấng Sáng Tạo, Ba.

Architectural construction, 50

Cấu trúc kiến trúc, 50

Arjuna experience, 154, 403

Kinh nghiệm Arjuna, 154, 403

Art ray, 206

Nghệ thuật, cung, 206

Aryan Race

Chủng tộc Arya

số phận, 353-354

mental calibre, 121

tầm cỡ trí tuệ, 121

ray influences, 67, 263, 316, 318, 353

các ảnh hưởng cung, 67, 263, 316, 318, 353

revelation, 40

sự mặc khải, 40

Aspect–

Phương diện–

form, response in subhuman kingdoms, 135

hình tướng, sự đáp ứng trong các giới dưới nhân loại, 135

love, of Logos, 127

tình thương, của Thượng đế, 127

quality or life, of ray manifestations, 157

phẩm tính hay sự sống, của các biểu hiện cung, 157

second ray, quality, 193-194

cung hai, phẩm tính, 193-194

will, of mankind, unfoldment, 241

ý chí, của nhân loại, sự khai mở, 241

Aspects–

Các phương diện–

synonyms, 18

các từ đồng nghĩa, 18

Trinity, body of manifestation, 20

Tam Vị, thân thể biểu lộ, 20

Aspirants–

Người chí nguyện–

adaptation, 324-325

sự thích nghi, 324-325

fusion of soul and body, 360

sự dung hợp của linh hồn và thân thể, 360

instruction, 59, 113, 115-116

hướng dẫn, 59, 113, 115-116

intuition, 59

trực giác, 59

perfume, 197, 200

hương thơm, 197, 200

recognition of need for control, 380

nhận biết nhu cầu kiểm soát, 380

studies, 195-196, 404

các nghiên cứu, 195-196, 404

testing, 10

sự thử thách, 10

work, 107, 108

công việc, 107, 108

Aspiration–

Khát vọng–

persistence, results, 327

sự kiên trì, kết quả, 327

true nature, 326-327

bản chất thực sự, 326-327

Astral–

Cảm dục–

body. See Body, astral.

thể. Xem Thể, cảm dục.

ills, 123

bệnh tật, 123

light. See Light, astral.

ánh sáng. Xem Ánh sáng, cảm dục.

world, web, 370

thế giới, mạng lưới, 370

Những ý nghĩa chiêm tinh của Kỷ Nguyên Bảo Bình, 292-293

Astrology–

Chiêm tinh học–

basis, 58

cơ sở, 58

ray, 166

cung, 166

Atlantean–

Atlantis (thuộc)–

floods, cause, 378

lũ lụt, nguyên nhân, 378

mystics, rule, 319

nhà thần bí, quy luật, 319

race, ray and elevating influence, 263, 356, 357

chủng tộc, cung và ảnh hưởng nâng cao, 263, 356, 357

race, ray influences, 317-318

chủng tộc, các ảnh hưởng cung, 317-318

Atlantis, lore, 241

Atlantis, truyền thuyết, 241

Atom–

Nguyên tử–

manasic, 169

manas, 169

mind of, 55

trí tuệ của, 55

potencies, release, 185

các tiềm năng, giải phóng, 185

solar, 151

thái dương, 151

Atoms–

Các nguyên tử–

attraction, 374

sự thu hút, 374

of three bodies, effects of aspiration, 327

của ba thể, tác động của khát vọng, 327

ray influence, 168

ảnh hưởng cung, 168

soul, 54, 56

linh hồn, 54, 56

At-one-ment–

Sự hợp nhất (At-one-ment)–

of higher and lower mind, 55

của thượng trí và hạ trí, 55

with soul, 286-287

với linh hồn, 286-287

Attraction. See Law.

Sự Thu hút. Xem Định luật.

Aura, human, ray effects, 121

Hào quang, con người, các tác động cung, 121

Austria–

Áo–

links, 384, 390

các liên kết, 384, 390

rays and motto, 383

các cung và khẩu hiệu, 383

Authority for teaching, 111-112

Thẩm quyền giảng dạy, 111-112

Awareness–

Sự nhận biết–

phát triển, 378

fusion with form, 41

dung hợp với hình tướng, 41

in man, 135-136

trong con người, 135-136

meaning, 129

ý nghĩa, 129

new states, 177

các trạng thái mới, 177

of life of God, 35

về sự sống của Thượng đế, 35

of subjective realm, 98

về cõi chủ quan, 98

soul, of thinkers, 95

linh hồn, của các nhà tư tưởng, 95

unfoldment, 95-96, 193-197

sự khai mở, 95-96, 193-197

B

B

Beauties underlying forms, consciousness of, 196-197

Vẻ đẹp ẩn dưới các hình tướng, tâm thức về, 196-197

Beauty, creative ray work, 133, 134, 159

Vẻ đẹp, công việc cung sáng tạo, 133, 134, 159

Becoming, world process, initiation, 151

Đang Trở Thành, quá trình thế giới, điểm đạo, 151

Being, true, consciousness of, 96

Bản Thể, chân thực, tâm thức về, 96

Bhagavad Gita, quotation, 15-16, 154

Bhagavad Gita, trích dẫn, 15-16, 154

Bhakti yoga, ray, 164

Bhakti yoga, cung, 164

Birth, second, 291

Sự sinh, lần thứ hai, 291

Births, ordained and desired, 297

Các lần sinh, được định đoạt và mong muốn, 297

Blavatsky, Helena P. See H.P.B.

Blavatsky, Helena P. Xem H.P.B.

Bliss, attainment, 46, 49

Phúc lạc, đạt được, 46, 49

Blood, shedding, significance, 198-199

Máu, sự đổ, ý nghĩa, 198-199

Blue–

Xanh dương–

colour passing out, 121, 122

màu sắc đang mất đi, 121, 122

of Logos, 127

của Thượng đế, 127

rays, 127, 163, 164

các cung, 127, 163, 164

Body–

Thể–

astral, effect of soul ray, 406

cảm dục, tác động của cung linh hồn, 406

astral, rays, 162

cảm dục, các cung, 162

causal, creation, 169

nguyên nhân, sự tạo ra, 169

desire, identification with, 38

dục vọng, đồng hóa với, 38

etheric–

dĩ thái–

các tương ứng, 132

definition, 54

định nghĩa, 54

developments, 124

các phát triển, 124

magnetism, 219

từ tính, 219

ray, 162

cung, 162

relation to planet, 132

liên hệ với hành tinh, 132

soul of atoms, 54

linh hồn của các nguyên tử, 54

mechanism, subjection to downflow, 101

cơ chế, chịu sự tuôn xuống, 101

mental–

trí–

aspect of soul, 55

phương diện của linh hồn, 55

identification with, 38 rays, 162

đồng hóa với, 38 các cung, 162

of light, 131

của ánh sáng, 131

physical, care, 124

xác, chăm sóc, 124

physical, rays, 162

xác, các cung, 162

pituitary, relations, 290

yên, các mối quan hệ, 290

planetary etheric, radiation, 132

dĩ thái hành tinh, bức xạ, 132

Brahmanism, ray, 167

Bà la môn giáo, cung, 167

Brain–

Bộ não–

cells, stimulation, 59, 372

các tế bào, kích thích, 59, 372

functions, 132, 133

các chức năng, 132, 133

Brazil–

Brazil–

contributions, 387-388

các đóng góp, 387-388

links, 387, 390

các liên kết, 387, 390

rays and motto, 383

các cung và khẩu hiệu, 383

Breathing, solar system, 151

Hơi thở, hệ mặt trời, 151

Breaths, seven, 60, 150

Các hơi thở, bảy, 60, 150

British-Israelites, error, 400

Người Anh-Israel, sai lầm, 400

Bronze ray, 163

Cung màu đồng, 163

Brotherhood–

Tình huynh đệ–

basis, 55, 191-192, 361, 374

cơ sở, 55, 191-192, 361, 374

challenge to, 187-189

kêu gọi đối với, 187-189

sự thể hiện, 96, 282, 293, 362, 380, 381

establishment, 95, 267, 281, 282

sự thiết lập, 95, 267, 281, 282

law, 302

định luật, 302

Brotherhood of Nations, culture, 173

Tình Huynh đệ của các Quốc gia, văn hóa, 173

Buddha–

Đức Phật–

aspiration, 156

khát vọng, 156

diamond-eye, 230

kim cương nhãn, 230

life, 76

cuộc đời, 76

Buddhas of Activity, aspiration, 156

Các Phật Hoạt Động, khát vọng, 156

Buddhic response of humanity, 347

Phản ứng bồ đề của nhân loại, 347

Buddhism, rays, 166, 167

Phật giáo, các cung, 166, 167

Builders–

Các Đấng Kiến Tạo–

seven creative, of solar system, 151, 155, 191, 193

bảy đấng sáng tạo, của hệ mặt trời, 151, 155, 191, 193

three synthetic, 155

ba đấng tổng hợp, 155

C

C

Capitulation, law, 377, 379

Sự đầu hàng, định luật, 377, 379

Cat–

Mèo–

individualisation, 259-260

biệt ngã hóa, 259-260

rays, 164, 260

các cung, 164, 260

Cathedrals, symbolism, 373

Nhà thờ lớn, biểu tượng, 373

Celibacy in disciples, 304-307

Sự độc thân ở các đệ tử, 304-307

Centre–

Trung tâm–

base of spine–

đáy cột sống–

race and expression, 319

chủng tộc và biểu hiện, 319

vivification, 218

làm cho sống động, 218

between eyebrows–

giữa hai lông mày–

race and expression, 319

chủng tộc và biểu hiện, 319

stimulation, 291

kích thích, 291

symbolism, 290

biểu tượng, 290

work, 290, 291

công việc, 290, 291

đầu–

awakening, 290

sự thức tỉnh, 290

race and expression, 319

chủng tộc và biểu hiện, 319

symbolism, 290

biểu tượng, 290

heart, race and expression, 319

tim, chủng tộc và biểu hiện, 319

sacral–

xương cùng–

energy, raising, 289, 295

năng lượng, nâng lên, 289, 295

race and expression, 319

chủng tộc và biểu hiện, 319

solar plexus, race and expression, 319

tùng thái dương, chủng tộc và biểu hiện, 319

throat–

cổ họng–

energising and use, 289, 295

tiếp năng lượng và sử dụng, 289, 295

race and expression, 319

chủng tộc và biểu hiện, 319

Centres–

Các trung tâm–

awakening, results, 326

thức tỉnh, kết quả, 326

force, study, 99-100

mãnh lực, nghiên cứu, 99-100

lower, energies, raising, 289-291

thấp, năng lượng, nâng lên, 289-291

of adept, 155

của chân sư, 155

racial aspects, 318-319

các phương diện chủng tộc, 318-319

ray activity, 128, 260-262, 428

hoạt động cung, 128, 260-262, 428

Ceremonial–

Nghi lễ–

idea underlying, 363

ý tưởng ẩn dưới, 363

order, ray of. See Ray, seventh.

trật tự, cung của. Xem Cung, bảy.

Chaldean religion, ray, 167

Tôn giáo Chaldea, cung, 167

Character, ray influence, 128

Tính cách, ảnh hưởng cung, 128

Chelas–

Chela–

work, 106, 108

công việc, 106, 108

See also Disciples.

Xem thêm Đệ tử.

Child, protection, 284

Trẻ em, bảo vệ, 284

China, rays and motto, 382

Trung Quốc, các cung và khẩu hiệu, 382

Chitta–

Chitta–

định nghĩa, 55

relation to intuition, 199

liên hệ với trực giác, 199

Christ–

Đức Christ–

advent, 95, 279, 281-283, 314

sự giáng lâm, 95, 279, 281-283, 314

aid of devas, 123

sự trợ giúp của các thiên thần, 123

aspiration, 156

khát vọng, 156

birth, 288, 291, 292, 293, 296, 313-314

sự ra đời, 288, 291, 292, 293, 296, 313-314

consciousness, 14, 95, 281, 282-283, 285, 297

tâm thức, 14, 95, 281, 282-283, 285, 297

cosmic–

vũ trụ–

consciousness, 14, 285

tâm thức, 14, 285

incarnated, form, 44

lâm phàm, hình tướng, 44

revelation, 133-134

sự mặc khải, 133-134

sevenfold expressions, 119

các biểu hiện thất phân, 119

influence and direction, 155-156

ảnh hưởng và chỉ đạo, 155-156

life in disciples, 351

sự sống trong các đệ tử, 351

mind, 95, 312-313

trí tuệ, 95, 312-313

of Galilee, 18-19, 281, 285-286, 301

của Galilee, 18-19, 281, 285-286, 301

transfiguration, 328

biến hình, 328

work, 96, 285-286

công việc, 96, 285-286

See also Jesus.

Xem thêm Đức Jesus.

Christianity–

Kitô giáo–

function, 28-29

chức năng, 28-29

ray, 50, 165, 167, 362

cung, 50, 165, 167, 362

Church, protective power, 126

Giáo hội, quyền năng bảo vệ, 126

Churches, ray, 50

Các nhà thờ, cung, 50

City planning, modern, 50

Quy hoạch đô thị, hiện đại, 50

Civilisation functioning under Laws of Cleavage, 376

Nền văn minh hoạt động dưới các Định luật Phân Chia, 376

Clairvoyants, training, 100-101

Người thông nhãn, huấn luyện, 100-101

Cleavage, laws, 376

Sự phân chia, các định luật, 376

Cleavages, law, 377, 378, 379

Các sự phân chia, định luật, 377, 378, 379

Colours–

Màu sắc–

và các cung, 89, 127-128, 163-164

in healing, 125, 126

trong trị liệu, 125, 126

in vegetable kingdom, 121, 242, 246

trong giới thực vật, 121, 242, 246

infra-red and ultra-violet, visibility, 103

hồng ngoại và cực tím, khả năng nhìn thấy, 103

of flowers, 121, 122

của hoa, 121, 122

of rays, 127-128, 163-164

của các cung, 127-128, 163-164

primary, 127

cơ bản, 127

relation to sounds, 126-127

liên hệ với âm thanh, 126-127

subsidiary, 127, 128

phụ, 127, 128

Communication, means, ray, 50

Giao tiếp, phương tiện, cung, 50

Communicator, stage, entrance, 117

Nhà giao tiếp, giai đoạn, bước vào, 117

Communicators–

Các nhà giao tiếp–

characteristics, 181

các đặc điểm, 181

requirements, 117-118

các yêu cầu, 117-118

training, 117

huấn luyện, 117

work, 118

công việc, 118

Complexes due to sex, 269

Các mặc cảm do tính dục, 269

Consciousness–

Tâm thức–

applied, ray, 45-47

áp dụng, cung, 45-47

Christ. See Christ consciousness.

Đức Christ. Xem Tâm thức Đức Christ.

cosmic, 14, 136, 285

vũ trụ, 14, 136, 285

definition, 129

định nghĩa, 129

divine, sum total, 59

thiêng liêng, tổng thể, 59

duality, 13-14, 38, 119-120, 360

nhị nguyên, 13-14, 38, 119-120, 360

evolution, 14, 237, 249, 375, 379

tiến hóa, 14, 237, 249, 375, 379

expansions–

các sự mở rộng–

by Hierarchy, 171

bởi Thánh đoàn, 171

by scientific developments, 177-178

bởi các phát triển khoa học, 177-178

etheric vision, 98, 125

tầm nhìn dĩ thái, 98, 125

initiations, 155-156

các cuộc điểm đạo, 155-156

New Group o£ World Servers, 381

Đoàn Người Mới Phụng Sự Thế Gian, 381

của các người chí nguyện, 97

on Path of Discipleship, 155-156

trên Con Đường Đệ Tử, 155-156

rapport with devas, 125

liên hệ với các thiên thần, 125

spiritualism and psychism, 98, 125, 381

thần linh học và thông linh, 98, 125, 381

third and fifth rays, 178

cung ba và cung năm, 178

under Law of Loving Understanding, 380-381

dưới Định luật Thấu Hiểu Yêu Thương, 380-381

group, 115, 118, 293, 314, 341, 342

nhóm, 115, 118, 293, 314, 341, 342

human, quality, definition, 331

nhân loại, phẩm tính, định nghĩa, 331

in meditation, relation to kingdoms, 425

trong tham thiền, liên hệ với các giới, 425

international, development, 172-173

quốc tế, phát triển, 172-173

light of, glorification in man, 378

ánh sáng của, sự tôn vinh trong con người, 378

nature of, 22

bản chất của, 22

of Aquarian Age, 95, 279, 280

của Kỷ Nguyên Bảo Bình, 95, 279, 280

Creator, 15

Đấng Sáng Tạo, 15

Eternal Now, 104

Hiện Tại Vĩnh Cửu, 104

God, 36, 53, 57-58

Thượng đế, 36, 53, 57-58

initiates, 38, 61, 328-329

các điểm đạo đồ, 38, 61, 328-329

life, mechanisms, 136

sự sống, các cơ chế, 136

life of planet and solar system, 14

sự sống của hành tinh và hệ mặt trời, 14

Logos, 57-58

Thượng đế (Logos), 57-58

soul, 13, 61, 130

linh hồn, 13, 61, 130

true being, 96

bản thể chân thực, 96

relation to form aspect, 135

liên hệ với phương diện hình tướng, 135

source, 22, 94

nguồn, 22, 94

spiritual, 16-17

tinh thần, 16-17

synthetic nature, 22

bản chất tổng hợp, 22

transcendente, 43

siêu việt, 43

unity, 57

sự thống nhất, 57

See also Prevision; Telepathy.

Xem thêm Sự biết trước; Viễn cảm.

Constellation–

Chòm sao–

definition, 152

định nghĩa, 152

distinction from solar system, 152

phân biệt với hệ mặt trời, 152

Các chòm sao, mười hai, năng lượng từ, 154-155

Contradictions, explanation, 189-190

Các mâu thuẫn, giải thích, 189-190

Correspondences–

Các tương ứng–

kingdoms, centres, organs, processes, 413

các giới, các trung tâm, các cơ quan, các quá trình, 413

law, 228-229, 342

định luật, 228-229, 342

sets, 413

các bộ, 413

Creation–

Sự sáng tạo–

cosmic, 15, 17-18, 43-47, 133, 134, 158-159

vũ trụ, 15, 17-18, 43-47, 133, 134, 158-159

work of–

công việc của–

centres, 100, 289

các trung tâm, 100, 289

rays, 133, 134, 158-159

các cung, 133, 134, 158-159

soul, study, 99, 100

linh hồn, nghiên cứu, 99, 100

Creative Hierarchies, twelve, 155

Các Huyền Giai Sáng Tạo, mười hai, 155

Creative Hierarchy, fourth–

Huyền Giai Sáng Tạo, thứ tư–

definitions, 71, 344

các định nghĩa, 71, 344

incarnation, 72

sự lâm phàm, 72

ray, 344

cung, 344

Creator, expression, 15

Đấng Sáng Tạo, biểu hiện, 15

Creators, three–

Các Đấng Sáng Tạo, ba–

synthetic, 155

tổng hợp, 155

See also Architect, Grand.

Xem thêm Kiến Trúc Sư, Đại.

Curie, Marie and Pierre, ray, 226

Curie, Marie và Pierre, cung, 226

Cycles–

Các chu kỳ–

law, 189, 378

định luật, 189, 378

life, rays governing, 321

sự sống, các cung cai quản, 321

Cyclic manifestation, 265-267

Biểu hiện theo chu kỳ, 265-267

D

D

Darkness, conquest by light, 378

Bóng tối, sự chinh phục bởi ánh sáng, 378

Death–

Cái chết–

abolition, 96

sự bãi bỏ, 96

sự tạo ra, 63-65

survival after, 98-99

sự sống còn sau, 98-99

Deity–

Thượng đế–

activity, ray, 47

hoạt động, cung, 47

apprehension, 17

sự thấu hiểu, 17

conscíousness, 57-58

tâm thức, 57-58

desire of, expression, 45

dục vọng của, biểu hiện, 45

fifth purpose, 75-79

mục đích thứ năm, 75-79

first purpose, 44, 63-65

mục đích thứ nhất, 44, 63-65

fourth purpose, 70-75

mục đích thứ tư, 70-75

hidden purpose, revelation, 44

mục đích ẩn giấu, mặc khải, 44

love, ray, 46-47

tình thương, cung, 46-47

manifestation, 17-18, 43-47, 133, 134, 158-159

biểu hiện, 17-18, 43-47, 133, 134, 158-159

ray, 46

cung, 46

second purpose, 65-67

mục đích thứ hai, 65-67

seven qualities, 19

bảy phẩm tính, 19

seventh purpose, 83-87

mục đích thứ bảy, 83-87

sixth purpose, 79-83

mục đích thứ sáu, 79-83

solar, expression of solar Logos, 25

thái dương, biểu hiện của Thái dương Thượng đế, 25

third purpose, 67-70

mục đích thứ ba, 67-70

three major aspects, 155

ba phương diện chính, 155

will, ray, 44

ý chí, cung, 44

See also God; Logos.

Xem thêm Thượng đế (God); Thượng đế (Logos).

Desire–

Dục vọng–

nature and expression, 45

bản chất và biểu hiện, 45

of Deity, expression, 45

của Thượng đế, biểu hiện, 45

of nations, 133-134

của các quốc gia, 133-134

satisfaction, 46

sự thỏa mãn, 46

transmutation into love, 46

sự chuyển hóa thành tình thương, 46

Destroyer, ray–

Đấng Hủy Diệt, cung–

nature, 44, 63-65

bản chất, 44, 63-65

See also Ray first.

Xem thêm Cung một.

Sự hủy diệt–

cycle, 189

chu kỳ, 189

function of first ray, 133

chức năng của cung một, 133

Devas–

Thiên thần (Devas)–

aid to humanity, 123-126

trợ giúp nhân loại, 123-126

calling, 125, 126

kêu gọi, 125, 126

goal, 88

mục tiêu, 88

green, 125

xanh lục, 125

healing, 123, 124, 125-126

trị liệu, 123, 124, 125-126

ray influences, 122, 123

ảnh hưởng cung, 122, 123

relation to vegetable kingdom, 198

liên hệ với giới thực vật, 198

violet, 123-125

tím, 123-125

Devotees, emanation, 45

Những người sùng tín, sự phát xạ, 45

Devotion–

Lòng sùng tín–

in animal kingdom, 45

trong giới động vật, 45

ray. See Ray sixth.

cung. Xem Cung sáu.

Diamond, significances, 224, 227, 239

Kim cương, các ý nghĩa, 224, 227, 239

Dictatorship, ray influence, 26

Chế độ độc tài, ảnh hưởng cung, 26

Diet, vegetarian, 241-242

Chế độ ăn uống, ăn chay, 241-242

Disciples–

Đệ tử–

characteristics, 53, 56-57, 153, 314

các đặc điểm, 53, 56-57, 153, 314

first ray energy, 350-351

năng lượng cung một, 350-351

group formation, 113,114-118

sự hình thành nhóm, 113, 114-118

growth, 112

sự tăng trưởng, 112

incarnation, 297

lâm phàm, 297

life of, sex, 304-307

cuộc đời của, tính dục, 304-307

marriage, 304-306

hôn nhân, 304-306

recognition of needs for service, 380-381

nhận biết nhu cầu phụng sự, 380-381

testing, 10

sự thử thách, 10

training, 113-115, 117

huấn luyện, 113-115, 117

work, 105-107, 108, 378-379

công việc, 105-107, 108, 378-379

Xem thêm Chelas.

Discipleship, ray expressions, 412

Địa vị đệ tử, các biểu hiện cung, 412

Discrimination, ray source, 338

Sự phân biện, nguồn gốc cung, 338

Divinity, supremacy, 309-305

Thiên tính, tính tối cao, 309-305

Dog–

Chó–

individualisation, 259-260

biệt ngã hóa, 259-260

rays, 164, 260

các cung, 164, 260

Door into–

Cánh cửa vào–

fifth kingdom, opening, 344, 371

giới thứ năm, mở, 344, 371

fourth kingdom, opening, 259

giới thứ tư, mở, 259

Duality, consciousness of, 13-14, 38, 119-120, 360

Nhị nguyên tính, tâm thức về, 13-14, 38, 119-120, 360

Dweller on the Threshold, destruction, 342

Kẻ Chận Ngõ, tiêu diệt, 342

E

E

Earth–

Trái Đất–

crust, production, 229

vỏ, sự tạo ra, 229

rays, 217, 335-342

các cung, 217, 335-342

Economic synthesis, 172-173

Tổng hợp kinh tế, 172-173

Economy, law, 376

Tiết kiệm, định luật, 376

Education–

Giáo dục–

future developments, 177-178, 294, 295, 361

các phát triển tương lai, 177-178, 294, 295, 361

in powers of soul, 105

về các quyền năng của linh hồn, 105

needs, 82

các nhu cầu, 82

present, recommendations, 298

hiện tại, các khuyến nghị, 298

Educational systems, modern, 50

Hệ thống giáo dục, hiện đại, 50

Ego–

Chân ngã–

ray, determination, 87

cung, xác định, 87

ray. See also Ray of soul.

cung. Xem thêm Cung của linh hồn.

Egos–

Các chân ngã–

rays in manifestation, 26-27

các cung đang biểu hiện, 26-27

See also Souls.

Xem thêm Các linh hồn.

Tôn giáo Ai Cập, cung, 167

Elder Brethren–

Huynh trưởng (Elder Brethren)–

work, 325-326

công việc, 325-326

See also Hierarchy; Masters; Souls, Kingdom of.

Xem thêm Thánh đoàn; Các Chân sư; Linh hồn, Giới.

Electricity, work with, 360, 373-374

Điện, làm việc với, 360, 373-374

Electrification of Earth, 102

Điện hóa Trái Đất, 102

Electro-therapeutics, work, 374

Điện trị liệu, công việc, 374

Elements, mastery over, 236

Các nguyên tố, sự làm chủ đối với, 236

Elephant–

Voi–

individualisation, 259-260

biệt ngã hóa, 259-260

rays, 164, 260

các cung, 164, 260

Eleven, significance, 346, 347

Mười một, ý nghĩa, 346, 347

Emotion, personal, in would-be server, 231

Cảm xúc, cá nhân, ở người muốn phụng sự, 231

Energies–

Các năng lượng–

constituting ray forces, 332

cấu thành các mãnh lực cung, 332

from twelve constellations, 154-155

từ mười hai chòm sao, 154-155

informing personalities, 128-129

khơi hoạt các phàm ngã, 128-129

lower, raising, 289-291, 292, 296

thấp, nâng lên, 289-291, 292, 296

of rays, manifestations, 73-74, 128-129

của các cung, các biểu hiện, 73-74, 128-129

of rays, sources, 152, 153, 154

của các cung, các nguồn, 152, 153, 154

septenary aggregation, 37

tập hợp thất phân, 37

three streams, forces in manifestation, 6-7

ba dòng, các lực trong biểu hiện, 6-7

utilisation by ritual, 363-364

sử dụng qua nghi lễ, 363-364

world of, 194-195

thế giới của, 194-195

Energy–

Năng lượng–

cosmic, 150, 152, 153, 370

vũ trụ, 150, 152, 153, 370

distribution, influence of rays, 128

phân phối, ảnh hưởng của các cung, 128

divine, transmission to forms, 267

thiêng liêng, truyền dẫn đến các hình tướng, 267

in occult work, 9, 10, 11

trong công việc huyền bí, 9, 10, 11

nineteen types, wielders, 155

mười chín loại, những người sử dụng, 155

of light, 129, 130-131

của ánh sáng, 129, 130-131

của linh hồn, hòa trộn với tinh thần, 131

subjective centre, 150

trung tâm chủ quan, 150

universality, 315-316

tính phổ quát, 315-316

England, function, 384

Anh quốc, chức năng, 384

Esoteric sciences, domain and purpose, 195

Các khoa học huyền bí, phạm vi và mục đích, 195

Eternal Now consciousness, 104

tâm thức Hiện Tại Vĩnh Cửu, 104

Etheric–

Dĩ thái–

vision, development, 102-103

tầm nhìn, phát triển, 102-103

web separating planes, 102

mạng lưới ngăn cách các cõi, 102

world, response to, 124, 135

thế giới, đáp ứng với, 124, 135

Ethers, prophecies regarding, 122, 123, 124-125

Các dĩ thái, các lời tiên tri về, 122, 123, 124-125

Evolution–

Tiến hóa–

by ray, 402-403

theo cung, 402-403

conclusion, agency, 134

sự hoàn tất, tác nhân, 134

emergent, 258-259

nổi bật, 258-259

goal, 129, 131,

mục tiêu, 129, 131,

human, awareness, 135-136

nhân loại, sự nhận biết, 135-136

human, departments, service, 171

nhân loại, các ban ngành, phụng sự, 171

in mineral kingdom, 224-225, 229

trong giới kim thạch, 224-225, 229

in particles of light, 101

trong các hạt ánh sáng, 101

law of, 153

định luật của, 153

momentum, origin, 154

đà, nguồn gốc, 154

objective, 57

mục tiêu, 57

of consciousness, 14, 237, 249, 375, 379

của tâm thức, 14, 237, 249, 375, 379

of love, 336-338

của tình thương, 336-338

of quality in humanity, 151, 193

của phẩm tính trong nhân loại, 151, 193

relation to soul and light, 130-131

liên hệ với linh hồn và ánh sáng, 130-131

root in desire, 135

gốc rễ trong dục vọng, 135

story, 14

câu chuyện, 14

under law of attractive magnetic love, 43

dưới định luật của tình thương từ tính thu hút, 43

urge toward, 151

thúc đẩy hướng tới, 151

Các nhà điều hành, cung bảy, công việc, 365, 366-367, 368

Exhibitionism, causes, 161

Thói phô trương, nguyên nhân, 161

Extrovert, nature of, 160-161

Hướng ngoại, bản chất của, 160-161

Eye–

Con mắt–

development, 126

sự phát triển, 126

of God, 133

của Thượng đế, 133

of vision, use, 182-183

của tầm nhìn, sử dụng, 182-183

single, use, 183, 184

đơn nhất, sử dụng, 183, 184

third, 230

thứ ba, 230

F

F

Family life–

Đời sống gia đình–

of disciple and initiates, 305

của đệ tử và điểm đạo đồ, 305

threat to, 269-270

mối đe dọa đối với, 269-270

Fanaticism–

Sự cuồng tín–

ray, 122, 209

cung, 122, 209

regarding food and clothing, 141-142

về thức ăn và trang phục, 141-142

Father, contribution to Son, 46-47

Cha, đóng góp cho Con, 46-47

Fatigue, avoidance, 124

Sự mệt mỏi, tránh, 124

Federation of nations, 187

Liên đoàn các quốc gia, 187

Fellowship of Religions, 177

Hội Tương thân Tôn giáo, 177

Fifth kingdom, manifestation, 357

Giới thứ năm, biểu hiện, 357

Finger of God, 133

Ngón tay của Thượng đế, 133

Fire–

Lửa–

by friction, meaning, 18

do ma sát, ý nghĩa, 18

electric dynamic, first aspect, 18

điện động, phương diện thứ nhất, 18

initiatory, 200, 223, 224, 226, 227, 240

điểm đạo, 200, 223, 224, 226, 227, 240

three types, 167

ba loại, 167

Five, significance, 346

Năm, ý nghĩa, 346

Flagellants, ray, 166

Những người tự hành xác, cung, 166

Flame colour, ray, yoga, and planet, 163

Màu ngọn lửa, cung, yoga, và hành tinh, 163

Lũ lụt, Atlantis, nguyên nhân, 378

Flowers, magnetism and perfume, 44-45

Hoa, từ tính và hương thơm, 44-45

Force–

Mãnh lực–

cosmic, central vortex, 21-22, 27

vũ trụ, xoáy lốc trung tâm, 21-22, 27

forty-nine types, 7

bốn mươi chín loại, 7

Forces, nineteen, nature, comprehension, 155

Các mãnh lực, mười chín, bản chất, sự thấu hiểu, 155

Forests, world-wide devastation, 240

Rừng, sự tàn phá trên toàn thế giới, 240

Form–

Hình tướng–

building, initial activity, 44

xây dựng, hoạt động ban đầu, 44

building, technique, 47

xây dựng, kỹ thuật, 47

coherence, principle, 54

sự gắn kết, nguyên lý, 54

fusion with awareness, 41

dung hợp với sự nhận biết, 41

in manifestation, two deeds, 54

trong biểu hiện, hai hành động, 54

life, three basic ideas, 380

sự sống, ba ý tưởng cơ bản, 380

nature, glamour, 38

bản chất, ảo cảm, 38

nature, subsidence, 137

bản chất, sự lắng xuống, 137

perfection within, rays, 50

sự hoàn hảo bên trong, các cung, 50

ray, 210

cung, 210

Formless, love of, 46

Vô tướng, tình thương đối với, 46

Forms–

Các hình tướng–

all, cohesion within, 374

tất cả, sự gắn kết bên trong, 374

all, coordination, 360

tất cả, sự phối hợp, 360

beauties underlying, awareness of, 196-197

vẻ đẹp ẩn dưới, nhận biết về, 196-197

builders, 11, 20, 21

các đấng kiến tạo, 11, 20, 21

creation and development, ray influences, 45-47

sự tạo ra và phát triển, các ảnh hưởng cung, 45-47

destruction, 63-65, 133, 135

sự hủy diệt, 63-65, 133, 135

in kingdoms in nature, differentiations, 37

trong các giới thiên nhiên, các biệt phân, 37

integration, 57

tích hợp, 57

linkage, 136, 151, 152

liên kết, 136, 151, 152

production, 60

sự sản sinh, 60

sevenfold effect, 19

tác động thất phân, 19

đáp ứng trong các giới dưới nhân loại, 135

spiritualising, 53

tinh thần hóa, 53

work of fourth ray, 49-51

công việc của cung bốn, 49-51

work of seventh ray, 52-53, 226, 280-281

công việc của cung bảy, 52-53, 226, 280-281

world of, creation, 43

thế giới của, sự tạo ra, 43

Four, significance, 344-347

Bốn, ý nghĩa, 344-347

France–

Pháp–

contributions, 383-384, 389, 392

các đóng góp, 383-384, 389, 392

links, 383, 390

các liên kết, 383, 390

rays and motto, 382

các cung và khẩu hiệu, 382

symbol, 383

biểu tượng, 383

Frustration of mediocre oquipment, 161

Sự bất mãn do năng lực tầm thường, 161

Fusion of spirit and matter, 55

Sự dung hợp của tinh thần và vật chất, 55

G

G

Gemini, increase and decrease, 153

Song Tử, sự tăng và giảm, 153

Genius–

Thiên tài–

cultivation, 100

sự trau dồi, 100

nature, 99, 100, 161

bản chất, 99, 100, 161

study, 99, 100

nghiên cứu, 99, 100

Geometry in minerals, 226, 227

Hình học trong khoáng vật, 226, 227

Germany–

Đức–

characteristics, 386

các đặc điểm, 386

contributions, 389, 392

các đóng góp, 389, 392

links, 383, 384, 385, 386

các liên kết, 383, 384, 385, 386

rays and motto, 382

các cung và khẩu hiệu, 382

situation in 1934, 174

tình hình năm 1934, 174

Glamour–

Ảo cảm–

dissipation, 341, 342

làm tiêu tan, 341, 342

of form nature, 38

của bản chất hình tướng, 38

relation to egoic ray, 406

liên hệ với cung chân ngã, 406

Gland, pineal, relations, 290

Tuyến, tùng quả, các quan hệ, 290

Các tuyến, các tương ứng, 221

Gnostics, ray, 166

Các phái ngộ đạo, cung, 166

God–

Thượng đế (God)–

consciousness, 36, 53, 57-58

tâm thức, 36, 53, 57-58

dynamic idea, 159

ý tưởng năng động, 159

immanent and transcendent, 21, 57, 58-59

nội tại và siêu việt, 21, 57, 58-59

life, expression, 142

sự sống, biểu hiện, 142

love, 154

tình thương, 154

plan and purpose, 43-44

thiên cơ và mục đích, 43-44

plan, definition, 353

thiên cơ, định nghĩa, 353

problem, 182-183

vấn đề, 182-183

revelation, 142-143

mặc khải, 142-143

seeing and knowing, 182-183

nhìn thấy và biết, 182-183

will. See Will of God.

ý chí. Xem Ý chí của Thượng đế.

See also Deity; Logos.

Xem thêm Thượng đế (Deity); Thượng đế (Logos).

Good will, practice, 297

Thiện chí, thực hành, 297

Government, science, 50

Việc cai quản, khoa học, 50

Great Britain–

Vương quốc Anh–

contributions, 384, 385-386, 387, 392

các đóng góp, 384, 385-386, 387, 392

links, 383, 384, 385-386, 387

các liên kết, 383, 384, 385-386, 387

rays and motto, 382

các cung và khẩu hiệu, 382

symbol, 383

biểu tượng, 383

Great White Brotherhood, rituals, 363

Thánh đoàn Chánh đạo, các nghi lễ, 363

Green–

Xanh lục–

devas, 125

các thiên thần, 125

of vegetable kingdom, 246

của giới thực vật, 246

ray, 127, 128, 164

cung, 127, 128, 164

Group–

Nhóm–

consciousness, 115, 118, 293, 314, 341, 342

tâm thức, 115, 118, 293, 314, 341, 342

force, 11

mãnh lực, 11

life, law, 302

sự sống, định luật, 302

người mang ánh sáng, 315

ray, attraction to, 261

cung, sự thu hút tới, 261

service, preparatory, 324-325

phụng sự, chuẩn bị, 324-325

service, results, 95-96, 111, 297

phụng sự, kết quả, 95-96, 111, 297

seven types of force, 11

bảy loại mãnh lực, 11

synthesis, 179, 360

tổng hợp, 179, 360

teaching, 112-117, 294

giảng dạy, 112-117, 294

work, 10, 11-12, 294, 295, 360, 361, 363

công việc, 10, 11-12, 294, 295, 360, 361, 363

Groups–

Các nhóm–

destructive, 188

mang tính phá hoại, 188

importance, 113

tầm quan trọng, 113

of accepted disciples, regulations, 114-115

của các đệ tử được chấp nhận, các quy định, 114-115

H

H

H. P. B.–

H. P. B.–

quotations re. spirit and matter, 17

các trích dẫn về tinh thần và vật chất, 17

See also Secret Doctrine.

Xem thêm Giáo Lý Bí Nhiệm.

Harmlessness–

Tính vô tổn hại–

nature of, 359

bản chất của, 359

results, 111

kết quả, 111

Harmony–

Sự hài hòa–

production, 49

sự tạo ra, 49

ray, functions, 49-51

cung, các chức năng, 49-51

Hatha yoga, rays, 164, 355

Hatha yoga, các cung, 164, 355

Healing by–

Trị liệu bằng–

colour and sound, 124, 125, 126

màu sắc và âm thanh, 124, 125, 126

devas, 123, 124, 125-126

thiên thần, 123, 124, 125-126

ritual, 364

nghi lễ, 364

Heavenly Men, seven, 60

Đấng Thiên Nhân, bảy, 60

Hermaphrodite, divine, 278

Lưỡng tính, thiêng liêng, 278

Hierarchy–

Thánh đoàn–

Hội đồng, các cuộc họp, 170-173

manifestations, 313, 314

các biểu hiện, 313, 314

See also Creative Hierarchies; Creative Hierarchy; Elder Brethren; Masters.

Xem thêm Các Huyền Giai Sáng Tạo; Huyền Giai Sáng Tạo; Huynh trưởng; Các Chân sư.

Holy Ghost, synonyms, 18

Chúa Thánh Thần, các từ đồng nghĩa, 18

Homosexuality, situation, 277-279

Đồng tính luyến ái, tình trạng, 277-279

Horse–

Ngựa–

individualisation, 259

biệt ngã hóa, 259

ray, 260

cung, 260

Human–

Nhân loại (Human)–

being–

con người (being)–

astrological factors affecting, 332

các yếu tố chiêm tinh ảnh hưởng, 332

description, 53, 55, 56, 61

mô tả, 53, 55, 56, 61

function as soul, 378

chức năng như linh hồn, 378

organisation and influence, 20-21

tổ chức và ảnh hưởng, 20-21

rays influencing, 333-334, 404-405

các cung ảnh hưởng, 333-334, 404-405

sound and colour, 126-127

âm thanh và màu sắc, 126-127

true, expression, 284-285

chân thực, biểu hiện, 284-285

See also Man.

Xem thêm Con người (Man).

kingdom–

giới–

adaptation, 322-326

sự thích nghi, 322-326

effects of five ray energies, 263-265

các tác động của năm năng lượng cung, 263-265

objective agency, 330-331

tác nhân trong thế giới bên ngoài, 330-331

planetary influences, 245-246

các ảnh hưởng hành tinh, 245-246

purpose, 328-330

mục đích, 328-330

ray activity, results, 321-322

hoạt động cung, kết quả, 321-322

rays, 121, 216, 247, 319-321, 429

các cung, 121, 216, 247, 319-321, 429

sustenance, 220

sự nuôi dưỡng, 220

Humanity–

Nhân loại (Humanity)–

consciousness, forced expansion, 171, 172, 177, 178

tâm thức, sự mở rộng bắt buộc, 171, 172, 177, 178

development, 142-143

phát triển, 142-143

emerging quality, 199-200

phẩm tính đang nổi lên, 199-200

tiến hóa. Xem Tiến hóa.

ray–

cung–

dominating through Logos, 338-341

thống trị qua Thượng đế, 338-341

egoic, 343-344

chân ngã, 343-344

personality, 343

phàm ngã, 343

types, 322-326, 329-330

các loại hình, 322-326, 329-330

understanding, 129

sự thấu hiểu, 129

work, 267

công việc, 267

See also Man.

Xem thêm Con người (Man).

Hylozoism, definition, 149

Thuyết vật hoạt (Hylozoism), định nghĩa, 149

I

I

I Am That I Am, realisation, 14

Ta Là Cái Ta Là, sự chứng nghiệm, 14

Ideas–

Các ý tưởng–

ideals, and idols, 162

lý tưởng, và thần tượng, 162

problem, 179-181

vấn đề, 179-181

Identification with form and life, 249-250

Sự đồng hóa với hình tướng và sự sống, 249-250

Illumination–

Sự soi sáng–

physical, work, ray, 360-361

vật lý, công việc, cung, 360-361

results, 101

kết quả, 101

Illusion–

Ảo tưởng–

of astral plane, 116

của cõi cảm dục, 116

of personality attention, 112-114

của sự chú ý phàm ngã, 112-114

relation to egoic ray, 406

liên hệ với cung chân ngã, 406

subjection to, 38

chịu sự chi phối của, 38

world, destruction, 341

thế giới, sự hủy diệt, 341

Immersion, law, 377, 379

Sự dìm xuống (Immersion), định luật, 377, 379

Immortality–

Sự bất tử–

basis, 154

cơ sở, 154

belief in, 92-93, 94

niềm tin vào, 92-93, 94

disbelief, 91

sự không tin, 91

demonstration, 96, 98-99

sự thể hiện, 96, 98-99

vấn đề, 183-186

Impersonality–

Tính phi cá nhân–

need for, 117

nhu cầu đối với, 117

of Masters, 112-116

của các Chân sư, 112-116

Incarnation–

Sự lâm phàm–

plans of soul, 10-11

các kế hoạch của linh hồn, 10-11

three streams, 6-7

ba dòng, 6-7

India–

Ấn Độ–

contributions, 385

các đóng góp, 385

links, 384, 385

các liên kết, 384, 385

rays and motto, 382

các cung và khẩu hiệu, 382

Indigo ray, 127, 128, 163

Cung chàm, 127, 128, 163

Individualisation of animals, 164, 258-262, 267, 354-355

Sự biệt ngã hóa của động vật, 164, 258-262, 267, 354-355

Individualism, ray, 361

Chủ nghĩa cá nhân, cung, 361

Infallibility, papal, 165

Tính không thể sai lầm, của giáo hoàng, 165

Infra-red, visibility, 103

Hồng ngoại, khả năng nhìn thấy, 103

Inhibition, sex, 269

Sự ức chế, tính dục, 269

Initiate, Paul, quotations, 16-17

Điểm đạo đồ, Paul, các trích dẫn, 16-17

Initiates–

Các điểm đạo đồ–

characteristics, 53, 153

các đặc điểm, 53, 153

consciousness, 38, 61, 328-329

tâm thức, 38, 61, 328-329

family life, 305-306

đời sống gia đình, 305-306

fifth degree, achievement, 347

bậc năm, thành tựu, 347

incarnation, 297

lâm phàm, 297

light, 131

ánh sáng, 131

marriage, 304-306

hôn nhân, 304-306

response to plannt, 155

đáp ứng với hành tinh, 155

response to synthetic force, 156

đáp ứng với mãnh lực tổng hợp, 156

third degree, comprehension, 150

bậc ba, sự thấu hiểu, 150

third degree, soul ray, 128

bậc ba, cung linh hồn, 128

understanding of life, 150

hiểu biết về sự sống, 150

công việc, 105-106, 108

Initiation–

Điểm đạo–

animals, 198-199, 259

động vật, 198-199, 259

Atlantean, 40

Atlantis, 40

factors, 200

các yếu tố, 200

first, influence, 155

lần thứ nhất, ảnh hưởng, 155

fourth, release, 406

lần thứ tư, sự giải thoát, 406

highest, 156

cao nhất, 156

mineral kingdom, 197, 223, 224, 226, 227, 230

giới kim thạch, 197, 223, 224, 226, 227, 230

process, 50

quá trình, 50

second, influence, 155-156

lần thứ hai, ảnh hưởng, 155-156

sixth, Chohans of, work, 87, 108

lần thứ sáu, các Chohan của, công việc, 87, 108

third, consciousness, 328-329

lần thứ ba, tâm thức, 328-329

vegetable kingdom, 240

giới thực vật, 240

Initiations–

Các cuộc điểm đạo–

higher, revelation, 37

cao hơn, mặc khải, 37

planetary influences, 246

các ảnh hưởng hành tinh, 246

Initiators, symbolic relation, 406

Các Đấng Điểm Đạo, quan hệ biểu tượng, 406

Inspiration, sources, 107, 108, 109, 192

Cảm hứng, các nguồn, 107, 108, 109, 192

Instinctual purpose of animal kingdom, 198

Mục đích bản năng của giới động vật, 198

Intellect–

Trí năng–

causation, 311, 321-322, 356

nguyên nhân, 311, 321-322, 356

definition, 40-41

định nghĩa, 40-41

merging, 121

sự hòa nhập, 121

Intelligence, principle, 38

Trí thông minh, nguyên khí, 38

Internationalism, ray, 362

Chủ nghĩa quốc tế, cung, 362

Introvert, nature of, 160-161

Hướng nội, bản chất của, 160-161

Intuition–

Trực giác–

causation, 321, 379

nguyên nhân, 321, 379

correspondences, 132, 133

các tương ứng, 132, 133

definitions, 134, 199, 200

các định nghĩa, 134, 199, 200

thực hành, 71

failure, 160

sự thất bại, 160

future accomplishment, 357

thành tựu tương lai, 357

in sixth root race, 338

trong giống dân gốc thứ sáu, 338

light, 112

ánh sáng, 112

merging, 121

sự hòa nhập, 121

of–

của–

aspirants, 59

người chí nguyện, 59

groups, 11-12

các nhóm, 11-12

Observers and Communicators, 181

Người Quan Sát và Nhà Giao Tiếp, 181

psychologists, 160

các nhà tâm lý học, 160

scientists, 123

các nhà khoa học, 123

second ray, 133, 134, 202, 203, 204, 212, 217

cung hai, 133, 134, 202, 203, 204, 212, 217

power and achievement, 153-154

quyền năng và thành tựu, 153-154

regarding soul, 93-94

về linh hồn, 93-94

results, 153-154

kết quả, 153-154

study, 99

nghiên cứu, 99

substitution for intellect, 136

sự thay thế cho trí năng, 136

training, 112

huấn luyện, 112

union with instinct, 322

hợp nhất với bản năng, 322

Intuitional–

Thuộc trực giác–

buddhic response in humanity, 347

phản ứng bồ đề trong nhân loại, 347

development of introvert, 161

phát triển của người hướng nội, 161

energy, 416

năng lượng, 416

telepathy, 125

viễn cảm, 125

Intuitive–

Trực giác (tính từ)–

grasp of synthesised knowledge, 212

nắm bắt kiến thức tổng hợp, 212

perception, 393

nhận thức, 393

response to soul nurture, 105

đáp ứng với sự nuôi dưỡng của linh hồn, 105

solution of problems, 179

giải pháp cho các vấn đề, 179

spirit of love in masses, 176

tinh thần tình thương trong quần chúng, 176

Intuitives, development, forced, 171, 172

Những người trực giác, phát triển, bắt buộc, 171, 172

Các câu khẩn nguyện, sử dụng, 126

Italy–

Ý–

links, 390

các liên kết, 390

rays and motto, 382

các cung và khẩu hiệu, 382

J

J

Jesus–

Jesus–

of Nazareth, poverty and ancestor, 397-398

xứ Nazareth, sự nghèo khó và tổ tiên, 397-398

See also Christ.

Xem thêm Đức Christ.

Jewels, precious, 229-230

Đá quý, 229-230

Jewish–

Do Thái–

nation, relationships, 134

quốc gia, các mối quan hệ, 134

problem, 393-401

vấn đề, 393-401

race, modern, founders, 395-397

chủng tộc, hiện đại, những người sáng lập, 395-397

Jews–

Người Do Thái–

astrological signs, 394

các dấu hiệu chiêm tinh, 394

original three disciples, descendants, 398, 400

ba đệ tử ban đầu, hậu duệ, 398, 400

rays, 394

các cung, 394

separativeness, 399

sự chia rẽ, 399

Jupiter–

Sao Mộc–

body of manifestation, 23

thể biểu hiện, 23

ray, 164, 335

cung, 164, 335

K

K

K. H., Master, work, 108

K. H., Chân sư, công việc, 108

Kama-manas, definition and development, 356

Kama-manas, định nghĩa và phát triển, 356

Karma–

Nghiệp quả–

factor of personal ray, 169

yếu tố của cung cá nhân, 169

Law, observante, 300

Định luật, tuân thủ, 300

Kingdoms in nature–

Các giới trong thiên nhiên–

correspondences, 220-221

các tương ứng, 220-221

development, symbolic, 235-236

phát triển, mang tính biểu tượng, 235-236

biểu hiện và đặc điểm, 422-428

five secrets, 238-245

năm bí mật, 238-245

key words, 222

các từ khóa, 222

notes from Cosmic Fire, 413-415

các ghi chú từ Lửa Vũ Trụ, 413-415

rays, 120-122, 162, 164, 422-423

các cung, 120-122, 162, 164, 422-423

sustenance, 219-220

sự nuôi dưỡng, 219-220

See also under specific names.

Xem thêm dưới các tên cụ thể.

Knower, knowledge, and field, cosmic, 47

Thức giả, kiến thức, và trường hoạt động, vũ trụ, 47

Knowledge–

Kiến thức–

concrete, ray. See Ray fifth.

cụ thể, cung. Xem Cung năm.

cosmic, definition, 47

vũ trụ, định nghĩa, 47

of God, 134

về Thượng đế, 134

synthesised, grasp, 212

tổng hợp, nắm bắt, 212

true medium, 132

phương tiện chân thực, 132

Kundalini, human and planetary, 370

Kundalini, con người và hành tinh, 370

L

L

Law–

Định luật–

definitions, 62, 377

các định nghĩa, 62, 377

divine, reign on earth, 95

thiêng liêng, trị vì trên trái đất, 95

of the land, conformance with, 303

luật pháp quốc gia, sự tuân thủ, 303

Law of Attraction, 193, 287, 288, 376, 415

Định luật Hấp dẫn, 193, 287, 288, 376, 415

Law of Attraction and Repulsion, 267, 271

Định luật Hấp dẫn và Đẩy lùi, 267, 271

Law of attractive magnetic love, 43

Định luật của tình thương từ tính thu hút, 43

Law of Brotherhood, 302

Định luật Huynh đệ, 302

Law of Capitulation, 377, 379

Định luật Đầu hàng, 377, 379

Law of Cleavages, 377, 378, 379

Định luật Chia rẽ, 377, 378, 379

Law of Correspondences, 228-229, 342

Định luật Tương ứng, 228-229, 342

Law of Cycles, 189, 378

Định luật Chu kỳ, 189, 378

Law of Economy, 376

Định luật Tiết kiệm, 376

Law of Evolution, 153

Định luật Tiến hóa, 153

Định luật Đời sống Nhóm, 302

Law of Hidden Radiance, 377, 379

Định luật Bức xạ Ẩn giấu, 377, 379

Law of Immersion, 377, 379

Định luật Dìm xuống (Immersion), 377, 379

Law of Karma, 300

Định luật Nghiệp quả, 300

Law of Love, 301-302

Định luật Tình thương, 301-302

Law of Loving Understanding, 379, 380, 381

Định luật Thấu hiểu Yêu thương, 379, 380, 381

Law of Materialisation, 377, 379

Định luật Vật chất hóa, 377, 379

Law of Periodicity, 65, 190

Định luật Chu kỳ (Periodicity), 65, 190

Law of Rebirth, 266, 300-301, 302

Định luật Tái sinh, 266, 300-301, 302

Law of rhythm, cosmic, 153

Định luật nhịp điệu, vũ trụ, 153

Law of Sacrifice, 219

Định luật Hy sinh, 219

Law of Service, 272

Định luật Phụng sự, 272

Law of Sex, 299

Định luật Tính dục, 299

Law of Synthesis, 376

Định luật Tổng hợp, 376

Law of the Tides, 378, 379

Định luật Thủy triều, 378, 379

Law of Understanding, 380

Định luật Thấu hiểu, 380

Laws of Cleavage, 376

Các Định luật Chia rẽ, 376

Leader of men, spiritual, ecluipment, 161

Lãnh đạo con người, tinh thần, năng lực, 161

Leadership ray, 201-202

Cung lãnh đạo, 201-202

Lemurian Race–

Giống dân Lemuria–

covering of the light, 377-378

che phủ ánh sáng, 377-378

ray influences, 263, 317, 354-355, 356

ảnh hưởng cung, 263, 317, 354-355, 356

Levitation, production, 327

Sự bay bổng, tạo ra, 327

Life–

Sự sống–

aspect. See Aspect, life.

phương diện. Xem Phương diện, sự sống.

consciousness. See Consciousness; Life-Consciousness-Form.

tâm thức. Xem Tâm thức; Sự Sống-Tâm Thức-Hình Tướng.

definitions, 18, 50

các định nghĩa, 18, 50

One. See One Life.

Duy Nhất. Xem Sự Sống Duy Nhất.

ray, expression, 152

cung, biểu hiện, 152

solar, expression, 152

thái dương, biểu hiện, 152

lấy đi, 242

Life-Consciousness-Form, synonyms for, 18

Sự Sống-Tâm Thức-Hình Tướng, các từ đồng nghĩa cho, 18

Life-Quality-Appearance–

Sự Sống-Phẩm Tính-Sắc Tướng–

definitions, 18, 141

các định nghĩa, 18, 141

discussion, 14-22

thảo luận, 14-22

in human being, 21

trong con người, 21

perfect blending and expression, 143

sự hòa trộn và biểu hiện hoàn hảo, 143

significance, relation to rays, 149-169

ý nghĩa, liên hệ với các cung, 149-169

source of consciousness, 22

nguồn của tâm thức, 22

study, 136

nghiên cứu, 136

synthesis, 22, 158

sự tổng hợp, 22, 158

Life-radiance-magnetism, 235-238

Sự sống-bức xạ-từ tính, 235-238

Light–

Ánh sáng–

astral–

cảm dục–

knowledge of, 361

kiến thức về, 361

penetration, 102

sự thâm nhập, 102

reflection, 241

phản chiếu, 241

energy, 129, 130-131

năng lượng, 129, 130-131

God in, seeing, 182-183

Thượng đế trong, nhìn thấy, 182-183

in all forms, 362

trong mọi hình tướng, 362

in evolving man, 130, 131, 377-378

trong con người đang tiến hóa, 130, 131, 377-378

in head, increase, stages, 131

trong đầu, gia tăng, các giai đoạn, 131

intensification, 102-103

sự tăng cường, 102-103

magnetic radiatory, 130

bức xạ từ tính, 130

of Earth, 131-132

của Trái Đất, 131-132

of initiate, 131

của điểm đạo đồ, 131

of soul, 130, 132

của linh hồn, 130, 132

planetary, 131-132

hành tinh, 131-132

problem, relation, 135

vấn đề, liên hệ, 135

quality, changes, 101

phẩm tính, thay đổi, 101

station, 315

trạm, 315

study, effects, 101

nghiên cứu, các tác dụng, 101

ba loại, 102

Lives, past, reading, 241

Các kiếp sống, quá khứ, đọc, 241

Living, technique, 57

Sống, kỹ thuật, 57

Logoi, planetary–

Các Hành Tinh Thượng Đế–

of solar system, 151

của hệ mặt trời, 151

seven, nature, 151

bảy, bản chất, 151

Logos–

Thượng đế (Logos)–

embodied, awareness, 15

hiện thân, nhận biết, 15

of universe, consciousness, 57-58

của vũ trụ, tâm thức, 57-58

outpourings, 168-169

các sự tuôn đổ, 168-169

planetary

hành tinh

heart and brain, 27

tim và não, 27

initiatory power, 156

quyền năng điểm đạo, 156

life, 155

sự sống, 155

outpourings, 168

các sự tuôn đổ, 168

ray influence, 337, 338-341, 403-404

ảnh hưởng cung, 337, 338-341, 403-404

solar–

thái dương–

achievement, 88

thành tựu, 88

colour, 127

màu sắc, 127

expression, 25, 58, 163-169

biểu hiện, 25, 58, 163-169

heart and brain, 27

tim và não, 27

plan, 24

thiên cơ, 24

ray, 19, 46

cung, 19, 46

response apparatus, 136

bộ máy phản ứng, 136

work, 87

công việc, 87

will of, expression, 48

ý chí của, biểu hiện, 48

See also Deity; God.

Xem thêm Thượng đế (Deity); Thượng đế (God).

Lord of Active Intelligence, manifestation, 23, 67-70

Chúa Tể của Trí Tuệ Hoạt Động, biểu hiện, 23, 67-70

Lord of Adaptability and the Intellect, work, 133

Chúa Tể của Khả Năng Thích Nghi và Trí Năng, công việc, 133

Lord of Ceremonial Order or Magic, manifestation, 25-26, 83-87

Chúa Tể của Trật Tự Nghi Lễ hay Phép Thuật, biểu hiện, 25-26, 83-87

Lord of Concrete Knowledge and Science, manifestation, 24-25, 75-79

Chúa Tể của Kiến Thức Cụ Thể và Khoa Học, biểu hiện, 24-25, 75-79

Chúa Tể của Khoa Học Cụ Thể, công việc, 134

Lord of Devotion and Idealism, manifestation, 25, 79-83

Chúa Tể của Lòng Sùng Tín và Chủ Nghĩa Lý Tưởng, biểu hiện, 25, 79-83

Lord of Fourth Ray, work, 134

Chúa Tể của Cung Bốn, công việc, 134

Lord of Harmony, Beauty, and Art, manifestation, 24, 70-75

Chúa Tể của Sự Hài Hòa, Vẻ Đẹp, và Nghệ Thuật, biểu hiện, 24, 70-75

Lord of Love-Wisdom, manifestation, 23, 65-67

Chúa Tể của Bác Ái-Minh Triết, biểu hiện, 23, 65-67

Lord of Power or Will–

Chúa Tể của Quyền Năng hay Ý Chí–

manifestation, 23

biểu hiện, 23

work, 133

công việc, 133

Lord of Ray of Devotion, work, 134

Chúa Tể của Cung Sùng Tín, công việc, 134

Lord of Second Ray, work, 134

Chúa Tể của Cung Hai, công việc, 134

Lords, seven Ray–

Các Chúa Tể, bảy Cung–

body of expression, 62

thể biểu hiện, 62

description, 60, 141-143

mô tả, 60, 141-143

Lords of Ceaseless Devotion, 48

Các Chúa Tể của Lòng Sùng Tín Không Ngừng, 48

Lords of Knowledge and of Love, 48

Các Chúa Tể của Kiến Thức và của Tình Thương, 48

Lost Word, recovery, 53

Linh Từ Đã Mất, sự phục hồi, 53

Love–

Tình thương–

and desire, 45, 46

và dục vọng, 45, 46

aspect of Logos, 127

phương diện của Thượng đế, 127

consummation, 282-283

sự viên mãn, 282-283

creative, 42

sáng tạo, 42

definitions, 287-288, 336

các định nghĩa, 287-288, 336

embodiment, 42, 295

hiện thân, 42, 295

in kingdoms of nature, 336-337

trong các giới thiên nhiên, 336-337

in man, 61

trong con người, 61

intelligent, cosmic principle, 40-41

thông minh, nguyên khí vũ trụ, 40-41

laws, 44, 379, 380, 381

các định luật, 44, 379, 380, 381

magnetic, response to will, 44

từ tính, đáp ứng với ý chí, 44

of God in manifestation, 154

của Thượng đế trong biểu hiện, 154

of God, quality, demonstration, 19

của Thượng đế, phẩm tính, sự thể hiện, 19

of One Reality, expression, 42

của Thực Tại Duy Nhất, biểu hiện, 42

sự trị vì, 95

results, 111

kết quả, 111

solar fire of, production of forms, 43

lửa thái dương của, sự tạo ra các hình tướng, 43

synthetic, definition, 199-200

tổng hợp, định nghĩa, 199-200

universal, 301

phổ quát, 301

Love-Wisdom ray. See Ray, LoveWisdom; Ray Second.

Cung Bác Ái-Minh Triết. Xem Cung, Bác Ái-Minh Triết; Cung Hai.

M

M

M., Master, work, 108

M., Chân sư, công việc, 108

Magic–

Huyền thuật–

Atlantean, 381

Atlantis, 381

black, 9-10, 74-75

hắc (đen), 9-10, 74-75

prophecies, 82, 83, 363-375

các lời tiên tri, 82, 83, 363-375

ray of, work, 52-53, 363, 369

cung của, công việc, 52-53, 363, 369

ray of. See also Ray seventh.

cung của. Xem thêm Cung bảy.

white, 9-10, 50, 358-359

chánh (trắng), 9-10, 50, 358-359

Magnetic rapport, 152

Sự tương hợp từ tính, 152

Magnetism–

Từ tính–

in vegetable kingdom, 234, 244

trong giới thực vật, 234, 244

radiance, life, 235-238

bức xạ, sự sống, 235-238

Mahachohan, work, 88

Đức Mahachohan, công việc, 88

Man–

Con người (Man)–

a machine, 90-92

một cỗ máy, 90-92

a synthesis, 33-34

một sự tổng hợp, 33-34

aggregation of ray forces, 402-406

tập hợp của các mãnh lực cung, 402-406

definitions, 20-21, 311-313

các định nghĩa, 20-21, 311-313

differentiation from animal, 311

sự khác biệt với động vật, 311

evolving, light, 130, 131

đang tiến hóa, ánh sáng, 130, 131

future control of lower kingdoms, 257-258

tương lai kiểm soát các giới thấp hơn, 257-258

latent powers, unfoldment, 178

các quyền năng tiềm ẩn, sự khai mở, 178

life, taking, 242

sự sống, lấy đi, 242

objective, 60

mục tiêu, 60

hoạt động phóng xạ, 199-200

three souls, 248

ba linh hồn, 248

understanding, 160-161

sự thấu hiểu, 160-161

unevolved, light, 131

chưa tiến hóa, ánh sáng, 131

will aspect, unfoldment, 243

phương diện ý chí, sự khai mở, 243

See also Human; Humanity.

Xem thêm Nhân loại (Human); Nhân loại (Humanity).

Manifestation, Cause and Source, 18

Biểu hiện, Nguyên nhân và Nguồn gốc, 18

Manu, department, 351

Đức Manu, ban ngành, 351

Manvantara, end of, rays, 87, 263

Giai kỳ sinh hóa (Manvantara), kết thúc của, các cung, 87, 263

Marriage–

Hôn nhân–

conditions, 273-275, 286

các điều kiện, 273-275, 286

cosmic, 285-286

vũ trụ, 285-286

ideas, racial, reorganisation, 283

các ý tưởng, chủng tộc, tổ chức lại, 283

of disciples and initiates, 304-306

của các đệ tử và điểm đạo đồ, 304-306

relationship, adjustment, 286, 287, 293-297, 305-306

mối quan hệ, điều chỉnh, 286, 287, 293-297, 305-306

Mars–

Sao Hỏa–

body of manifestation, 25

thể biểu hiện, 25

ray, 164, 335

cung, 164, 335

Masonic work–

Công việc Tam Điểm–

development, 368-369

phát triển, 368-369

high moment, 52-53

thời điểm cao trào, 52-53

mode of teaching, 50

phương thức giảng dạy, 50

Masonry–

Hội Tam Điểm–

effects of rays, 53, 368-369

các tác động của các cung, 53, 368-369

Jewish element, 396-397, 398, 401

yếu tố Do Thái, 396-397, 398, 401

knowledge and work, 373

kiến thức và công việc, 373

protective power, 126

quyền năng bảo vệ, 126

symbolism, 373

biểu tượng, 373

Masses, understanding, 129

Quần chúng, sự thấu hiểu, 129

Master K. H., work, 108

Chân sư K. H., công việc, 108

Master M., work, 108

Chân sư M., công việc, 108

Chân sư P., công việc, 105

Master–

Chân sư–

aura, 108

hào quang, 108

response to, 261

đáp ứng với, 261

Master Builder, 159

Chân sư Kiến Tạo, 159

Masters–

Các Chân sư–

characteristics, 53

các đặc điểm, 53

impersonality, 112-116

tính phi cá nhân, 112-116

work, 105-106, 107, 108, 367

công việc, 105-106, 107, 108, 367

See also Elder Brethren; Hierarchy; Souls, kingdom of.

Xem thêm Huynh trưởng; Thánh đoàn; Linh hồn, giới.

Materialisation, law, 377, 379

Sự vật chất hóa, định luật, 377, 379

Mathematical exactitude, ray, 49

Sự chính xác toán học, cung, 49

Matter–

Vật chất–

and spirit, 17, 20, 130, 369, 377

và tinh thần, 17, 20, 130, 369, 377

ascension out of, 236

sự thăng lên khỏi, 236

control on physical plane, future, 353

kiểm soát trên cõi trần, tương lai, 353

creative work, 46, 47

công việc sáng tạo, 46, 47

diversification in first race, 377

sự đa dạng hóa trong giống dân đầu tiên, 377

in man, 61

trong con người, 61

mastery, 156

làm chủ, 156

properties, 126

các tính chất, 126

refining, 371

làm tinh khiết, 371

sentient activity, 130

hoạt động cảm giác, 130

sevenfold effect, 19

tác động thất phân, 19

soulless, 130

vô hồn, 130

synonyms, 18

các từ đồng nghĩa, 18

See also Mother-Matter.

Xem thêm Mẹ-Vật chất.

Meditation–

Tham thiền–

consciousness and the kingdoms in nature, 425

tâm thức và các giới trong thiên nhiên, 425

of God, result, 375

của Thượng đế, kết quả, 375

of groups, 12

của các nhóm, 12

kết quả, 95-96, 100, 375

upon five forms, 236

về năm hình tướng, 236

upon relation between body and akasha, 236

về mối quan hệ giữa cơ thể và akasha, 236

work, scientific basis, 374

công việc, cơ sở khoa học, 374

Mental–

Thuộc trí–

plane. See Plane, mental.

cõi. Xem Cõi, trí.

science, 50

khoa học, 50

Mercury–

Sao Thủy–

influence in Aquarian Age, 292

ảnh hưởng trong Kỷ Nguyên Bảo Bình, 292

ray, 163, 335

cung, 163, 335

Metaphysics, ray, 204

Siêu hình học, cung, 204

Millikan, Robert A., work, 226, 370

Millikan, Robert A., công việc, 226, 370

Mind–

Trí (Mind)–

abstract, aspect of soul, 55

trừu tượng, phương diện của linh hồn, 55

abstract, downpouring, 59

trừu tượng, tuôn đổ xuống, 59

control, results, 101

kiểm soát, kết quả, 101

definition, 40-41

định nghĩa, 40-41

expression, 55

biểu hiện, 55

functions, 16-17

các chức năng, 16-17

in atoms, 55

trong các nguyên tử, 55

lower concrete, aspect of soul, 55

hạ cụ thể, phương diện của linh hồn, 55

of God, 311-313

của Thượng đế, 311-313

stuff, aspect of soul, 55

chất liệu, phương diện của linh hồn, 55

stuff, relation to iniuition, 199

chất liệu, liên hệ với trực giác, 199

universal, geometry, 227

vũ trụ, hình học, 227

universal, sum total, 59, 60

vũ trụ, tổng thể, 59, 60

use, 331

sử dụng, 331

Mineral–

Kim thạch–

kingdom–

giới–

activity, 197

hoạt động, 197

aid of humanity, 267

sự trợ giúp của nhân loại, 267

các đặc điểm, 223

etheric substance, 228-229

chất liệu dĩ thái, 228-229

evolution, 224-225, 229

tiến hóa, 224-225, 229

influence of planets, 245-246

ảnh hưởng của các hành tinh, 245-246

initiation, 223, 224, 226, 227, 230

điểm đạo, 223, 224, 226, 227, 230

quality, 197

phẩm tính, 197

rays, 44, 121, 216, 217-219, 221-222

các cung, 44, 121, 216, 217-219, 221-222

results, agencies and quality, 423

kết quả, tác nhân và phẩm tính, 423

substances, groups, 225, 229

các chất, các nhóm, 225, 229

Minerals, correspondences, 230

Các khoáng vật, các tương ứng, 230

Mohammedanism, ray, 167

Hồi giáo, cung, 167

Monad–

Chân thần–

aim, 128

mục tiêu, 128

career, 13-14

sự nghiệp, 13-14

definition, 48, 142

định nghĩa, 48, 142

evolving, 127

đang tiến hóa, 127

expression, 142, 162

biểu hiện, 142, 162

eye of, 132

con mắt của, 132

purpose, 39

mục đích, 39

relation to rays and colours, 127

liên hệ với các cung và màu sắc, 127

unity, 128

sự thống nhất, 128

Monads, human–

Các chân thần, nhân loại–

body of ray Lord, 27

cơ thể của Chúa Tể cung, 27

ray, 87, 344

cung, 87, 344

Monasticism, evil, 304-307

Chế độ tu hành, điều xấu, 304-307

Monogamy, discussion, 269, 273, 274

Chế độ một vợ một chồng, thảo luận, 269, 273, 274

Moon, ray, 164, 335

Mặt Trăng, cung, 164, 335

Mother-Matter–

Mẹ-Vật chất–

functions, 17, 46, 47

các chức năng, 17, 46, 47

See also Matter.

Xem thêm Vật chất.

Mount of Transfiguration, vision, 150, 153-154

Núi Biến Hình, linh ảnh, 150, 153-154

Âm nhạc, biểu hiện, 24

Mystic–

Nhà thần bí–

nature of, 160

bản chất của, 160

practical, 161

thực hành, 161

transformation, 359

sự chuyển đổi, 359

N

N

Nationalism, ray, 360

Chủ nghĩa dân tộc, cung, 360

Nations–

Các quốc gia–

federation, 173, 177, 187

liên đoàn, 173, 177, 187

rays, 379-401, 430

các cung, 379-401, 430

virtues and vices, factors, 388

các đức tính và thói xấu, các yếu tố, 388

Neptune, ray, 335

Sao Hải Vương, cung, 335

Neuroses, causes, 119

Các chứng loạn thần kinh, nguyên nhân, 119

New Age–

Kỷ Nguyên Mới–

characteristics, 179, 292-297, 298-299, 302-303, 361

các đặc điểm, 179, 292-297, 298-299, 302-303, 361

clue, 183

manh mối, 183

inauguration, 12, 74, 82, 102, 281

khai mở, 12, 74, 82, 102, 281

New Group of World Servers–

Đoàn Người Mới Phụng Sự Thế Gian–

creation, 171-172

sự tạo ra, 171-172

personnel, 171, 172, 330, 381

nhân sự, 171, 172, 330, 381

work, 172-179, 186, 325-326, 381, 382

công việc, 172-179, 186, 325-326, 381, 382

Nine, significance, 346, 347

Chín, ý nghĩa, 346, 347

Numbers in mineral kingdom, 221

Các con số trong giới kim thạch, 221

O

O

Observers–

Những người Quan sát–

characteristics, 181

các đặc điểm, 181

training, 117

huấn luyện, 117

Old Commentary, quotations, 28, 61, 253, 264-265, 344-345, 351, 395-396

Cổ Luận, trích dẫn, 28, 61, 253, 264-265, 344-345, 351, 395-396

Omniscience of soul, 104

Toàn tri của linh hồn, 104

“One About Whom Naught May Be Said,” 150, 151, 155, 332

“Đấng Bất Khả Tư Nghị,” 150, 151, 155, 332

Sự Sống Duy Nhất–

expression, 141, 191

biểu hiện, 141, 191

mystical rhapsodies, nature, 16

các khúc rhapsody thần bí, bản chất, 16

revelation and awareness of, 15

mặc khải và nhận biết về, 15

seven breaths, 44

bảy hơi thở, 44

One Reality, love and life, expression, 42

Thực Tại Duy Nhất, tình thương và sự sống, biểu hiện, 42

Opposites, pairs, subjection to, 16

Các cặp đối lập, chịu sự chi phối của, 16

Orange ray, 121, 127, 128

Cung cam, 121, 127, 128

Organisation through form, ray, 49-51

Sự tổ chức thông qua hình tướng, cung, 49-51

Oriental races, descent, 401

Các chủng tộc phương Đông, dòng dõi, 401

Orientalists, work, 176

Các nhà phương Đông học, công việc, 176

Outpourings, three, 168-169

Các sự tuôn đổ, ba, 168-169

Oversoul, identity of all souls with, 380

Đại hồn, sự đồng nhất của mọi linh hồn với, 380

P

P

P., Master, work, 105

P., Chân sư, công việc, 105

Pain–

Sự đau đớn–

cause, 338

nguyên nhân, 338

problem, 199, 250

vấn đề, 199, 250

Patanjali, quotations, 235-236

Patanjali, trích dẫn, 235-236

Path of Discipleship–

Con Đường Đệ Tử–

centre of gravity, 13

trọng tâm, 13

entrance by humanity, 342

bước vào bởi nhân loại, 342

ray governing, 351

cung cai quản, 351

requirements, 354

các yêu cầu, 354

Path of Initiation–

Con Đường Điểm Đạo–

glimpse and discovery, 37-38

nhìn thoáng qua và khám phá, 37-38

ray governing, 351

cung cai quản, 351

state of being and knowledge, 53

trạng thái hiện hữu và tri thức, 53

Path of Probation–

Con Đường Dự Bị–

centre of gra’vity, 13

trọng tâm, 13

cung cai quản, 351

work, 106

công việc, 106

Paul, initiate, quotations, 16-17

Paul, điểm đạo đồ, trích dẫn, 16-17

Peace, world, 381

Hòa bình, thế giới, 381

Perfume of–

Hương thơm của–

aspirants, 197, 200, 246

người chí nguyện, 197, 200, 246

vegetable kingdom, 197-198, 242-243, 246

giới thực vật, 197-198, 242-243, 246

Periodical vehicles, ray expression, 162

Các vận cụ định kỳ, biểu hiện cung, 162

Periodicity, law, 65, 190

Chu kỳ, định luật, 65, 190

Personality–

Phàm ngã–

activities, influence of soul, 129

các hoạt động, ảnh hưởng của linh hồn, 129

appearance, 39

hiện tướng, 39

constructive high-grade, 161

cấp cao mang tính xây dựng, 161

contact, illusion, 112-114, 116

tiếp xúc, ảo tưởng, 112-114, 116

control by soul, 365

kiểm soát bởi linh hồn, 365

coordinated and developed, 51-52

phối hợp và phát triển, 51-52

definitions, 37, 48-49, 56

các định nghĩa, 37, 48-49, 56

energies informing, 6-7

các năng lượng khơi hoạt, 6-7

expression, 13, 128-129, 162

biểu hiện, 13, 128-129, 162

intent, 42

ý định, 42

integration, 296, 339, 360

tích hợp, 296, 339, 360

“killing out,” 324

“diệt trừ,” 324

limitations of would-be servers, 231

các giới hạn của người muốn phụng sự, 231

purification, 290-291

thanh luyện, 290-291

ray. See Ray of personality.

cung. Xem Cung của phàm ngã.

relationships, 191-192

các mối quan hệ, 191-192

transmutation, 327

chuyển hóa, 327

Phenomena, astral, interpretation, 141

Các hiện tượng, cảm dục, giải thích, 141

Photography, use, 184

Nhiếp ảnh, sử dụng, 184

Physicians, aid from devas, 125

Các bác sĩ, sự trợ giúp từ thiên thần, 125

Piscean Age–

Kỷ Nguyên Song Ngư–

thành tựu cơ bản, 332

close, 240

kết thúc, 240

Pisces, lesser cycles, 26

Song Ngư, các chu kỳ nhỏ hơn, 26

Plan, the–

Thiên Cơ (Plan)–

Agents of, 59-60, 106

Các Tác nhân của, 59-60, 106

comprehension, 43

hiểu biết, 43

communication, 118

giao tiếp, 118

cooperation with, 134, 223, 363-364

hợp tác với, 134, 223, 363-364

custodians, “push,” 184

các người trông coi, “thúc đẩy,” 184

definition, 53

định nghĩa, 53

devotion to, 109

tận tụy với, 109

distortions and misrepresentations, 82

các bóp méo và trình bày sai, 82

formulation, 159, 170

hình thành, 159, 170

furtherance, 88, 135, 167, 186, 228, 325, 356

thúc đẩy, 88, 135, 167, 186, 228, 325, 356

new, institution, results, 172

mới, thiết lập, kết quả, 172

knowledge of, 154, 325

kiến thức về, 154, 325

manifestation, 11-12, 109, 133, 170, 353

biểu hiện, 11-12, 109, 133, 170, 353

organisation, 170-179

tổ chức, 170-179

roots, 141

các gốc rễ, 141

statement and custody, 143

tuyên bố và trông coi, 143

synthetic scope, 154

phạm vi tổng hợp, 154

Plane–

Cõi–

astral–

cảm dục–

illusion, 116

ảo tưởng, 116

revelation, 364

mặc khải, 364

separation from physical, 102, 370

tách biệt khỏi cõi trần, 102, 370

source of devotional literature, 118

nguồn của văn học sùng tín, 118

work, requirements, 241

công việc, các yêu cầu, 241

mental–

trí–

light from, 102

ánh sáng từ, 102

work of Master P., 105

công việc của Chân sư P., 105

Các cõi–

formless, rays on, 51

vô sắc, các cung trên, 51

seven, microcosmic and macrocosmic, 19

bảy, tiểu thiên địa và đại thiên địa, 19

Planet–

Hành tinh–

forces and energies, 152

các mãnh lực và năng lượng, 152

Life, consciousness, 14

Sự Sống, tâm thức, 14

ray life, 38

đời sống cung, 38

Planetary Lives, rays, 217

Các Sự Sống Hành Tinh, các cung, 217

Planetary Logos. See Logos, planetary.

Hành Tinh Thượng Đế. Xem Thượng đế, hành tinh.

Planets–

Các hành tinh–

expressions, 152

các biểu hiện, 152

influences upon kingdoms in nature, 245-246

các ảnh hưởng lên các giới trong thiên nhiên, 245-246

linkage, 191

liên kết, 191

rays, 163-164, 335

các cung, 163-164, 335

seven–

bảy–

expressions, 62, 163-164

các biểu hiện, 62, 163-164

force, 21

mãnh lực, 21

sacred, 142

thiêng liêng, 142

Plants. See Vegetable kingdom.

Thực vật. Xem Giới thực vật.

Pluto, ray, 335

Sao Diêm Vương, cung, 335

Points of fire, energies, 6

Các điểm lửa, năng lượng, 6

Politics–

Chính trị–

ray seventh, 178

cung bảy, 178

ray sixth, 172, 178

cung sáu, 172, 178

work of New Group, 172-176

công việc của Nhóm Mới, 172-176

Prana, transmission and transformation, 141

Prana, truyền dẫn và biến đổi, 141

Prevision, study, 104

Sự biết trước, nghiên cứu, 104

Probationers–

Những người dự bị–

work, 106

công việc, 106

See also Path of Probation.

Xem thêm Con Đường Dự Bị.

Các lời tiên tri về–

atomic energy, 185

năng lượng nguyên tử, 185

coming of Christ, 95, 279, 281-283, 314

sự giáng lâm của Đấng Christ, 95, 279, 281-283, 314

ethers, 122, 123, 124

các dĩ thái, 122, 123, 124

fact of soul, 96-97, 98, 100-107

thực tế của linh hồn, 96-97, 98, 100-107

goal of humanity, 185-186

mục tiêu của nhân loại, 185-186

government, 185

chính phủ, 185

group light-bearer, 315

nhóm mang ánh sáng, 315

inspirational writing, 99, 118

viết do cảm hứng, 99, 118

intuition and understanding, 136-137

trực giác và thấu hiểu, 136-137

magic work, 82, 83, 363-375

công việc huyền thuật, 82, 83, 363-375

religion, 185

tôn giáo, 185

scientific discoveries, 185

các khám phá khoa học, 185

solar system, 373

hệ mặt trời, 373

soul knowledge, 95-97, 99-105

kiến thức linh hồn, 95-97, 99-105

work of Communicators, 118

công việc của các Nhà Giao Tiếp, 118

Protection by ritual, 126

Sự bảo vệ bởi nghi lễ, 126

Psychic powers, lower, increase, 381

Các quyền năng thông linh, thấp, gia tăng, 381

Psychological influences, 157

Các ảnh hưởng tâm lý, 157

Psychologists–

Các nhà tâm lý học–

need of esoteric knowledge, 161

nhu cầu kiến thức huyền bí, 161

problems, 101, 160

các vấn đề, 101, 160

recognition of soul, 99, 364

nhận biết linh hồn, 99, 364

Psychology–

Tâm lý học–

esoteric, 50, 160-161, 364-365

nội môn, 50, 160-161, 364-365

future developments, 293-294, 364

các phát triển tương lai, 293-294, 364

modern–

hiện đại–

achievements, 4-5, 118-119

các thành tựu, 4-5, 118-119

cul-de-sac, 118-119

ngõ cụt, 118-119

materialism, 90-91

chủ nghĩa duy vật, 90-91

recognition of self, 101

nhận biết bản ngã, 101

điểm yếu, 5

new, description, 366

mới, mô tả, 366

new, developments, 100, 165, 177-178, 364

mới, các phát triển, 100, 165, 177-178, 364

of Aquarian Age, 331-332, 364

của Kỷ Nguyên Bảo Bình, 331-332, 364

schools, error, 160

các trường phái, sai lầm, 160

Psychoses due to sex, 269

Các chứng loạn thần do tính dục, 269

Purification, personality, 290-291

Sự thanh luyện, phàm ngã, 290-291

Purity, need for, 126

Sự tinh khiết, nhu cầu đối với, 126

Purpose of evolution, sensing, 40

Mục đích của tiến hóa, cảm nhận, 40

Pyramid, symbolism, 103

Kim tự tháp, biểu tượng, 103

Q

Q

Qualities, world of, energy, source, 43

Các phẩm tính, thế giới của, năng lượng, nguồn, 43

Quality–

Phẩm tính–

definitions, 193-194, 331

các định nghĩa, 193-194, 331

expression, 54

biểu hiện, 54

fusion with appearance, 39, 40, 41

dung hợp với sắc tướng, 39, 40, 41

identification with appearance, 39

đồng hóa với sắc tướng, 39

of appearing life, 35

của sự sống đang xuất hiện, 35

of each kingdom in nature, 197-200

của mỗi giới trong thiên nhiên, 197-200

of God’s consciousness, 36

của tâm thức Thượng đế, 36

of human appearance, 332

của hiện tướng con người, 332

search for, 196

tìm kiếm, 196

second aspect, 18-19

phương diện thứ hai, 18-19

seven aspects, 37

bảy phương diện, 37

See also Life-Quality-Appearance.

Xem thêm Sự Sống-Phẩm Tính-Sắc Tướng.

Quaternary, ray expression, 162

Bộ tứ, biểu hiện cung, 162

R

R

Race–

Giống dân–

second, capitulation of matter, 377

thứ hai, sự đầu hàng của vật chất, 377

seventh, rays, 263, 357

thứ bảy, các cung, 263, 357

sixth, rays, 357

thứ sáu, các cung, 357

Các chủng tộc–

centres expressing, 318-319

các trung tâm biểu hiện, 318-319

ray relationships, 316-319

các mối quan hệ cung, 316-319

reincarnation, 316-319

tái sinh, 316-319

root, rays, 263, 357

gốc, các cung, 263, 357

Radiance–

Sự rạng rỡ–

by mystery of binding life, 235

bởi bí nhiệm của sự sống gắn kết, 235

hidden, law, 377, 379

ẩn giấu, định luật, 377, 379

magnetism, life, 235-238

từ tính, sự sống, 235-238

Radiation–

Bức xạ–

of soul, 130

của linh hồn, 130

study, results, 101

nghiên cứu, kết quả, 101

Radio–

Radio–

future use, 184

sử dụng tương lai, 184

mode of teaching, 50

phương thức giảng dạy, 50

Radio-activity–

Hoạt động phóng xạ–

discovery, 369

sự khám phá, 369

of humanity, 199-200

của nhân loại, 199-200

ray, 225-226, 229

cung, 225-226, 229

Radium–

Radium–

discovery, 369-370

sự khám phá, 369-370

key to mystery, 44

chìa khóa cho bí nhiệm, 44

nature of, 45

bản chất của, 45

Raja yoga, rays, 163

Raja yoga, các cung, 163

Ray–

Cung–

affecting human Monads, 344

ảnh hưởng đến các Chân thần nhân loại, 344

ceremonial, discoveries, 122-126

nghi lễ, các khám phá, 122-126

definition, 316

định nghĩa, 316

energies. See Energies.

các năng lượng. Xem Năng lượng.

fifth–

năm–

activity methods, 416, 417

phương pháp hoạt động, 416, 417

các màu sắc, 128, 164

correspondences, 133, 134

các tương ứng, 133, 134

energy today, 350

năng lượng ngày nay, 350

expression, 51, 121, 162, 320, 356

biểu hiện, 51, 121, 162, 320, 356

future development, 243

phát triển tương lai, 243

in animal kingdom, 162, 198-199, 215

trong giới động vật, 162, 198-199, 215

in etheric body, 162

trong thể dĩ thái, 162

in human kingdom, 121, 216, 343

trong giới nhân loại, 121, 216, 343

Lord, 75-79, 134, 241

Chúa Tể, 75-79, 134, 241

manifestation, 24-25, 26

biểu hiện, 24-25, 26

modes of group teaching, 50

các phương thức giảng dạy nhóm, 50

nations, 382, 383

các quốc gia, 382, 383

plane, 51

cõi, 51

planet, 164

hành tinh, 164

qualities, 78-79

các phẩm tính, 78-79

race, 317, 318

chủng tộc, 317, 318

virtues and vices, 207-208

các đức tính và thói xấu, 207-208

work of New Group, 177-178

công việc của Nhóm Mới, 177-178

first–

một–

activity methods, 415-416

phương pháp hoạt động, 415-416

animals, 164, 260

động vật, 164, 260

colour, 127, 163

màu sắc, 127, 163

combination with seventh, results, 226, 229

kết hợp với cung bảy, kết quả, 226, 229

concept, 159

khái niệm, 159

correspondences, 133

các tương ứng, 133

cycles, 265

các chu kỳ, 265

diversification of matter, 377

sự đa dạng hóa của vật chất, 377

effect on humanity, 320

tác động lên nhân loại, 320

energy, manifestation, 351

năng lượng, biểu hiện, 351

energy today, 350

năng lượng ngày nay, 350

expression, 23, 26, 44, 51, 159, 162, 320, 351

biểu hiện, 23, 26, 44, 51, 159, 162, 320, 351

in discipleship, 350-351

trong địa vị đệ tử, 350-351

trong giới kim thạch, 44, 216

in Monad and mental body, 162

trong Chân thần và thể trí, 162

in Solar Lives, 217

trong các Sự Sống Thái dương, 217

Jews, 394

Người Do Thái, 394

Lord, 63-65, 221

Chúa Tể, 63-65, 221

modes of group teaching, 50

các phương thức giảng dạy nhóm, 50

nations, 382

các quốc gia, 382

plane, 51

cõi, 51

planet, 163

hành tinh, 163

political work, 172-176, 178

công việc chính trị, 172-176, 178

race, 316, 317

chủng tộc, 316, 317

virtues and vices, 201-202

các đức tính và thói xấu, 201-202

forces–

các mãnh lực–

balancing, 160

cân bằng, 160

expression, 73, 170

biểu hiện, 73, 170

originating energies, 332

các năng lượng khởi sinh, 332

fourth–

bốn–

activity methods, 416, 417

phương pháp hoạt động, 416, 417

animals, 164

động vật, 164

colour, 164

màu sắc, 164

correspondences, 133, 134

các tương ứng, 133, 134

disciples, work, 105

các đệ tử, công việc, 105

expression, 24, 26, 51, 72, 121, 162

biểu hiện, 24, 26, 51, 72, 121, 162

future development, 244

phát triển tương lai, 244

in humanity, 162, 320, 343-344

trong nhân loại, 162, 320, 343-344

in vegetable kingdom, 121, 216, 233-234, 239, 242, 247

trong giới thực vật, 121, 216, 233-234, 239, 242, 247

Lord, 70-75, 134

Chúa Tể, 70-75, 134

Master, work, 105

Chân sư, công việc, 105

modes of group teaching, 50

các phương thức giảng dạy nhóm, 50

nations, 382, 383, 384, 385

các quốc gia, 382, 383, 384, 385

plane, 51

cõi, 51

planet, 164

hành tinh, 164

chủng tộc, 317-318

virtues and vices, 205-207

các đức tính và thói xấu, 205-207

influences–

ảnh hưởng–

Aryan Race, 263, 316, 318, 353

Giống dân Arya, 263, 316, 318, 353

cyclic, 266

theo chu kỳ, 266

on civilisation, 4

lên nền văn minh, 4

on consciousness, 4

lên tâm thức, 4

on forms, 4, 49-53, 61, 226, 280-281

lên các hình tướng, 4, 49-53, 61, 226, 280-281

on kingdoms in nature, 412-413

lên các giới trong thiên nhiên, 412-413

on soul, 61

lên linh hồn, 61

laws, functioning, 375-379

các định luật, hoạt động, 375-379

life, relation to solar life, 152, 191

đời sống, liên hệ với sự sống thái dương, 152, 191

lives, nature and expression, 141-142, 143

các sự sống, bản chất và biểu hiện, 141-142, 143

Lords, characteristics, 142

Các Chúa Tể, đặc điểm, 142

Love-Wisdom–

Bác Ái-Minh Triết–

vehicle for desire of Deity, 45

vận cụ cho dục vọng của Thượng đế, 45

See also Ray second.

Xem thêm Cung hai.

methods of teaching, 49-50, 411-412

các phương pháp giảng dạy, 49-50, 411-412

of beauty, functions, 49-51

của vẻ đẹp, các chức năng, 49-51

of Deity, 46

của Thượng đế, 46

of Earth, 169, 335-342

của Trái Đất, 169, 335-342

of fourth Creative Hierarchy, 344

của Huyền Giai Sáng Tạo thứ tư, 344

of Ego. See Ray of soul.

của Chân Ngã. Xem Cung của linh hồn.

of Intelligent Activity–

của Trí Tuệ Hoạt Động–

function, cosmic, 47

chức năng, vũ trụ, 47

See also Ray third.

Xem thêm Cung ba.

of Monad–

của Chân thần–

activity, 237, 243, 406

hoạt động, 237, 243, 406

of vegetable kingdom, 238

của giới thực vật, 238

of organisation through form–

của sự tổ chức thông qua hình tướng–

work, 49-51

công việc, 49-51

See also Ray fourth.

Xem thêm Cung bốn.

of personality–

của phàm ngã–

activity, effects, 406-407

hoạt động, tác động, 406-407

aspects, 160

các phương diện, 160

of humanity, 343

của nhân loại, 343

of nations, 382

của các quốc gia, 382

planetary influence, 167

ảnh hưởng hành tinh, 167

rotation, 128, 129

sự luân chuyển, 128, 129

of radio-activity, 225, 226, 229

của tính phóng xạ, 225, 226, 229

of Solar Logos, 46

của Thái dương Thượng đế, 46

of solar system, 334

của hệ mặt trời, 334

of soul–

của linh hồn–

activity, 406, 407

hoạt động, 406, 407

blend, 402

sự hòa trộn, 402

dominance, 129

sự thống trị, 129

knowledge, importance, 160

kiến thức, tầm quan trọng, 160

location, 128

vị trí, 128

of humanity, 343-344

của nhân loại, 343-344

of nations, 382

của các quốc gia, 382

premises, 401-407

các tiền đề, 401-407

study factors, 405-406

các yếu tố nghiên cứu, 405-406

one great cosmic, 163, 166, 168

một cung vũ trụ vĩ đại, 163, 166, 168

physical operations, 128-129

các vận hành vật lý, 128-129

second–

hai–

activity methods, 416, 417

phương pháp hoạt động, 416, 417

animals, 164, 255, 260

động vật, 164, 255, 260

colours, 127, 163

các màu sắc, 127, 163

correspondences, 133, 134

các tương ứng, 133, 134

cosmic of solar system, effects, 339, 340-341

vũ trụ của hệ mặt trời, các tác động, 339, 340-341

cycles, significance, 349-350

các chu kỳ, ý nghĩa, 349-350

experiment, 259

sự thử nghiệm, 259

expression, 45-47, 50, 51, 159, 162

biểu hiện, 45-47, 50, 51, 159, 162

phát triển tương lai, 243

in kingdom of souls, 217, 247

trong giới linh hồn, 217, 247

in soul and astral body, 162

trong linh hồn và thể cảm dục, 162

in vegetable kingdom, 44-45, 216, 233, 239, 242, 244, 247

trong giới thực vật, 44-45, 216, 233, 239, 242, 244, 247

Lord, 65-67, 134

Chúa Tể, 65-67, 134

manifestation, 23, 26

biểu hiện, 23, 26

modes of group teaching, 50

các phương thức giảng dạy nhóm, 50

nations, 382, 383

các quốc gia, 382, 383

plane, 51

cõi, 51

planet, 163

hành tinh, 163

qualities, 66-67

các phẩm tính, 66-67

quality, 193-194

phẩm tính, 193-194

race, 316, 317

chủng tộc, 316, 317

vehicle for desire of Deity, 45

vận cụ cho dục vọng của Thượng đế, 45

virtues and vices, 202-204

các đức tính và thói xấu, 202-204

work, 176-177

công việc, 176-177

seventh–

bảy–

activity methods, 416, 417

phương pháp hoạt động, 416, 417

body relationship, 162

mối quan hệ cơ thể, 162

close association, 86, 88

sự kết hợp chặt chẽ, 86, 88

colours, 128, 164

các màu sắc, 128, 164

combination with first, results, 226-229

kết hợp với cung một, kết quả, 226-229

contrast with sixth, 359-362

tương phản với cung sáu, 359-362

correspondences, 133

các tương ứng, 133

cosmic rays, 370

các tia vũ trụ, 370

cycles, 265

các chu kỳ, 265

date, 165

ngày, 165

effect on humanity, 321

tác động lên nhân loại, 321

energy today, 350, 358

năng lượng ngày nay, 350, 358

executives, 365, 366-367, 368

các nhà điều hành, 365, 366-367, 368

expression of sixth ray vision, 358, 359

biểu hiện của tầm nhìn cung sáu, 358, 359

form building, 226, 280-281, 369, 373

xây dựng hình tướng, 226, 280-281, 369, 373

chính phủ, 26, 165, 279

healing, 364

trị liệu, 364

in mineral kingdom, 121, 162, 216-218, 221, 223, 225-228, 369, 372-373

trong giới kim thạch, 121, 162, 216-218, 221, 223, 225-228, 369, 372-373

influence on sex, 267, 268

ảnh hưởng lên tính dục, 267, 268

Lord, 83-87, 221, 228, 369

Chúa Tể, 83-87, 221, 228, 369

magic, 52-53, 363, 369

huyền thuật, 52-53, 363, 369

masonic work, 53, 368-369

công việc tam điểm, 53, 368-369

modes of group teaching, 50

các phương thức giảng dạy nhóm, 50

nations, 383, 387

các quốc gia, 383, 387

plane, 25-26, 51

cõi, 25-26, 51

planet, 164

hành tinh, 164

political work, 178

công việc chính trị, 178

qualities, 86-87

các phẩm tính, 86-87

race, 317, 318

chủng tộc, 317, 318

radio-activity, 225-226, 369

hoạt động phóng xạ, 225-226, 369

relation to animal kingdom, 371, 415

liên hệ với giới động vật, 371, 415

religion, 165, 179, 362

tôn giáo, 165, 179, 362

ritual, 226, 372

nghi lễ, 226, 372

science, 226, 280

khoa học, 226, 280

virtues and vices, 210-211

các đức tính và thói xấu, 210-211

sixth–

sáu–

activity methods, 416, 417

phương pháp hoạt động, 416, 417

colours, 128, 164

các màu sắc, 128, 164

contrast with seventh, 359-362

tương phản với cung bảy, 359-362

correspondences, 133-134

các tương ứng, 133-134

dominance, 165

sự thống trị, 165

expression, 25, 26, 51, 52, 81, 162, 321

biểu hiện, 25, 26, 51, 52, 81, 162, 321

in animal kingdom, 121, 164, 216, 251, 260

trong giới động vật, 121, 164, 216, 251, 260

in astral body, 162

trong thể cảm dục, 162

in vegetable kingdom, 162, 198, 216, 233, 239, 242, 246-247

trong giới thực vật, 162, 198, 216, 233, 239, 242, 246-247

individualism, 361

chủ nghĩa cá nhân, 361

Lord, 79-83

Chúa Tể, 79-83

các phương thức giảng dạy nhóm, 50

nations, 382, 383, 385

các quốc gia, 382, 383, 385

passing out, 25, 79, 81, 121, 122, 165, 358

đang rút khỏi biểu hiện, 25, 79, 81, 121, 122, 165, 358

plane, 51

cõi, 51

planet, 164

hành tinh, 164

political work, 172, 178

công việc chính trị, 172, 178

race, 317, 318

chủng tộc, 317, 318

religion, 165-166, 167, 359, 361, 362

tôn giáo, 165-166, 167, 359, 361, 362

science, 360-361

khoa học, 360-361

sense of duality, 360

ý thức về nhị nguyên, 360

separativeness, 360, 362

sự chia rẽ, 360, 362

virtues and vices, 208-210

các đức tính và thói xấu, 208-210

sound, 8

âm thanh, 8

synthetic, definition, 127

tổng hợp, định nghĩa, 127

third–

ba–

activity methods, 416, 417

phương pháp hoạt động, 416, 417

colours, 127, 163

các màu sắc, 127, 163

correspondences, 133

các tương ứng, 133

expression, 23, 26, 51, 69-70, 159, 162, 321

biểu hiện, 23, 26, 51, 69-70, 159, 162, 321

in animal kingdom, 45, 216, 251, 254

trong giới động vật, 45, 216, 251, 254

in personality and physical body, 162

trong phàm ngã và thể xác, 162

Jews, 394

Người Do Thái, 394

Lord, 67-70

Chúa Tể, 67-70

modes of group teaching, 50

các phương thức giảng dạy nhóm, 50

nations, 382

các quốc gia, 382

plane, 51

cõi, 51

planet, 163

hành tinh, 163

Planetary Lives, 217

Các Sự Sống Hành Tinh, 217

Planetary Logos, 337-338

Hành Tinh Thượng Đế, 337-338

race, 316, 317

chủng tộc, 316, 317

virtues and vices, 204-205

các đức tính và thói xấu, 204-205

waning, characteristics, 348-349

suy yếu, các đặc điểm, 348-349

công việc của Nhóm Mới, 178

See also Ray of Intelligent Activity.

Xem thêm Cung của Trí Tuệ Hoạt Động.

Rays–

Các Cung–

activity methods, 415-416

các phương pháp hoạt động, 415-416

and senses, 133

và các giác quan, 133

characteristics, 163-164

các đặc điểm, 163-164

classification, 162, 167

phân loại, 162, 167

colours, 127-128, 163-164

các màu sắc, 127-128, 163-164

cosmic–

vũ trụ–

effects, 370

các tác động, 370

energy, 153, 370

năng lượng, 153, 370

path, 370

đường đi, 370

significance, 226

ý nghĩa, 226

creation by, 133, 134, 158-159

sáng tạo bởi, 133, 134, 158-159

creation of, 44

sự tạo ra của, 44

cyclic manifestation, 265-266

biểu hiện theo chu kỳ, 265-266

definitions, 19, 44, 59-60, 141-142

các định nghĩa, 19, 44, 59-60, 141-142

dominating, 88, 123

thống trị, 88, 123

duality, 48

nhị nguyên, 48

energies, sources, 152, 153, 154-155

các năng lượng, các nguồn, 152, 153, 154-155

evolution of unit man, 402-403

tiến hóa của đơn vị con người, 402-403

fires, 167, 229, 240

các ngọn lửa, 167, 229, 240

fourth and fifth, interplay, in man, 342-347

bốn và năm, tác động qua lại, trong con người, 342-347

future activities, 243-244, 247-248

các hoạt động tương lai, 243-244, 247-248

goals, 88

các mục tiêu, 88

governing faculties of man, 320-321

cai quản các năng lực của con người, 320-321

governing Paths, 351

cai quản các Con Đường, 351

grouping, 88-89, 351-353

nhóm, 88-89, 351-353

in cyclic manifestation, 357-375

trong biểu hiện theo chu kỳ, 357-375

in individualisation, 164, 260

trong biệt ngã hóa, 164, 260

major, first differentiation, 44

chính, sự phân chia đầu tiên, 44

major, functions, 47

chính, các chức năng, 47

đang biểu hiện và không biểu hiện, 348, 411

minor four, production, 44

bốn phụ, sự tạo ra, 44

modes of group teaching, 49-50

các phương thức giảng dạy nhóm, 49-50

nature of, 3-4, 17, 19, 20

bản chất của, 3-4, 17, 19, 20

numerological influence, 412

ảnh hưởng số học, 412

of aspect, expression, 62-70, 158-159, 162

Trạng Thái, biểu hiện, 62-70, 158-159, 162

of attribute, expression, 70-87, 162, 164-167

Thuộc Tính, biểu hiện, 70-87, 162, 164-167

of kingdoms in nature, 120-122, 215-220, 237-238

của các giới trong thiên nhiên, 120-122, 215-220, 237-238

of nations, 379-401, 430

của các quốc gia, 379-401, 430

of planets, 335, 430

của các hành tinh, 335, 430

of Will and Love, dominance, 46-47

của Ý chí và Tình thương, sự thống trị, 46-47

pattern-forming tendency, 391

xu hướng tạo mô hình, 391

period of influence, 164-167

thời kỳ ảnh hưởng, 164-167

references in Secret Doctrine, 418-421

các tham chiếu trong Giáo Lý Bí Nhiệm, 418-421

relationships, 128, 191-192, 211-212, 428

các mối quan hệ, 128, 191-192, 211-212, 428

senses, and expression, 421

các giác quan, và biểu hiện, 421

seven–

bảy–

characteristics, 163-164

các đặc điểm, 163-164

correspondences, 59, 133

các tương ứng, 59, 133

enumeration, 22-27

liệt kê, 22-27

manifestation, 190, 411

biểu hiện, 190, 411

struggle for dominance, 402-403

cuộc đấu tranh giành quyền thống trị, 402-403

study, practical application, 8-9, 128-129

nghiên cứu, áp dụng thực tế, 8-9, 128-129

study, requirement for, 22

nghiên cứu, yêu cầu đối với, 22

study, three objectives, 3-14

nghiên cứu, ba mục tiêu, 3-14

synthetic, 88, 89

tổng hợp, 88, 89

third and fifth, activity, 354

ba và năm, hoạt động, 354

vehicles, and expression, 421-422

các vận cụ, và biểu hiện, 421-422

work, 128, 141-142

công việc, 128, 141-142

zodiacal control, 153

kiểm soát hoàng đạo, 153

tabulations, 411-430

các bảng, 411-430

Rebirth–

Sự tái sinh–

định luật, 266, 300-301, 302

See also Incarnation; Reincarnation.

Xem thêm Sự lâm phàm; Sự luân hồi.

Recognition, principle, 52

Sự nhận biết, nguyên khí, 52

Red ray, 127

Cung đỏ, 127

Reincarnation–

Sự tái sinh–

in races, 316-319

trong các chủng tộc, 316-319

of disciples and initiates, 297

của các đệ tử và điểm đạo đồ, 297

periods between, 272

các khoảng thời gian giữa những lần tái sinh, 272

process, 266-267, 300

tiến trình, 266-267, 300

Religion–

Tôn giáo–

new, formulation, 29, 177

mới, hình thành, 29, 177

ray second, 50

cung hai, 50

ray seventh; 165, 179, 362

cung bảy; 165, 179, 362

ray sixth, 165-166, 167, 359, 361, 362

cung sáu, 165-166, 167, 359, 361, 362

teaching, 50

giảng dạy, 50

work of New Group, 176-177

công việc của Nhóm Mới, 176-177

world, parts, 187

thế giới, các phần, 187

Religions, organised, 50

Các tôn giáo, có tổ chức, 50

Religious man, characteristics, 52

Người sùng đạo, các đặc điểm, 52

Research, ray, 207-208

Nghiên cứu, cung, 207-208

Resurrection, secret of, 264

Sự phục sinh, bí mật của, 264

Revelation–

Mặc khải–

aid to, 189, 281

trợ giúp cho, 189, 281

of soul, 96, 97, 102

của linh hồn, 96, 97, 102

Rhythm–

Nhịp điệu–

in human consciousness, 331 law, 153

trong tâm thức con người, 331 định luật, 153

of whole, 57

của cái toàn thể, 57

use by soul, 365

sử dụng bởi linh hồn, 365

Ring-pass-not, solar, 151

Vòng-giới-hạn, thái dương, 151

Ritual–

Nghi lễ–

định nghĩa, 365-366

healing by, 364

trị liệu bằng, 364

idea underlying, 363

ý tưởng ẩn dưới, 363

of service, 375

của phụng sự, 375

Rituals, powers, 126, 363-364

Các nghi lễ, các quyền năng, 126, 363-364

Rose rays, 163, 164

Các cung màu hồng, 163, 164

Rosicrucians, ray, 166

Hội Hồng Thập Tự, cung, 166

Russia–

Nga–

characteristics, 386-387

các đặc điểm, 386-387

links, 385, 386, 390

các liên kết, 385, 386, 390

rays and motto, 383

các cung và khẩu hiệu, 383

situation in 1934, 174

tình hình năm 1934, 174

S

S

Sacrifice–

Hy sinh–

law, 219

định luật, 219

views of sixth and seventh initiates, 361

các quan điểm của điểm đạo đồ bậc sáu và bảy, 361

Salvation of the race, 303

Sự cứu rỗi chủng tộc, 303

Saturn–

Sao Thổ–

body of expression, 23

thể biểu hiện, 23

influence in Aquarian Age, 292

ảnh hưởng trong Kỷ Nguyên Bảo Bình, 292

ray, 164, 335

cung, 164, 335

Science–

Khoa học–

definition, 120

định nghĩa, 120

future developments, 183-185, 186, 369

các phát triển tương lai, 183-185, 186, 369

modern, views of soul, 89-94

hiện đại, quan điểm về linh hồn, 89-94

ray. See Ray fifth.

cung. Xem Cung năm.

ray-seventh, 226, 280

cung bảy, 226, 280

ray-sixth, 360-361

cung sáu, 360-361

work of New Group, 177-178

công việc của Nhóm Mới, 177-178

Sciences, esoteric, domain and. purpose, 195

Các khoa học, huyền môn, phạm vi và. mục đích, 195

Nhà khoa học, chân chính, 51

Scientists–

Các nhà khoa học–

discoveries, 100-101, 105, 120, 125

các khám phá, 100-101, 105, 120, 125

future revelations. See Prophecies.

các mặc khải tương lai. Xem Các lời tiên tri.

Secret Doctrine–

Giáo Lý Bí Nhiệm–

basic theory, 149

lý thuyết cơ bản, 149

central spiritual sun, 150

mặt trời tinh thần trung ương, 150

references, 17, 48, 155, 373, 418-421

các tham chiếu, 17, 48, 155, 373, 418-421

Sectarianism, ray, 360

Chủ nghĩa tông phái, cung, 360

Self, integrating principle, 5-6

Bản ngã, nguyên khí tích hợp, 5-6

Self-awareness, principle, 55, 56. 57

Sự tự nhận thức, nguyên khí, 55, 56. 57

Self-consciousness–

Sự tự ý thức (ngã thức)–

expression, 35

biểu hiện, 35

production, 55

sự tạo ra, 55

Self-expression, attainment, 160

Sự tự thể hiện, đạt được, 160

Self-reliance, need, 116, 117

Sự tự lực, nhu cầu, 116, 117

Self-training of disciples, 117

Sự tự huấn luyện của các đệ tử, 117

Selfiessness, need for, 111, 117

Tính vị tha, nhu cầu đối với, 111, 117

Senses–

Các giác quan–

rays, and expression, 421

các cung, và biểu hiện, 421

seven, relations, 132-134

bảy, các quan hệ, 132-134

Sentiency–

Tính cảm giác–

consciousness, awareness, comprehension, 135

tâm thức, nhận biết, thấu hiểu, 135

expression, 54

biểu hiện, 54

meaning, 129

ý nghĩa, 129

principle, 53

nguyên khí, 53

Sentient activity of matter, 130

Hoạt động cảm giác của vật chất, 130

Separateness–

Sự chia rẽ–

great heresy of, 38, 378

đại tà thuyết của, 38, 378

of sixth ray, 360, 362

của cung sáu, 360, 362

nguyên khí, 16

Servers, personality limitations, 231

Những người phụng sự, các giới hạn phàm ngã, 231

Service–

Phụng sự–

group, results, 95-96

nhóm, kết quả, 95-96

instruments of disciple, 380-381

công cụ của đệ tử, 380-381

law, 272

định luật, 272

ritual, 363-364, 375

nghi lễ, 363-364, 375

sixth and seventh rays, 361

cung sáu và bảy, 361

Seven–

Bảy–

breaths of One Life, 44

hơi thở của Sự Sống Duy Nhất, 44

differentiations of quality, 37

các biến phân của phẩm tính, 37

emanations, potencies, and rays, manifestation, 44

các phóng xuất, tiềm năng, và các cung, biểu hiện, 44

great Lives, manifestation, 20, 22-27

các Sự Sống vĩ đại, biểu hiện, 20, 22-27

in writings of initiates, 20, 23

trong các bài viết của các điểm đạo đồ, 20, 23

Sex–

Tính dục (Sex)–

centre and ray, 261-262

trung tâm và cung, 261-262

control, 270, 276-277

kiểm soát, 270, 276-277

cosmic, 285, 286

vũ trụ, 285, 286

definition, 277, 287, 299

định nghĩa, 277, 287, 299

drama, human, 291

kịch tính, con người, 291

function, 244-245

chức năng, 244-245

in future, 292-297

trong tương lai, 292-297

in life of disciple, 304-307

trong cuộc đời của đệ tử, 304-307

in mankind, purpose, 299

trong loài người, mục đích, 299

law, 299

định luật, 299

problem, 268-307

vấn đề, 268-307

relation, cause, 267

mối quan hệ, nguyên nhân, 267

seventh ray influence, 267

ảnh hưởng cung bảy, 267

symbolism, 285, 287-291, 299

biểu tượng, 285, 287-291, 299

two major evils, 269-270

hai điều xấu lớn, 269-270

Six, significance, 346

Sáu, ý nghĩa, 346

Giống dân gốc thứ sáu, cung và ảnh hưởng nâng cao, 263

Solar Angels, expression, 76, 77-78, 191, 192

Thái dương Thiên Thần, biểu hiện, 76, 77-78, 191, 192

Solar Lives–

Các Sự Sống Thái dương–

expression, 152, 191

biểu hiện, 152, 191

rays, 217, 218

các cung, 217, 218

Solar Logos. See Logos, solar.

Thái dương Thượng đế. Xem Thượng đế, thái dương.

Solar system–

Hệ mặt trời–

activity, 44

hoạt động, 44

body of manifestation, 20

thể biểu hiện, 20

breathing, 151

hơi thở, 151

creation, 151

sự sáng tạo, 151

definition, 152

định nghĩa, 152

distinction from constellation, 152

phân biệt với chòm sao, 152

Life, consciousness, 14, 21

Sự Sống, tâm thức, 14, 21

nature, 151, 152

bản chất, 151, 152

prophecy, 373

lời tiên tri, 373

ray, 334

cung, 334

ritual, 375

nghi lễ, 375

Solar systems, seven, energies, 150, 152, 153, 154-155

Các hệ mặt trời, bảy, năng lượng, 150, 152, 153, 154-155

Son–

Con (Son)–

creation, 46, 159

sự sáng tạo, 46, 159

nature of, 17-18, 42

bản chất của, 17-18, 42

Soul–

Linh hồn–

appearance in matter, 130

xuất hiện trong vật chất, 130

appearances, symbol, 41-42

các hiện tướng, biểu tượng, 41-42

attraction by, 340

sự thu hút bởi, 340

beginning of career, 55

bắt đầu sự nghiệp, 55

capacities, 53-54

các năng lực, 53-54

communications from, 107, 109

giao tiếp từ, 107, 109

comprehension, xxiv, 375

sự thấu hiểu, xxiv, 375

consciousness, 13, 61, 95, 130

tâm thức, 13, 61, 95, 130

kiểm soát phàm ngã, 365

definitions, 36-37, 38, 40-41, 42, 48, 53, 54-56, 61, 109, 130, 311

các định nghĩa, 36-37, 38, 40-41, 42, 48, 53, 54-56, 61, 109, 130, 311

discovery, 39, 96-109, 353

sự khám phá, 39, 96-109, 353

dominance, 39

sự thống trị, 39

existence, establishment, 95, 96

sự hiện hữu, xác lập, 95, 96

expression, 41, 54, 162

biểu hiện, 41, 54, 162

eye, 132

con mắt, 132

factor in introversion and extraversion, 160

yếu tố trong hướng nội và hướng ngoại, 160

faculties, 104

các quan năng, 104

fusion with body, 360

dung hợp với cơ thể, 360

home, ray, 88

ngôi nhà, cung, 88

identification with matter aspect, 13

đồng hóa với phương diện vật chất, 13

influence, growth, 407

ảnh hưởng, sự tăng trưởng, 407

intent, 42, 59

ý định, 42, 59

knowledge, prophecy concerning, 94-97, 99-105, 364

kiến thức, lời tiên tri về, 94-97, 99-105, 364

life, seven laws, 407

đời sống, bảy định luật, 407

light, 102, 130, 132

ánh sáng, 102, 130, 132

mastery of technique of contact, 54

làm chủ kỹ thuật tiếp xúc, 54

monadic ray, 402

cung chân thần, 402

nature–

bản chất–

permanence and change, 142

sự trường tồn và thay đổi, 142

questions of psychologists, 5-6

các câu hỏi của nhà tâm lý học, 5-6

views, 132

các quan điểm, 132

of all things, light, 131-132

của vạn vật, ánh sáng, 131-132

of atoms, 54, 56

của các nguyên tử, 54, 56

origin, 59

nguồn gốc, 59

personality of, intent, 42

phàm ngã của, ý định, 42

plan, 59

thiên cơ, 59

plans before incarnation, 10-11

các kế hoạch trước khi lâm phàm, 10-11

powers, training, 105

các quyền năng, huấn luyện, 105

qualities, 37, 55, 130, 135, 137

các phẩm tính, 37, 55, 130, 135, 137

quality. See Life-Quality-Appearance; Quality.

phẩm tính. Xem Sự Sống-Phẩm Tính-Sắc Tướng; Phẩm tính.

nhịp điệu, 365

science, 50

khoa học, 50

synonyms, 18

các từ đồng nghĩa, 18

type, determination, 261

loại hình, xác định, 261

universal, 57, 58

phổ quát, 57, 58

views of modern science, 89-94

các quan điểm của khoa học hiện đại, 89-94

world, appropriation, 54

thế giới, sự chiếm hữu, 54

Souls–

Các linh hồn–

cyclic life, control, 378

đời sống chu kỳ, kiểm soát, 378

five groups, 407

năm nhóm, 407

kingdom of–

giới của–

planetary influences, 245-246

các ảnh hưởng hành tinh, 245-246

rays, 215, 217, 247

các cung, 215, 217, 247

sustenance, 220

sự nuôi dưỡng, 220

See also Elder Brethren; Hierarchy; Masters.

Xem thêm Huynh trưởng; Thánh đoàn; Các Chân sư.

nourishment, 112

sự nuôi dưỡng, 112

rapport with, 59

tương hợp với, 59

ray destiny, 129

số phận cung, 129

rays, 401

các cung, 401

three in human being, 56

ba trong con người, 56

wisdom from, 118

minh triết từ, 118

See also Egos.

Xem thêm Các Chân ngã.

Sound–

Âm thanh–

in healing, 124, 125-126

trong trị liệu, 124, 125-126

initiatory, 240

điểm đạo, 240

made by a ray, 8

tạo ra bởi một cung, 8

secret, 89

bí mật, 89

Sounds–

Các âm thanh–

musical, developments, 122, 123, 124, 125, 126

âm nhạc, các phát triển, 122, 123, 124, 125, 126

relation to colours, 126-127

liên hệ với màu sắc, 126-127

Space travel, 236

Du hành trong không gian, 236

Tây Ban Nha–

links, 385, 390

các liên kết, 385, 390

rays and motto, 383

các cung và khẩu hiệu, 383

Sparks, divine, energies, 6

Các tia lửa, thiêng liêng, các năng lượng, 6

Spirit–

Tinh thần–

and matter, 17, 20, 55, 353

và vật chất, 17, 20, 55, 353

blending with matter, 369

hòa trộn với vật chất, 369

capitulation to in second race, 377

đầu hàng trước trong giống dân thứ hai, 377

energy, blending with soul, 131

năng lượng, hòa trộn với linh hồn, 131

fact, 154

thực tế, 154

man’s, 57, 58

của con người, 57, 58

synonyms, 18

các từ đồng nghĩa, 18

universality, 17

tính phổ quát, 17

Spirit-Consciousness-Form, first differentiation, 17

Tinh Thần-Tâm Thức-Hình Tướng, sự phân chia đầu tiên, 17

Spiritual–

Thuộc tinh thần–

being, power to stand in, 59

trạng thái hiện hữu, quyền năng đứng vững trong, 59

man, definition, 181

con người, định nghĩa, 181

Spiritualism, ray, 50, 166-167

Thần linh học, cung, 50, 166-167

Spiritualistic movement–

Phong trào thần linh học–

growth, 381

sự phát triển, 381

output, 107

sản phẩm, 107

Statesmanship, science, 50

Khoa học quản lý nhà nước, 50

Steam age, significance, 240

Thời đại hơi nước, ý nghĩa, 240

Struggle, ray, 206

Sự đấu tranh, cung, 206

Study, occult method, 73

Nghiên cứu, phương pháp huyền bí, 73

Sub-ray–

Cung phụ–

definition, 165

định nghĩa, 165

length of influence, 166

thời gian ảnh hưởng, 166

Subjective realm, awareness of, 98

Cõi chủ quan, nhận biết về, 98

Substance, divinity, appreciation, future, 353

Chất liệu, thiên tính, sự đánh giá, tương lai, 353

Mặt trời–

central spiritual, 150

tinh thần trung ương, 150

esoteric substitute for planet, 23

sự thay thế huyền bí cho hành tinh, 23

journey through greater Zodiac, 153

hành trình qua Đại Hoàng đạo, 153

ray, 335

cung, 335

Suns, interrelation, 152

Các mặt trời, mối quan hệ tương hỗ, 152

Survival, fact, establishment, 98-99

Sự sống còn, thực tế, thiết lập, 98-99

Symbol–

Biểu tượng–

definition, 285

định nghĩa, 285

union of aspects, 39

sự hợp nhất của các phương diện, 39

Synthesis

Tổng hợp

at coming of Christ, 282

tại sự giáng lâm của Đấng Christ, 282

divine, sense of, 34-35

thiêng liêng, ý thức về, 34-35

economic, 172-173

kinh tế, 172-173

group, 179, 360

nhóm, 179, 360

in consciousness, 193, 280, 381

trong tâm thức, 193, 280, 381

in manifestation, 36

trong biểu hiện, 36

law, 376

định luật, 376

new, production, 178

mới, sự tạo ra, 178

of appearance and quality, 39

của sắc tướng và phẩm tính, 39

of intellect-intuition, 357

của trí năng-trực giác, 357

of knowledge, 212

của kiến thức, 212

of life, 57, 294

của sự sống, 57, 294

of life-quality-appearance, 19, 22

của sự sống-phẩm tính-sắc tướng, 19, 22

of man, 33-34, 71, 320

của con người, 33-34, 71, 320

of minds, 11-12

của các trí, 11-12

of quality and purpose, 39

của phẩm tính và mục đích, 39

power, 153

quyền năng, 153

ray, 87, 88, 360

cung, 87, 88, 360

subjective, 34

chủ quan, 34

triplicity, 33-34

bộ ba, 33-34

Thuộc tổng hợp–

apprehension of truth, 200

sự thấu hiểu chân lý, 200

force of adept, 155

mãnh lực của chân sư, 155

force, response of initiate to, 156

mãnh lực, sự đáp ứng của điểm đạo đồ với, 156

indigo, 127, 128

chàm, 127, 128

nature of consciousness, 22

bản chất của tâm thức, 22

rays, 88, 89

các cung, 88, 89

T

T

Taurus, relation to mineral kingdom, 230

Kim Ngưu, liên hệ với giới kim thạch, 230

Teaching–

Giảng dạy–

authority, 111-112

thẩm quyền, 111-112

by devas, 123, 124, 125

bởi các thiên thần, 123, 124, 125

evocation, 110, 111

gợi lên, 110, 111

group, 112-117, 294

nhóm, 112-117, 294

laws of thought, 82-83

các quy luật của tư tưởng, 82-83

ray methods, 49-50, 411-412

các phương pháp cung, 49-50, 411-412

Telepathy–

Viễn cảm–

dictations, 107-109

các sự đọc chính tả, 107-109

intuitional, 125

trực giác, 125

study, 100, 125

nghiên cứu, 100, 125

Thought–

Tư tưởng–

laws of, teaching, 82-83

các quy luật của, giảng dạy, 82-83

reservoir, 107

kho chứa, 107

Thoughtforms–

Hình tư tưởng–

building, 82, 85

xây dựng, 82, 85

group, 10

nhóm, 10

Tides, law, 378, 379

Thủy triều, định luật, 378, 379

Training–

Huấn luyện–

aspirants, 113, 115-116

người chí nguyện, 113, 115-116

disciples, 113-115

đệ tử, 113-115

Sự Biến hình–

initiation, 150

cuộc điểm đạo, 150

of humanity, 328

của nhân loại, 328

Transmutation in mineral kingdom, 222, 228, 229

Sự chuyển hóa trong giới kim thạch, 222, 228, 229

Travel in space, 236

Du hành trong không gian, 236

Treatise on Cosmic Fire, references, 88, 131, 151, 373, 407, 413-415

Luận về Lửa Vũ Trụ, các tham chiếu, 88, 131, 151, 373, 407, 413-415

Treatise on White Magic, references, 85, 354, 364-365

Luận về Chánh Thuật, các tham chiếu, 85, 354, 364-365

Treatment–

Sự điều trị–

by devas, 125-126

bởi các thiên thần, 125-126

fifth-ray method, 208

phương pháp cung năm, 208

first-ray method, 202

phương pháp cung một, 202

fourth-ray method, 207

phương pháp cung bốn, 207

second-ray method, 203

phương pháp cung hai, 203

seventh-ray method, 211

phương pháp cung bảy, 211

sixth-ray method, 210

phương pháp cung sáu, 210

third-ray method, 205

phương pháp cung ba, 205

Trinity–

Tam Vị (Trinity)–

in man, 33, 56, 312

trong con người, 33, 56, 312

in manifestation, 159

trong biểu hiện, 159

meaning, 17, 159

ý nghĩa, 17, 159

Triplicity in synthesis, 33-34

Bộ ba trong sự tổng hợp, 33-34

Truth–

Chân lý–

definition, 302

định nghĩa, 302

distinction, 17

sự phân biệt, 17

Twenty-two, significance, 155

Hai mươi hai, ý nghĩa, 155

U

U

Ultra-violet, visibility, 103

Cực tím, khả năng nhìn thấy, 103

Understanding–

Sự thấu hiểu–

loving, law, 379, 380, 381

yêu thương, định luật, 379, 380, 381

of God, 133, 134

về Thượng đế, 133, 134

lời tiên tri, 136-137

Union–

Sự hợp nhất–

between God and man, 290

giữa Thượng đế và con người, 290

in man, 291

trong con người, 291

of life and quality, 56

của sự sống và phẩm tính, 56

urges toward, 280

các thôi thúc hướng tới, 280

Unit, integration into the whole, 331

Đơn vị, sự tích hợp vào cái toàn thể, 331

United States of America–

Hợp chủng quốc Hoa Kỳ–

contributions, 384, 387, 389, 392-393

các đóng góp, 384, 387, 389, 392-393

links, 384, 387, 390

các liên kết, 384, 387, 390

rays and motto, 383

các cung và khẩu hiệu, 383

situation, 174-175

tình hình, 174-175

Unity–

Sự thống nhất–

absolute, basis in mind, 55

tuyệt đối, cơ sở trong trí, 55

higher, sense of, 360

cao hơn, ý thức về, 360

highest, cognition, 14

cao nhất, nhận thức, 14

of consciousness, 57

của tâm thức, 57

realisation, 13, 14, 57

sự chứng nghiệm, 13, 14, 57

subjective, in human being, 56

chủ quan, trong con người, 56

Uranus, ray, 163, 335

Sao Thiên Vương, cung, 163, 335

V

V

Vegetable kingdom–

Giới thực vật–

aid of humanity, 267

sự trợ giúp của nhân loại, 267

characteristics and purpose, 233-234

các đặc điểm và mục đích, 233-234

colour, 121, 242, 246

màu sắc, 121, 242, 246

influence of planets, 245-246

ảnh hưởng của các hành tinh, 245-246

initiation, 240

điểm đạo, 240

liberation, 198

sự giải thoát, 198

quality, 197-198, 234

phẩm tính, 197-198, 234

rays, 44-45, 121, 216, 233

các cung, 44-45, 121, 216, 233

relation to devas, 198

liên hệ với các thiên thần, 198

kết quả, tác nhân, và phẩm tính, 423-424

sustenance, 219

sự nuôi dưỡng, 219

work with prana, 241

làm việc với prana, 241

Vegetarians, interpretation of astral phenomena, 241

Những người ăn chay, giải thích các hiện tượng cảm dục, 241

Venus–

Sao Kim–

influence in Aquarian Age, 293

ảnh hưởng trong Kỷ Nguyên Bảo Bình, 293

ray, 163, 335

cung, 163, 335

Vibration, harmonious response to, 331

Rung động, phản ứng hài hòa với, 331

Vice, definition, 284

Thói xấu, định nghĩa, 284

Violet–

Tím–

colour, incoming, 121, 122

màu sắc, đang đến, 121, 122

devas, collaboration with men, 123-125

thiên thần, hợp tác với con người, 123-125

light, use, 124

ánh sáng, sử dụng, 124

ray, 121-122, 127, 128, 164

cung, 121-122, 127, 128, 164

Virtue, definition, 284

Đức tính, định nghĩa, 284

Vision–

Tầm nhìn–

etheric, developments, 123, 124, 125, 126, 183-184

dĩ thái, các phát triển, 123, 124, 125, 126, 183-184

fourth dimensional, 190

chiều thứ tư, 190

of God, 182-183

về Thượng đế, 182-183

true, cultivation, 136-137, 183, 291

chân thực, trau dồi, 136-137, 183, 291

Vitality, factors, 374-375

Sức sống, các yếu tố, 374-375

Vulcan, ray, 335

Vulcan, cung, 335

W

W

War–

Chiến tranh–

in heaven, 199

trên thiên đường, 199

world (1st), ray withdrawal, 349

thế giới (thứ nhất), sự rút lui cung, 349

world, shedding of blood, 198, 199

thế giới, sự đổ máu, 198, 199

Water–

Nước–

revelations of seventh ray, 364

các mặc khải của cung bảy, 364

use in initiation, 200, 240

sử dụng trong điểm đạo, 200, 240

Con Đường (Way), mặc khải, 78, 79

Web, etheric–

Mạng lưới, dĩ thái–

destruction, 102, 370

sự phá hủy, 102, 370

discovery, 125

sự khám phá, 125

Whole, divine, parts, 42

Cái Toàn thể, thiêng liêng, các phần, 42

Will–

Ý chí–

comprehension, 43

hiểu biết, 43

dependence on expression, 43

phụ thuộc vào biểu hiện, 43

divine, channel, 76

thiêng liêng, kênh dẫn, 76

dynamic, 351

năng động, 351

electric fire of, production of forms, 43

lửa điện của, sự tạo ra các hình tướng, 43

embodiment, 42, 48

hiện thân, 42, 48

intelligent, product, 42

thông minh, sản phẩm, 42

of Deity, embodiment of hidden purpose, 44

của Thượng đế, hiện thân của mục đích ẩn giấu, 44

of Deity, production of differentiation, 44

của Thượng đế, sự tạo ra sự khác biệt, 44

of God, activity, 47

của Thượng đế, hoạt động, 47

of God, impact on divine substance, 44

của Thượng đế, tác động lên chất liệu thiêng liêng, 44

of Logos, expression, 48

của Thượng đế (Logos), biểu hiện, 48

Will-to-be, origin and nature, 43

Ý-chí-tồn-tại, nguồn gốc và bản chất, 43

Wisdom ray. See Ray second.

Cung Minh triết. Xem Cung hai.

Women, wrong views regarding, 304

Phụ nữ, các quan điểm sai lầm về, 304

Word–

Lời (Word)–

in incarnation, 158

trong lâm phàm, 158

magical work, 373

công việc huyền thuật, 373

use in Masonry, 369

sử dụng trong Hội Tam Điểm, 369

Words of Power, use, 133

Các Quyền năng từ, sử dụng, 133

World–

Thế giới–

government, problem, 179-180

chính phủ, vấn đề, 179-180

government, work of New Group, 173

chính phủ, công việc của Nhóm Mới, 173

religion, coming, 177

tôn giáo, sắp đến, 177

today–

ngày nay–

các sự chia rẽ, 379

control of physical forces of planet, 355

kiểm soát các lực vật lý của hành tinh, 355

crisis, 344

khủng hoảng, 344

dissipation of glamour, 342

làm tiêu tan ảo cảm, 342

educational systems, 50

hệ thống giáo dục, 50

group spirit, 341-342

tinh thần nhóm, 341-342

house-cleaning, 366-367

dọn dẹp nhà cửa, 366-367

increase in mentality and spirituality, 285, 291-292, 314, 375, 380, 381

gia tăng về trí tuệ và tinh thần, 285, 291-292, 314, 375, 380, 381

integrated human beings, 284-285

những con người đã tích hợp, 284-285

liberation, 342

giải phóng, 342

new synthesis, 178

tổng hợp mới, 178

ray activity and inactivity, 348-350, 355-356, 357-358

hoạt động và không hoạt động của cung, 348-350, 355-356, 357-358

selfish disregard of teachings, 301

sự coi thường ích kỷ đối với các giáo lý, 301

stimulation by Aquarian Age, 280

kích thích bởi Kỷ Nguyên Bảo Bình, 280

stimulation by coming of Christ, 279, 281

kích thích bởi sự giáng lâm của Đấng Christ, 279, 281

stimulation by seventh ray, 279, 280

kích thích bởi cung bảy, 279, 280

World Federation of Nations, 173, 177

Liên đoàn Thế giới các Quốc gia, 173, 177

Y

Y

Yellow ray, 127, 163

Cung vàng, 127, 163

Yoga–

Yoga–

bhakti, ray, 164

bhakti, cung, 164

hatha, rays, 164, 355

hatha, các cung, 164, 355

raja, rays, 163

raja, các cung, 163

Youth, situation regarding sex, 275-276

Tuổi trẻ, tình hình liên quan đến tính dục, 275-276

Z

Z

Zodiac–

Hoàng đạo–

control of rays, 153

kiểm soát các cung, 153

cyclic manifestation, 265

biểu hiện theo chu kỳ, 265

greater, journey of sun through, 153

lớn hơn, hành trình của mặt trời qua đó, 153

Zoroastrian religion, ray, 167

Tôn giáo Zoroaster, cung, 167

Leave a Comment

Scroll to Top