Some Tabulations on the Rays—Một số Bảng Liệt Kê về các Cung
|
[411] |
[411] |
|
THE RAYS IN AND OUT OF MANIFESTATION |
CÁC CUNG TRONG VÀ NGOÀI BIỂU HIỆN |
|
Ray I Not in manifestation. |
Cung I Không trong biểu hiện. |
|
* Ray II In manifestation since 1575 A.D. |
* Cung II Trong biểu hiện từ năm 1575 SCN. |
|
* Ray III In manifestation since 1425 A.D. |
* Cung III Trong biểu hiện từ năm 1425 SCN. |
|
Ray IV To come slowly into manifestation around 2025 A.D. |
Cung IV Sẽ đi vào biểu hiện một cách chậm chạp vào khoảng năm 2025 SCN. |
|
* Ray V In manifestation since 1775 A.D. |
* Cung V Trong biểu hiện từ năm 1775 SCN. |
|
Ray VI Passing rapidly out of manifestation. Began to pass out in 1625 A.D. |
Cung VI Đang nhanh chóng đi ra khỏi biểu hiện. Bắt đầu đi ra vào năm 1625 SCN. |
|
* Ray VII In manifestation since 1675 A.D. |
* Cung VII Trong biểu hiện từ năm 1675 SCN. |
|
RAY METHODS OF TEACHING TRUTH |
CÁC PHƯƠNG PHÁP CUNG CỦA VIỆC GIẢNG DẠY CHÂN LÝ |
|
Ray I |
Higher expression: |
The science of statesmanship, and of government. |
|
Cung I |
Biểu hiện cao hơn: |
Khoa học về chính trị, và về cai quản. |
|
Lower expression: |
Modern diplomacy and politics. |
|
|
Biểu hiện thấp hơn: |
Ngoại giao và chính trị hiện đại. |
|
|
Ray II |
Higher expression: |
The process of initiation as taught by the Hierarchy of Masters. |
|
Cung II |
Biểu hiện cao hơn: |
Tiến trình điểm đạo như được Thánh Đoàn các Chân Sư giảng dạy. |
|
Lower expression: |
Religion. |
|
|
Biểu hiện thấp hơn: |
Tôn giáo. |
|
|
Ray III |
Higher expression: |
Means of communication or interaction. Radio, telegraph, telephone and means of transportation. |
|
Cung III |
Biểu hiện cao hơn: |
Phương tiện truyền thông hoặc tương tác. Radio, điện báo, điện thoại và phương tiện giao thông. |
|
Lower expression: |
The use and spread of money and gold. |
|
|
Biểu hiện thấp hơn: |
Việc sử dụng và lan truyền tiền tệ và vàng. |
|
|
Ray IV |
Higher expression: |
The Masonic work, based on the formation of the Hierarchy and related to Ray II. |
|
Cung IV |
Biểu hiện cao hơn: |
Công việc Hội Tam Điểm, dựa trên sự hình thành Thánh Đoàn và liên quan đến Cung II. |
|
Lower expression: |
Architectural construction. Modern city planning. |
|
|
Biểu hiện thấp hơn: |
Xây dựng kiến trúc. Quy hoạch thành phố hiện đại. |
|
|
Ray V |
Higher expression: |
The science of the Soul. Esoteric psychology. |
|
Cung V |
Biểu hiện cao hơn: |
Khoa học về Linh hồn. Tâm Lý Học Nội Môn. |
|
Lower expression: |
Modern educational systems. |
|
|
Biểu hiện thấp hơn: |
Các hệ thống giáo dục hiện đại. |
|
|
Ray VI |
Higher expression: |
Christianity and diversified religions. Note relation to Ray II. |
|
Cung VI |
Biểu hiện cao hơn: |
Cơ Đốc giáo và các tôn giáo đa dạng. Lưu ý mối quan hệ với Cung II. |
|
Lower expression: |
Churches and religious organizations. |
|
|
Biểu hiện thấp hơn: |
Các nhà thờ và các tổ chức tôn giáo. |
|
|
Ray VII |
Higher expression: |
All forms of white magic. |
|
Cung VII |
Biểu hiện cao hơn: |
Tất cả các hình thức chánh thuật. |
|
Lower expression: |
Spiritualism in its lower aspects. |
|
|
Biểu hiện thấp hơn: |
Thần linh học trong các khía cạnh thấp hơn của nó. |
|
[412] |
[412] |
DISCIPLESHIP AND THE RAYS—CON ĐƯỜNG ĐỆ TỬ VÀ CÁC CUNG
|
1st Ray |
Force |
Energy |
Action |
The Occultist |
|
Cung 1 |
Mãnh lực |
Năng lượng |
Hành động |
Nhà huyền bí học |
|
2nd Ray |
Consciousness |
Expansion |
Initiation |
The true Psychic |
|
Cung 2 |
Tâm thức |
Sự Mở rộng |
Điểm đạo |
Nhà Thông linh chân chính |
|
3rd Ray |
Adaptation |
Development |
Evolution |
The Magician |
|
Cung 3 |
Sự Thích nghi |
Sự Phát triển |
Tiến hoá |
Nhà huyền thuật |
|
4th Ray |
Vibration |
Response |
Expression |
The Artist |
|
Cung 4 |
Rung động |
Sự Đáp ứng |
Sự Biểu hiện |
Nghệ sĩ |
|
5th Ray |
Mentation |
Knowledge |
Science |
The Scientist |
|
Cung 5 |
Sự Suy nghĩ |
Tri thức |
Khoa học |
Nhà khoa học |
|
6th Ray |
Devotion |
Abstraction |
Idealism |
The Devotee |
|
Cung 6 |
Sự Sùng kính |
Sự Trừu tượng |
Chủ nghĩa Lý tưởng |
Người sùng kính |
|
7th Ray |
Incantation |
Magic |
Ritual |
The Ritualist |
|
Cung 7 |
Lời thần chú |
Huyền thuật |
Nghi lễ |
Người thực hiện nghi lễ |
FROM: INITIATION, HUMAN AND SOLAR.
THE RAYS AND THE FOUR KINGDOMS—CÁC CUNG VÀ BỐN GIỚI
|
Note: Much information and several interesting hints are scattered here and there in A Treatise on Cosmic Fire and in this series of Instructions. I have gathered some of it together and students would find it useful to familiarise themselves with the tabulations and points noted below. A. A. B. |
Lưu ý: Nhiều thông tin và một số gợi ý thú vị nằm rải rác đây đó trong Luận về Lửa Vũ Trụ và trong loạt Bài Giảng này. Tôi đã thu thập một số trong đó lại với nhau và các môn sinh sẽ thấy hữu ích khi làm quen với các bảng liệt kê và các điểm được ghi chú dưới đây. A. A. B. |
|
THE NUMERICAL INFLUENCE OF THE RAYS |
ẢNH HƯỞNG SỐ HỌC CỦA CÁC CUNG |
|
The Mineral Kingdom |
Rays 7 and 1. |
|
Giới Kim Thạch |
Các Cung 7 và 1. |
|
The Vegetable Kingdom |
Rays 2, 4 and 6. |
|
Giới Thực Vật |
Các Cung 2, 4 và 6. |
|
The Animal Kingdom |
Rays 3 and 6. |
|
Giới Động Vật |
Các Cung 3 và 6. |
|
The Human Kingdom |
Rays 4 and 5. |
|
Giới Nhân Loại |
Các Cung 4 và 5. |
|
The Soul Kingdom |
Rays 5 and 2. |
|
Giới Linh Hồn |
Các Cung 5 và 2. |
|
The Planetary Kingdom |
Rays 6 and 3. |
|
Giới Hành Tinh |
Các Cung 6 và 3. |
|
The Solar Kingdom |
Rays 1 and 7. |
|
Giới Mặt Trời |
Các Cung 1 và 7. |
|
THE EXPRESSION OF THE RAY INFLUENCE |
SỰ THỂ HIỆN CỦA ẢNH HƯỞNG CUNG |
|
The Mineral Kingdom |
Ray 7 |
Radiation. |
|
Giới Kim Thạch |
Cung 7 |
Sự phóng xạ. |
|
Ray 1 |
Power. |
|
|
Cung 1 |
Quyền năng. |
|
|
The Vegetable Kingdom |
Ray 2 |
Magnetism. |
|
Giới Thực Vật |
Cung 2 |
Từ tính. |
|
Ray 4 |
Harmony of colour. |
|
|
Cung 4 |
Sự hài hoà của sắc màu. |
|
|
Ray 6 |
Growth towards light. |
|
|
Cung 6 |
Sự sinh trưởng hướng tới ánh sáng. |
|
|
The Animal Kingdom |
Ray 3 |
Instinct. |
|
Giới Động Vật |
Cung 3 |
Bản năng. |
|
Ray 6 |
Domesticity. |
|
|
Cung 6 |
Tính thuần hoá. |
|
|
The Human Kingdom |
Ray 4 |
Experience. |
|
Giới Nhân Loại |
Cung 4 |
Kinh nghiệm. |
|
Ray 5 |
Intellect. |
|
|
Cung 5 |
Trí năng. |
|
|
The Kingdom of Souls |
Ray 5 |
Personality. |
|
Giới Linh Hồn |
Cung 5 |
Phàm ngã. |
|
Ray 2 |
Intuition. |
|
|
Cung 2 |
Trực giác. |
|
|
The Planetary Kingdom |
Ray 6 |
The Plan. |
|
Giới Hành Tinh |
Cung 6 |
Thiên Cơ. |
|
Ray 3 |
Creative Work. |
|
|
Cung 3 |
Công việc sáng tạo. |
|
|
The Solar Kingdom |
Ray 1 |
Universal Mind Will. |
|
Giới Thái dương |
Cung 1 |
Ý Chí Vũ Trụ Trí. |
|
Ray 7 |
Synthetic Ritual. |
|
|
Cung 7 |
Nghi thức tổng hợp. |
[413] SOME SETS OF CORRESPONDENCES
|
I. |
Mineral |
Gonads |
Sacral Centre. Base of Spine. |
|
I. |
Khoáng vật |
Tuyến sinh dục |
Luân xa xương cùng. Đáy cột sống. |
|
Vegetable |
Heart |
Heart. |
|
|
Thực vật |
Tim |
Tim. |
|
|
Lungs |
Throat. |
||
|
Phổi |
Cổ họng. |
||
|
Animal |
Stomach |
Solar Plexus. |
|
|
Động vật |
Dạ dày |
Tùng Thái Dương. |
|
|
Liver |
|||
|
Gan |
|||
|
Human |
Brain |
The two Head Centres. |
|
|
Nhân loại |
Bộ não |
Hai trung tâm ở đầu. |
|
|
Vocal Organs |
|||
|
Các cơ quan thanh âm |
|||
|
II. |
Mineral |
Base of Spine |
Adrenals. |
|
II. |
Khoáng vật |
Đáy cột sống |
Tuyến thượng thận. |
|
Vegetable |
Heart Centre |
Thymus. |
|
|
Thực vật |
Trung tâm tim |
Tuyến ức. |
|
|
Animal |
Solar Plexus |
Pancreas. |
|
|
Động vật |
Tùng Thái Dương |
Tuyến tụy. |
|
|
Human |
Sacral Centre |
Gonads. |
|
|
Nhân loại |
Luân xa xương cùng |
Tuyến sinh dục. |
|
|
Egoic |
Throat Centre |
Thyroid. |
|
|
Chân ngã |
Trung tâm cổ họng |
Tuyến giáp. |
|
|
Planetary |
Ajna Centre |
Pituitary. |
|
|
Hành tinh |
Trung tâm ajna |
Tuyến yên. |
|
|
Solar |
Head Centre |
Pineal. |
|
|
Mặt trời |
Trung tâm đầu |
Tuyến tùng. |
|
|
III. |
Process |
Secret |
|
|
III. |
Quá trình |
Bí mật |
|
|
Mineral |
Condensation |
Transmutation |
|
|
Khoáng vật |
Ngưng tụ |
Chuyển hoá |
|
|
Vegetable |
Conformation |
Transformation |
|
|
Thực vật |
Định hình |
Biến đổi |
|
|
Animal |
Concretisation |
Transfusion |
|
|
Động vật |
Cụ thể hoá |
Truyền lưu |
|
|
Human |
Adaptation |
Translation |
|
|
Nhân loại |
Thích ứng |
Chuyển dịch |
|
|
Egoic |
Externalisation |
Manifestation |
|
|
Chân ngã |
Ngoại hiện |
Biểu lộ |
[413]
|
SOME NOTES ON THE FOUR KINGDOMS |
MỘT SỐ GHI CHÚ VỀ BỐN GIỚI |
|
1. The Mineral Kingdom is divided into three main divisions: |
1. Giới Kim Thạch được chia thành ba bộ phận chính: |
|
a. The base metals. |
a. Các kim loại hèn. |
|
b. The standard metals. |
b. Các kim loại tiêu chuẩn. |
|
c. The crystals and precious stones. |
c. Các tinh thể và đá quý. |
|
A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 588. |
LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, TR. 588. |
|
2. The Vegetable Kingdom is… |
2. Giới Thực Vật là… |
|
a. The transmitter of the vital pranic fluid. [414] |
a. Bộ phận truyền dẫn lưu chất prana sinh lực. [414] |
|
b. A bridge between the so-called conscious and the unconscious. |
b. Một cây cầu giữa cái gọi là có ý thức và vô thức. |
|
c. In an esoteric relation to the deva or angel kingdom. |
c. Trong một mối quan hệ huyền bí với giới deva hay thiên thần. |
|
A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 564. |
LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, TR. 564. |
|
3. The four minor rays control the four kingdoms: |
3. Bốn cung phụ kiểm soát bốn giới: |
|
a. The 7th ray controls the mineral kingdom. |
a. Cung 7 kiểm soát giới kim thạch. |
|
b. The 6th ray controls the vegetable kingdom. |
b. Cung 6 kiểm soát giới thực vật. |
|
c. The 5th ray controls the animal kingdom. |
c. Cung 5 kiểm soát giới động vật. |
|
d. The 4th ray controls the human kingdom. |
d. Cung 4 kiểm soát giới nhân loại. |
|
A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 588. |
LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, TR. 588. |
|
4. The 4th ray and the 4th kingdom form a point of harmony for the three lower kingdoms. |
4. Cung 4 và giới thứ 4 tạo thành một điểm hài hòa cho ba giới thấp. |
|
A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 588. |
LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, TR. 588. |
|
5. Cung 5 có mối quan hệ đặc biệt với giới động vật ở chỗ nó là cung chi phối sự hợp nhất của giới đó vào giới nhân loại. |
|
|
A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 590. |
LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, TR. 590. |
|
6.The human kingdom is seeking to make manifest the desire or the love nature of the planetary Logos. |
6. Giới nhân loại đang tìm cách làm cho bản chất dục vọng hay tình thương của Hành Tinh Thượng Đế được hiển lộ. |
|
The three subhuman kingdoms seek to manifest the intelligent nature of the planetary Logos. |
Ba giới hạ nhân loại tìm cách hiển lộ bản chất thông minh của Hành Tinh Thượng Đế. |
|
A TREATISE ON COSMIC FIRE, PP. 1043, 1044. |
LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, CÁC TRANG 1043, 1044. |
|
7. The mineral kingdom is responsive to the lowest type of energy, the lowest aspect of fire. |
7. Giới kim thạch đáp ứng với loại năng lượng thấp nhất, phương diện thấp nhất của lửa. |
|
The vegetable kingdom is responsive to that type of energy which produces the phenomenon of water. The animal kingdom is responsive to the type of energy which is a combination of the two above mentioned, fire and water. The human kingdom is responsive to the energy of fire at its highest manifestation in the three worlds. |
Giới thực vật đáp ứng với loại năng lượng tạo ra hiện tượng nước. Giới động vật đáp ứng với loại năng lượng là sự kết hợp của hai loại trên, lửa và nước. Giới nhân loại đáp ứng với năng lượng của lửa ở biểu hiện cao nhất của nó trong ba cõi. |
|
A TREATISE ON COSMIC FIRE, PP. 1071, 1072. |
LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, CÁC TRANG 1071, 1072. |
|
8. The period of radiation is longest in the mineral kingdom and shortest in the human kingdom. |
8. Thời kỳ bức xạ dài nhất ở giới kim thạch và ngắn nhất ở giới nhân loại. |
|
A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 1075. |
LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, TR. 1075. |
|
9. The mineral kingdom provides that negative yet vital something which is the essence of the human permanent atom. [415] |
9. Giới kim thạch cung cấp cái gì đó âm tính nhưng mang sinh lực vốn là tinh chất của nguyên tử trường tồn của con người. [415] |
|
The vegetable kingdom provides the negative energy for the astral permanent atom in the human kingdom. |
Giới thực vật cung cấp năng lượng âm cho nguyên tử trường tồn cảm dục trong giới nhân loại. |
|
The animal kingdom provides the negative force which when energised by positive force becomes the mental unit. |
Giới động vật cung cấp mãnh lực âm mà khi được mãnh lực dương tiếp thêm năng lượng sẽ trở thành đơn vị hạ trí. |
|
Sattva |
Rhythm |
Mental body |
Mental Unit |
Animal. |
|
Sattva |
Nhịp điệu |
Thể trí |
Đơn vị hạ trí |
Động vật. |
|
Rajas |
Activity |
Astral body |
Astral permanent atom |
Vegetable |
|
Rajas |
Hoạt động |
Thể cảm dục |
Nguyên tử trường tồn cảm dục |
Thực vật |
|
Tamas |
Inertia |
Physical body |
Physical permanent atom |
Mineral |
|
Tamas |
Quán tính |
Thể xác |
Nguyên tử trường tồn thể xác |
Khoáng vật |
A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 1134.
|
10. Each kingdom in nature is positive to the one next below. |
10. Mỗi giới trong tự nhiên là dương đối với giới ngay bên dưới. |
|
A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 1135. |
LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, TR. 1135. |
|
CUNG BẢY ĐANG ĐI VÀO VÀ GIỚI ĐỘNG VẬT |
|
|
1. The animal kingdom is to the human body what the dense physical body is to the seven principles. |
1. Giới động vật đối với cơ thể con người giống như thể xác đậm đặc đối với bảy nguyên khí. |
|
2. The animal kingdom is the mother aspect, prior to the overshadowing of the Holy Ghost. |
2. Giới động vật là phương diện người mẹ, trước khi có sự phủ bóng của Chúa Thánh Thần. |
|
3. The animal kingdom is the field of individualisation. |
3. Giới động vật là lĩnh vực của sự biệt ngã hóa. |
|
4. Since Atlantean days the animal kingdom has been occupied with the development of karma. |
4. Kể từ những ngày Atlantis, giới động vật đã bận rộn với sự phát triển nghiệp quả. |
|
5. Domestic animals constitute the heart centre in the life of the Entity Who ensouls the animal kingdom. |
5. Động vật nuôi cấu thành trung tâm tim trong sự sống của Thực Thể phú linh cho giới động vật. |
|
6. The animal kingdom does not react strongly to the 7th ray. |
6. Giới động vật không phản ứng mạnh với cung 7. |
|
7. The human kingdom does, but the 7th ray will have three effects in relation to the two kingdoms and their interplay: |
7. Giới nhân loại thì có, nhưng cung 7 sẽ có ba tác dụng liên quan đến hai giới và sự tương tác của chúng: |
|
a. It will refine the animal bodies. |
a. Nó sẽ tinh luyện các cơ thể động vật. |
|
b. It will bring about a closer relation between men and animals. |
b. Nó sẽ mang lại mối quan hệ gần gũi hơn giữa người và vật. |
|
c. It will cause a great destruction of the present animal forms. |
c. Nó sẽ gây ra một sự hủy diệt lớn các hình tướng động vật hiện tại. |
|
RAY METHODS OF ACTIVITY |
CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CUNG |
|
These are twenty-one in number, making in their synthesis the twenty-two methods which are the expression of the great Law of Attraction. |
Có hai mươi mốt phương pháp, tạo nên trong tổng hợp của chúng hai mươi hai phương pháp vốn là biểu hiện của Định luật Hấp Dẫn vĩ đại. |
|
I. The Ray of Will or Power. |
I. Cung của Ý Chí hay Quyền Năng. |
|
1. Destruction of forms through group interplay. 1. [416] |
1. Sự hủy diệt các hình tướng thông qua tương tác nhóm. 1. [416] |
|
2. Stimulation of the self, the egoic principle. 2. |
2. Sự kích thích bản ngã, nguyên khí chân ngã. 2. |
|
3. Spiritual impulse or energy. 3. |
3. Xung lực hay năng lượng tinh thần. 3. |
|
II. The Ray of Love. Wisdom. |
II. Cung của Bác Ái. Minh Triết. |
|
1. Construction of forms through group intercourse. 4. |
1. Sự xây dựng các hình tướng thông qua giao tiếp nhóm. 4. |
|
2. Stimulation of desire, the love principle. 5. |
2. Sự kích thích dục vọng, nguyên khí tình thương. 5. |
|
3. Soul impulse or energy. 6. |
3. Xung lực hay năng lượng linh hồn. 6. |
|
III. The Ray of Activity or Adaptability. |
III. Cung của Hoạt Động hay Khả Năng Thích Nghi. |
|
1. Vitalising of forms through group work. 7. |
1. Tiếp sinh lực cho các hình tướng thông qua công việc nhóm. 7. |
|
2. Stimulation of forms, the etheric or pranic principle. 8. |
2. Kích thích các hình tướng, nguyên khí dĩ thái hay prana. 8. |
|
3. Material impulse or energy. 9. |
3. Xung lực hay năng lượng vật chất. 9. |
|
IV. Cung của Hài Hòa hay Hợp Nhất. |
|
|
1. Perfecting of forms through group interplay. 10. |
1. Hoàn thiện các hình tướng thông qua tương tác nhóm. 10. |
|
2. Stimulation of the solar Angels, or the manasic principle. 11. |
2. Kích thích các Thiên thần thái dương, hay nguyên khí manas. 11. |
|
3. Intuitional or buddhic energy. 12. |
3. Năng lượng trực giác hay bồ đề. 12. |
|
V. Ray of Concrete Knowledge. |
V. Cung của Kiến Thức Cụ Thể. |
|
1. Correspondence of forms to type, through group influence. 13. |
1. Sự tương ứng của các hình tướng với loại hình, thông qua ảnh hưởng nhóm. 13. |
|
2. Stimulation of the Logoic dense physical body, the three worlds. 14. |
2. Kích thích thể xác đậm đặc của Thượng Đế, ba cõi. 14. |
|
3. Mental energy or impulse, Universal manas. 15. |
3. Năng lượng hay xung lực trí tuệ, manas Vũ trụ. 15. |
|
VI. Ray of Abstract Idealism or Devotion. |
VI. Cung của Chủ Nghĩa Lý Tưởng Trừu Tượng hay Sùng Tín. |
|
1. Reflection of reality through group work. 16. |
1. Phản chiếu thực tại thông qua công việc nhóm. 16. |
|
2. Stimulation of man through desire. 17. |
2. Kích thích con người thông qua dục vọng. 17. |
|
3. Desire energy, instinct or aspiration. 18. |
3. Năng lượng dục vọng, bản năng hay khát vọng. 18. |
|
VII. Ray of Ceremonial Order. |
VII. Cung của Trật Tự Nghi Lễ. |
|
1. Union of energy and substance through group activity. 19. |
1. Hợp nhất năng lượng và chất liệu thông qua hoạt động nhóm. 19. |
|
2. Stimulation of etheric forms. 20. |
2. Kích thích các hình tướng dĩ thái. 20. |
|
3. Vital energy. 21. |
3. Năng lượng sinh lực. 21. |
|
A TREATISE ON COSMIC FIRE, P. 1222. |
LUẬN VỀ LỬA VŨ TRỤ, TR. 1222. |
|
THE SEVEN KEYS TO THE SEVEN RAY METHODS |
BẢY CHÌA KHÓA CHO BẢY PHƯƠNG PHÁP CUNG |
|
FIRST RAY |
CUNG MỘT |
|
“Let the Forces come together. Let them mount to the High Place, and from that lofty eminence let the Soul look upon a world destroyed. Then let the word go forth: ‘I will persist.’” [417] |
“Hãy để các Mãnh Lực đến với nhau. Hãy để chúng leo lên Nơi Cao, và từ đỉnh cao chót vót đó, hãy để Linh hồn nhìn xuống một thế giới bị hủy diệt. Sau đó hãy để linh từ phát ra: ‘Tôi sẽ tồn tại.’” [417] |
|
SECOND RAY |
CUNG HAI |
|
“Let all the life be drawn to the Centre, and enter thus into the Heart of Love Divine. Then from that point of sentient Life, let the Soul realise the consciousness of God. Let the word go forth, reverberating through the silence: ‘Naught is but Me!’”, |
“Hãy để tất cả sự sống được thu hút về Trung tâm, và do đó đi vào Trái Tim của Tình Thương Thiêng Liêng. Sau đó, từ điểm Sự Sống hữu tình đó, hãy để Linh hồn nhận ra tâm thức của Thượng Đế. Hãy để linh từ phát ra, vang vọng qua sự im lặng: ‘Không có gì ngoài Tôi!’”, |
|
THIRD RAY |
CUNG BA |
|
“Let the Army of the Lord, responsive to the word, cease their activities. Let knowledge end in wisdom. Let the point vibrating become the point quiescent, and all lines gather into One. Let the Soul realise the One in Many, and let the word go forth in perfect understanding: ‘I am the Worker and the Work, The One that Is:’” |
“Hãy để Đội quân của Chúa tể, đáp ứng với linh từ, ngừng các hoạt động của họ. Hãy để tri thức đạt đến minh triết. Hãy để điểm rung động trở thành điểm tĩnh lặng, và mọi đường nét tập hợp thành Một. Hãy để Linh hồn nhận ra Đấng Duy Nhất trong cái Nhiều, và hãy để linh từ phát ra trong sự thấu hiểu hoàn hảo: ‘Tôi là Người làm việc và Công việc, Đấng Duy Nhất vốn Hiện Hữu:’” |
|
CUNG BỐN |
|
|
“Let the outer glory pass away and the beauty of the inner Light reveal the One. Let dissonance give place to harmony, and from the centre of the hidden Light let the soul speak, let the word roll forth: ‘Beauty and glory veil Me not. I stand revealed. I Am!’” |
“Hãy để vinh quang bên ngoài qua đi và vẻ đẹp của Ánh Sáng bên trong mặc khải Đấng Duy Nhất. Hãy để sự bất hòa nhường chỗ cho sự hài hòa, và từ trung tâm của Ánh Sáng ẩn giấu hãy để linh hồn nói, hãy để linh từ vang lên: ‘Vẻ đẹp và vinh quang không che khuất Tôi. Tôi đứng hiển lộ. Tôi Hiện Hữu!’” |
|
FIFTH RAY |
CUNG NĂM |
|
“Let the three forms of energy electric pass upward to the Place of Power. Let the forces of the head and heart and all the nether aspects blend. Then let the Soul look out upon the inner world of light divine. Let the word triumphant go forth: ‘I mastered energy for I am energy itself. The Master and the mastered are but One.’” |
“Hãy để ba hình thức năng lượng điện đi lên Nơi Quyền Năng. Hãy để các mãnh lực của đầu và tim và tất cả các phương diện thấp hòa quyện. Sau đó hãy để Linh hồn nhìn ra thế giới bên trong của ánh sáng thiêng liêng. Hãy để linh từ đắc thắng phát ra: ‘Tôi đã làm chủ năng lượng vì tôi chính là năng lượng. Chủ thể làm chủ và đối tượng được làm chủ chỉ là Một.’” |
|
SIXTH RAY |
CUNG SÁU |
|
“Let all desire cease. Let aspiration end. The search is over. Let the Soul realise that it has reached the goal, and from that gateway to eternal Life and cosmic Peace let the word sound: ‘I am the seeker and the sought. I rest.’” |
“Hãy để mọi dục vọng chấm dứt. Hãy để khát vọng kết thúc. Cuộc tìm kiếm đã qua. Hãy để Linh hồn nhận ra rằng nó đã đạt đến mục tiêu, và từ cánh cổng đó dẫn đến Sự Sống vĩnh cửu và Bình An vũ trụ, hãy để linh từ vang lên: ‘Tôi là người tìm kiếm và kẻ được tìm kiếm. Tôi nghỉ ngơi.’” |
|
SEVENTH RAY |
CUNG BẢY |
|
“Let the builders cease their work. The Temple is completed. Let the Soul enter into its heritage and from the Holy Place command all work to end. Then in the silence subsequent let him chant forth the word: ‘The creative work is over. I, the Creator, Am. Naught else remains but Me.’” [418] |
“Hãy để các kiến tạo giả ngừng công việc của họ. Ngôi Đền đã hoàn thành. Hãy để Linh hồn đi vào di sản của nó và từ Nơi Thánh Thiện ra lệnh cho mọi công việc kết thúc. Sau đó trong sự im lặng tiếp theo hãy để y xướng lên linh từ: ‘Công việc sáng tạo đã qua. Tôi, Đấng Sáng Tạo, Hiện Hữu. Không còn gì khác ngoài Tôi.’” [418] |
|
REFERENCES TO THE SECRET DOCTRINE |
CÁC THAM CHIẾU ĐẾN GIÁO LÝ BÍ NHIỆM |
|
Ray I…. Will or Power |
Cung I…. Ý Chí hay Quyền Năng |
|
Planet |
Sun, substituting for the veiled planet Vulcan. |
|
Hành tinh |
Mặt trời, thay thế cho hành tinh Vulcan bị che khuất. |
|
Day |
Sunday. |
|
Ngày |
Chủ nhật. |
|
Exoteric Colour |
Orange. S.D.III. p. 478. |
|
Màu Ngoại Môn |
Cam. S.D.III. tr. 478. |
|
Esoteric Colour |
Red. |
|
Màu Nội Môn |
Đỏ. |
|
Human Principle |
Prana or life-vitality. |
|
Nguyên Khí Nhân Loại |
Prana hay sinh lực sự sống. |
|
Divine Principle |
The One Life. Spirit. This is regarded as a principle only when our seven planes are seen as the seven sub-planes of the cosmic physical plane. |
|
Nguyên Khí Thiêng Liêng |
Sự Sống Duy Nhất. Tinh thần. Điều này được xem như một nguyên khí chỉ khi bảy cõi của chúng ta được xem là bảy cõi phụ của cõi hồng trần vũ trụ. |
|
Element |
The Akasha. “It is written.” |
|
Nguyên Tố |
Akasha. “Đã được viết ra.” |
|
Instrument of Sensation |
The Light of Kundalini. |
|
Công Cụ Cảm Giác |
Ánh Sáng của Kundalini. |
|
Bodily location |
Vital airs in the skull. |
|
Vị Trí Thể Xác |
Các luồng khí sinh lực trong hộp sọ. |
|
Plane governed |
The logoic plane. Divine Purpose or Will. |
|
Cõi chi phối |
Cõi Thượng đế. Mục Đích hay Ý Chí Thiêng Liêng. |
|
Metal |
Gold. |
|
Kim Loại |
Vàng. |
|
Sense |
A synthetic sense, embracing all. |
|
Giác Quan |
Một giác quan tổng hợp, bao gồm tất cả. |
|
Esoterically, this power is viewed as the life principle seated in the heart. |
Về mặt huyền bí, quyền năng này được xem như nguyên khí sự sống ngự ở tim. |
|
Ray II…. Love-Wisdom |
Cung II…. Bác Ái-Minh Triết |
|
Planet |
Jupiter. |
|
Hành tinh |
Sao Mộc. |
|
Day |
Thursday. |
|
Ngày |
Thứ năm. |
|
Exoteric Colour |
Indigo with a tinge of purple. |
|
Màu Ngoại Môn |
Chàm với màu tím nhạt. |
|
Esoteric Colour |
Light blue. S.D.III. p. 461. |
|
Màu Nội Môn |
Xanh lam nhạt. S.D.III. tr. 461. |
|
Human Principle |
The auric envelope. |
|
Nguyên Khí Nhân Loại |
Vỏ hào quang. |
|
Divine Principle |
Love. |
|
Nguyên Khí Thiêng Liêng |
Tình thương. |
|
Element |
Ether. “It is spoken.” The Word. |
|
Nguyên Tố |
Dĩ thái. “Đã được nói ra.” Linh Từ. |
|
Instrument of Sensation |
Ears. Speech. The Word. |
|
Công Cụ Cảm Giác |
Tai. Lời nói. Linh Từ. |
|
Bodily location |
The heart. |
|
Vị Trí Thể Xác |
Trái tim. |
|
Plane |
The Monadic. |
|
Cõi |
Cõi Chân Thần. |
|
Sense |
Hearing. |
|
Giác Quan |
Thính giác. |
|
Esoterically, this power is the consciousness or soul principle, seated in the head. [419] |
Về mặt huyền bí, quyền năng này là nguyên khí tâm thức hay linh hồn, ngự ở đầu. [419] |
|
Ray III…. Active Intelligence or Adaptability |
Cung III…. Trí Tuệ Hoạt Động hay Khả Năng Thích Nghi |
|
Planet |
Saturn. |
|
Hành tinh |
Sao Thổ. |
|
Day |
Saturday. |
|
Ngày |
Thứ bảy. |
|
Exoteric Colour |
Black. |
|
Màu Ngoại Môn |
Đen. |
|
Esoteric Colour |
Green. |
|
Màu Nội Môn |
Xanh lục. |
|
Human Principle |
Lower mind. |
|
Nguyên Khí Nhân Loại |
Hạ trí. |
|
Divine Principle |
Universal mind. |
|
Nguyên Khí Thiêng Liêng |
Vũ Trụ Trí. |
|
Element |
Fire. “Fire by friction.” |
|
Nguyên Tố |
Lửa. “Lửa ma sát.” |
|
Sensation |
Nervous system. “It is known.” |
|
Cảm Giác |
Hệ thần kinh. “Đã được biết.” |
|
Bodily location |
Centres up spine. |
|
Vị Trí Thể Xác |
Các trung tâm dọc cột sống. |
|
Plane |
The atmic, or plane of spiritual will. |
|
Cõi |
Cõi atma, hay cõi của ý chí tinh thần. |
|
Sense |
Touch. |
|
Giác Quan |
Xúc giác. |
|
Esoterically, this principle of creative mind is seen as seated in the throat |
Về mặt huyền bí, nguyên khí trí tuệ sáng tạo này được xem như ngự ở cổ họng |
|
Ray IV…. Intuition, Harmony, Beauty, Art |
Cung IV…. Trực giác, Hài Hòa, Vẻ Đẹp, Nghệ Thuật |
|
Planet |
Mercury. |
|
Hành tinh |
Sao Thủy. |
|
Day |
Wednesday. |
|
Ngày |
Thứ tư. |
|
Exoteric Colour |
Cream. |
|
Màu Ngoại Môn |
Kem. |
|
Esoteric Colour |
Yellow. |
|
Màu Nội Môn |
Vàng. |
|
Divine Principle |
Buddhi. Intuition. Pure reason. |
|
Nguyên Khí Thiêng Liêng |
Bồ đề. Trực giác. Lý trí thuần túy. |
|
Human Principle |
Understanding. Vision. Spiritual perception. |
|
Nguyên Khí Nhân Loại |
Thấu hiểu. Tầm nhìn. Tri giác tinh thần. |
|
Element |
Air. “Thus is Unity produced.” |
|
Nguyên Tố |
Khí. “Như vậy Hợp Nhất được tạo ra.” |
|
Instrument of Sensation |
Eyes. Right eye particularly. |
|
Công Cụ Cảm Giác |
Mắt. Đặc biệt là mắt phải. |
|
Plane |
The Buddhic or Intuitional plane. |
|
Cõi |
Cõi Bồ đề hay cõi Trực giác. |
|
Sense |
Sight. |
|
Giác Quan |
Thị giác. |
|
Esoterically, this is the pure reason, seated in the ajna centre, between the eyes. Functioning when the personality reaches a high stage of co-ordination. |
Về mặt huyền bí, đây là lý trí thuần túy, ngự ở trung tâm ajna, giữa hai mắt. Hoạt động khi phàm ngã đạt đến giai đoạn phối kết cao. |
|
Ray V…. Concrete Knowledge or Science— |
Cung V…. Kiến Thức Cụ Thể hay Khoa Học |
|
Planet |
Venus. The Lords of mind came from Venus. |
|
Hành tinh |
Sao Kim. Các Chúa Tể của trí đến từ Sao Kim. |
|
Day |
Friday. |
|
Ngày |
Thứ sáu. |
|
Exoteric Colour |
Yellow. |
|
Màu Ngoại Môn |
Vàng. |
|
Esoteric Colour |
Indigo. |
|
Màu Nội Môn |
Chàm. |
|
Human Principle |
Higher mind. |
|
Nguyên Khí Nhân Loại |
Thượng trí. |
|
Divine Principle |
Higher knowledge. “God saw that it was good.” |
|
Nguyên Khí Thiêng Liêng |
Tri thức cao hơn. “Thượng đế thấy rằng nó tốt lành.” |
|
Element |
Flame. |
|
Nguyên Tố |
Ngọn lửa. |
|
Instrument of Sensation |
Astral body. |
|
Công Cụ Cảm Giác |
Thể cảm dục. |
|
Plane |
Lower mental plane. |
|
Cõi |
Cõi hạ trí. |
|
Sense |
Consciousness as response to knowledge. |
|
Giác Quan |
Tâm thức như đáp ứng với tri thức. |
|
Bodily location |
Brain. |
|
Vị Trí Thể Xác |
Bộ não. |
|
[420] |
[420] |
|
Esoterically, this principle of sentiency is seated in the solar plexus. |
Về mặt huyền bí, nguyên khí cảm giác này ngự ở tùng thái dương. |
|
Ray VI…. Abstract Idealism, Devotion |
Cung VI…. Chủ Nghĩa Lý Tưởng Trừu Tượng, Sùng Tín |
|
Planet |
Mars. |
|
Hành tinh |
Sao Hỏa. |
|
Day |
Tuesday. |
|
Ngày |
Thứ ba. |
|
Exoteric Colour |
Red. |
|
Màu Ngoại Môn |
Đỏ. |
|
Esoteric Colour |
Silvery Rose. |
|
Màu Nội Môn |
Hồng bạc. |
|
Human Principle |
Kama-manas. Desire. |
|
Nguyên Khí Nhân Loại |
Kama-manas. Dục vọng. |
|
Divine Principle |
Desire for form. |
|
Nguyên Khí Thiêng Liêng |
Dục vọng về hình tướng. |
|
Element |
Water. “I long for habitation.” |
|
Nguyên Tố |
Nước. “Ta khao khát nhà ở.” |
|
Instrument of Sensation |
Tongue. Organs of speech. |
|
Công Cụ Cảm Giác |
Lưỡi. Các cơ quan nói. |
|
Plane |
Astral or emotional Plane. Desire plane. |
|
Cõi |
Cõi cảm dục hay cảm xúc. Cõi dục vọng. |
|
Sense |
Taste. |
|
Giác Quan |
Vị giác. |
|
Esoterically, this principle of desire is seated in the sacral centre, with a higher reflection in the throat. |
Về mặt huyền bí, nguyên khí dục vọng này ngự ở trung tâm xương cùng, với một phản chiếu cao hơn ở cổ họng. |
|
Ray VII…. Ceremonial Order or Magic |
Cung VII…. Trật Tự Nghi Lễ hay Huyền Thuật |
|
Planet |
The Moon. She is the mother of form. |
|
Hành tinh |
Mặt Trăng. Nó là mẹ của hình tướng. |
|
Day |
Monday. |
|
Ngày |
Thứ hai. |
|
Exoteric Colour |
White. |
|
Màu Ngoại Môn |
Trắng. |
|
Esoteric Colour |
Violet. |
|
Màu Nội Môn |
Tím. |
|
Human Principle |
Etheric force or prana. |
|
Nguyên Khí Nhân Loại |
Mãnh lực dĩ thái hay prana. |
|
Divine Principle |
Energy. |
|
Nguyên Khí Thiêng Liêng |
Năng lượng. |
|
Element |
Earth. “I manifest.” |
|
Nguyên Tố |
Đất. “Ta biểu lộ.” |
|
Instrument of Sensation |
Nose. |
|
Công Cụ Cảm Giác |
Mũi. |
|
Plane |
Physical plane, etheric levels. |
|
Cõi |
Cõi hồng trần, các cấp độ dĩ thái. |
|
Sense |
Smell. |
|
Giác Quan |
Khứu giác. |
|
Về mặt huyền bí, nguyên khí sinh lực hay prana này ngự ở trung tâm nơi đáy cột sống. |
|
|
Note:—Esoterically speaking, the planets which are the expression of the three major rays are: [421] |
Lưu ý:—Nói một cách huyền bí, các hành tinh vốn là biểu hiện của ba cung chính là: [421] |
|
Ray I…… Uranus. |
Cung I…… Sao Thiên Vương. |
|
Ray II….. Neptune. |
Cung II….. Sao Hải Vương. |
|
Ray III….. Saturn. |
Cung III….. Sao Thổ. |
|
A study of this will make it apparent why Saturn is ever the stabiliser. In this present cycle, the two rays of Power and Love are directing their energies to Vulcan and Jupiter, whilst Saturn’s attention is turned towards our planet, the Earth. |
Một nghiên cứu về điều này sẽ làm rõ tại sao Sao Thổ luôn là tác nhân ổn định. Trong chu kỳ hiện tại này, hai cung Quyền Năng và Tình Thương đang hướng năng lượng của chúng đến Vulcan và Sao Mộc, trong khi sự chú ý của Sao Thổ hướng về hành tinh của chúng ta, Trái Đất. |
|
Thus we have the ten rays of perfection, the vehicles of manifestation of what H.P.B. calls, “the imperfect Gods,” the planetary Logoi. See A Treatise on Cosmic Fire, where this is elaborated. Use the Index. |
Do đó chúng ta có mười cung hoàn hảo, các vận cụ biểu hiện của cái mà H.P.B. gọi là, “các vị Thần không hoàn hảo,” các Hành Tinh Thượng Đế. Xem Luận về Lửa Vũ Trụ, nơi điều này được trình bày chi tiết. Sử dụng Bảng tra cứu. |
|
THE RAYS AND THE PLANES |
CÁC CUNG VÀ CÁC CÕI |
|
Ray I |
Will, dynamically applied, emerges in manifestation as power. |
|
Cung I |
Ý Chí, được áp dụng một cách năng động, xuất hiện trong biểu lộ như quyền năng. |
|
Ray II |
Love, magnetically functioning, produces wisdom. |
|
Cung II |
Tình thương, hoạt động bằng từ tính, tạo ra minh triết. |
|
Ray III |
Intelligence, potentially found in substance, causes activity. |
|
Cung III |
Trí năng, được tìm thấy tiềm tàng trong chất liệu, gây ra hoạt động. |
|
THE RAYS AND THE SENSES |
CÁC CUNG VÀ CÁC GIÁC QUAN |
|
1. Hearing |
7th Ray |
Magic |
The Word of Power. |
|
1. Thính giác |
Cung bảy |
Huyền thuật |
Quyền Năng Từ. |
|
2. Touch |
1st Ray |
Destroyer |
The Finger of God |
|
2. Xúc giác |
Cung một |
Đấng Hủy Diệt |
Ngón Tay của Thượng Đế |
|
3. Sight |
3rd Ray |
Vision |
The Eye of God |
|
3. Thị giác |
Cung ba |
Tầm Nhìn |
Con Mắt của Thượng Đế |
|
4. Taste |
6th Ray |
Idealism |
The Desire of Nations. |
|
4. Vị giác |
Cung sáu |
Chủ Nghĩa Lý Tưởng |
Đấng Được Các Dân Tộc Mong Cầu. |
|
5. Smell |
4th Ray |
Art |
The Beauty of Revelation. |
|
5. Khứu giác |
Cung bốn |
Nghệ Thuật |
Vẻ Đẹp của Mặc Khải. |
|
6. The Intellect |
5th Ray |
Mind |
The Knowledge of God. |
|
6. Trí Năng |
Cung năm |
Trí |
Tri Thức của Thượng Đế. |
|
7. The Intuition |
2nd Ray |
Love-Wisdom |
Understanding of God. |
|
7. Trực Giác |
Cung hai |
Bác Ái-Minh Triết |
Sự Thấu Hiểu về Thượng Đế. |
|
Ray I |
Power |
Life |
Ideas |
The Monad. |
|
Cung I |
Quyền năng |
Sự sống |
Ý tưởng |
Chân thần. |
|
Ray II |
Love-Wisdom |
Consciousness |
Ideals |
The Soul. |
|
Cung II |
Bác Ái-Minh Triết |
Tâm thức |
Lý tưởng |
Linh hồn. |
|
Ray III |
Active Intelligence |
Appearance |
Idols |
The Personality. |
|
Cung III |
Trí Tuệ Hoạt Động |
Sắc tướng |
Thần tượng |
Phàm ngã. |
|
[422] |
[422] |
|
They find their secondary expression in the three bodies which form the personality of man: |
Chúng tìm thấy sự biểu hiện thứ cấp của chúng trong ba thể tạo thành phàm ngã của con người: |
|
Ray I |
Power |
Ideas |
Mental Body |
Purpose. Life. |
|
Cung I |
Quyền năng |
Ý tưởng |
Thể Trí |
Mục đích. Sự sống. |
|
Ray II |
Love |
Ideals |
Astral Body |
Quality. |
|
Cung II |
Tình thương |
Lý tưởng |
Thể Cảm Dục |
Phẩm tính. |
|
Ray III |
Intelligence |
Idols |
Physical Body |
Form. |
|
Cung III |
Trí năng |
Thần tượng |
Thể Xác |
Hình tướng. |
|
The rays of attribute, though expressing themselves equally on all the planes, and through the periodical vehicles and the three aspects of the personality, find their main expression through one or other of the four kingdoms in nature. |
Các cung thuộc tính, mặc dù biểu hiện như nhau trên tất cả các cõi, và thông qua các vận cụ định kỳ và ba phương diện của phàm ngã, lại tìm thấy sự biểu hiện chính của chúng thông qua một giới nào đó trong bốn giới của tự nhiên. |
|
Ray IV |
Harmony through Conflict |
4th kingdom |
Human. The Balance. |
|
Cung IV |
Hài Hoà qua Xung Đột |
Giới thứ tư |
Nhân loại. Sự Cân Bằng. |
|
Ray V |
Concrete Knowledge |
3rd kingdom |
Animal. |
|
Cung V |
Tri Thức Cụ Thể |
Giới thứ ba |
Động vật. |
|
Ray VI |
Devotion |
2nd kingdom |
Vegetable. |
|
Cung VI |
Sùng Tín |
Giới thứ hai |
Thực vật. |
|
Ray VII |
Ceremonial Ritual |
1st kingdom |
Mineral. |
|
Cung VII |
Nghi Thức Lễ Nghi |
Giới thứ nhất |
Khoáng vật. |
|
These are their main fields of influence in the three worlds and upon this we shall later enlarge. |
Đây là các lĩnh vực ảnh hưởng chính của chúng trong ba cõi và về điều này chúng ta sẽ mở rộng sau. |
|
In relation to mankind, these four rays of attribute find a wide expression in connection with the four aspects of the personality, or with the quaternary. The relationship is as follows: |
Trong mối quan hệ với nhân loại, bốn cung thuộc tính này tìm thấy một biểu hiện rộng lớn liên quan đến bốn phương diện của phàm ngã, hoặc với bộ tứ. Mối quan hệ như sau: |
|
Ray IV |
Harmony through Conflict |
the physical body. |
|
Cung IV |
Hài Hoà qua Xung Đột |
thể xác. |
|
Ray V |
Concrete Knowledge |
the etheric body. |
|
Cung V |
Tri Thức Cụ Thể |
thể dĩ thái. |
|
Ray VI |
Devotion |
the astral body. |
|
Cung VI |
Sùng Tín |
thể cảm dục. |
|
Ray VII |
Organisation |
the mental body. |
|
Cung VII |
Tổ Chức |
thể trí. |
KINGDOMS—CÁC GIỚI
|
No. |
Kingdom |
Ray |
Expression |
|
Số |
Giới |
Cung |
Biểu Lộ |
|
1. |
Mineral |
7. Ceremonial Organisation 1. Will or Power |
Radio-Activity, The basic reservoir of Power. |
|
1. |
Khoáng vật |
7. Tổ Chức Nghi Thức 1. Ý Chí hay Quyền Năng |
Phóng xạ, Kho chứa cơ bản của Quyền Năng. |
|
2. |
Vegetable |
2. Love-Wisdom 4. Beauty or Harmony 6. Idealistic Devotion |
Magnetism. Uniformity of colour. Upward tendency. |
|
2. |
Thực vật |
2. Bác Ái-Minh Triết 4. Mỹ Lệ hay Hài Hoà 6. Sùng Tín Lý Tưởng |
Từ tính. Sự đồng nhất của màu sắc. Xu hướng hướng lên. |
|
3. |
Animal |
3. Adaptability 6. Devotion |
Instinct. Domesticity. |
|
3. |
Động vật |
3. Khả Năng Thích Ứng 6. Sùng Tín |
Bản năng. Tính thuần hoá. |
|
4. |
Human |
4. Harmony through Conflict 5. Concrete Knowledge |
Experience. Growth. Intellect. |
|
4. |
Nhân loại |
4. Hài Hoà qua Xung Đột 5. Tri Thức Cụ Thể |
Kinh nghiệm. Phát triển. Trí năng. |
|
5. |
Egoic or Soul |
5. Concrete Knowledge 2. Love-wisdom |
Personality. Intuition. |
|
5. |
Chân ngã hay Linh hồn |
5. Tri Thức Cụ Thể 2. Bác Ái-Minh Triết |
Phàm ngã. Trực giác. |
|
6. |
Planetary Lives |
6. Devotion to ideas 3. Active Intelligence |
The Plan. Creative Work. |
|
6. |
Các Sự Sống Hành Tinh |
6. Sùng tín đối với các ý tưởng 3. Trí Tuệ Hoạt Động |
Thiên Cơ. Công việc sáng tạo. |
|
7. |
Solar Lives |
1. Will or Power 7. Ceremonial Magic |
Universal Mind. Synthetic Ritual. |
|
7. |
Các Sự Sống Thái dương |
1. Ý Chí hay Quyền Năng 7. Huyền Thuật Nghi Thức |
Vũ Trụ Trí. Nghi thức tổng hợp. |
|
[423] |
[423] |
|
THE MINERAL KINGDOM |
GIỚI KIM THẠCH |
|
Influence |
The seventh Ray of Organisation and the first Ray of Power are the dominant factors. |
|
Ảnh Hưởng |
Cung bảy của Tổ Chức và Cung một của Quyền Năng là các yếu tố chi phối. |
|
Results |
The evolutionary results are radiation and potency, a static potency, underlying the rest of the natural scheme. |
|
Kết Quả |
Các kết quả tiến hóa là phóng xạ và quyền năng, một quyền năng tĩnh, làm nền tảng cho phần còn lại của hệ thống tự nhiên. |
|
Process |
Condensation. |
|
Quá Trình |
Ngưng tụ. |
|
Secret |
Transmutation. A Treatise on Cosmic Fire defines this as follows: “Transmutation is the passage across from one state of being to another through the agency of fire.” |
|
Bí Mật |
Chuyển hoá. Luận về Lửa Vũ Trụ định nghĩa điều này như sau: “Chuyển hoá là sự đi qua từ một trạng thái tồn tại này sang trạng thái khác qua tác nhân của lửa.” |
|
Purpose |
To demonstrate the radio-activity of life. |
|
Mục Đích |
Để chứng minh tính phóng xạ của sự sống. |
|
Divisions |
Base metals, standard metals, precious stones. |
|
Các Phân Chia |
Kim loại hèn, kim loại tiêu chuẩn, đá quý. |
|
Objective Agency |
Fire. Fire is the initiating factor in this kingdom. |
|
Tác Nhân Khách Thể |
Lửa. Lửa là yếu tố khởi đầu trong giới này. |
|
Subjective Agency |
Sound. |
|
Tác Nhân Chủ Thể |
Âm thanh. |
|
Quality |
Extreme density. Inertia. Brilliance. |
|
Phẩm Tính |
Mật độ cực cao. Quán tính. Rực rỡ. |
|
THE VEGETABLE KINGDOM [424] |
GIỚI THỰC VẬT [424] |
|
Influences |
The second Ray of Love-Wisdom, working out in a vastly increased sensibility. |
|
Cung hai Bác Ái – Minh Triết, biểu hiện qua sự nhạy cảm được gia tăng rất lớn. |
|
|
The fourth Ray of Harmony and Beauty, working out in the general harmonisation of this kingdom throughout the entire planet. |
|
|
Cung bốn Hòa Hợp và Vẻ Đẹp, biểu hiện qua sự hòa hợp chung của giới này trên toàn hành tinh. |
|
|
The sixth Ray of Devotion or (as it has been expressed symbolically in The Ancient Wisdom) the “urge to consecrate the life to the Sun, the giver of that life,” or again, the “urge to turn the eye of the heart to the heart of the sun.” |
|
|
Cung sáu Sùng tín hay (như đã được diễn đạt mang tính biểu tượng trong Minh Triết Ngàn Đời) “thôi thúc thánh hiến sự sống cho Mặt Trời, đấng ban tặng sự sống ấy,” hoặc “thôi thúc hướng con mắt của trái tim về phía trái tim của mặt trời.” |
|
|
Results |
These work out in the second kingdom as magnetism, perfume, colour and growth towards the light. These words I commend to you for your earnest study, for it is in this kingdom that one first sees clearly the glory which lies ahead of humanity. |
|
Những điều này biểu hiện trong giới thứ hai dưới dạng từ tính, hương thơm, màu sắc và sự tăng trưởng hướng về ánh sáng. Tôi trân trọng gửi đến bạn những từ này để nghiên cứu nghiêm túc, vì chính trong giới này người ta lần đầu tiên nhìn thấy rõ ràng vinh quang đang chờ đợi nhân loại. |
|
|
a. Magnetic radiation. The blending of the mineral and vegetable goals. |
|
|
a. Bức xạ từ tính. Sự hòa trộn các mục tiêu của giới kim thạch và giới thực vật. |
|
|
b. The perfume of perfection. |
|
|
b. Hương thơm của sự hoàn hảo. |
|
|
c. The glory of the human aura. The radiant augoeides. |
|
|
c. Vinh quang của hào quang con người. Augoeides rạng rỡ. |
|
|
d. Aspiration which leads to final inspiration. |
|
|
d. Khát vọng dẫn đến cảm hứng tối hậu. |
|
|
Process |
Conformation, or the power to “conform” to the pattern set in the heavens, and to produce below that which is found above. This is done in this kingdom with greater pliability than in the mineral kingdom, where the process of condensation goes blindly forward. |
|
Sự thuận ứng, hay năng lực “thuận ứng” theo mô hình được thiết lập trên thiên giới, và tạo ra ở cõi thấp những gì được tìm thấy ở cõi cao. Điều này được thực hiện trong giới này với sự mềm dẻo lớn hơn so với giới kim thạch, nơi tiến trình ngưng tụ diễn ra một cách mù quáng. |
|
|
Secret |
Transformation, those hidden alchemical processes which enable the vegetable growths in this kingdom to draw their sustenance from the sun and soil and “transform” it into form and colour. |
|
Sự chuyển đổi, những tiến trình luyện kim ẩn kín cho phép các thực vật trong giới này hút lấy chất dinh dưỡng từ mặt trời và đất đai rồi “chuyển đổi” thành hình tướng và màu sắc. |
|
|
Purpose |
Magnetism. That inner source of beauty, loveliness, and attractive power which lures to it the higher forms to consume it for food, and the thinking entities to draw from it inspiration, comfort and satisfaction of a mental kind. |
|
Từ tính. Nguồn vẻ đẹp, sự duyên dáng và sức hút nội tâm lôi cuốn các hình tướng cao hơn đến để tiêu thụ nó làm thức ăn, và lôi cuốn các thực thể có tư duy đến để rút ra từ đó cảm hứng, sự an ủi và sự thỏa mãn thuộc loại trí tuệ. |
|
|
Divisions |
Trees and shrubs. The flowering plants. |
|
Cây và cây bụi. Các loài thực vật có hoa. |
|
|
The grasses and lesser green things which do not come under the other two categories. A group of vegetable growths which are found under the general heading of “sea growths”. |
|
|
Các loại cỏ và cây xanh nhỏ hơn không thuộc hai loại kia. Một nhóm thực vật được xếp dưới tiêu đề chung là “thực vật biển”. |
|
|
Objective Agency |
Water. |
|
Nước. |
|
|
Subjective Agency |
Touch. |
|
Xúc giác. |
|
|
Quality |
Rajas or activity. |
|
Rajas hay hoạt động. |
MEDITATION AND THE KINGDOMS— THAM THIỀN VÀ CÁC GIỚI
|
[425] |
[425] |
|
“One-pointed meditation upon the five forms which every element takes produces mastery over every element. These five forms are the gross nature, the elemental form, the quality, the pervasiveness and the basic purpose.” |
“Tham thiền nhất tâm vào năm hình thức mà mọi nguyên tố đảm nhận tạo ra sự làm chủ đối với mọi nguyên tố. Năm hình thức này là bản chất thô, hình thức hành khí, phẩm tính, sự lan tỏa và mục đích cơ bản.” |
|
You have, therefore, an analogy for consideration: |
Do đó, các bạn có một sự tương đồng để xem xét: |
|
1. The gross nature |
the mineral kingdom. |
|
1. Bản chất thô |
giới kim thạch. |
|
2. The elemental form |
the vegetable kingdom. |
|
2. Hình tướng hành khí |
giới thực vật. |
|
3. The quality |
the animal kingdom. |
|
3. Phẩm tính |
giới động vật. |
|
4. The pervasiveness |
the human kingdom. |
|
4. Sự thấm khắp |
giới nhân loại. |
|
5. The basic purpose |
the kingdom of souls. |
|
5. Mục đích căn bản |
giới linh hồn. |
|
All of this is from the standpoint of consciousness. |
Tất cả điều này là từ quan điểm của tâm thức. |
|
ANOTHER RELATIONSHIP |
MỘT MỐI QUAN HỆ KHÁC |
|
1. The body |
mineral kingdom |
the dense prison of life |
|
1. Thân thể |
giới kim thạch |
ngục tù đậm đặc của sự sống |
|
2. The akasha |
vegetable kingdom |
the fluid conscious life |
|
2. Akasha |
giới thực vật |
sự sống hữu thức linh động |
|
3. Ascension out of matter |
animal kingdom |
the evolutionary goal of the relation between body and akasha |
|
3. Sự thăng vượt ra khỏi vật chất |
giới động vật |
mục tiêu tiến hoá của mối quan hệ giữa thân thể và akasha |
|
4. Power to travel in space |
human kingdom |
the goal of the human consciousness through the realisation of the above three. |
|
4. Năng lực du hành trong không gian |
giới nhân loại |
mục tiêu của tâm thức con người thông qua sự chứng nghiệm ba điều trên. |
THE ANIMAL KINGDOM —GIỚI ĐỘNG VẬT
|
Influences…The third Ray of Active Intelligence or of Adaptability is potent in this kingdom and will express itself increasingly as time goes on, until it has produced in the animal world that reaction to life and to environment which can best be described as “animal one-pointedness”. Then, at this point and cyclically, the sixth Ray of Devotion or Idealism can make its pressure felt as the urge towards a goal, and thus [426] produce a relation to man which makes of him the desired goal. This is to be seen through the medium of the tamed, the trained and the domestic animals. |
Các ảnh hưởng…Cung ba của Trí Tuệ Hoạt Động hay của Khả Năng Thích Nghi rất mạnh trong giới này và sẽ biểu hiện ngày càng tăng khi thời gian trôi qua, cho đến khi nó tạo ra trong thế giới động vật phản ứng đó với sự sống và với môi trường mà có thể được mô tả tốt nhất là “sự nhất tâm của loài vật”. Sau đó, tại điểm này và theo chu kỳ, Cung sáu của Sùng Tín hay Chủ Nghĩa Lý Tưởng có thể làm cho áp lực của nó được cảm thấy như sự thôi thúc hướng tới một mục tiêu, và do đó [426] tạo ra một mối quan hệ với con người khiến y trở thành mục tiêu mong muốn. Điều này có thể được nhìn thấy thông qua môi giới của các động vật đã được thuần hóa, được huấn luyện và vật nuôi trong nhà. |
|
Các kết quả….Trong trường hợp thứ nhất, chúng ta thấy cung ba tạo ra sự xuất hiện của bản năng, vốn đến lượt nó tạo ra và sử dụng bộ máy phản ứng tuyệt vời mà chúng ta gọi là hệ thần kinh, bộ não, và năm giác quan, vốn nằm đằng sau và chịu trách nhiệm cho chúng như một tổng thể. Cần lưu ý rằng, dù chúng ta có thể coi sự khác biệt giữa con người và loài vật là rộng lớn như thế nào, thì thực sự có một mối quan hệ gần gũi hơn nhiều so với mối quan hệ tồn tại giữa động vật và thực vật. Trong trường hợp của cung sáu, chúng ta có sự xuất hiện của khả năng được thuần hóa và huấn luyện vốn là, trong sự phân tích cuối cùng, khả năng yêu thương, phụng sự và nổi lên từ bầy đàn vào nhóm. Hãy suy ngẫm về những từ ngữ của tuyên bố nghịch lý cuối cùng này. |
|
|
Process….This is called concretisation. In this kingdom we have for the first time a true organisation of the etheric body into what are called “the true nerves and the sensory centres” by the esotericists. Plants also have nerves, but they have in them nothing of the same intricacy of relation and of plexus as we find in the human being and in the animal. Both kingdoms share the same general grouping of nerves of force centres and channels, with a spinal column and a brain. This organisation of a sensitive response apparatus constitutes, in reality, the densification of the subtle etheric body. |
Quá trình….Điều này được gọi là sự cụ thể hóa. Trong giới này, lần đầu tiên chúng ta có một sự tổ chức thực sự của thể dĩ thái thành cái được các nhà bí truyền học gọi là “các dây thần kinh và các trung tâm cảm giác thực sự”. Thực vật cũng có các dây thần kinh, nhưng chúng không có sự phức tạp về mối liên hệ và đám rối thần kinh như chúng ta thấy ở con người và động vật. Cả hai giới đều chia sẻ cùng một cách sắp xếp chung về các dây thần kinh, các trung tâm mãnh lực và các kênh dẫn, với một cột sống và một bộ não. Tổ chức này của một bộ máy phản ứng nhạy cảm, trên thực tế, cấu thành sự đậm đặc hóa của thể dĩ thái tinh tế. |
|
Secret….This is called transfusion, which is a very inadequate word to express the early blending in the animal of the psychological [427] factors which lead to the process of individualisation. It is a process of lifegiving, of intelligent integration and of psychological unfoldment to meet emergency. |
Bí mật….Điều này được gọi là sự truyền lưu, một từ rất không thỏa đáng để diễn đạt sự hòa trộn ban đầu trong động vật của các yếu tố tâm lý [427] dẫn đến quá trình biệt ngã hóa. Đó là một quá trình ban sự sống, của sự tích hợp thông minh và của sự khai mở về tâm lý để đáp ứng tình trạng khẩn cấp. |
|
Purpose….This is called experimentation. Here we come to a great mystery and one that is peculiar to our planet. In many esoteric books it has been stated and hinted that there has been a mistake, or serious error, on the part of God Himself, of our planetary Logos, and that this mistake has involved our planet, and all that it contains, in the visible misery, chaos and suffering. Shall we say that there has been no mistake, but simply a great experiment, of the success or failure of which it is not yet possible to judge? The objective of the experiment might be stated as follows: It is the intent of the planetary Logos to bring about a psychological condition which can best be described as one of “divine lucidity”. The work of the psyche, and the goal of the true psychology is to see life clearly, as it is, and with all that is involved. This does not mean conditions and environment, but Life. This process was begun in the animal kingdom and will be consummated in the human. These are described in the Old Commentary as “the two eyes of Deity, both blind at first, but which later see, though the right eye sees more clearly than the left”. The first dim indication of this tendency towards lucidity is seen in the faculty of the plant to turn towards the sun. It is practically non-existent in the mineral kingdom. |
Mục đích….Điều này được gọi là sự thử nghiệm. Ở đây chúng ta đi đến một bí nhiệm vĩ đại và là một bí nhiệm đặc thù cho hành tinh của chúng ta. Trong nhiều quyển sách huyền bí, người ta đã tuyên bố và ám chỉ rằng đã có một sai lầm, hay sai sót nghiêm trọng, về phía chính Thượng đế, Hành Tinh Thượng Đế của chúng ta, và sai lầm này đã lôi kéo hành tinh của chúng ta, và tất cả những gì nó chứa đựng, vào sự khốn khổ, hỗn loạn và đau khổ hữu hình. Phải chăng chúng ta nên nói rằng đã không có sai lầm nào, mà đơn giản chỉ là một cuộc đại thử nghiệm, mà sự thành công hay thất bại của nó vẫn chưa thể phán đoán? Mục tiêu của cuộc thử nghiệm có thể được phát biểu như sau: Đó là ý định của Hành Tinh Thượng Đế nhằm mang lại một điều kiện tâm lý có thể được mô tả tốt nhất là tình trạng của “sự minh mẫn thiêng liêng”. Công việc của tâm hồn, và mục tiêu của tâm lý học chân chính là nhìn thấy sự sống một cách rõ ràng, đúng như nó là, và với tất cả những gì liên quan. Điều này không có nghĩa là các điều kiện và môi trường, mà là Sự Sống. Quá trình này được bắt đầu trong giới động vật và sẽ được hoàn tất trong giới nhân loại. Những điều này được mô tả trong Cổ Luận là “hai con mắt của Thượng đế, cả hai lúc đầu đều mù, nhưng sau đó nhìn thấy, mặc dù mắt phải nhìn rõ hơn mắt trái”. Dấu hiệu lờ mờ đầu tiên của xu hướng hướng tới sự minh mẫn này được thấy trong khả năng của thực vật hướng về phía mặt trời. Nó thực tế không tồn tại trong giới kim thạch. |
|
Các phân chia….Thứ nhất, các loài động vật cao cấp và vật nuôi, chẳng hạn như chó, ngựa và voi. |
|
|
Secondly, the so-called wild animals, such as the lion, the tiger and other carnivorous and dangerous wild beasts. |
Thứ hai, cái gọi là động vật hoang dã, chẳng hạn như sư tử, hổ và các loài thú dữ ăn thịt và nguy hiểm khác. |
|
Thirdly, the mass of lesser animals that seem to meet no particular need nor to fill any special purpose, such as the harmless yet multitudinous lives found in our forests, our jungles and the fields of our planet. Instances of these in the West are the rabbits and other rodents. This is a wide and general specification of no scientific import at all; but it covers adequately the karmic divisions and the general conformation into which these groupings of lives fall in this kingdom. |
Thứ ba, số lượng lớn các động vật nhỏ hơn dường như không đáp ứng nhu cầu cụ thể nào cũng như không phục vụ bất kỳ mục đích đặc biệt nào, chẳng hạn như những sinh linh vô hại nhưng đông đúc được tìm thấy trong các khu rừng, rừng rậm và các cánh đồng trên hành tinh của chúng ta. Ví dụ về những loài này ở phương Tây là thỏ và các loài gặm nhấm khác. Đây là một sự chỉ định rộng rãi và chung chung không có ý nghĩa khoa học nào cả; nhưng nó bao trùm đầy đủ các phân chia nghiệp quả và cấu hình chung mà các nhóm sinh linh này thuộc về trong giới này. |
|
Objective Agency….Fire and water,— fierce desire and incipient mind. These are symbolised in the animal power to eat and drink. |
Tác nhân Khách quan….Lửa và nước,— dục vọng mãnh liệt và trí tuệ sơ khai. Những điều này được tượng trưng trong năng lực ăn và uống của động vật. |
|
Subjective Agency….Smell or scent,—the instinctual discovery of that which is needed, from the activity of ranging forth for food, and the use of the power to scent that food, to the identification of the smell of a beloved master or friend. |
Tác nhân Chủ quan….Khứu giác hay mùi hương,—sự khám phá theo bản năng về cái được cần đến, từ hoạt động đi tìm kiếm thức ăn, và việc sử dụng khả năng đánh hơi thức ăn đó, cho đến việc nhận biết mùi của một người chủ hoặc người bạn yêu quý. |
|
Quality….Tamas or inertia,— but in this case it is the tamasic nature of mind and not that of matter, as usually understood. The chitta or mind-stuff can be equally tamasic. |
Phẩm tính….Tamas hay tính trì trệ,— nhưng trong trường hợp này đó là bản chất tamas của thể trí chứ không phải của vật chất, như thường được hiểu. Chitta hay chất liệu trí tuệ cũng có thể mang tính tamas như vậy. |
|
THE RELATION OF THE RAYS TO THE CENTRES |
MỐI QUAN HỆ CỦA CÁC CUNG VỚI CÁC TRUNG TÂM |
|
1. Luân xa đầu |
Cung Ý chí hay Quyền năng. cung một. |
|
1. Head Centre |
Ray of Will or Power. First Ray. |
|
2. Luân xa Ajna |
Cung Tri Thức Cụ Thể. Cung năm |
|
2. The Ajna Centre |
Ray of Concrete Knowledge. Fifth Ray |
|
3. Luân xa Cổ họng |
Cung Trí thông tuệ hoạt động. cung ba. |
|
3. The Throat Centre |
Ray of Active Intelligence. Third Ray. |
|
4. Luân xa Tim |
Cung Bác Ái – Minh Triết. cung hai. |
|
4. The Heart Centre |
Ray of Love-Wisdom. Second Ray. |
|
5. Tùng Thái Dương |
Cung Sùng Tín. Cung sáu |
|
5. The Solar Plexus |
Ray of Devotion. Sixth Ray |
|
6. Luân xa Xương cùng |
Cung Huyền thuật Nghi lễ. Cung bảy. |
|
6. The Sacral Centre |
Ray of Ceremonial Magic. Seventh Ray. |
|
7. đáy cột sống |
Cung Hài Hòa. Cung bốn |
|
7. Base of Spine |
Ray of Harmony. Fourth Ray |
[429] RAY RELATIONSHIP TO THE RACES— MỐI QUAN HỆ CỦA CUNG VỚI CÁC GIỐNG DÂN
|
cung |
Biểu hiện Trọn vẹn |
Ảnh hưởng Chính |
|
Ray |
Full Expression |
Major Influence |
|
Cung I… Ý chí |
Trong giống dân gốc thứ bảy |
Các giống dân phụ thứ nhất và thứ bảy. |
|
Ray I… Will |
In the 7th rootrace |
1st and 7th sub-races. |
|
Các linh hồn cung một |
Sự hoàn thiện Thiên Cơ. |
|
|
1st ray souls |
Perfection of Plan. |
|
|
Cung II…. Bác Ái – Minh Triết…. |
Trong giống dân gốc thứ sáu |
Các giống dân phụ thứ hai và thứ sáu |
|
Ray II…. Love-wisdom…. |
In the 6th rootrace |
2nd and 6th sub-races |
|
Các linh hồn cung hai |
Trực giác hoàn thiện. |
|
|
2nd ray souls |
Perfected intuition. |
|
|
Cung III…. Trí thông tuệ |
Trong giống dân gốc thứ năm |
Các giống dân phụ thứ ba và thứ năm. |
|
Ray III…. Intelligence |
In the 5 th rootrace |
3rd and 5th sub-races. |
|
Các linh hồn cung ba |
Chủng tộc Arya |
|
|
3rd ray souls |
Aryan race |
|
|
Trí tuệ hoàn thiện. |
||
|
Perfected intellect. |
||
|
Cung IV… Hài hòa |
Trong giống dân gốc thứ tư |
Các giống dân phụ thứ tư và thứ sáu. |
|
Ray IV… Harmony |
In the 4th rootrace |
4th and 6th sub-races. |
|
Các linh hồn cung bốn |
Khả năng cảm dục hoàn thiện. |
|
|
4th ray souls |
Perfected astralism. |
|
|
Cảm xúc hoàn thiện. |
||
|
Perfected emotion. |
||
|
Giống dân Atlantis. |
||
|
Atlantean race. |
||
|
Cung V…. Tri thức |
Trong giống dân gốc thứ ba |
Các giống dân phụ thứ năm và thứ ba. |
|
Ray V…. Knowledge |
In the 3rd rootrace |
5th and 3rd sub-races. |
|
Các linh hồn cung năm |
Lemuria. |
|
|
5th ray souls |
Lemurian. |
|
|
Thể chất hoàn thiện. |
||
|
Perfected physical. |
||
|
Cung VI… Sùng tín |
Trong giống dân gốc thứ hai…. |
Các giống dân phụ thứ sáu và thứ hai |
|
Ray VI… Devotion |
In the 2nd root race…. |
6th and 2nd sub-races |
|
Các linh hồn cung sáu |
||
|
6th ray souls |
||
|
Cung VII…Nghi lễ |
Trong giống dân gốc thứ nhất…. |
Các giống dân phụ thứ bảy và thứ nhất. |
|
Ray VII…Ceremonial |
In the 1st root race…. |
7th and 1st sub-races. |
|
Các linh hồn cung bảy |
||
|
7th ray souls |
THE RAYS THAT MUST BE CONSIDERED IN CONNECTION WITH HUMANITY— CÁC CUNG CẦN ĐƯỢC XEM XÉT LIÊN QUAN ĐẾN NHÂN LOẠI
|
1. The ray of the solar system itself. |
1. Cung của chính hệ mặt trời. |
|
2. The ray of the planetary Logos of our planet. |
2. Cung của Hành Tinh Thượng Đế của hành tinh chúng ta. |
|
3. The ray of the human kingdom itself. |
3. Cung của chính giới nhân loại. |
|
4. Our particular racial ray, the ray that determines the Aryan race. |
4. Cung chủng tộc đặc biệt của chúng ta, cung quyết định chủng tộc Arya. |
|
5. The rays that govern any particular cycle. |
5. Các cung cai quản bất kỳ chu kỳ cụ thể nào. |
|
6. The national ray, or that ray influence which is peculiarly influencing a particular nation. |
6. Cung quốc gia, hay ảnh hưởng cung đó đang ảnh hưởng đặc biệt đến một quốc gia cụ thể. |
|
7. The ray of the soul, or ego. |
7. Cung của linh hồn, hay chân ngã. |
|
8. The ray of the personality. |
8. Cung của phàm ngã. |
|
9. The rays governing: |
9. Các cung cai quản: |
|
a. The mental body. |
a. Thể trí. |
|
b. The emotional or astral body. |
b. Thể cảm dục hay thể tình cảm. |
|
c. The physical body. [430] |
c. Thể xác. [430] |
|
THE RAYS AND THE PLANETS |
CÁC CUNG VÀ CÁC HÀNH TINH |
|
Each of the seven sacred planets (of which our Earth is not one) is an expression of one of the seven ray influences. The student however must remember three things: |
Mỗi một trong bảy hành tinh thiêng liêng (trong đó Trái Đất của chúng ta không phải là một) là một biểu hiện của một trong bảy ảnh hưởng cung. Tuy nhiên, môn sinh cần ghi nhớ ba điều: |
|
1. That every planet is the incarnation of a Life, or an Entity or Being. |
1. Rằng mọi hành tinh là sự lâm phàm của một Sự Sống, hay một Thực Thể hoặc Đấng. |
|
2. That every planet, like a human being, is the expression of two ray forces,—the personality and the egoic. |
2. Rằng mọi hành tinh, giống như một con người, là biểu hiện của hai mãnh lực cung,—phàm ngã và chân ngã. |
|
3. That two rays are therefore in esoteric conflict in each planet. |
3. Rằng do đó, hai cung đang xung đột về mặt huyền bí trong mỗi hành tinh. |
|
THE RAYS AND THE NATIONS |
CÁC CUNG VÀ CÁC QUỐC GIA |
|
Quốc gia |
cung phàm ngã |
cung chân ngã |
Châm ngôn |
|
Nation |
Personality Ray |
Egoic Ray |
Motto |
|
Ấn Độ |
Cung bốn Nghệ thuật |
Cung một của |
“Tôi che giấu Ánh Sáng.” |
|
India |
4th ray of Art |
1st ray of |
“I hide the Light.” |
|
Chính quyền |
|||
|
Government |
|||
|
Trung Quốc |
Cung ba của Trí tuệ |
Cung một của |
“Tôi chỉ ra Con Đường.” |
|
China |
3rd ray of Intellect |
1st ray of |
“I indicate the Way.” |
|
Chính quyền |
|||
|
Government |
|||
|
ĐỨC |
Cung một của Quyền Năng |
Cung bốn Nghệ thuật |
“Tôi bảo tồn.” |
|
Germany |
1st ray of Power |
4th ray of Art |
“I preserve.” |
|
NƯỚC PHÁP |
Cung ba của Trí tuệ |
Cung năm của |
“Tôi giải phóng Ánh Sáng.” |
|
France |
3rd ray of Intellect |
5th ray of |
“I release the Light.” |
|
Tri thức |
|||
|
Knowledge |
|||
|
VƯƠNG QUỐC ANH |
Cung một của Quyền Năng, |
Cung hai của Tình Thương |
“Tôi phụng sự.” |
|
Great Britain |
1st ray of Power, |
2nd ray of Love |
“I serve.” |
|
của Chính quyền |
|||
|
of Government |
|||
|
Ý |
Cung bốn Nghệ thuật |
Cung sáu của |
“Tôi mở những Con Đường” |
|
Italy |
4th ray of Art |
6th ray of |
“I carve the Paths” |
|
Chủ nghĩa lý tưởng |
|||
|
Idealism |
|||
|
U. S. A |
Cung sáu của Chủ Nghĩa Lý Tưởng |
Cung hai của Tình Thương |
“Tôi soi sáng Con Đường..” |
|
U. S. A |
6th ray of Idealism |
2nd ray of Love |
“I light the Way..” |
|
Nga |
Cung sáu của Chủ Nghĩa Lý Tưởng |
Cung bảy của |
“Tôi nối kết hai Con Đường.” |
|
Russia |
6th ray of Idealism |
7th ray of |
“I link two Ways.” |
|
Huyền Thuật và Trật Tự |
|||
|
Magic and Order |
|||
|
Áo |
Cung năm của Tri Thức |
Cung bốn Nghệ thuật |
“Tôi phụng sự Con Đường được Soi Sáng.” |
|
Austria |
5th ray of Knowledge |
4th ray of Art |
“I serve the Lighted Way.” |
|
Tây Ban Nha |
Cung bảy của Trật Tự |
Cung sáu của |
“Tôi xua tan những Đám Mây.” |
|
Spain |
7th ray of Order |
6th ray of |
“I disperse the Clouds.” |
|
Chủ nghĩa lý tưởng |
|||
|
Idealism |
|||
|
Brazil |
Cung hai của Tình Thương |
Cung bốn Nghệ thuật |
“Tôi che giấu hạt giống.” |
|
Brazil |
2nd Ray of Love |
4th ray of Art |
“I hide the seed.” |
HUẤN LUYỆN TRƯỜNG ARCANE |
|
|
Training for new age discipleship is provided |
Việc huấn luyện cho địa vị đệ tử trong kỷ nguyên mới được cung cấp |
|
by the Arcane School. The principles of the |
bởi Trường Arcane. Các nguyên tắc của |
|
Ageless Wisdom are presented through esoteric |
Minh Triết Ngàn Đời được trình bày thông qua |
|
mediation, study and service as a way of life. |
tham thiền huyền bí, nghiên cứu và phụng sự như một lối sống. |
|
Contact the publishers for information |
Liên hệ với nhà xuất bản để biết thông tin |
|
|
|
A |
A |
|
Adept– |
Chân sư– |
|
centres, etheric, 155 |
các trung tâm, dĩ thái, 155 |
|
number, 155 |
số lượng, 155 |
|
Adeptship, goal, 354 |
Địa vị Chân sư, mục tiêu, 354 |
|
Akasha and body, meditation upon, 236 |
Akasha và cơ thể, tham thiền về, 236 |
|
Akashic records, reading, 240 |
Hồ sơ Akasha, đọc, 240 |
|
Alchemists, ray, 166 |
Nhà luyện kim, cung, 166 |
|
Alignment– |
Sự chỉnh hợp– |
|
factor in effectiveness of soul ray, 406 |
yếu tố trong hiệu quả của cung linh hồn, 406 |
|
factor in levitation, 327 |
yếu tố trong sự khinh thân, 327 |
|
production, 232 |
sự tạo ra, 232 |
|
requirement for passing higher, 328 |
yêu cầu để vượt qua cái cao hơn, 328 |
|
Analogy, law, application, 9 |
Tương đồng, định luật, áp dụng, 9 |
|
Ancient of Days– |
Đấng Thái Cổ– |
|
definition, 155 |
định nghĩa, 155 |
|
See also Logos, planetary. |
Xem thêm Thượng đế, hành tinh. |
|
Anima mundi, light, 131-132 |
Anima mundi, ánh sáng, 131-132 |
|
Animal kingdom– |
Giới động vật– |
|
influence of planets, 245-246 |
ảnh hưởng của các hành tinh, 245-246 |
|
influences, results, purpose, agencies, and quality, 425-428 |
các ảnh hưởng, kết quả, mục đích, tác nhân, và phẩm tính, 425-428 |
|
liberation, 198-199 |
sự giải thoát, 198-199 |
|
purpose, 198 |
mục đích, 198 |
|
quality, 198-199 |
phẩm tính, 198-199 |
|
rays, 45, 121, 216, 251, 255, 371, 415 |
các cung, 45, 121, 216, 251, 255, 371, 415 |
|
relation to seventh ray, 415 |
liên hệ với cung bảy, 415 |
|
sustenance, 219 |
sự nuôi dưỡng, 219 |
|
Animals– |
Động vật– |
|
characteristics and purpose, 252-254 |
các đặc điểm và mục đích, 252-254 |
|
sự tàn ác đối với con người, 256 |
|
|
door into human kingdom, 251, 371 |
cánh cửa vào giới nhân loại, 251, 371 |
|
evocation of affection, 257 |
gợi lên tình cảm, 257 |
|
human attitude toward, 164, 259-260, 262, 267 |
thái độ của con người đối với, 164, 259-260, 262, 267 |
|
individualisation, 164, 258-262, 267 |
sự biệt ngã hóa, 164, 258-262, 267 |
|
initiation, 259, 371 |
điểm đạo, 259, 371 |
|
mental stimulation, 255-256, 257 |
kích thích trí tuệ, 255-256, 257 |
|
rays, 162, 164, 260 |
các cung, 162, 164, 260 |
|
study, 371-372 |
nghiên cứu, 371-372 |
|
Antahkarana, function, 379 |
Antahkarana, chức năng, 379 |
|
Antichrist, work, 74-75 |
Antichrist (Kẻ chống Chúa), công việc, 74-75 |
|
Appearance– |
Sắc tướng– |
|
and quality, fusion, 39, 40, 41 |
và phẩm tính, sự dung hợp, 39, 40, 41 |
|
aspects, union, 39 |
các phương diện, sự hợp nhất, 39 |
|
synonyms, 18 |
các từ đồng nghĩa, 18 |
|
Appearances, world of, source of energy, 43 |
Các sắc tướng, thế giới của, nguồn năng lượng, 43 |
|
Aquarian Age– |
Kỷ Nguyên Bảo Bình– |
|
astrological significances, 292-293 |
những ý nghĩa chiêm tinh, 292-293 |
|
characteristics, 95, 292-297, 313-314, 380 |
các đặc điểm, 95, 292-297, 313-314, 380 |
|
consciousness, 95, 279, 280 |
tâm thức, 95, 279, 280 |
|
discoveries, xxiii, xxiv |
các khám phá, xxiii, xxiv |
|
psychology, 331-332 |
tâm lý học, 331-332 |
|
revelations, 364, 374 |
các mặc khải, 364, 374 |
|
Aquarius, light, 103 |
Bảo Bình, ánh sáng, 103 |
|
Architect, Grand– |
Kiến Trúc Sư, Đại– |
|
creation, 15, 43-44, 133, 134, 159 |
sự sáng tạo, 15, 43-44, 133, 134, 159 |
|
See also Creators, Three. |
Xem thêm Các Đấng Sáng Tạo, Ba. |
|
Architectural construction, 50 |
Cấu trúc kiến trúc, 50 |
|
Arjuna experience, 154, 403 |
Kinh nghiệm Arjuna, 154, 403 |
|
Art ray, 206 |
Nghệ thuật, cung, 206 |
|
Aryan Race |
Chủng tộc Arya |
|
số phận, 353-354 |
|
|
mental calibre, 121 |
tầm cỡ trí tuệ, 121 |
|
ray influences, 67, 263, 316, 318, 353 |
các ảnh hưởng cung, 67, 263, 316, 318, 353 |
|
revelation, 40 |
sự mặc khải, 40 |
|
Aspect– |
Phương diện– |
|
form, response in subhuman kingdoms, 135 |
hình tướng, sự đáp ứng trong các giới dưới nhân loại, 135 |
|
love, of Logos, 127 |
tình thương, của Thượng đế, 127 |
|
quality or life, of ray manifestations, 157 |
phẩm tính hay sự sống, của các biểu hiện cung, 157 |
|
second ray, quality, 193-194 |
cung hai, phẩm tính, 193-194 |
|
will, of mankind, unfoldment, 241 |
ý chí, của nhân loại, sự khai mở, 241 |
|
Aspects– |
Các phương diện– |
|
synonyms, 18 |
các từ đồng nghĩa, 18 |
|
Trinity, body of manifestation, 20 |
Tam Vị, thân thể biểu lộ, 20 |
|
Aspirants– |
Người chí nguyện– |
|
adaptation, 324-325 |
sự thích nghi, 324-325 |
|
fusion of soul and body, 360 |
sự dung hợp của linh hồn và thân thể, 360 |
|
instruction, 59, 113, 115-116 |
hướng dẫn, 59, 113, 115-116 |
|
intuition, 59 |
trực giác, 59 |
|
perfume, 197, 200 |
hương thơm, 197, 200 |
|
recognition of need for control, 380 |
nhận biết nhu cầu kiểm soát, 380 |
|
studies, 195-196, 404 |
các nghiên cứu, 195-196, 404 |
|
testing, 10 |
sự thử thách, 10 |
|
work, 107, 108 |
công việc, 107, 108 |
|
Aspiration– |
Khát vọng– |
|
persistence, results, 327 |
sự kiên trì, kết quả, 327 |
|
true nature, 326-327 |
bản chất thực sự, 326-327 |
|
Astral– |
Cảm dục– |
|
body. See Body, astral. |
thể. Xem Thể, cảm dục. |
|
ills, 123 |
bệnh tật, 123 |
|
light. See Light, astral. |
ánh sáng. Xem Ánh sáng, cảm dục. |
|
world, web, 370 |
thế giới, mạng lưới, 370 |
|
Những ý nghĩa chiêm tinh của Kỷ Nguyên Bảo Bình, 292-293 |
|
|
Astrology– |
Chiêm tinh học– |
|
basis, 58 |
cơ sở, 58 |
|
ray, 166 |
cung, 166 |
|
Atlantean– |
Atlantis (thuộc)– |
|
floods, cause, 378 |
lũ lụt, nguyên nhân, 378 |
|
mystics, rule, 319 |
nhà thần bí, quy luật, 319 |
|
race, ray and elevating influence, 263, 356, 357 |
chủng tộc, cung và ảnh hưởng nâng cao, 263, 356, 357 |
|
race, ray influences, 317-318 |
chủng tộc, các ảnh hưởng cung, 317-318 |
|
Atlantis, lore, 241 |
Atlantis, truyền thuyết, 241 |
|
Atom– |
Nguyên tử– |
|
manasic, 169 |
manas, 169 |
|
mind of, 55 |
trí tuệ của, 55 |
|
potencies, release, 185 |
các tiềm năng, giải phóng, 185 |
|
solar, 151 |
thái dương, 151 |
|
Atoms– |
Các nguyên tử– |
|
attraction, 374 |
sự thu hút, 374 |
|
of three bodies, effects of aspiration, 327 |
của ba thể, tác động của khát vọng, 327 |
|
ray influence, 168 |
ảnh hưởng cung, 168 |
|
soul, 54, 56 |
linh hồn, 54, 56 |
|
At-one-ment– |
Sự hợp nhất (At-one-ment)– |
|
of higher and lower mind, 55 |
của thượng trí và hạ trí, 55 |
|
with soul, 286-287 |
với linh hồn, 286-287 |
|
Attraction. See Law. |
Sự Thu hút. Xem Định luật. |
|
Aura, human, ray effects, 121 |
Hào quang, con người, các tác động cung, 121 |
|
Austria– |
Áo– |
|
links, 384, 390 |
các liên kết, 384, 390 |
|
rays and motto, 383 |
các cung và khẩu hiệu, 383 |
|
Authority for teaching, 111-112 |
Thẩm quyền giảng dạy, 111-112 |
|
Awareness– |
Sự nhận biết– |
|
phát triển, 378 |
|
|
fusion with form, 41 |
dung hợp với hình tướng, 41 |
|
in man, 135-136 |
trong con người, 135-136 |
|
meaning, 129 |
ý nghĩa, 129 |
|
new states, 177 |
các trạng thái mới, 177 |
|
of life of God, 35 |
về sự sống của Thượng đế, 35 |
|
of subjective realm, 98 |
về cõi chủ quan, 98 |
|
soul, of thinkers, 95 |
linh hồn, của các nhà tư tưởng, 95 |
|
unfoldment, 95-96, 193-197 |
sự khai mở, 95-96, 193-197 |
|
B |
B |
|
Beauties underlying forms, consciousness of, 196-197 |
Vẻ đẹp ẩn dưới các hình tướng, tâm thức về, 196-197 |
|
Beauty, creative ray work, 133, 134, 159 |
Vẻ đẹp, công việc cung sáng tạo, 133, 134, 159 |
|
Becoming, world process, initiation, 151 |
Đang Trở Thành, quá trình thế giới, điểm đạo, 151 |
|
Being, true, consciousness of, 96 |
Bản Thể, chân thực, tâm thức về, 96 |
|
Bhagavad Gita, quotation, 15-16, 154 |
Bhagavad Gita, trích dẫn, 15-16, 154 |
|
Bhakti yoga, ray, 164 |
Bhakti yoga, cung, 164 |
|
Birth, second, 291 |
Sự sinh, lần thứ hai, 291 |
|
Births, ordained and desired, 297 |
Các lần sinh, được định đoạt và mong muốn, 297 |
|
Blavatsky, Helena P. See H.P.B. |
Blavatsky, Helena P. Xem H.P.B. |
|
Bliss, attainment, 46, 49 |
Phúc lạc, đạt được, 46, 49 |
|
Blood, shedding, significance, 198-199 |
Máu, sự đổ, ý nghĩa, 198-199 |
|
Blue– |
Xanh dương– |
|
colour passing out, 121, 122 |
màu sắc đang mất đi, 121, 122 |
|
of Logos, 127 |
của Thượng đế, 127 |
|
rays, 127, 163, 164 |
các cung, 127, 163, 164 |
|
Body– |
Thể– |
|
astral, effect of soul ray, 406 |
cảm dục, tác động của cung linh hồn, 406 |
|
astral, rays, 162 |
cảm dục, các cung, 162 |
|
causal, creation, 169 |
nguyên nhân, sự tạo ra, 169 |
|
desire, identification with, 38 |
dục vọng, đồng hóa với, 38 |
|
etheric– |
dĩ thái– |
|
các tương ứng, 132 |
|
|
definition, 54 |
định nghĩa, 54 |
|
developments, 124 |
các phát triển, 124 |
|
magnetism, 219 |
từ tính, 219 |
|
ray, 162 |
cung, 162 |
|
relation to planet, 132 |
liên hệ với hành tinh, 132 |
|
soul of atoms, 54 |
linh hồn của các nguyên tử, 54 |
|
mechanism, subjection to downflow, 101 |
cơ chế, chịu sự tuôn xuống, 101 |
|
mental– |
trí– |
|
aspect of soul, 55 |
phương diện của linh hồn, 55 |
|
identification with, 38 rays, 162 |
đồng hóa với, 38 các cung, 162 |
|
of light, 131 |
của ánh sáng, 131 |
|
physical, care, 124 |
xác, chăm sóc, 124 |
|
physical, rays, 162 |
xác, các cung, 162 |
|
pituitary, relations, 290 |
yên, các mối quan hệ, 290 |
|
planetary etheric, radiation, 132 |
dĩ thái hành tinh, bức xạ, 132 |
|
Brahmanism, ray, 167 |
Bà la môn giáo, cung, 167 |
|
Brain– |
Bộ não– |
|
cells, stimulation, 59, 372 |
các tế bào, kích thích, 59, 372 |
|
functions, 132, 133 |
các chức năng, 132, 133 |
|
Brazil– |
Brazil– |
|
contributions, 387-388 |
các đóng góp, 387-388 |
|
links, 387, 390 |
các liên kết, 387, 390 |
|
rays and motto, 383 |
các cung và khẩu hiệu, 383 |
|
Breathing, solar system, 151 |
Hơi thở, hệ mặt trời, 151 |
|
Breaths, seven, 60, 150 |
Các hơi thở, bảy, 60, 150 |
|
British-Israelites, error, 400 |
Người Anh-Israel, sai lầm, 400 |
|
Bronze ray, 163 |
Cung màu đồng, 163 |
|
Brotherhood– |
Tình huynh đệ– |
|
basis, 55, 191-192, 361, 374 |
cơ sở, 55, 191-192, 361, 374 |
|
challenge to, 187-189 |
kêu gọi đối với, 187-189 |
|
sự thể hiện, 96, 282, 293, 362, 380, 381 |
|
|
establishment, 95, 267, 281, 282 |
sự thiết lập, 95, 267, 281, 282 |
|
law, 302 |
định luật, 302 |
|
Brotherhood of Nations, culture, 173 |
Tình Huynh đệ của các Quốc gia, văn hóa, 173 |
|
Buddha– |
Đức Phật– |
|
aspiration, 156 |
khát vọng, 156 |
|
diamond-eye, 230 |
kim cương nhãn, 230 |
|
life, 76 |
cuộc đời, 76 |
|
Buddhas of Activity, aspiration, 156 |
Các Phật Hoạt Động, khát vọng, 156 |
|
Buddhic response of humanity, 347 |
Phản ứng bồ đề của nhân loại, 347 |
|
Buddhism, rays, 166, 167 |
Phật giáo, các cung, 166, 167 |
|
Builders– |
Các Đấng Kiến Tạo– |
|
seven creative, of solar system, 151, 155, 191, 193 |
bảy đấng sáng tạo, của hệ mặt trời, 151, 155, 191, 193 |
|
three synthetic, 155 |
ba đấng tổng hợp, 155 |
|
C |
C |
|
Capitulation, law, 377, 379 |
Sự đầu hàng, định luật, 377, 379 |
|
Cat– |
Mèo– |
|
individualisation, 259-260 |
biệt ngã hóa, 259-260 |
|
rays, 164, 260 |
các cung, 164, 260 |
|
Cathedrals, symbolism, 373 |
Nhà thờ lớn, biểu tượng, 373 |
|
Celibacy in disciples, 304-307 |
Sự độc thân ở các đệ tử, 304-307 |
|
Centre– |
Trung tâm– |
|
base of spine– |
đáy cột sống– |
|
race and expression, 319 |
chủng tộc và biểu hiện, 319 |
|
vivification, 218 |
làm cho sống động, 218 |
|
between eyebrows– |
giữa hai lông mày– |
|
race and expression, 319 |
chủng tộc và biểu hiện, 319 |
|
stimulation, 291 |
kích thích, 291 |
|
symbolism, 290 |
biểu tượng, 290 |
|
work, 290, 291 |
công việc, 290, 291 |
|
đầu– |
|
|
awakening, 290 |
sự thức tỉnh, 290 |
|
race and expression, 319 |
chủng tộc và biểu hiện, 319 |
|
symbolism, 290 |
biểu tượng, 290 |
|
heart, race and expression, 319 |
tim, chủng tộc và biểu hiện, 319 |
|
sacral– |
xương cùng– |
|
energy, raising, 289, 295 |
năng lượng, nâng lên, 289, 295 |
|
race and expression, 319 |
chủng tộc và biểu hiện, 319 |
|
solar plexus, race and expression, 319 |
tùng thái dương, chủng tộc và biểu hiện, 319 |
|
throat– |
cổ họng– |
|
energising and use, 289, 295 |
tiếp năng lượng và sử dụng, 289, 295 |
|
race and expression, 319 |
chủng tộc và biểu hiện, 319 |
|
Centres– |
Các trung tâm– |
|
awakening, results, 326 |
thức tỉnh, kết quả, 326 |
|
force, study, 99-100 |
mãnh lực, nghiên cứu, 99-100 |
|
lower, energies, raising, 289-291 |
thấp, năng lượng, nâng lên, 289-291 |
|
of adept, 155 |
của chân sư, 155 |
|
racial aspects, 318-319 |
các phương diện chủng tộc, 318-319 |
|
ray activity, 128, 260-262, 428 |
hoạt động cung, 128, 260-262, 428 |
|
Ceremonial– |
Nghi lễ– |
|
idea underlying, 363 |
ý tưởng ẩn dưới, 363 |
|
order, ray of. See Ray, seventh. |
trật tự, cung của. Xem Cung, bảy. |
|
Chaldean religion, ray, 167 |
Tôn giáo Chaldea, cung, 167 |
|
Character, ray influence, 128 |
Tính cách, ảnh hưởng cung, 128 |
|
Chelas– |
Chela– |
|
work, 106, 108 |
công việc, 106, 108 |
|
See also Disciples. |
Xem thêm Đệ tử. |
|
Child, protection, 284 |
Trẻ em, bảo vệ, 284 |
|
China, rays and motto, 382 |
Trung Quốc, các cung và khẩu hiệu, 382 |
|
Chitta– |
Chitta– |
|
định nghĩa, 55 |
|
|
relation to intuition, 199 |
liên hệ với trực giác, 199 |
|
Christ– |
Đức Christ– |
|
advent, 95, 279, 281-283, 314 |
sự giáng lâm, 95, 279, 281-283, 314 |
|
aid of devas, 123 |
sự trợ giúp của các thiên thần, 123 |
|
aspiration, 156 |
khát vọng, 156 |
|
birth, 288, 291, 292, 293, 296, 313-314 |
sự ra đời, 288, 291, 292, 293, 296, 313-314 |
|
consciousness, 14, 95, 281, 282-283, 285, 297 |
tâm thức, 14, 95, 281, 282-283, 285, 297 |
|
cosmic– |
vũ trụ– |
|
consciousness, 14, 285 |
tâm thức, 14, 285 |
|
incarnated, form, 44 |
lâm phàm, hình tướng, 44 |
|
revelation, 133-134 |
sự mặc khải, 133-134 |
|
sevenfold expressions, 119 |
các biểu hiện thất phân, 119 |
|
influence and direction, 155-156 |
ảnh hưởng và chỉ đạo, 155-156 |
|
life in disciples, 351 |
sự sống trong các đệ tử, 351 |
|
mind, 95, 312-313 |
trí tuệ, 95, 312-313 |
|
of Galilee, 18-19, 281, 285-286, 301 |
của Galilee, 18-19, 281, 285-286, 301 |
|
transfiguration, 328 |
biến hình, 328 |
|
work, 96, 285-286 |
công việc, 96, 285-286 |
|
See also Jesus. |
Xem thêm Đức Jesus. |
|
Christianity– |
Kitô giáo– |
|
function, 28-29 |
chức năng, 28-29 |
|
ray, 50, 165, 167, 362 |
cung, 50, 165, 167, 362 |
|
Church, protective power, 126 |
Giáo hội, quyền năng bảo vệ, 126 |
|
Churches, ray, 50 |
Các nhà thờ, cung, 50 |
|
City planning, modern, 50 |
Quy hoạch đô thị, hiện đại, 50 |
|
Civilisation functioning under Laws of Cleavage, 376 |
Nền văn minh hoạt động dưới các Định luật Phân Chia, 376 |
|
Clairvoyants, training, 100-101 |
Người thông nhãn, huấn luyện, 100-101 |
|
Cleavage, laws, 376 |
Sự phân chia, các định luật, 376 |
|
Cleavages, law, 377, 378, 379 |
Các sự phân chia, định luật, 377, 378, 379 |
|
Colours– |
Màu sắc– |
|
và các cung, 89, 127-128, 163-164 |
|
|
in healing, 125, 126 |
trong trị liệu, 125, 126 |
|
in vegetable kingdom, 121, 242, 246 |
trong giới thực vật, 121, 242, 246 |
|
infra-red and ultra-violet, visibility, 103 |
hồng ngoại và cực tím, khả năng nhìn thấy, 103 |
|
of flowers, 121, 122 |
của hoa, 121, 122 |
|
of rays, 127-128, 163-164 |
của các cung, 127-128, 163-164 |
|
primary, 127 |
cơ bản, 127 |
|
relation to sounds, 126-127 |
liên hệ với âm thanh, 126-127 |
|
subsidiary, 127, 128 |
phụ, 127, 128 |
|
Communication, means, ray, 50 |
Giao tiếp, phương tiện, cung, 50 |
|
Communicator, stage, entrance, 117 |
Nhà giao tiếp, giai đoạn, bước vào, 117 |
|
Communicators– |
Các nhà giao tiếp– |
|
characteristics, 181 |
các đặc điểm, 181 |
|
requirements, 117-118 |
các yêu cầu, 117-118 |
|
training, 117 |
huấn luyện, 117 |
|
work, 118 |
công việc, 118 |
|
Complexes due to sex, 269 |
Các mặc cảm do tính dục, 269 |
|
Consciousness– |
Tâm thức– |
|
applied, ray, 45-47 |
áp dụng, cung, 45-47 |
|
Christ. See Christ consciousness. |
Đức Christ. Xem Tâm thức Đức Christ. |
|
cosmic, 14, 136, 285 |
vũ trụ, 14, 136, 285 |
|
definition, 129 |
định nghĩa, 129 |
|
divine, sum total, 59 |
thiêng liêng, tổng thể, 59 |
|
duality, 13-14, 38, 119-120, 360 |
nhị nguyên, 13-14, 38, 119-120, 360 |
|
evolution, 14, 237, 249, 375, 379 |
tiến hóa, 14, 237, 249, 375, 379 |
|
expansions– |
các sự mở rộng– |
|
by Hierarchy, 171 |
bởi Thánh đoàn, 171 |
|
by scientific developments, 177-178 |
bởi các phát triển khoa học, 177-178 |
|
etheric vision, 98, 125 |
tầm nhìn dĩ thái, 98, 125 |
|
initiations, 155-156 |
các cuộc điểm đạo, 155-156 |
|
New Group o£ World Servers, 381 |
Đoàn Người Mới Phụng Sự Thế Gian, 381 |
|
của các người chí nguyện, 97 |
|
|
on Path of Discipleship, 155-156 |
trên Con Đường Đệ Tử, 155-156 |
|
rapport with devas, 125 |
liên hệ với các thiên thần, 125 |
|
spiritualism and psychism, 98, 125, 381 |
thần linh học và thông linh, 98, 125, 381 |
|
third and fifth rays, 178 |
cung ba và cung năm, 178 |
|
under Law of Loving Understanding, 380-381 |
dưới Định luật Thấu Hiểu Yêu Thương, 380-381 |
|
group, 115, 118, 293, 314, 341, 342 |
nhóm, 115, 118, 293, 314, 341, 342 |
|
human, quality, definition, 331 |
nhân loại, phẩm tính, định nghĩa, 331 |
|
in meditation, relation to kingdoms, 425 |
trong tham thiền, liên hệ với các giới, 425 |
|
international, development, 172-173 |
quốc tế, phát triển, 172-173 |
|
light of, glorification in man, 378 |
ánh sáng của, sự tôn vinh trong con người, 378 |
|
nature of, 22 |
bản chất của, 22 |
|
of Aquarian Age, 95, 279, 280 |
của Kỷ Nguyên Bảo Bình, 95, 279, 280 |
|
Creator, 15 |
Đấng Sáng Tạo, 15 |
|
Eternal Now, 104 |
Hiện Tại Vĩnh Cửu, 104 |
|
God, 36, 53, 57-58 |
Thượng đế, 36, 53, 57-58 |
|
initiates, 38, 61, 328-329 |
các điểm đạo đồ, 38, 61, 328-329 |
|
life, mechanisms, 136 |
sự sống, các cơ chế, 136 |
|
life of planet and solar system, 14 |
sự sống của hành tinh và hệ mặt trời, 14 |
|
Logos, 57-58 |
Thượng đế (Logos), 57-58 |
|
soul, 13, 61, 130 |
linh hồn, 13, 61, 130 |
|
true being, 96 |
bản thể chân thực, 96 |
|
relation to form aspect, 135 |
liên hệ với phương diện hình tướng, 135 |
|
source, 22, 94 |
nguồn, 22, 94 |
|
spiritual, 16-17 |
tinh thần, 16-17 |
|
synthetic nature, 22 |
bản chất tổng hợp, 22 |
|
transcendente, 43 |
siêu việt, 43 |
|
unity, 57 |
sự thống nhất, 57 |
|
See also Prevision; Telepathy. |
Xem thêm Sự biết trước; Viễn cảm. |
|
Constellation– |
Chòm sao– |
|
definition, 152 |
định nghĩa, 152 |
|
distinction from solar system, 152 |
phân biệt với hệ mặt trời, 152 |
|
Các chòm sao, mười hai, năng lượng từ, 154-155 |
|
|
Contradictions, explanation, 189-190 |
Các mâu thuẫn, giải thích, 189-190 |
|
Correspondences– |
Các tương ứng– |
|
kingdoms, centres, organs, processes, 413 |
các giới, các trung tâm, các cơ quan, các quá trình, 413 |
|
law, 228-229, 342 |
định luật, 228-229, 342 |
|
sets, 413 |
các bộ, 413 |
|
Creation– |
Sự sáng tạo– |
|
cosmic, 15, 17-18, 43-47, 133, 134, 158-159 |
vũ trụ, 15, 17-18, 43-47, 133, 134, 158-159 |
|
work of– |
công việc của– |
|
centres, 100, 289 |
các trung tâm, 100, 289 |
|
rays, 133, 134, 158-159 |
các cung, 133, 134, 158-159 |
|
soul, study, 99, 100 |
linh hồn, nghiên cứu, 99, 100 |
|
Creative Hierarchies, twelve, 155 |
Các Huyền Giai Sáng Tạo, mười hai, 155 |
|
Creative Hierarchy, fourth– |
Huyền Giai Sáng Tạo, thứ tư– |
|
definitions, 71, 344 |
các định nghĩa, 71, 344 |
|
incarnation, 72 |
sự lâm phàm, 72 |
|
ray, 344 |
cung, 344 |
|
Creator, expression, 15 |
Đấng Sáng Tạo, biểu hiện, 15 |
|
Creators, three– |
Các Đấng Sáng Tạo, ba– |
|
synthetic, 155 |
tổng hợp, 155 |
|
See also Architect, Grand. |
Xem thêm Kiến Trúc Sư, Đại. |
|
Curie, Marie and Pierre, ray, 226 |
Curie, Marie và Pierre, cung, 226 |
|
Cycles– |
Các chu kỳ– |
|
law, 189, 378 |
định luật, 189, 378 |
|
life, rays governing, 321 |
sự sống, các cung cai quản, 321 |
|
Cyclic manifestation, 265-267 |
Biểu hiện theo chu kỳ, 265-267 |
|
D |
D |
|
Darkness, conquest by light, 378 |
Bóng tối, sự chinh phục bởi ánh sáng, 378 |
|
Death– |
Cái chết– |
|
abolition, 96 |
sự bãi bỏ, 96 |
|
sự tạo ra, 63-65 |
|
|
survival after, 98-99 |
sự sống còn sau, 98-99 |
|
Deity– |
Thượng đế– |
|
activity, ray, 47 |
hoạt động, cung, 47 |
|
apprehension, 17 |
sự thấu hiểu, 17 |
|
conscíousness, 57-58 |
tâm thức, 57-58 |
|
desire of, expression, 45 |
dục vọng của, biểu hiện, 45 |
|
fifth purpose, 75-79 |
mục đích thứ năm, 75-79 |
|
first purpose, 44, 63-65 |
mục đích thứ nhất, 44, 63-65 |
|
fourth purpose, 70-75 |
mục đích thứ tư, 70-75 |
|
hidden purpose, revelation, 44 |
mục đích ẩn giấu, mặc khải, 44 |
|
love, ray, 46-47 |
tình thương, cung, 46-47 |
|
manifestation, 17-18, 43-47, 133, 134, 158-159 |
biểu hiện, 17-18, 43-47, 133, 134, 158-159 |
|
ray, 46 |
cung, 46 |
|
second purpose, 65-67 |
mục đích thứ hai, 65-67 |
|
seven qualities, 19 |
bảy phẩm tính, 19 |
|
seventh purpose, 83-87 |
mục đích thứ bảy, 83-87 |
|
sixth purpose, 79-83 |
mục đích thứ sáu, 79-83 |
|
solar, expression of solar Logos, 25 |
thái dương, biểu hiện của Thái dương Thượng đế, 25 |
|
third purpose, 67-70 |
mục đích thứ ba, 67-70 |
|
three major aspects, 155 |
ba phương diện chính, 155 |
|
will, ray, 44 |
ý chí, cung, 44 |
|
See also God; Logos. |
Xem thêm Thượng đế (God); Thượng đế (Logos). |
|
Desire– |
Dục vọng– |
|
nature and expression, 45 |
bản chất và biểu hiện, 45 |
|
of Deity, expression, 45 |
của Thượng đế, biểu hiện, 45 |
|
of nations, 133-134 |
của các quốc gia, 133-134 |
|
satisfaction, 46 |
sự thỏa mãn, 46 |
|
transmutation into love, 46 |
sự chuyển hóa thành tình thương, 46 |
|
Destroyer, ray– |
Đấng Hủy Diệt, cung– |
|
nature, 44, 63-65 |
bản chất, 44, 63-65 |
|
See also Ray first. |
Xem thêm Cung một. |
|
Sự hủy diệt– |
|
|
cycle, 189 |
chu kỳ, 189 |
|
function of first ray, 133 |
chức năng của cung một, 133 |
|
Devas– |
Thiên thần (Devas)– |
|
aid to humanity, 123-126 |
trợ giúp nhân loại, 123-126 |
|
calling, 125, 126 |
kêu gọi, 125, 126 |
|
goal, 88 |
mục tiêu, 88 |
|
green, 125 |
xanh lục, 125 |
|
healing, 123, 124, 125-126 |
trị liệu, 123, 124, 125-126 |
|
ray influences, 122, 123 |
ảnh hưởng cung, 122, 123 |
|
relation to vegetable kingdom, 198 |
liên hệ với giới thực vật, 198 |
|
violet, 123-125 |
tím, 123-125 |
|
Devotees, emanation, 45 |
Những người sùng tín, sự phát xạ, 45 |
|
Devotion– |
Lòng sùng tín– |
|
in animal kingdom, 45 |
trong giới động vật, 45 |
|
ray. See Ray sixth. |
cung. Xem Cung sáu. |
|
Diamond, significances, 224, 227, 239 |
Kim cương, các ý nghĩa, 224, 227, 239 |
|
Dictatorship, ray influence, 26 |
Chế độ độc tài, ảnh hưởng cung, 26 |
|
Diet, vegetarian, 241-242 |
Chế độ ăn uống, ăn chay, 241-242 |
|
Disciples– |
Đệ tử– |
|
characteristics, 53, 56-57, 153, 314 |
các đặc điểm, 53, 56-57, 153, 314 |
|
first ray energy, 350-351 |
năng lượng cung một, 350-351 |
|
group formation, 113,114-118 |
sự hình thành nhóm, 113, 114-118 |
|
growth, 112 |
sự tăng trưởng, 112 |
|
incarnation, 297 |
lâm phàm, 297 |
|
life of, sex, 304-307 |
cuộc đời của, tính dục, 304-307 |
|
marriage, 304-306 |
hôn nhân, 304-306 |
|
recognition of needs for service, 380-381 |
nhận biết nhu cầu phụng sự, 380-381 |
|
testing, 10 |
sự thử thách, 10 |
|
training, 113-115, 117 |
huấn luyện, 113-115, 117 |
|
work, 105-107, 108, 378-379 |
công việc, 105-107, 108, 378-379 |
|
Xem thêm Chelas. |
|
|
Discipleship, ray expressions, 412 |
Địa vị đệ tử, các biểu hiện cung, 412 |
|
Discrimination, ray source, 338 |
Sự phân biện, nguồn gốc cung, 338 |
|
Divinity, supremacy, 309-305 |
Thiên tính, tính tối cao, 309-305 |
|
Dog– |
Chó– |
|
individualisation, 259-260 |
biệt ngã hóa, 259-260 |
|
rays, 164, 260 |
các cung, 164, 260 |
|
Door into– |
Cánh cửa vào– |
|
fifth kingdom, opening, 344, 371 |
giới thứ năm, mở, 344, 371 |
|
fourth kingdom, opening, 259 |
giới thứ tư, mở, 259 |
|
Duality, consciousness of, 13-14, 38, 119-120, 360 |
Nhị nguyên tính, tâm thức về, 13-14, 38, 119-120, 360 |
|
Dweller on the Threshold, destruction, 342 |
Kẻ Chận Ngõ, tiêu diệt, 342 |
|
E |
E |
|
Earth– |
Trái Đất– |
|
crust, production, 229 |
vỏ, sự tạo ra, 229 |
|
rays, 217, 335-342 |
các cung, 217, 335-342 |
|
Economic synthesis, 172-173 |
Tổng hợp kinh tế, 172-173 |
|
Economy, law, 376 |
Tiết kiệm, định luật, 376 |
|
Education– |
Giáo dục– |
|
future developments, 177-178, 294, 295, 361 |
các phát triển tương lai, 177-178, 294, 295, 361 |
|
in powers of soul, 105 |
về các quyền năng của linh hồn, 105 |
|
needs, 82 |
các nhu cầu, 82 |
|
present, recommendations, 298 |
hiện tại, các khuyến nghị, 298 |
|
Educational systems, modern, 50 |
Hệ thống giáo dục, hiện đại, 50 |
|
Ego– |
Chân ngã– |
|
ray, determination, 87 |
cung, xác định, 87 |
|
ray. See also Ray of soul. |
cung. Xem thêm Cung của linh hồn. |
|
Egos– |
Các chân ngã– |
|
rays in manifestation, 26-27 |
các cung đang biểu hiện, 26-27 |
|
See also Souls. |
Xem thêm Các linh hồn. |
|
Tôn giáo Ai Cập, cung, 167 |
|
|
Elder Brethren– |
Huynh trưởng (Elder Brethren)– |
|
work, 325-326 |
công việc, 325-326 |
|
See also Hierarchy; Masters; Souls, Kingdom of. |
Xem thêm Thánh đoàn; Các Chân sư; Linh hồn, Giới. |
|
Electricity, work with, 360, 373-374 |
Điện, làm việc với, 360, 373-374 |
|
Electrification of Earth, 102 |
Điện hóa Trái Đất, 102 |
|
Electro-therapeutics, work, 374 |
Điện trị liệu, công việc, 374 |
|
Elements, mastery over, 236 |
Các nguyên tố, sự làm chủ đối với, 236 |
|
Elephant– |
Voi– |
|
individualisation, 259-260 |
biệt ngã hóa, 259-260 |
|
rays, 164, 260 |
các cung, 164, 260 |
|
Eleven, significance, 346, 347 |
Mười một, ý nghĩa, 346, 347 |
|
Emotion, personal, in would-be server, 231 |
Cảm xúc, cá nhân, ở người muốn phụng sự, 231 |
|
Energies– |
Các năng lượng– |
|
constituting ray forces, 332 |
cấu thành các mãnh lực cung, 332 |
|
from twelve constellations, 154-155 |
từ mười hai chòm sao, 154-155 |
|
informing personalities, 128-129 |
khơi hoạt các phàm ngã, 128-129 |
|
lower, raising, 289-291, 292, 296 |
thấp, nâng lên, 289-291, 292, 296 |
|
of rays, manifestations, 73-74, 128-129 |
của các cung, các biểu hiện, 73-74, 128-129 |
|
of rays, sources, 152, 153, 154 |
của các cung, các nguồn, 152, 153, 154 |
|
septenary aggregation, 37 |
tập hợp thất phân, 37 |
|
three streams, forces in manifestation, 6-7 |
ba dòng, các lực trong biểu hiện, 6-7 |
|
utilisation by ritual, 363-364 |
sử dụng qua nghi lễ, 363-364 |
|
world of, 194-195 |
thế giới của, 194-195 |
|
Energy– |
Năng lượng– |
|
cosmic, 150, 152, 153, 370 |
vũ trụ, 150, 152, 153, 370 |
|
distribution, influence of rays, 128 |
phân phối, ảnh hưởng của các cung, 128 |
|
divine, transmission to forms, 267 |
thiêng liêng, truyền dẫn đến các hình tướng, 267 |
|
in occult work, 9, 10, 11 |
trong công việc huyền bí, 9, 10, 11 |
|
nineteen types, wielders, 155 |
mười chín loại, những người sử dụng, 155 |
|
of light, 129, 130-131 |
của ánh sáng, 129, 130-131 |
|
của linh hồn, hòa trộn với tinh thần, 131 |
|
|
subjective centre, 150 |
trung tâm chủ quan, 150 |
|
universality, 315-316 |
tính phổ quát, 315-316 |
|
England, function, 384 |
Anh quốc, chức năng, 384 |
|
Esoteric sciences, domain and purpose, 195 |
Các khoa học huyền bí, phạm vi và mục đích, 195 |
|
Eternal Now consciousness, 104 |
tâm thức Hiện Tại Vĩnh Cửu, 104 |
|
Etheric– |
Dĩ thái– |
|
vision, development, 102-103 |
tầm nhìn, phát triển, 102-103 |
|
web separating planes, 102 |
mạng lưới ngăn cách các cõi, 102 |
|
world, response to, 124, 135 |
thế giới, đáp ứng với, 124, 135 |
|
Ethers, prophecies regarding, 122, 123, 124-125 |
Các dĩ thái, các lời tiên tri về, 122, 123, 124-125 |
|
Evolution– |
Tiến hóa– |
|
by ray, 402-403 |
theo cung, 402-403 |
|
conclusion, agency, 134 |
sự hoàn tất, tác nhân, 134 |
|
emergent, 258-259 |
nổi bật, 258-259 |
|
goal, 129, 131, |
mục tiêu, 129, 131, |
|
human, awareness, 135-136 |
nhân loại, sự nhận biết, 135-136 |
|
human, departments, service, 171 |
nhân loại, các ban ngành, phụng sự, 171 |
|
in mineral kingdom, 224-225, 229 |
trong giới kim thạch, 224-225, 229 |
|
in particles of light, 101 |
trong các hạt ánh sáng, 101 |
|
law of, 153 |
định luật của, 153 |
|
momentum, origin, 154 |
đà, nguồn gốc, 154 |
|
objective, 57 |
mục tiêu, 57 |
|
of consciousness, 14, 237, 249, 375, 379 |
của tâm thức, 14, 237, 249, 375, 379 |
|
of love, 336-338 |
của tình thương, 336-338 |
|
of quality in humanity, 151, 193 |
của phẩm tính trong nhân loại, 151, 193 |
|
relation to soul and light, 130-131 |
liên hệ với linh hồn và ánh sáng, 130-131 |
|
root in desire, 135 |
gốc rễ trong dục vọng, 135 |
|
story, 14 |
câu chuyện, 14 |
|
under law of attractive magnetic love, 43 |
dưới định luật của tình thương từ tính thu hút, 43 |
|
urge toward, 151 |
thúc đẩy hướng tới, 151 |
|
Các nhà điều hành, cung bảy, công việc, 365, 366-367, 368 |
|
|
Exhibitionism, causes, 161 |
Thói phô trương, nguyên nhân, 161 |
|
Extrovert, nature of, 160-161 |
Hướng ngoại, bản chất của, 160-161 |
|
Eye– |
Con mắt– |
|
development, 126 |
sự phát triển, 126 |
|
of God, 133 |
của Thượng đế, 133 |
|
of vision, use, 182-183 |
của tầm nhìn, sử dụng, 182-183 |
|
single, use, 183, 184 |
đơn nhất, sử dụng, 183, 184 |
|
third, 230 |
thứ ba, 230 |
|
F |
F |
|
Family life– |
Đời sống gia đình– |
|
of disciple and initiates, 305 |
của đệ tử và điểm đạo đồ, 305 |
|
threat to, 269-270 |
mối đe dọa đối với, 269-270 |
|
Fanaticism– |
Sự cuồng tín– |
|
ray, 122, 209 |
cung, 122, 209 |
|
regarding food and clothing, 141-142 |
về thức ăn và trang phục, 141-142 |
|
Father, contribution to Son, 46-47 |
Cha, đóng góp cho Con, 46-47 |
|
Fatigue, avoidance, 124 |
Sự mệt mỏi, tránh, 124 |
|
Federation of nations, 187 |
Liên đoàn các quốc gia, 187 |
|
Fellowship of Religions, 177 |
Hội Tương thân Tôn giáo, 177 |
|
Fifth kingdom, manifestation, 357 |
Giới thứ năm, biểu hiện, 357 |
|
Finger of God, 133 |
Ngón tay của Thượng đế, 133 |
|
Fire– |
Lửa– |
|
by friction, meaning, 18 |
do ma sát, ý nghĩa, 18 |
|
electric dynamic, first aspect, 18 |
điện động, phương diện thứ nhất, 18 |
|
initiatory, 200, 223, 224, 226, 227, 240 |
điểm đạo, 200, 223, 224, 226, 227, 240 |
|
three types, 167 |
ba loại, 167 |
|
Five, significance, 346 |
Năm, ý nghĩa, 346 |
|
Flagellants, ray, 166 |
Những người tự hành xác, cung, 166 |
|
Flame colour, ray, yoga, and planet, 163 |
Màu ngọn lửa, cung, yoga, và hành tinh, 163 |
|
Lũ lụt, Atlantis, nguyên nhân, 378 |
|
|
Flowers, magnetism and perfume, 44-45 |
Hoa, từ tính và hương thơm, 44-45 |
|
Force– |
Mãnh lực– |
|
cosmic, central vortex, 21-22, 27 |
vũ trụ, xoáy lốc trung tâm, 21-22, 27 |
|
forty-nine types, 7 |
bốn mươi chín loại, 7 |
|
Forces, nineteen, nature, comprehension, 155 |
Các mãnh lực, mười chín, bản chất, sự thấu hiểu, 155 |
|
Forests, world-wide devastation, 240 |
Rừng, sự tàn phá trên toàn thế giới, 240 |
|
Form– |
Hình tướng– |
|
building, initial activity, 44 |
xây dựng, hoạt động ban đầu, 44 |
|
building, technique, 47 |
xây dựng, kỹ thuật, 47 |
|
coherence, principle, 54 |
sự gắn kết, nguyên lý, 54 |
|
fusion with awareness, 41 |
dung hợp với sự nhận biết, 41 |
|
in manifestation, two deeds, 54 |
trong biểu hiện, hai hành động, 54 |
|
life, three basic ideas, 380 |
sự sống, ba ý tưởng cơ bản, 380 |
|
nature, glamour, 38 |
bản chất, ảo cảm, 38 |
|
nature, subsidence, 137 |
bản chất, sự lắng xuống, 137 |
|
perfection within, rays, 50 |
sự hoàn hảo bên trong, các cung, 50 |
|
ray, 210 |
cung, 210 |
|
Formless, love of, 46 |
Vô tướng, tình thương đối với, 46 |
|
Forms– |
Các hình tướng– |
|
all, cohesion within, 374 |
tất cả, sự gắn kết bên trong, 374 |
|
all, coordination, 360 |
tất cả, sự phối hợp, 360 |
|
beauties underlying, awareness of, 196-197 |
vẻ đẹp ẩn dưới, nhận biết về, 196-197 |
|
builders, 11, 20, 21 |
các đấng kiến tạo, 11, 20, 21 |
|
creation and development, ray influences, 45-47 |
sự tạo ra và phát triển, các ảnh hưởng cung, 45-47 |
|
destruction, 63-65, 133, 135 |
sự hủy diệt, 63-65, 133, 135 |
|
in kingdoms in nature, differentiations, 37 |
trong các giới thiên nhiên, các biệt phân, 37 |
|
integration, 57 |
tích hợp, 57 |
|
linkage, 136, 151, 152 |
liên kết, 136, 151, 152 |
|
production, 60 |
sự sản sinh, 60 |
|
sevenfold effect, 19 |
tác động thất phân, 19 |
|
đáp ứng trong các giới dưới nhân loại, 135 |
|
|
spiritualising, 53 |
tinh thần hóa, 53 |
|
work of fourth ray, 49-51 |
công việc của cung bốn, 49-51 |
|
work of seventh ray, 52-53, 226, 280-281 |
công việc của cung bảy, 52-53, 226, 280-281 |
|
world of, creation, 43 |
thế giới của, sự tạo ra, 43 |
|
Four, significance, 344-347 |
Bốn, ý nghĩa, 344-347 |
|
France– |
Pháp– |
|
contributions, 383-384, 389, 392 |
các đóng góp, 383-384, 389, 392 |
|
links, 383, 390 |
các liên kết, 383, 390 |
|
rays and motto, 382 |
các cung và khẩu hiệu, 382 |
|
symbol, 383 |
biểu tượng, 383 |
|
Frustration of mediocre oquipment, 161 |
Sự bất mãn do năng lực tầm thường, 161 |
|
Fusion of spirit and matter, 55 |
Sự dung hợp của tinh thần và vật chất, 55 |
|
G |
G |
|
Gemini, increase and decrease, 153 |
Song Tử, sự tăng và giảm, 153 |
|
Genius– |
Thiên tài– |
|
cultivation, 100 |
sự trau dồi, 100 |
|
nature, 99, 100, 161 |
bản chất, 99, 100, 161 |
|
study, 99, 100 |
nghiên cứu, 99, 100 |
|
Geometry in minerals, 226, 227 |
Hình học trong khoáng vật, 226, 227 |
|
Germany– |
Đức– |
|
characteristics, 386 |
các đặc điểm, 386 |
|
contributions, 389, 392 |
các đóng góp, 389, 392 |
|
links, 383, 384, 385, 386 |
các liên kết, 383, 384, 385, 386 |
|
rays and motto, 382 |
các cung và khẩu hiệu, 382 |
|
situation in 1934, 174 |
tình hình năm 1934, 174 |
|
Glamour– |
Ảo cảm– |
|
dissipation, 341, 342 |
làm tiêu tan, 341, 342 |
|
of form nature, 38 |
của bản chất hình tướng, 38 |
|
relation to egoic ray, 406 |
liên hệ với cung chân ngã, 406 |
|
Gland, pineal, relations, 290 |
Tuyến, tùng quả, các quan hệ, 290 |
|
Các tuyến, các tương ứng, 221 |
|
|
Gnostics, ray, 166 |
Các phái ngộ đạo, cung, 166 |
|
God– |
Thượng đế (God)– |
|
consciousness, 36, 53, 57-58 |
tâm thức, 36, 53, 57-58 |
|
dynamic idea, 159 |
ý tưởng năng động, 159 |
|
immanent and transcendent, 21, 57, 58-59 |
nội tại và siêu việt, 21, 57, 58-59 |
|
life, expression, 142 |
sự sống, biểu hiện, 142 |
|
love, 154 |
tình thương, 154 |
|
plan and purpose, 43-44 |
thiên cơ và mục đích, 43-44 |
|
plan, definition, 353 |
thiên cơ, định nghĩa, 353 |
|
problem, 182-183 |
vấn đề, 182-183 |
|
revelation, 142-143 |
mặc khải, 142-143 |
|
seeing and knowing, 182-183 |
nhìn thấy và biết, 182-183 |
|
will. See Will of God. |
ý chí. Xem Ý chí của Thượng đế. |
|
See also Deity; Logos. |
Xem thêm Thượng đế (Deity); Thượng đế (Logos). |
|
Good will, practice, 297 |
Thiện chí, thực hành, 297 |
|
Government, science, 50 |
Việc cai quản, khoa học, 50 |
|
Great Britain– |
Vương quốc Anh– |
|
contributions, 384, 385-386, 387, 392 |
các đóng góp, 384, 385-386, 387, 392 |
|
links, 383, 384, 385-386, 387 |
các liên kết, 383, 384, 385-386, 387 |
|
rays and motto, 382 |
các cung và khẩu hiệu, 382 |
|
symbol, 383 |
biểu tượng, 383 |
|
Great White Brotherhood, rituals, 363 |
Thánh đoàn Chánh đạo, các nghi lễ, 363 |
|
Green– |
Xanh lục– |
|
devas, 125 |
các thiên thần, 125 |
|
of vegetable kingdom, 246 |
của giới thực vật, 246 |
|
ray, 127, 128, 164 |
cung, 127, 128, 164 |
|
Group– |
Nhóm– |
|
consciousness, 115, 118, 293, 314, 341, 342 |
tâm thức, 115, 118, 293, 314, 341, 342 |
|
force, 11 |
mãnh lực, 11 |
|
life, law, 302 |
sự sống, định luật, 302 |
|
người mang ánh sáng, 315 |
|
|
ray, attraction to, 261 |
cung, sự thu hút tới, 261 |
|
service, preparatory, 324-325 |
phụng sự, chuẩn bị, 324-325 |
|
service, results, 95-96, 111, 297 |
phụng sự, kết quả, 95-96, 111, 297 |
|
seven types of force, 11 |
bảy loại mãnh lực, 11 |
|
synthesis, 179, 360 |
tổng hợp, 179, 360 |
|
teaching, 112-117, 294 |
giảng dạy, 112-117, 294 |
|
work, 10, 11-12, 294, 295, 360, 361, 363 |
công việc, 10, 11-12, 294, 295, 360, 361, 363 |
|
Groups– |
Các nhóm– |
|
destructive, 188 |
mang tính phá hoại, 188 |
|
importance, 113 |
tầm quan trọng, 113 |
|
of accepted disciples, regulations, 114-115 |
của các đệ tử được chấp nhận, các quy định, 114-115 |
|
H |
H |
|
H. P. B.– |
H. P. B.– |
|
quotations re. spirit and matter, 17 |
các trích dẫn về tinh thần và vật chất, 17 |
|
See also Secret Doctrine. |
Xem thêm Giáo Lý Bí Nhiệm. |
|
Harmlessness– |
Tính vô tổn hại– |
|
nature of, 359 |
bản chất của, 359 |
|
results, 111 |
kết quả, 111 |
|
Harmony– |
Sự hài hòa– |
|
production, 49 |
sự tạo ra, 49 |
|
ray, functions, 49-51 |
cung, các chức năng, 49-51 |
|
Hatha yoga, rays, 164, 355 |
Hatha yoga, các cung, 164, 355 |
|
Healing by– |
Trị liệu bằng– |
|
colour and sound, 124, 125, 126 |
màu sắc và âm thanh, 124, 125, 126 |
|
devas, 123, 124, 125-126 |
thiên thần, 123, 124, 125-126 |
|
ritual, 364 |
nghi lễ, 364 |
|
Heavenly Men, seven, 60 |
Đấng Thiên Nhân, bảy, 60 |
|
Hermaphrodite, divine, 278 |
Lưỡng tính, thiêng liêng, 278 |
|
Hierarchy– |
Thánh đoàn– |
|
Hội đồng, các cuộc họp, 170-173 |
|
|
manifestations, 313, 314 |
các biểu hiện, 313, 314 |
|
See also Creative Hierarchies; Creative Hierarchy; Elder Brethren; Masters. |
Xem thêm Các Huyền Giai Sáng Tạo; Huyền Giai Sáng Tạo; Huynh trưởng; Các Chân sư. |
|
Holy Ghost, synonyms, 18 |
Chúa Thánh Thần, các từ đồng nghĩa, 18 |
|
Homosexuality, situation, 277-279 |
Đồng tính luyến ái, tình trạng, 277-279 |
|
Horse– |
Ngựa– |
|
individualisation, 259 |
biệt ngã hóa, 259 |
|
ray, 260 |
cung, 260 |
|
Human– |
Nhân loại (Human)– |
|
being– |
con người (being)– |
|
astrological factors affecting, 332 |
các yếu tố chiêm tinh ảnh hưởng, 332 |
|
description, 53, 55, 56, 61 |
mô tả, 53, 55, 56, 61 |
|
function as soul, 378 |
chức năng như linh hồn, 378 |
|
organisation and influence, 20-21 |
tổ chức và ảnh hưởng, 20-21 |
|
rays influencing, 333-334, 404-405 |
các cung ảnh hưởng, 333-334, 404-405 |
|
sound and colour, 126-127 |
âm thanh và màu sắc, 126-127 |
|
true, expression, 284-285 |
chân thực, biểu hiện, 284-285 |
|
See also Man. |
Xem thêm Con người (Man). |
|
kingdom– |
giới– |
|
adaptation, 322-326 |
sự thích nghi, 322-326 |
|
effects of five ray energies, 263-265 |
các tác động của năm năng lượng cung, 263-265 |
|
objective agency, 330-331 |
tác nhân trong thế giới bên ngoài, 330-331 |
|
planetary influences, 245-246 |
các ảnh hưởng hành tinh, 245-246 |
|
purpose, 328-330 |
mục đích, 328-330 |
|
ray activity, results, 321-322 |
hoạt động cung, kết quả, 321-322 |
|
rays, 121, 216, 247, 319-321, 429 |
các cung, 121, 216, 247, 319-321, 429 |
|
sustenance, 220 |
sự nuôi dưỡng, 220 |
|
Humanity– |
Nhân loại (Humanity)– |
|
consciousness, forced expansion, 171, 172, 177, 178 |
tâm thức, sự mở rộng bắt buộc, 171, 172, 177, 178 |
|
development, 142-143 |
phát triển, 142-143 |
|
emerging quality, 199-200 |
phẩm tính đang nổi lên, 199-200 |
|
tiến hóa. Xem Tiến hóa. |
|
|
ray– |
cung– |
|
dominating through Logos, 338-341 |
thống trị qua Thượng đế, 338-341 |
|
egoic, 343-344 |
chân ngã, 343-344 |
|
personality, 343 |
phàm ngã, 343 |
|
types, 322-326, 329-330 |
các loại hình, 322-326, 329-330 |
|
understanding, 129 |
sự thấu hiểu, 129 |
|
work, 267 |
công việc, 267 |
|
See also Man. |
Xem thêm Con người (Man). |
|
Hylozoism, definition, 149 |
Thuyết vật hoạt (Hylozoism), định nghĩa, 149 |
|
I |
I |
|
I Am That I Am, realisation, 14 |
Ta Là Cái Ta Là, sự chứng nghiệm, 14 |
|
Ideas– |
Các ý tưởng– |
|
ideals, and idols, 162 |
lý tưởng, và thần tượng, 162 |
|
problem, 179-181 |
vấn đề, 179-181 |
|
Identification with form and life, 249-250 |
Sự đồng hóa với hình tướng và sự sống, 249-250 |
|
Illumination– |
Sự soi sáng– |
|
physical, work, ray, 360-361 |
vật lý, công việc, cung, 360-361 |
|
results, 101 |
kết quả, 101 |
|
Illusion– |
Ảo tưởng– |
|
of astral plane, 116 |
của cõi cảm dục, 116 |
|
of personality attention, 112-114 |
của sự chú ý phàm ngã, 112-114 |
|
relation to egoic ray, 406 |
liên hệ với cung chân ngã, 406 |
|
subjection to, 38 |
chịu sự chi phối của, 38 |
|
world, destruction, 341 |
thế giới, sự hủy diệt, 341 |
|
Immersion, law, 377, 379 |
Sự dìm xuống (Immersion), định luật, 377, 379 |
|
Immortality– |
Sự bất tử– |
|
basis, 154 |
cơ sở, 154 |
|
belief in, 92-93, 94 |
niềm tin vào, 92-93, 94 |
|
disbelief, 91 |
sự không tin, 91 |
|
demonstration, 96, 98-99 |
sự thể hiện, 96, 98-99 |
|
vấn đề, 183-186 |
|
|
Impersonality– |
Tính phi cá nhân– |
|
need for, 117 |
nhu cầu đối với, 117 |
|
of Masters, 112-116 |
của các Chân sư, 112-116 |
|
Incarnation– |
Sự lâm phàm– |
|
plans of soul, 10-11 |
các kế hoạch của linh hồn, 10-11 |
|
three streams, 6-7 |
ba dòng, 6-7 |
|
India– |
Ấn Độ– |
|
contributions, 385 |
các đóng góp, 385 |
|
links, 384, 385 |
các liên kết, 384, 385 |
|
rays and motto, 382 |
các cung và khẩu hiệu, 382 |
|
Indigo ray, 127, 128, 163 |
Cung chàm, 127, 128, 163 |
|
Individualisation of animals, 164, 258-262, 267, 354-355 |
Sự biệt ngã hóa của động vật, 164, 258-262, 267, 354-355 |
|
Individualism, ray, 361 |
Chủ nghĩa cá nhân, cung, 361 |
|
Infallibility, papal, 165 |
Tính không thể sai lầm, của giáo hoàng, 165 |
|
Infra-red, visibility, 103 |
Hồng ngoại, khả năng nhìn thấy, 103 |
|
Inhibition, sex, 269 |
Sự ức chế, tính dục, 269 |
|
Initiate, Paul, quotations, 16-17 |
Điểm đạo đồ, Paul, các trích dẫn, 16-17 |
|
Initiates– |
Các điểm đạo đồ– |
|
characteristics, 53, 153 |
các đặc điểm, 53, 153 |
|
consciousness, 38, 61, 328-329 |
tâm thức, 38, 61, 328-329 |
|
family life, 305-306 |
đời sống gia đình, 305-306 |
|
fifth degree, achievement, 347 |
bậc năm, thành tựu, 347 |
|
incarnation, 297 |
lâm phàm, 297 |
|
light, 131 |
ánh sáng, 131 |
|
marriage, 304-306 |
hôn nhân, 304-306 |
|
response to plannt, 155 |
đáp ứng với hành tinh, 155 |
|
response to synthetic force, 156 |
đáp ứng với mãnh lực tổng hợp, 156 |
|
third degree, comprehension, 150 |
bậc ba, sự thấu hiểu, 150 |
|
third degree, soul ray, 128 |
bậc ba, cung linh hồn, 128 |
|
understanding of life, 150 |
hiểu biết về sự sống, 150 |
|
công việc, 105-106, 108 |
|
|
Initiation– |
Điểm đạo– |
|
animals, 198-199, 259 |
động vật, 198-199, 259 |
|
Atlantean, 40 |
Atlantis, 40 |
|
factors, 200 |
các yếu tố, 200 |
|
first, influence, 155 |
lần thứ nhất, ảnh hưởng, 155 |
|
fourth, release, 406 |
lần thứ tư, sự giải thoát, 406 |
|
highest, 156 |
cao nhất, 156 |
|
mineral kingdom, 197, 223, 224, 226, 227, 230 |
giới kim thạch, 197, 223, 224, 226, 227, 230 |
|
process, 50 |
quá trình, 50 |
|
second, influence, 155-156 |
lần thứ hai, ảnh hưởng, 155-156 |
|
sixth, Chohans of, work, 87, 108 |
lần thứ sáu, các Chohan của, công việc, 87, 108 |
|
third, consciousness, 328-329 |
lần thứ ba, tâm thức, 328-329 |
|
vegetable kingdom, 240 |
giới thực vật, 240 |
|
Initiations– |
Các cuộc điểm đạo– |
|
higher, revelation, 37 |
cao hơn, mặc khải, 37 |
|
planetary influences, 246 |
các ảnh hưởng hành tinh, 246 |
|
Initiators, symbolic relation, 406 |
Các Đấng Điểm Đạo, quan hệ biểu tượng, 406 |
|
Inspiration, sources, 107, 108, 109, 192 |
Cảm hứng, các nguồn, 107, 108, 109, 192 |
|
Instinctual purpose of animal kingdom, 198 |
Mục đích bản năng của giới động vật, 198 |
|
Intellect– |
Trí năng– |
|
causation, 311, 321-322, 356 |
nguyên nhân, 311, 321-322, 356 |
|
definition, 40-41 |
định nghĩa, 40-41 |
|
merging, 121 |
sự hòa nhập, 121 |
|
Intelligence, principle, 38 |
Trí thông minh, nguyên khí, 38 |
|
Internationalism, ray, 362 |
Chủ nghĩa quốc tế, cung, 362 |
|
Introvert, nature of, 160-161 |
Hướng nội, bản chất của, 160-161 |
|
Intuition– |
Trực giác– |
|
causation, 321, 379 |
nguyên nhân, 321, 379 |
|
correspondences, 132, 133 |
các tương ứng, 132, 133 |
|
definitions, 134, 199, 200 |
các định nghĩa, 134, 199, 200 |
|
thực hành, 71 |
|
|
failure, 160 |
sự thất bại, 160 |
|
future accomplishment, 357 |
thành tựu tương lai, 357 |
|
in sixth root race, 338 |
trong giống dân gốc thứ sáu, 338 |
|
light, 112 |
ánh sáng, 112 |
|
merging, 121 |
sự hòa nhập, 121 |
|
of– |
của– |
|
aspirants, 59 |
người chí nguyện, 59 |
|
groups, 11-12 |
các nhóm, 11-12 |
|
Observers and Communicators, 181 |
Người Quan Sát và Nhà Giao Tiếp, 181 |
|
psychologists, 160 |
các nhà tâm lý học, 160 |
|
scientists, 123 |
các nhà khoa học, 123 |
|
second ray, 133, 134, 202, 203, 204, 212, 217 |
cung hai, 133, 134, 202, 203, 204, 212, 217 |
|
power and achievement, 153-154 |
quyền năng và thành tựu, 153-154 |
|
regarding soul, 93-94 |
về linh hồn, 93-94 |
|
results, 153-154 |
kết quả, 153-154 |
|
study, 99 |
nghiên cứu, 99 |
|
substitution for intellect, 136 |
sự thay thế cho trí năng, 136 |
|
training, 112 |
huấn luyện, 112 |
|
union with instinct, 322 |
hợp nhất với bản năng, 322 |
|
Intuitional– |
Thuộc trực giác– |
|
buddhic response in humanity, 347 |
phản ứng bồ đề trong nhân loại, 347 |
|
development of introvert, 161 |
phát triển của người hướng nội, 161 |
|
energy, 416 |
năng lượng, 416 |
|
telepathy, 125 |
viễn cảm, 125 |
|
Intuitive– |
Trực giác (tính từ)– |
|
grasp of synthesised knowledge, 212 |
nắm bắt kiến thức tổng hợp, 212 |
|
perception, 393 |
nhận thức, 393 |
|
response to soul nurture, 105 |
đáp ứng với sự nuôi dưỡng của linh hồn, 105 |
|
solution of problems, 179 |
giải pháp cho các vấn đề, 179 |
|
spirit of love in masses, 176 |
tinh thần tình thương trong quần chúng, 176 |
|
Intuitives, development, forced, 171, 172 |
Những người trực giác, phát triển, bắt buộc, 171, 172 |
|
Các câu khẩn nguyện, sử dụng, 126 |
|
|
Italy– |
Ý– |
|
links, 390 |
các liên kết, 390 |
|
rays and motto, 382 |
các cung và khẩu hiệu, 382 |
|
J |
J |
|
Jesus– |
Jesus– |
|
of Nazareth, poverty and ancestor, 397-398 |
xứ Nazareth, sự nghèo khó và tổ tiên, 397-398 |
|
See also Christ. |
Xem thêm Đức Christ. |
|
Jewels, precious, 229-230 |
Đá quý, 229-230 |
|
Jewish– |
Do Thái– |
|
nation, relationships, 134 |
quốc gia, các mối quan hệ, 134 |
|
problem, 393-401 |
vấn đề, 393-401 |
|
race, modern, founders, 395-397 |
chủng tộc, hiện đại, những người sáng lập, 395-397 |
|
Jews– |
Người Do Thái– |
|
astrological signs, 394 |
các dấu hiệu chiêm tinh, 394 |
|
original three disciples, descendants, 398, 400 |
ba đệ tử ban đầu, hậu duệ, 398, 400 |
|
rays, 394 |
các cung, 394 |
|
separativeness, 399 |
sự chia rẽ, 399 |
|
Jupiter– |
Sao Mộc– |
|
body of manifestation, 23 |
thể biểu hiện, 23 |
|
ray, 164, 335 |
cung, 164, 335 |
|
K |
K |
|
K. H., Master, work, 108 |
K. H., Chân sư, công việc, 108 |
|
Kama-manas, definition and development, 356 |
Kama-manas, định nghĩa và phát triển, 356 |
|
Karma– |
Nghiệp quả– |
|
factor of personal ray, 169 |
yếu tố của cung cá nhân, 169 |
|
Law, observante, 300 |
Định luật, tuân thủ, 300 |
|
Kingdoms in nature– |
Các giới trong thiên nhiên– |
|
correspondences, 220-221 |
các tương ứng, 220-221 |
|
development, symbolic, 235-236 |
phát triển, mang tính biểu tượng, 235-236 |
|
biểu hiện và đặc điểm, 422-428 |
|
|
five secrets, 238-245 |
năm bí mật, 238-245 |
|
key words, 222 |
các từ khóa, 222 |
|
notes from Cosmic Fire, 413-415 |
các ghi chú từ Lửa Vũ Trụ, 413-415 |
|
rays, 120-122, 162, 164, 422-423 |
các cung, 120-122, 162, 164, 422-423 |
|
sustenance, 219-220 |
sự nuôi dưỡng, 219-220 |
|
See also under specific names. |
Xem thêm dưới các tên cụ thể. |
|
Knower, knowledge, and field, cosmic, 47 |
Thức giả, kiến thức, và trường hoạt động, vũ trụ, 47 |
|
Knowledge– |
Kiến thức– |
|
concrete, ray. See Ray fifth. |
cụ thể, cung. Xem Cung năm. |
|
cosmic, definition, 47 |
vũ trụ, định nghĩa, 47 |
|
of God, 134 |
về Thượng đế, 134 |
|
synthesised, grasp, 212 |
tổng hợp, nắm bắt, 212 |
|
true medium, 132 |
phương tiện chân thực, 132 |
|
Kundalini, human and planetary, 370 |
Kundalini, con người và hành tinh, 370 |
|
L |
L |
|
Law– |
Định luật– |
|
definitions, 62, 377 |
các định nghĩa, 62, 377 |
|
divine, reign on earth, 95 |
thiêng liêng, trị vì trên trái đất, 95 |
|
of the land, conformance with, 303 |
luật pháp quốc gia, sự tuân thủ, 303 |
|
Law of Attraction, 193, 287, 288, 376, 415 |
Định luật Hấp dẫn, 193, 287, 288, 376, 415 |
|
Law of Attraction and Repulsion, 267, 271 |
Định luật Hấp dẫn và Đẩy lùi, 267, 271 |
|
Law of attractive magnetic love, 43 |
Định luật của tình thương từ tính thu hút, 43 |
|
Law of Brotherhood, 302 |
Định luật Huynh đệ, 302 |
|
Law of Capitulation, 377, 379 |
Định luật Đầu hàng, 377, 379 |
|
Law of Cleavages, 377, 378, 379 |
Định luật Chia rẽ, 377, 378, 379 |
|
Law of Correspondences, 228-229, 342 |
Định luật Tương ứng, 228-229, 342 |
|
Law of Cycles, 189, 378 |
Định luật Chu kỳ, 189, 378 |
|
Law of Economy, 376 |
Định luật Tiết kiệm, 376 |
|
Law of Evolution, 153 |
Định luật Tiến hóa, 153 |
|
Định luật Đời sống Nhóm, 302 |
|
|
Law of Hidden Radiance, 377, 379 |
Định luật Bức xạ Ẩn giấu, 377, 379 |
|
Law of Immersion, 377, 379 |
Định luật Dìm xuống (Immersion), 377, 379 |
|
Law of Karma, 300 |
Định luật Nghiệp quả, 300 |
|
Law of Love, 301-302 |
Định luật Tình thương, 301-302 |
|
Law of Loving Understanding, 379, 380, 381 |
Định luật Thấu hiểu Yêu thương, 379, 380, 381 |
|
Law of Materialisation, 377, 379 |
Định luật Vật chất hóa, 377, 379 |
|
Law of Periodicity, 65, 190 |
Định luật Chu kỳ (Periodicity), 65, 190 |
|
Law of Rebirth, 266, 300-301, 302 |
Định luật Tái sinh, 266, 300-301, 302 |
|
Law of rhythm, cosmic, 153 |
Định luật nhịp điệu, vũ trụ, 153 |
|
Law of Sacrifice, 219 |
Định luật Hy sinh, 219 |
|
Law of Service, 272 |
Định luật Phụng sự, 272 |
|
Law of Sex, 299 |
Định luật Tính dục, 299 |
|
Law of Synthesis, 376 |
Định luật Tổng hợp, 376 |
|
Law of the Tides, 378, 379 |
Định luật Thủy triều, 378, 379 |
|
Law of Understanding, 380 |
Định luật Thấu hiểu, 380 |
|
Laws of Cleavage, 376 |
Các Định luật Chia rẽ, 376 |
|
Leader of men, spiritual, ecluipment, 161 |
Lãnh đạo con người, tinh thần, năng lực, 161 |
|
Leadership ray, 201-202 |
Cung lãnh đạo, 201-202 |
|
Lemurian Race– |
Giống dân Lemuria– |
|
covering of the light, 377-378 |
che phủ ánh sáng, 377-378 |
|
ray influences, 263, 317, 354-355, 356 |
ảnh hưởng cung, 263, 317, 354-355, 356 |
|
Levitation, production, 327 |
Sự bay bổng, tạo ra, 327 |
|
Life– |
Sự sống– |
|
aspect. See Aspect, life. |
phương diện. Xem Phương diện, sự sống. |
|
consciousness. See Consciousness; Life-Consciousness-Form. |
tâm thức. Xem Tâm thức; Sự Sống-Tâm Thức-Hình Tướng. |
|
definitions, 18, 50 |
các định nghĩa, 18, 50 |
|
One. See One Life. |
Duy Nhất. Xem Sự Sống Duy Nhất. |
|
ray, expression, 152 |
cung, biểu hiện, 152 |
|
solar, expression, 152 |
thái dương, biểu hiện, 152 |
|
lấy đi, 242 |
|
|
Life-Consciousness-Form, synonyms for, 18 |
Sự Sống-Tâm Thức-Hình Tướng, các từ đồng nghĩa cho, 18 |
|
Life-Quality-Appearance– |
Sự Sống-Phẩm Tính-Sắc Tướng– |
|
definitions, 18, 141 |
các định nghĩa, 18, 141 |
|
discussion, 14-22 |
thảo luận, 14-22 |
|
in human being, 21 |
trong con người, 21 |
|
perfect blending and expression, 143 |
sự hòa trộn và biểu hiện hoàn hảo, 143 |
|
significance, relation to rays, 149-169 |
ý nghĩa, liên hệ với các cung, 149-169 |
|
source of consciousness, 22 |
nguồn của tâm thức, 22 |
|
study, 136 |
nghiên cứu, 136 |
|
synthesis, 22, 158 |
sự tổng hợp, 22, 158 |
|
Life-radiance-magnetism, 235-238 |
Sự sống-bức xạ-từ tính, 235-238 |
|
Light– |
Ánh sáng– |
|
astral– |
cảm dục– |
|
knowledge of, 361 |
kiến thức về, 361 |
|
penetration, 102 |
sự thâm nhập, 102 |
|
reflection, 241 |
phản chiếu, 241 |
|
energy, 129, 130-131 |
năng lượng, 129, 130-131 |
|
God in, seeing, 182-183 |
Thượng đế trong, nhìn thấy, 182-183 |
|
in all forms, 362 |
trong mọi hình tướng, 362 |
|
in evolving man, 130, 131, 377-378 |
trong con người đang tiến hóa, 130, 131, 377-378 |
|
in head, increase, stages, 131 |
trong đầu, gia tăng, các giai đoạn, 131 |
|
intensification, 102-103 |
sự tăng cường, 102-103 |
|
magnetic radiatory, 130 |
bức xạ từ tính, 130 |
|
of Earth, 131-132 |
của Trái Đất, 131-132 |
|
of initiate, 131 |
của điểm đạo đồ, 131 |
|
of soul, 130, 132 |
của linh hồn, 130, 132 |
|
planetary, 131-132 |
hành tinh, 131-132 |
|
problem, relation, 135 |
vấn đề, liên hệ, 135 |
|
quality, changes, 101 |
phẩm tính, thay đổi, 101 |
|
station, 315 |
trạm, 315 |
|
study, effects, 101 |
nghiên cứu, các tác dụng, 101 |
|
ba loại, 102 |
|
|
Lives, past, reading, 241 |
Các kiếp sống, quá khứ, đọc, 241 |
|
Living, technique, 57 |
Sống, kỹ thuật, 57 |
|
Logoi, planetary– |
Các Hành Tinh Thượng Đế– |
|
of solar system, 151 |
của hệ mặt trời, 151 |
|
seven, nature, 151 |
bảy, bản chất, 151 |
|
Logos– |
Thượng đế (Logos)– |
|
embodied, awareness, 15 |
hiện thân, nhận biết, 15 |
|
of universe, consciousness, 57-58 |
của vũ trụ, tâm thức, 57-58 |
|
outpourings, 168-169 |
các sự tuôn đổ, 168-169 |
|
planetary |
hành tinh |
|
heart and brain, 27 |
tim và não, 27 |
|
initiatory power, 156 |
quyền năng điểm đạo, 156 |
|
life, 155 |
sự sống, 155 |
|
outpourings, 168 |
các sự tuôn đổ, 168 |
|
ray influence, 337, 338-341, 403-404 |
ảnh hưởng cung, 337, 338-341, 403-404 |
|
solar– |
thái dương– |
|
achievement, 88 |
thành tựu, 88 |
|
colour, 127 |
màu sắc, 127 |
|
expression, 25, 58, 163-169 |
biểu hiện, 25, 58, 163-169 |
|
heart and brain, 27 |
tim và não, 27 |
|
plan, 24 |
thiên cơ, 24 |
|
ray, 19, 46 |
cung, 19, 46 |
|
response apparatus, 136 |
bộ máy phản ứng, 136 |
|
work, 87 |
công việc, 87 |
|
will of, expression, 48 |
ý chí của, biểu hiện, 48 |
|
See also Deity; God. |
Xem thêm Thượng đế (Deity); Thượng đế (God). |
|
Lord of Active Intelligence, manifestation, 23, 67-70 |
Chúa Tể của Trí Tuệ Hoạt Động, biểu hiện, 23, 67-70 |
|
Lord of Adaptability and the Intellect, work, 133 |
Chúa Tể của Khả Năng Thích Nghi và Trí Năng, công việc, 133 |
|
Lord of Ceremonial Order or Magic, manifestation, 25-26, 83-87 |
Chúa Tể của Trật Tự Nghi Lễ hay Phép Thuật, biểu hiện, 25-26, 83-87 |
|
Lord of Concrete Knowledge and Science, manifestation, 24-25, 75-79 |
Chúa Tể của Kiến Thức Cụ Thể và Khoa Học, biểu hiện, 24-25, 75-79 |
|
Chúa Tể của Khoa Học Cụ Thể, công việc, 134 |
|
|
Lord of Devotion and Idealism, manifestation, 25, 79-83 |
Chúa Tể của Lòng Sùng Tín và Chủ Nghĩa Lý Tưởng, biểu hiện, 25, 79-83 |
|
Lord of Fourth Ray, work, 134 |
Chúa Tể của Cung Bốn, công việc, 134 |
|
Lord of Harmony, Beauty, and Art, manifestation, 24, 70-75 |
Chúa Tể của Sự Hài Hòa, Vẻ Đẹp, và Nghệ Thuật, biểu hiện, 24, 70-75 |
|
Lord of Love-Wisdom, manifestation, 23, 65-67 |
Chúa Tể của Bác Ái-Minh Triết, biểu hiện, 23, 65-67 |
|
Lord of Power or Will– |
Chúa Tể của Quyền Năng hay Ý Chí– |
|
manifestation, 23 |
biểu hiện, 23 |
|
work, 133 |
công việc, 133 |
|
Lord of Ray of Devotion, work, 134 |
Chúa Tể của Cung Sùng Tín, công việc, 134 |
|
Lord of Second Ray, work, 134 |
Chúa Tể của Cung Hai, công việc, 134 |
|
Lords, seven Ray– |
Các Chúa Tể, bảy Cung– |
|
body of expression, 62 |
thể biểu hiện, 62 |
|
description, 60, 141-143 |
mô tả, 60, 141-143 |
|
Lords of Ceaseless Devotion, 48 |
Các Chúa Tể của Lòng Sùng Tín Không Ngừng, 48 |
|
Lords of Knowledge and of Love, 48 |
Các Chúa Tể của Kiến Thức và của Tình Thương, 48 |
|
Lost Word, recovery, 53 |
Linh Từ Đã Mất, sự phục hồi, 53 |
|
Love– |
Tình thương– |
|
and desire, 45, 46 |
và dục vọng, 45, 46 |
|
aspect of Logos, 127 |
phương diện của Thượng đế, 127 |
|
consummation, 282-283 |
sự viên mãn, 282-283 |
|
creative, 42 |
sáng tạo, 42 |
|
definitions, 287-288, 336 |
các định nghĩa, 287-288, 336 |
|
embodiment, 42, 295 |
hiện thân, 42, 295 |
|
in kingdoms of nature, 336-337 |
trong các giới thiên nhiên, 336-337 |
|
in man, 61 |
trong con người, 61 |
|
intelligent, cosmic principle, 40-41 |
thông minh, nguyên khí vũ trụ, 40-41 |
|
laws, 44, 379, 380, 381 |
các định luật, 44, 379, 380, 381 |
|
magnetic, response to will, 44 |
từ tính, đáp ứng với ý chí, 44 |
|
of God in manifestation, 154 |
của Thượng đế trong biểu hiện, 154 |
|
of God, quality, demonstration, 19 |
của Thượng đế, phẩm tính, sự thể hiện, 19 |
|
of One Reality, expression, 42 |
của Thực Tại Duy Nhất, biểu hiện, 42 |
|
sự trị vì, 95 |
|
|
results, 111 |
kết quả, 111 |
|
solar fire of, production of forms, 43 |
lửa thái dương của, sự tạo ra các hình tướng, 43 |
|
synthetic, definition, 199-200 |
tổng hợp, định nghĩa, 199-200 |
|
universal, 301 |
phổ quát, 301 |
|
Love-Wisdom ray. See Ray, LoveWisdom; Ray Second. |
Cung Bác Ái-Minh Triết. Xem Cung, Bác Ái-Minh Triết; Cung Hai. |
|
M |
M |
|
M., Master, work, 108 |
M., Chân sư, công việc, 108 |
|
Magic– |
Huyền thuật– |
|
Atlantean, 381 |
Atlantis, 381 |
|
black, 9-10, 74-75 |
hắc (đen), 9-10, 74-75 |
|
prophecies, 82, 83, 363-375 |
các lời tiên tri, 82, 83, 363-375 |
|
ray of, work, 52-53, 363, 369 |
cung của, công việc, 52-53, 363, 369 |
|
ray of. See also Ray seventh. |
cung của. Xem thêm Cung bảy. |
|
white, 9-10, 50, 358-359 |
chánh (trắng), 9-10, 50, 358-359 |
|
Magnetic rapport, 152 |
Sự tương hợp từ tính, 152 |
|
Magnetism– |
Từ tính– |
|
in vegetable kingdom, 234, 244 |
trong giới thực vật, 234, 244 |
|
radiance, life, 235-238 |
bức xạ, sự sống, 235-238 |
|
Mahachohan, work, 88 |
Đức Mahachohan, công việc, 88 |
|
Man– |
Con người (Man)– |
|
a machine, 90-92 |
một cỗ máy, 90-92 |
|
a synthesis, 33-34 |
một sự tổng hợp, 33-34 |
|
aggregation of ray forces, 402-406 |
tập hợp của các mãnh lực cung, 402-406 |
|
definitions, 20-21, 311-313 |
các định nghĩa, 20-21, 311-313 |
|
differentiation from animal, 311 |
sự khác biệt với động vật, 311 |
|
evolving, light, 130, 131 |
đang tiến hóa, ánh sáng, 130, 131 |
|
future control of lower kingdoms, 257-258 |
tương lai kiểm soát các giới thấp hơn, 257-258 |
|
latent powers, unfoldment, 178 |
các quyền năng tiềm ẩn, sự khai mở, 178 |
|
life, taking, 242 |
sự sống, lấy đi, 242 |
|
objective, 60 |
mục tiêu, 60 |
|
hoạt động phóng xạ, 199-200 |
|
|
three souls, 248 |
ba linh hồn, 248 |
|
understanding, 160-161 |
sự thấu hiểu, 160-161 |
|
unevolved, light, 131 |
chưa tiến hóa, ánh sáng, 131 |
|
will aspect, unfoldment, 243 |
phương diện ý chí, sự khai mở, 243 |
|
See also Human; Humanity. |
Xem thêm Nhân loại (Human); Nhân loại (Humanity). |
|
Manifestation, Cause and Source, 18 |
Biểu hiện, Nguyên nhân và Nguồn gốc, 18 |
|
Manu, department, 351 |
Đức Manu, ban ngành, 351 |
|
Manvantara, end of, rays, 87, 263 |
Giai kỳ sinh hóa (Manvantara), kết thúc của, các cung, 87, 263 |
|
Marriage– |
Hôn nhân– |
|
conditions, 273-275, 286 |
các điều kiện, 273-275, 286 |
|
cosmic, 285-286 |
vũ trụ, 285-286 |
|
ideas, racial, reorganisation, 283 |
các ý tưởng, chủng tộc, tổ chức lại, 283 |
|
of disciples and initiates, 304-306 |
của các đệ tử và điểm đạo đồ, 304-306 |
|
relationship, adjustment, 286, 287, 293-297, 305-306 |
mối quan hệ, điều chỉnh, 286, 287, 293-297, 305-306 |
|
Mars– |
Sao Hỏa– |
|
body of manifestation, 25 |
thể biểu hiện, 25 |
|
ray, 164, 335 |
cung, 164, 335 |
|
Masonic work– |
Công việc Tam Điểm– |
|
development, 368-369 |
phát triển, 368-369 |
|
high moment, 52-53 |
thời điểm cao trào, 52-53 |
|
mode of teaching, 50 |
phương thức giảng dạy, 50 |
|
Masonry– |
Hội Tam Điểm– |
|
effects of rays, 53, 368-369 |
các tác động của các cung, 53, 368-369 |
|
Jewish element, 396-397, 398, 401 |
yếu tố Do Thái, 396-397, 398, 401 |
|
knowledge and work, 373 |
kiến thức và công việc, 373 |
|
protective power, 126 |
quyền năng bảo vệ, 126 |
|
symbolism, 373 |
biểu tượng, 373 |
|
Masses, understanding, 129 |
Quần chúng, sự thấu hiểu, 129 |
|
Master K. H., work, 108 |
Chân sư K. H., công việc, 108 |
|
Master M., work, 108 |
Chân sư M., công việc, 108 |
|
Chân sư P., công việc, 105 |
|
|
Master– |
Chân sư– |
|
aura, 108 |
hào quang, 108 |
|
response to, 261 |
đáp ứng với, 261 |
|
Master Builder, 159 |
Chân sư Kiến Tạo, 159 |
|
Masters– |
Các Chân sư– |
|
characteristics, 53 |
các đặc điểm, 53 |
|
impersonality, 112-116 |
tính phi cá nhân, 112-116 |
|
work, 105-106, 107, 108, 367 |
công việc, 105-106, 107, 108, 367 |
|
See also Elder Brethren; Hierarchy; Souls, kingdom of. |
Xem thêm Huynh trưởng; Thánh đoàn; Linh hồn, giới. |
|
Materialisation, law, 377, 379 |
Sự vật chất hóa, định luật, 377, 379 |
|
Mathematical exactitude, ray, 49 |
Sự chính xác toán học, cung, 49 |
|
Matter– |
Vật chất– |
|
and spirit, 17, 20, 130, 369, 377 |
và tinh thần, 17, 20, 130, 369, 377 |
|
ascension out of, 236 |
sự thăng lên khỏi, 236 |
|
control on physical plane, future, 353 |
kiểm soát trên cõi trần, tương lai, 353 |
|
creative work, 46, 47 |
công việc sáng tạo, 46, 47 |
|
diversification in first race, 377 |
sự đa dạng hóa trong giống dân đầu tiên, 377 |
|
in man, 61 |
trong con người, 61 |
|
mastery, 156 |
làm chủ, 156 |
|
properties, 126 |
các tính chất, 126 |
|
refining, 371 |
làm tinh khiết, 371 |
|
sentient activity, 130 |
hoạt động cảm giác, 130 |
|
sevenfold effect, 19 |
tác động thất phân, 19 |
|
soulless, 130 |
vô hồn, 130 |
|
synonyms, 18 |
các từ đồng nghĩa, 18 |
|
See also Mother-Matter. |
Xem thêm Mẹ-Vật chất. |
|
Meditation– |
Tham thiền– |
|
consciousness and the kingdoms in nature, 425 |
tâm thức và các giới trong thiên nhiên, 425 |
|
of God, result, 375 |
của Thượng đế, kết quả, 375 |
|
of groups, 12 |
của các nhóm, 12 |
|
kết quả, 95-96, 100, 375 |
|
|
upon five forms, 236 |
về năm hình tướng, 236 |
|
upon relation between body and akasha, 236 |
về mối quan hệ giữa cơ thể và akasha, 236 |
|
work, scientific basis, 374 |
công việc, cơ sở khoa học, 374 |
|
Mental– |
Thuộc trí– |
|
plane. See Plane, mental. |
cõi. Xem Cõi, trí. |
|
science, 50 |
khoa học, 50 |
|
Mercury– |
Sao Thủy– |
|
influence in Aquarian Age, 292 |
ảnh hưởng trong Kỷ Nguyên Bảo Bình, 292 |
|
ray, 163, 335 |
cung, 163, 335 |
|
Metaphysics, ray, 204 |
Siêu hình học, cung, 204 |
|
Millikan, Robert A., work, 226, 370 |
Millikan, Robert A., công việc, 226, 370 |
|
Mind– |
Trí (Mind)– |
|
abstract, aspect of soul, 55 |
trừu tượng, phương diện của linh hồn, 55 |
|
abstract, downpouring, 59 |
trừu tượng, tuôn đổ xuống, 59 |
|
control, results, 101 |
kiểm soát, kết quả, 101 |
|
definition, 40-41 |
định nghĩa, 40-41 |
|
expression, 55 |
biểu hiện, 55 |
|
functions, 16-17 |
các chức năng, 16-17 |
|
in atoms, 55 |
trong các nguyên tử, 55 |
|
lower concrete, aspect of soul, 55 |
hạ cụ thể, phương diện của linh hồn, 55 |
|
of God, 311-313 |
của Thượng đế, 311-313 |
|
stuff, aspect of soul, 55 |
chất liệu, phương diện của linh hồn, 55 |
|
stuff, relation to iniuition, 199 |
chất liệu, liên hệ với trực giác, 199 |
|
universal, geometry, 227 |
vũ trụ, hình học, 227 |
|
universal, sum total, 59, 60 |
vũ trụ, tổng thể, 59, 60 |
|
use, 331 |
sử dụng, 331 |
|
Mineral– |
Kim thạch– |
|
kingdom– |
giới– |
|
activity, 197 |
hoạt động, 197 |
|
aid of humanity, 267 |
sự trợ giúp của nhân loại, 267 |
|
các đặc điểm, 223 |
|
|
etheric substance, 228-229 |
chất liệu dĩ thái, 228-229 |
|
evolution, 224-225, 229 |
tiến hóa, 224-225, 229 |
|
influence of planets, 245-246 |
ảnh hưởng của các hành tinh, 245-246 |
|
initiation, 223, 224, 226, 227, 230 |
điểm đạo, 223, 224, 226, 227, 230 |
|
quality, 197 |
phẩm tính, 197 |
|
rays, 44, 121, 216, 217-219, 221-222 |
các cung, 44, 121, 216, 217-219, 221-222 |
|
results, agencies and quality, 423 |
kết quả, tác nhân và phẩm tính, 423 |
|
substances, groups, 225, 229 |
các chất, các nhóm, 225, 229 |
|
Minerals, correspondences, 230 |
Các khoáng vật, các tương ứng, 230 |
|
Mohammedanism, ray, 167 |
Hồi giáo, cung, 167 |
|
Monad– |
Chân thần– |
|
aim, 128 |
mục tiêu, 128 |
|
career, 13-14 |
sự nghiệp, 13-14 |
|
definition, 48, 142 |
định nghĩa, 48, 142 |
|
evolving, 127 |
đang tiến hóa, 127 |
|
expression, 142, 162 |
biểu hiện, 142, 162 |
|
eye of, 132 |
con mắt của, 132 |
|
purpose, 39 |
mục đích, 39 |
|
relation to rays and colours, 127 |
liên hệ với các cung và màu sắc, 127 |
|
unity, 128 |
sự thống nhất, 128 |
|
Monads, human– |
Các chân thần, nhân loại– |
|
body of ray Lord, 27 |
cơ thể của Chúa Tể cung, 27 |
|
ray, 87, 344 |
cung, 87, 344 |
|
Monasticism, evil, 304-307 |
Chế độ tu hành, điều xấu, 304-307 |
|
Monogamy, discussion, 269, 273, 274 |
Chế độ một vợ một chồng, thảo luận, 269, 273, 274 |
|
Moon, ray, 164, 335 |
Mặt Trăng, cung, 164, 335 |
|
Mother-Matter– |
Mẹ-Vật chất– |
|
functions, 17, 46, 47 |
các chức năng, 17, 46, 47 |
|
See also Matter. |
Xem thêm Vật chất. |
|
Mount of Transfiguration, vision, 150, 153-154 |
Núi Biến Hình, linh ảnh, 150, 153-154 |
|
Âm nhạc, biểu hiện, 24 |
|
|
Mystic– |
Nhà thần bí– |
|
nature of, 160 |
bản chất của, 160 |
|
practical, 161 |
thực hành, 161 |
|
transformation, 359 |
sự chuyển đổi, 359 |
|
N |
N |
|
Nationalism, ray, 360 |
Chủ nghĩa dân tộc, cung, 360 |
|
Nations– |
Các quốc gia– |
|
federation, 173, 177, 187 |
liên đoàn, 173, 177, 187 |
|
rays, 379-401, 430 |
các cung, 379-401, 430 |
|
virtues and vices, factors, 388 |
các đức tính và thói xấu, các yếu tố, 388 |
|
Neptune, ray, 335 |
Sao Hải Vương, cung, 335 |
|
Neuroses, causes, 119 |
Các chứng loạn thần kinh, nguyên nhân, 119 |
|
New Age– |
Kỷ Nguyên Mới– |
|
characteristics, 179, 292-297, 298-299, 302-303, 361 |
các đặc điểm, 179, 292-297, 298-299, 302-303, 361 |
|
clue, 183 |
manh mối, 183 |
|
inauguration, 12, 74, 82, 102, 281 |
khai mở, 12, 74, 82, 102, 281 |
|
New Group of World Servers– |
Đoàn Người Mới Phụng Sự Thế Gian– |
|
creation, 171-172 |
sự tạo ra, 171-172 |
|
personnel, 171, 172, 330, 381 |
nhân sự, 171, 172, 330, 381 |
|
work, 172-179, 186, 325-326, 381, 382 |
công việc, 172-179, 186, 325-326, 381, 382 |
|
Nine, significance, 346, 347 |
Chín, ý nghĩa, 346, 347 |
|
Numbers in mineral kingdom, 221 |
Các con số trong giới kim thạch, 221 |
|
O |
O |
|
Observers– |
Những người Quan sát– |
|
characteristics, 181 |
các đặc điểm, 181 |
|
training, 117 |
huấn luyện, 117 |
|
Old Commentary, quotations, 28, 61, 253, 264-265, 344-345, 351, 395-396 |
Cổ Luận, trích dẫn, 28, 61, 253, 264-265, 344-345, 351, 395-396 |
|
Omniscience of soul, 104 |
Toàn tri của linh hồn, 104 |
|
“One About Whom Naught May Be Said,” 150, 151, 155, 332 |
“Đấng Bất Khả Tư Nghị,” 150, 151, 155, 332 |
|
Sự Sống Duy Nhất– |
|
|
expression, 141, 191 |
biểu hiện, 141, 191 |
|
mystical rhapsodies, nature, 16 |
các khúc rhapsody thần bí, bản chất, 16 |
|
revelation and awareness of, 15 |
mặc khải và nhận biết về, 15 |
|
seven breaths, 44 |
bảy hơi thở, 44 |
|
One Reality, love and life, expression, 42 |
Thực Tại Duy Nhất, tình thương và sự sống, biểu hiện, 42 |
|
Opposites, pairs, subjection to, 16 |
Các cặp đối lập, chịu sự chi phối của, 16 |
|
Orange ray, 121, 127, 128 |
Cung cam, 121, 127, 128 |
|
Organisation through form, ray, 49-51 |
Sự tổ chức thông qua hình tướng, cung, 49-51 |
|
Oriental races, descent, 401 |
Các chủng tộc phương Đông, dòng dõi, 401 |
|
Orientalists, work, 176 |
Các nhà phương Đông học, công việc, 176 |
|
Outpourings, three, 168-169 |
Các sự tuôn đổ, ba, 168-169 |
|
Oversoul, identity of all souls with, 380 |
Đại hồn, sự đồng nhất của mọi linh hồn với, 380 |
|
P |
P |
|
P., Master, work, 105 |
P., Chân sư, công việc, 105 |
|
Pain– |
Sự đau đớn– |
|
cause, 338 |
nguyên nhân, 338 |
|
problem, 199, 250 |
vấn đề, 199, 250 |
|
Patanjali, quotations, 235-236 |
Patanjali, trích dẫn, 235-236 |
|
Path of Discipleship– |
Con Đường Đệ Tử– |
|
centre of gravity, 13 |
trọng tâm, 13 |
|
entrance by humanity, 342 |
bước vào bởi nhân loại, 342 |
|
ray governing, 351 |
cung cai quản, 351 |
|
requirements, 354 |
các yêu cầu, 354 |
|
Path of Initiation– |
Con Đường Điểm Đạo– |
|
glimpse and discovery, 37-38 |
nhìn thoáng qua và khám phá, 37-38 |
|
ray governing, 351 |
cung cai quản, 351 |
|
state of being and knowledge, 53 |
trạng thái hiện hữu và tri thức, 53 |
|
Path of Probation– |
Con Đường Dự Bị– |
|
centre of gra’vity, 13 |
trọng tâm, 13 |
|
cung cai quản, 351 |
|
|
work, 106 |
công việc, 106 |
|
Paul, initiate, quotations, 16-17 |
Paul, điểm đạo đồ, trích dẫn, 16-17 |
|
Peace, world, 381 |
Hòa bình, thế giới, 381 |
|
Perfume of– |
Hương thơm của– |
|
aspirants, 197, 200, 246 |
người chí nguyện, 197, 200, 246 |
|
vegetable kingdom, 197-198, 242-243, 246 |
giới thực vật, 197-198, 242-243, 246 |
|
Periodical vehicles, ray expression, 162 |
Các vận cụ định kỳ, biểu hiện cung, 162 |
|
Periodicity, law, 65, 190 |
Chu kỳ, định luật, 65, 190 |
|
Personality– |
Phàm ngã– |
|
activities, influence of soul, 129 |
các hoạt động, ảnh hưởng của linh hồn, 129 |
|
appearance, 39 |
hiện tướng, 39 |
|
constructive high-grade, 161 |
cấp cao mang tính xây dựng, 161 |
|
contact, illusion, 112-114, 116 |
tiếp xúc, ảo tưởng, 112-114, 116 |
|
control by soul, 365 |
kiểm soát bởi linh hồn, 365 |
|
coordinated and developed, 51-52 |
phối hợp và phát triển, 51-52 |
|
definitions, 37, 48-49, 56 |
các định nghĩa, 37, 48-49, 56 |
|
energies informing, 6-7 |
các năng lượng khơi hoạt, 6-7 |
|
expression, 13, 128-129, 162 |
biểu hiện, 13, 128-129, 162 |
|
intent, 42 |
ý định, 42 |
|
integration, 296, 339, 360 |
tích hợp, 296, 339, 360 |
|
“killing out,” 324 |
“diệt trừ,” 324 |
|
limitations of would-be servers, 231 |
các giới hạn của người muốn phụng sự, 231 |
|
purification, 290-291 |
thanh luyện, 290-291 |
|
ray. See Ray of personality. |
cung. Xem Cung của phàm ngã. |
|
relationships, 191-192 |
các mối quan hệ, 191-192 |
|
transmutation, 327 |
chuyển hóa, 327 |
|
Phenomena, astral, interpretation, 141 |
Các hiện tượng, cảm dục, giải thích, 141 |
|
Photography, use, 184 |
Nhiếp ảnh, sử dụng, 184 |
|
Physicians, aid from devas, 125 |
Các bác sĩ, sự trợ giúp từ thiên thần, 125 |
|
Piscean Age– |
Kỷ Nguyên Song Ngư– |
|
thành tựu cơ bản, 332 |
|
|
close, 240 |
kết thúc, 240 |
|
Pisces, lesser cycles, 26 |
Song Ngư, các chu kỳ nhỏ hơn, 26 |
|
Plan, the– |
Thiên Cơ (Plan)– |
|
Agents of, 59-60, 106 |
Các Tác nhân của, 59-60, 106 |
|
comprehension, 43 |
hiểu biết, 43 |
|
communication, 118 |
giao tiếp, 118 |
|
cooperation with, 134, 223, 363-364 |
hợp tác với, 134, 223, 363-364 |
|
custodians, “push,” 184 |
các người trông coi, “thúc đẩy,” 184 |
|
definition, 53 |
định nghĩa, 53 |
|
devotion to, 109 |
tận tụy với, 109 |
|
distortions and misrepresentations, 82 |
các bóp méo và trình bày sai, 82 |
|
formulation, 159, 170 |
hình thành, 159, 170 |
|
furtherance, 88, 135, 167, 186, 228, 325, 356 |
thúc đẩy, 88, 135, 167, 186, 228, 325, 356 |
|
new, institution, results, 172 |
mới, thiết lập, kết quả, 172 |
|
knowledge of, 154, 325 |
kiến thức về, 154, 325 |
|
manifestation, 11-12, 109, 133, 170, 353 |
biểu hiện, 11-12, 109, 133, 170, 353 |
|
organisation, 170-179 |
tổ chức, 170-179 |
|
roots, 141 |
các gốc rễ, 141 |
|
statement and custody, 143 |
tuyên bố và trông coi, 143 |
|
synthetic scope, 154 |
phạm vi tổng hợp, 154 |
|
Plane– |
Cõi– |
|
astral– |
cảm dục– |
|
illusion, 116 |
ảo tưởng, 116 |
|
revelation, 364 |
mặc khải, 364 |
|
separation from physical, 102, 370 |
tách biệt khỏi cõi trần, 102, 370 |
|
source of devotional literature, 118 |
nguồn của văn học sùng tín, 118 |
|
work, requirements, 241 |
công việc, các yêu cầu, 241 |
|
mental– |
trí– |
|
light from, 102 |
ánh sáng từ, 102 |
|
work of Master P., 105 |
công việc của Chân sư P., 105 |
|
Các cõi– |
|
|
formless, rays on, 51 |
vô sắc, các cung trên, 51 |
|
seven, microcosmic and macrocosmic, 19 |
bảy, tiểu thiên địa và đại thiên địa, 19 |
|
Planet– |
Hành tinh– |
|
forces and energies, 152 |
các mãnh lực và năng lượng, 152 |
|
Life, consciousness, 14 |
Sự Sống, tâm thức, 14 |
|
ray life, 38 |
đời sống cung, 38 |
|
Planetary Lives, rays, 217 |
Các Sự Sống Hành Tinh, các cung, 217 |
|
Planetary Logos. See Logos, planetary. |
Hành Tinh Thượng Đế. Xem Thượng đế, hành tinh. |
|
Planets– |
Các hành tinh– |
|
expressions, 152 |
các biểu hiện, 152 |
|
influences upon kingdoms in nature, 245-246 |
các ảnh hưởng lên các giới trong thiên nhiên, 245-246 |
|
linkage, 191 |
liên kết, 191 |
|
rays, 163-164, 335 |
các cung, 163-164, 335 |
|
seven– |
bảy– |
|
expressions, 62, 163-164 |
các biểu hiện, 62, 163-164 |
|
force, 21 |
mãnh lực, 21 |
|
sacred, 142 |
thiêng liêng, 142 |
|
Plants. See Vegetable kingdom. |
Thực vật. Xem Giới thực vật. |
|
Pluto, ray, 335 |
Sao Diêm Vương, cung, 335 |
|
Points of fire, energies, 6 |
Các điểm lửa, năng lượng, 6 |
|
Politics– |
Chính trị– |
|
ray seventh, 178 |
cung bảy, 178 |
|
ray sixth, 172, 178 |
cung sáu, 172, 178 |
|
work of New Group, 172-176 |
công việc của Nhóm Mới, 172-176 |
|
Prana, transmission and transformation, 141 |
Prana, truyền dẫn và biến đổi, 141 |
|
Prevision, study, 104 |
Sự biết trước, nghiên cứu, 104 |
|
Probationers– |
Những người dự bị– |
|
work, 106 |
công việc, 106 |
|
See also Path of Probation. |
Xem thêm Con Đường Dự Bị. |
|
Các lời tiên tri về– |
|
|
atomic energy, 185 |
năng lượng nguyên tử, 185 |
|
coming of Christ, 95, 279, 281-283, 314 |
sự giáng lâm của Đấng Christ, 95, 279, 281-283, 314 |
|
ethers, 122, 123, 124 |
các dĩ thái, 122, 123, 124 |
|
fact of soul, 96-97, 98, 100-107 |
thực tế của linh hồn, 96-97, 98, 100-107 |
|
goal of humanity, 185-186 |
mục tiêu của nhân loại, 185-186 |
|
government, 185 |
chính phủ, 185 |
|
group light-bearer, 315 |
nhóm mang ánh sáng, 315 |
|
inspirational writing, 99, 118 |
viết do cảm hứng, 99, 118 |
|
intuition and understanding, 136-137 |
trực giác và thấu hiểu, 136-137 |
|
magic work, 82, 83, 363-375 |
công việc huyền thuật, 82, 83, 363-375 |
|
religion, 185 |
tôn giáo, 185 |
|
scientific discoveries, 185 |
các khám phá khoa học, 185 |
|
solar system, 373 |
hệ mặt trời, 373 |
|
soul knowledge, 95-97, 99-105 |
kiến thức linh hồn, 95-97, 99-105 |
|
work of Communicators, 118 |
công việc của các Nhà Giao Tiếp, 118 |
|
Protection by ritual, 126 |
Sự bảo vệ bởi nghi lễ, 126 |
|
Psychic powers, lower, increase, 381 |
Các quyền năng thông linh, thấp, gia tăng, 381 |
|
Psychological influences, 157 |
Các ảnh hưởng tâm lý, 157 |
|
Psychologists– |
Các nhà tâm lý học– |
|
need of esoteric knowledge, 161 |
nhu cầu kiến thức huyền bí, 161 |
|
problems, 101, 160 |
các vấn đề, 101, 160 |
|
recognition of soul, 99, 364 |
nhận biết linh hồn, 99, 364 |
|
Psychology– |
Tâm lý học– |
|
esoteric, 50, 160-161, 364-365 |
nội môn, 50, 160-161, 364-365 |
|
future developments, 293-294, 364 |
các phát triển tương lai, 293-294, 364 |
|
modern– |
hiện đại– |
|
achievements, 4-5, 118-119 |
các thành tựu, 4-5, 118-119 |
|
cul-de-sac, 118-119 |
ngõ cụt, 118-119 |
|
materialism, 90-91 |
chủ nghĩa duy vật, 90-91 |
|
recognition of self, 101 |
nhận biết bản ngã, 101 |
|
điểm yếu, 5 |
|
|
new, description, 366 |
mới, mô tả, 366 |
|
new, developments, 100, 165, 177-178, 364 |
mới, các phát triển, 100, 165, 177-178, 364 |
|
of Aquarian Age, 331-332, 364 |
của Kỷ Nguyên Bảo Bình, 331-332, 364 |
|
schools, error, 160 |
các trường phái, sai lầm, 160 |
|
Psychoses due to sex, 269 |
Các chứng loạn thần do tính dục, 269 |
|
Purification, personality, 290-291 |
Sự thanh luyện, phàm ngã, 290-291 |
|
Purity, need for, 126 |
Sự tinh khiết, nhu cầu đối với, 126 |
|
Purpose of evolution, sensing, 40 |
Mục đích của tiến hóa, cảm nhận, 40 |
|
Pyramid, symbolism, 103 |
Kim tự tháp, biểu tượng, 103 |
|
Q |
Q |
|
Qualities, world of, energy, source, 43 |
Các phẩm tính, thế giới của, năng lượng, nguồn, 43 |
|
Quality– |
Phẩm tính– |
|
definitions, 193-194, 331 |
các định nghĩa, 193-194, 331 |
|
expression, 54 |
biểu hiện, 54 |
|
fusion with appearance, 39, 40, 41 |
dung hợp với sắc tướng, 39, 40, 41 |
|
identification with appearance, 39 |
đồng hóa với sắc tướng, 39 |
|
of appearing life, 35 |
của sự sống đang xuất hiện, 35 |
|
of each kingdom in nature, 197-200 |
của mỗi giới trong thiên nhiên, 197-200 |
|
of God’s consciousness, 36 |
của tâm thức Thượng đế, 36 |
|
of human appearance, 332 |
của hiện tướng con người, 332 |
|
search for, 196 |
tìm kiếm, 196 |
|
second aspect, 18-19 |
phương diện thứ hai, 18-19 |
|
seven aspects, 37 |
bảy phương diện, 37 |
|
See also Life-Quality-Appearance. |
Xem thêm Sự Sống-Phẩm Tính-Sắc Tướng. |
|
Quaternary, ray expression, 162 |
Bộ tứ, biểu hiện cung, 162 |
|
R |
R |
|
Race– |
Giống dân– |
|
second, capitulation of matter, 377 |
thứ hai, sự đầu hàng của vật chất, 377 |
|
seventh, rays, 263, 357 |
thứ bảy, các cung, 263, 357 |
|
sixth, rays, 357 |
thứ sáu, các cung, 357 |
|
Các chủng tộc– |
|
|
centres expressing, 318-319 |
các trung tâm biểu hiện, 318-319 |
|
ray relationships, 316-319 |
các mối quan hệ cung, 316-319 |
|
reincarnation, 316-319 |
tái sinh, 316-319 |
|
root, rays, 263, 357 |
gốc, các cung, 263, 357 |
|
Radiance– |
Sự rạng rỡ– |
|
by mystery of binding life, 235 |
bởi bí nhiệm của sự sống gắn kết, 235 |
|
hidden, law, 377, 379 |
ẩn giấu, định luật, 377, 379 |
|
magnetism, life, 235-238 |
từ tính, sự sống, 235-238 |
|
Radiation– |
Bức xạ– |
|
of soul, 130 |
của linh hồn, 130 |
|
study, results, 101 |
nghiên cứu, kết quả, 101 |
|
Radio– |
Radio– |
|
future use, 184 |
sử dụng tương lai, 184 |
|
mode of teaching, 50 |
phương thức giảng dạy, 50 |
|
Radio-activity– |
Hoạt động phóng xạ– |
|
discovery, 369 |
sự khám phá, 369 |
|
of humanity, 199-200 |
của nhân loại, 199-200 |
|
ray, 225-226, 229 |
cung, 225-226, 229 |
|
Radium– |
Radium– |
|
discovery, 369-370 |
sự khám phá, 369-370 |
|
key to mystery, 44 |
chìa khóa cho bí nhiệm, 44 |
|
nature of, 45 |
bản chất của, 45 |
|
Raja yoga, rays, 163 |
Raja yoga, các cung, 163 |
|
Ray– |
Cung– |
|
affecting human Monads, 344 |
ảnh hưởng đến các Chân thần nhân loại, 344 |
|
ceremonial, discoveries, 122-126 |
nghi lễ, các khám phá, 122-126 |
|
definition, 316 |
định nghĩa, 316 |
|
energies. See Energies. |
các năng lượng. Xem Năng lượng. |
|
fifth– |
năm– |
|
activity methods, 416, 417 |
phương pháp hoạt động, 416, 417 |
|
các màu sắc, 128, 164 |
|
|
correspondences, 133, 134 |
các tương ứng, 133, 134 |
|
energy today, 350 |
năng lượng ngày nay, 350 |
|
expression, 51, 121, 162, 320, 356 |
biểu hiện, 51, 121, 162, 320, 356 |
|
future development, 243 |
phát triển tương lai, 243 |
|
in animal kingdom, 162, 198-199, 215 |
trong giới động vật, 162, 198-199, 215 |
|
in etheric body, 162 |
trong thể dĩ thái, 162 |
|
in human kingdom, 121, 216, 343 |
trong giới nhân loại, 121, 216, 343 |
|
Lord, 75-79, 134, 241 |
Chúa Tể, 75-79, 134, 241 |
|
manifestation, 24-25, 26 |
biểu hiện, 24-25, 26 |
|
modes of group teaching, 50 |
các phương thức giảng dạy nhóm, 50 |
|
nations, 382, 383 |
các quốc gia, 382, 383 |
|
plane, 51 |
cõi, 51 |
|
planet, 164 |
hành tinh, 164 |
|
qualities, 78-79 |
các phẩm tính, 78-79 |
|
race, 317, 318 |
chủng tộc, 317, 318 |
|
virtues and vices, 207-208 |
các đức tính và thói xấu, 207-208 |
|
work of New Group, 177-178 |
công việc của Nhóm Mới, 177-178 |
|
first– |
một– |
|
activity methods, 415-416 |
phương pháp hoạt động, 415-416 |
|
animals, 164, 260 |
động vật, 164, 260 |
|
colour, 127, 163 |
màu sắc, 127, 163 |
|
combination with seventh, results, 226, 229 |
kết hợp với cung bảy, kết quả, 226, 229 |
|
concept, 159 |
khái niệm, 159 |
|
correspondences, 133 |
các tương ứng, 133 |
|
cycles, 265 |
các chu kỳ, 265 |
|
diversification of matter, 377 |
sự đa dạng hóa của vật chất, 377 |
|
effect on humanity, 320 |
tác động lên nhân loại, 320 |
|
energy, manifestation, 351 |
năng lượng, biểu hiện, 351 |
|
energy today, 350 |
năng lượng ngày nay, 350 |
|
expression, 23, 26, 44, 51, 159, 162, 320, 351 |
biểu hiện, 23, 26, 44, 51, 159, 162, 320, 351 |
|
in discipleship, 350-351 |
trong địa vị đệ tử, 350-351 |
|
trong giới kim thạch, 44, 216 |
|
|
in Monad and mental body, 162 |
trong Chân thần và thể trí, 162 |
|
in Solar Lives, 217 |
trong các Sự Sống Thái dương, 217 |
|
Jews, 394 |
Người Do Thái, 394 |
|
Lord, 63-65, 221 |
Chúa Tể, 63-65, 221 |
|
modes of group teaching, 50 |
các phương thức giảng dạy nhóm, 50 |
|
nations, 382 |
các quốc gia, 382 |
|
plane, 51 |
cõi, 51 |
|
planet, 163 |
hành tinh, 163 |
|
political work, 172-176, 178 |
công việc chính trị, 172-176, 178 |
|
race, 316, 317 |
chủng tộc, 316, 317 |
|
virtues and vices, 201-202 |
các đức tính và thói xấu, 201-202 |
|
forces– |
các mãnh lực– |
|
balancing, 160 |
cân bằng, 160 |
|
expression, 73, 170 |
biểu hiện, 73, 170 |
|
originating energies, 332 |
các năng lượng khởi sinh, 332 |
|
fourth– |
bốn– |
|
activity methods, 416, 417 |
phương pháp hoạt động, 416, 417 |
|
animals, 164 |
động vật, 164 |
|
colour, 164 |
màu sắc, 164 |
|
correspondences, 133, 134 |
các tương ứng, 133, 134 |
|
disciples, work, 105 |
các đệ tử, công việc, 105 |
|
expression, 24, 26, 51, 72, 121, 162 |
biểu hiện, 24, 26, 51, 72, 121, 162 |
|
future development, 244 |
phát triển tương lai, 244 |
|
in humanity, 162, 320, 343-344 |
trong nhân loại, 162, 320, 343-344 |
|
in vegetable kingdom, 121, 216, 233-234, 239, 242, 247 |
trong giới thực vật, 121, 216, 233-234, 239, 242, 247 |
|
Lord, 70-75, 134 |
Chúa Tể, 70-75, 134 |
|
Master, work, 105 |
Chân sư, công việc, 105 |
|
modes of group teaching, 50 |
các phương thức giảng dạy nhóm, 50 |
|
nations, 382, 383, 384, 385 |
các quốc gia, 382, 383, 384, 385 |
|
plane, 51 |
cõi, 51 |
|
planet, 164 |
hành tinh, 164 |
|
chủng tộc, 317-318 |
|
|
virtues and vices, 205-207 |
các đức tính và thói xấu, 205-207 |
|
influences– |
ảnh hưởng– |
|
Aryan Race, 263, 316, 318, 353 |
Giống dân Arya, 263, 316, 318, 353 |
|
cyclic, 266 |
theo chu kỳ, 266 |
|
on civilisation, 4 |
lên nền văn minh, 4 |
|
on consciousness, 4 |
lên tâm thức, 4 |
|
on forms, 4, 49-53, 61, 226, 280-281 |
lên các hình tướng, 4, 49-53, 61, 226, 280-281 |
|
on kingdoms in nature, 412-413 |
lên các giới trong thiên nhiên, 412-413 |
|
on soul, 61 |
lên linh hồn, 61 |
|
laws, functioning, 375-379 |
các định luật, hoạt động, 375-379 |
|
life, relation to solar life, 152, 191 |
đời sống, liên hệ với sự sống thái dương, 152, 191 |
|
lives, nature and expression, 141-142, 143 |
các sự sống, bản chất và biểu hiện, 141-142, 143 |
|
Lords, characteristics, 142 |
Các Chúa Tể, đặc điểm, 142 |
|
Love-Wisdom– |
Bác Ái-Minh Triết– |
|
vehicle for desire of Deity, 45 |
vận cụ cho dục vọng của Thượng đế, 45 |
|
See also Ray second. |
Xem thêm Cung hai. |
|
methods of teaching, 49-50, 411-412 |
các phương pháp giảng dạy, 49-50, 411-412 |
|
of beauty, functions, 49-51 |
của vẻ đẹp, các chức năng, 49-51 |
|
of Deity, 46 |
của Thượng đế, 46 |
|
of Earth, 169, 335-342 |
của Trái Đất, 169, 335-342 |
|
of fourth Creative Hierarchy, 344 |
của Huyền Giai Sáng Tạo thứ tư, 344 |
|
of Ego. See Ray of soul. |
của Chân Ngã. Xem Cung của linh hồn. |
|
of Intelligent Activity– |
của Trí Tuệ Hoạt Động– |
|
function, cosmic, 47 |
chức năng, vũ trụ, 47 |
|
See also Ray third. |
Xem thêm Cung ba. |
|
of Monad– |
của Chân thần– |
|
activity, 237, 243, 406 |
hoạt động, 237, 243, 406 |
|
of vegetable kingdom, 238 |
của giới thực vật, 238 |
|
of organisation through form– |
của sự tổ chức thông qua hình tướng– |
|
work, 49-51 |
công việc, 49-51 |
|
See also Ray fourth. |
Xem thêm Cung bốn. |
|
of personality– |
của phàm ngã– |
|
activity, effects, 406-407 |
hoạt động, tác động, 406-407 |
|
aspects, 160 |
các phương diện, 160 |
|
of humanity, 343 |
của nhân loại, 343 |
|
of nations, 382 |
của các quốc gia, 382 |
|
planetary influence, 167 |
ảnh hưởng hành tinh, 167 |
|
rotation, 128, 129 |
sự luân chuyển, 128, 129 |
|
of radio-activity, 225, 226, 229 |
của tính phóng xạ, 225, 226, 229 |
|
of Solar Logos, 46 |
của Thái dương Thượng đế, 46 |
|
of solar system, 334 |
của hệ mặt trời, 334 |
|
of soul– |
của linh hồn– |
|
activity, 406, 407 |
hoạt động, 406, 407 |
|
blend, 402 |
sự hòa trộn, 402 |
|
dominance, 129 |
sự thống trị, 129 |
|
knowledge, importance, 160 |
kiến thức, tầm quan trọng, 160 |
|
location, 128 |
vị trí, 128 |
|
of humanity, 343-344 |
của nhân loại, 343-344 |
|
of nations, 382 |
của các quốc gia, 382 |
|
premises, 401-407 |
các tiền đề, 401-407 |
|
study factors, 405-406 |
các yếu tố nghiên cứu, 405-406 |
|
one great cosmic, 163, 166, 168 |
một cung vũ trụ vĩ đại, 163, 166, 168 |
|
physical operations, 128-129 |
các vận hành vật lý, 128-129 |
|
second– |
hai– |
|
activity methods, 416, 417 |
phương pháp hoạt động, 416, 417 |
|
animals, 164, 255, 260 |
động vật, 164, 255, 260 |
|
colours, 127, 163 |
các màu sắc, 127, 163 |
|
correspondences, 133, 134 |
các tương ứng, 133, 134 |
|
cosmic of solar system, effects, 339, 340-341 |
vũ trụ của hệ mặt trời, các tác động, 339, 340-341 |
|
cycles, significance, 349-350 |
các chu kỳ, ý nghĩa, 349-350 |
|
experiment, 259 |
sự thử nghiệm, 259 |
|
expression, 45-47, 50, 51, 159, 162 |
biểu hiện, 45-47, 50, 51, 159, 162 |
|
phát triển tương lai, 243 |
|
|
in kingdom of souls, 217, 247 |
trong giới linh hồn, 217, 247 |
|
in soul and astral body, 162 |
trong linh hồn và thể cảm dục, 162 |
|
in vegetable kingdom, 44-45, 216, 233, 239, 242, 244, 247 |
trong giới thực vật, 44-45, 216, 233, 239, 242, 244, 247 |
|
Lord, 65-67, 134 |
Chúa Tể, 65-67, 134 |
|
manifestation, 23, 26 |
biểu hiện, 23, 26 |
|
modes of group teaching, 50 |
các phương thức giảng dạy nhóm, 50 |
|
nations, 382, 383 |
các quốc gia, 382, 383 |
|
plane, 51 |
cõi, 51 |
|
planet, 163 |
hành tinh, 163 |
|
qualities, 66-67 |
các phẩm tính, 66-67 |
|
quality, 193-194 |
phẩm tính, 193-194 |
|
race, 316, 317 |
chủng tộc, 316, 317 |
|
vehicle for desire of Deity, 45 |
vận cụ cho dục vọng của Thượng đế, 45 |
|
virtues and vices, 202-204 |
các đức tính và thói xấu, 202-204 |
|
work, 176-177 |
công việc, 176-177 |
|
seventh– |
bảy– |
|
activity methods, 416, 417 |
phương pháp hoạt động, 416, 417 |
|
body relationship, 162 |
mối quan hệ cơ thể, 162 |
|
close association, 86, 88 |
sự kết hợp chặt chẽ, 86, 88 |
|
colours, 128, 164 |
các màu sắc, 128, 164 |
|
combination with first, results, 226-229 |
kết hợp với cung một, kết quả, 226-229 |
|
contrast with sixth, 359-362 |
tương phản với cung sáu, 359-362 |
|
correspondences, 133 |
các tương ứng, 133 |
|
cosmic rays, 370 |
các tia vũ trụ, 370 |
|
cycles, 265 |
các chu kỳ, 265 |
|
date, 165 |
ngày, 165 |
|
effect on humanity, 321 |
tác động lên nhân loại, 321 |
|
energy today, 350, 358 |
năng lượng ngày nay, 350, 358 |
|
executives, 365, 366-367, 368 |
các nhà điều hành, 365, 366-367, 368 |
|
expression of sixth ray vision, 358, 359 |
biểu hiện của tầm nhìn cung sáu, 358, 359 |
|
form building, 226, 280-281, 369, 373 |
xây dựng hình tướng, 226, 280-281, 369, 373 |
|
chính phủ, 26, 165, 279 |
|
|
healing, 364 |
trị liệu, 364 |
|
in mineral kingdom, 121, 162, 216-218, 221, 223, 225-228, 369, 372-373 |
trong giới kim thạch, 121, 162, 216-218, 221, 223, 225-228, 369, 372-373 |
|
influence on sex, 267, 268 |
ảnh hưởng lên tính dục, 267, 268 |
|
Lord, 83-87, 221, 228, 369 |
Chúa Tể, 83-87, 221, 228, 369 |
|
magic, 52-53, 363, 369 |
huyền thuật, 52-53, 363, 369 |
|
masonic work, 53, 368-369 |
công việc tam điểm, 53, 368-369 |
|
modes of group teaching, 50 |
các phương thức giảng dạy nhóm, 50 |
|
nations, 383, 387 |
các quốc gia, 383, 387 |
|
plane, 25-26, 51 |
cõi, 25-26, 51 |
|
planet, 164 |
hành tinh, 164 |
|
political work, 178 |
công việc chính trị, 178 |
|
qualities, 86-87 |
các phẩm tính, 86-87 |
|
race, 317, 318 |
chủng tộc, 317, 318 |
|
radio-activity, 225-226, 369 |
hoạt động phóng xạ, 225-226, 369 |
|
relation to animal kingdom, 371, 415 |
liên hệ với giới động vật, 371, 415 |
|
religion, 165, 179, 362 |
tôn giáo, 165, 179, 362 |
|
ritual, 226, 372 |
nghi lễ, 226, 372 |
|
science, 226, 280 |
khoa học, 226, 280 |
|
virtues and vices, 210-211 |
các đức tính và thói xấu, 210-211 |
|
sixth– |
sáu– |
|
activity methods, 416, 417 |
phương pháp hoạt động, 416, 417 |
|
colours, 128, 164 |
các màu sắc, 128, 164 |
|
contrast with seventh, 359-362 |
tương phản với cung bảy, 359-362 |
|
correspondences, 133-134 |
các tương ứng, 133-134 |
|
dominance, 165 |
sự thống trị, 165 |
|
expression, 25, 26, 51, 52, 81, 162, 321 |
biểu hiện, 25, 26, 51, 52, 81, 162, 321 |
|
in animal kingdom, 121, 164, 216, 251, 260 |
trong giới động vật, 121, 164, 216, 251, 260 |
|
in astral body, 162 |
trong thể cảm dục, 162 |
|
in vegetable kingdom, 162, 198, 216, 233, 239, 242, 246-247 |
trong giới thực vật, 162, 198, 216, 233, 239, 242, 246-247 |
|
individualism, 361 |
chủ nghĩa cá nhân, 361 |
|
Lord, 79-83 |
Chúa Tể, 79-83 |
|
các phương thức giảng dạy nhóm, 50 |
|
|
nations, 382, 383, 385 |
các quốc gia, 382, 383, 385 |
|
passing out, 25, 79, 81, 121, 122, 165, 358 |
đang rút khỏi biểu hiện, 25, 79, 81, 121, 122, 165, 358 |
|
plane, 51 |
cõi, 51 |
|
planet, 164 |
hành tinh, 164 |
|
political work, 172, 178 |
công việc chính trị, 172, 178 |
|
race, 317, 318 |
chủng tộc, 317, 318 |
|
religion, 165-166, 167, 359, 361, 362 |
tôn giáo, 165-166, 167, 359, 361, 362 |
|
science, 360-361 |
khoa học, 360-361 |
|
sense of duality, 360 |
ý thức về nhị nguyên, 360 |
|
separativeness, 360, 362 |
sự chia rẽ, 360, 362 |
|
virtues and vices, 208-210 |
các đức tính và thói xấu, 208-210 |
|
sound, 8 |
âm thanh, 8 |
|
synthetic, definition, 127 |
tổng hợp, định nghĩa, 127 |
|
third– |
ba– |
|
activity methods, 416, 417 |
phương pháp hoạt động, 416, 417 |
|
colours, 127, 163 |
các màu sắc, 127, 163 |
|
correspondences, 133 |
các tương ứng, 133 |
|
expression, 23, 26, 51, 69-70, 159, 162, 321 |
biểu hiện, 23, 26, 51, 69-70, 159, 162, 321 |
|
in animal kingdom, 45, 216, 251, 254 |
trong giới động vật, 45, 216, 251, 254 |
|
in personality and physical body, 162 |
trong phàm ngã và thể xác, 162 |
|
Jews, 394 |
Người Do Thái, 394 |
|
Lord, 67-70 |
Chúa Tể, 67-70 |
|
modes of group teaching, 50 |
các phương thức giảng dạy nhóm, 50 |
|
nations, 382 |
các quốc gia, 382 |
|
plane, 51 |
cõi, 51 |
|
planet, 163 |
hành tinh, 163 |
|
Planetary Lives, 217 |
Các Sự Sống Hành Tinh, 217 |
|
Planetary Logos, 337-338 |
Hành Tinh Thượng Đế, 337-338 |
|
race, 316, 317 |
chủng tộc, 316, 317 |
|
virtues and vices, 204-205 |
các đức tính và thói xấu, 204-205 |
|
waning, characteristics, 348-349 |
suy yếu, các đặc điểm, 348-349 |
|
công việc của Nhóm Mới, 178 |
|
|
See also Ray of Intelligent Activity. |
Xem thêm Cung của Trí Tuệ Hoạt Động. |
|
Rays– |
Các Cung– |
|
activity methods, 415-416 |
các phương pháp hoạt động, 415-416 |
|
and senses, 133 |
và các giác quan, 133 |
|
characteristics, 163-164 |
các đặc điểm, 163-164 |
|
classification, 162, 167 |
phân loại, 162, 167 |
|
colours, 127-128, 163-164 |
các màu sắc, 127-128, 163-164 |
|
cosmic– |
vũ trụ– |
|
effects, 370 |
các tác động, 370 |
|
energy, 153, 370 |
năng lượng, 153, 370 |
|
path, 370 |
đường đi, 370 |
|
significance, 226 |
ý nghĩa, 226 |
|
creation by, 133, 134, 158-159 |
sáng tạo bởi, 133, 134, 158-159 |
|
creation of, 44 |
sự tạo ra của, 44 |
|
cyclic manifestation, 265-266 |
biểu hiện theo chu kỳ, 265-266 |
|
definitions, 19, 44, 59-60, 141-142 |
các định nghĩa, 19, 44, 59-60, 141-142 |
|
dominating, 88, 123 |
thống trị, 88, 123 |
|
duality, 48 |
nhị nguyên, 48 |
|
energies, sources, 152, 153, 154-155 |
các năng lượng, các nguồn, 152, 153, 154-155 |
|
evolution of unit man, 402-403 |
tiến hóa của đơn vị con người, 402-403 |
|
fires, 167, 229, 240 |
các ngọn lửa, 167, 229, 240 |
|
fourth and fifth, interplay, in man, 342-347 |
bốn và năm, tác động qua lại, trong con người, 342-347 |
|
future activities, 243-244, 247-248 |
các hoạt động tương lai, 243-244, 247-248 |
|
goals, 88 |
các mục tiêu, 88 |
|
governing faculties of man, 320-321 |
cai quản các năng lực của con người, 320-321 |
|
governing Paths, 351 |
cai quản các Con Đường, 351 |
|
grouping, 88-89, 351-353 |
nhóm, 88-89, 351-353 |
|
in cyclic manifestation, 357-375 |
trong biểu hiện theo chu kỳ, 357-375 |
|
in individualisation, 164, 260 |
trong biệt ngã hóa, 164, 260 |
|
major, first differentiation, 44 |
chính, sự phân chia đầu tiên, 44 |
|
major, functions, 47 |
chính, các chức năng, 47 |
|
đang biểu hiện và không biểu hiện, 348, 411 |
|
|
minor four, production, 44 |
bốn phụ, sự tạo ra, 44 |
|
modes of group teaching, 49-50 |
các phương thức giảng dạy nhóm, 49-50 |
|
nature of, 3-4, 17, 19, 20 |
bản chất của, 3-4, 17, 19, 20 |
|
numerological influence, 412 |
ảnh hưởng số học, 412 |
|
of aspect, expression, 62-70, 158-159, 162 |
Trạng Thái, biểu hiện, 62-70, 158-159, 162 |
|
of attribute, expression, 70-87, 162, 164-167 |
Thuộc Tính, biểu hiện, 70-87, 162, 164-167 |
|
of kingdoms in nature, 120-122, 215-220, 237-238 |
của các giới trong thiên nhiên, 120-122, 215-220, 237-238 |
|
of nations, 379-401, 430 |
của các quốc gia, 379-401, 430 |
|
of planets, 335, 430 |
của các hành tinh, 335, 430 |
|
of Will and Love, dominance, 46-47 |
của Ý chí và Tình thương, sự thống trị, 46-47 |
|
pattern-forming tendency, 391 |
xu hướng tạo mô hình, 391 |
|
period of influence, 164-167 |
thời kỳ ảnh hưởng, 164-167 |
|
references in Secret Doctrine, 418-421 |
các tham chiếu trong Giáo Lý Bí Nhiệm, 418-421 |
|
relationships, 128, 191-192, 211-212, 428 |
các mối quan hệ, 128, 191-192, 211-212, 428 |
|
senses, and expression, 421 |
các giác quan, và biểu hiện, 421 |
|
seven– |
bảy– |
|
characteristics, 163-164 |
các đặc điểm, 163-164 |
|
correspondences, 59, 133 |
các tương ứng, 59, 133 |
|
enumeration, 22-27 |
liệt kê, 22-27 |
|
manifestation, 190, 411 |
biểu hiện, 190, 411 |
|
struggle for dominance, 402-403 |
cuộc đấu tranh giành quyền thống trị, 402-403 |
|
study, practical application, 8-9, 128-129 |
nghiên cứu, áp dụng thực tế, 8-9, 128-129 |
|
study, requirement for, 22 |
nghiên cứu, yêu cầu đối với, 22 |
|
study, three objectives, 3-14 |
nghiên cứu, ba mục tiêu, 3-14 |
|
synthetic, 88, 89 |
tổng hợp, 88, 89 |
|
third and fifth, activity, 354 |
ba và năm, hoạt động, 354 |
|
vehicles, and expression, 421-422 |
các vận cụ, và biểu hiện, 421-422 |
|
work, 128, 141-142 |
công việc, 128, 141-142 |
|
zodiacal control, 153 |
kiểm soát hoàng đạo, 153 |
|
tabulations, 411-430 |
các bảng, 411-430 |
|
Rebirth– |
Sự tái sinh– |
|
định luật, 266, 300-301, 302 |
|
|
See also Incarnation; Reincarnation. |
Xem thêm Sự lâm phàm; Sự luân hồi. |
|
Recognition, principle, 52 |
Sự nhận biết, nguyên khí, 52 |
|
Red ray, 127 |
Cung đỏ, 127 |
|
Reincarnation– |
Sự tái sinh– |
|
in races, 316-319 |
trong các chủng tộc, 316-319 |
|
of disciples and initiates, 297 |
của các đệ tử và điểm đạo đồ, 297 |
|
periods between, 272 |
các khoảng thời gian giữa những lần tái sinh, 272 |
|
process, 266-267, 300 |
tiến trình, 266-267, 300 |
|
Religion– |
Tôn giáo– |
|
new, formulation, 29, 177 |
mới, hình thành, 29, 177 |
|
ray second, 50 |
cung hai, 50 |
|
ray seventh; 165, 179, 362 |
cung bảy; 165, 179, 362 |
|
ray sixth, 165-166, 167, 359, 361, 362 |
cung sáu, 165-166, 167, 359, 361, 362 |
|
teaching, 50 |
giảng dạy, 50 |
|
work of New Group, 176-177 |
công việc của Nhóm Mới, 176-177 |
|
world, parts, 187 |
thế giới, các phần, 187 |
|
Religions, organised, 50 |
Các tôn giáo, có tổ chức, 50 |
|
Religious man, characteristics, 52 |
Người sùng đạo, các đặc điểm, 52 |
|
Research, ray, 207-208 |
Nghiên cứu, cung, 207-208 |
|
Resurrection, secret of, 264 |
Sự phục sinh, bí mật của, 264 |
|
Revelation– |
Mặc khải– |
|
aid to, 189, 281 |
trợ giúp cho, 189, 281 |
|
of soul, 96, 97, 102 |
của linh hồn, 96, 97, 102 |
|
Rhythm– |
Nhịp điệu– |
|
in human consciousness, 331 law, 153 |
trong tâm thức con người, 331 định luật, 153 |
|
of whole, 57 |
của cái toàn thể, 57 |
|
use by soul, 365 |
sử dụng bởi linh hồn, 365 |
|
Ring-pass-not, solar, 151 |
Vòng-giới-hạn, thái dương, 151 |
|
Ritual– |
Nghi lễ– |
|
định nghĩa, 365-366 |
|
|
healing by, 364 |
trị liệu bằng, 364 |
|
idea underlying, 363 |
ý tưởng ẩn dưới, 363 |
|
of service, 375 |
của phụng sự, 375 |
|
Rituals, powers, 126, 363-364 |
Các nghi lễ, các quyền năng, 126, 363-364 |
|
Rose rays, 163, 164 |
Các cung màu hồng, 163, 164 |
|
Rosicrucians, ray, 166 |
Hội Hồng Thập Tự, cung, 166 |
|
Russia– |
Nga– |
|
characteristics, 386-387 |
các đặc điểm, 386-387 |
|
links, 385, 386, 390 |
các liên kết, 385, 386, 390 |
|
rays and motto, 383 |
các cung và khẩu hiệu, 383 |
|
situation in 1934, 174 |
tình hình năm 1934, 174 |
|
S |
S |
|
Sacrifice– |
Hy sinh– |
|
law, 219 |
định luật, 219 |
|
views of sixth and seventh initiates, 361 |
các quan điểm của điểm đạo đồ bậc sáu và bảy, 361 |
|
Salvation of the race, 303 |
Sự cứu rỗi chủng tộc, 303 |
|
Saturn– |
Sao Thổ– |
|
body of expression, 23 |
thể biểu hiện, 23 |
|
influence in Aquarian Age, 292 |
ảnh hưởng trong Kỷ Nguyên Bảo Bình, 292 |
|
ray, 164, 335 |
cung, 164, 335 |
|
Science– |
Khoa học– |
|
definition, 120 |
định nghĩa, 120 |
|
future developments, 183-185, 186, 369 |
các phát triển tương lai, 183-185, 186, 369 |
|
modern, views of soul, 89-94 |
hiện đại, quan điểm về linh hồn, 89-94 |
|
ray. See Ray fifth. |
cung. Xem Cung năm. |
|
ray-seventh, 226, 280 |
cung bảy, 226, 280 |
|
ray-sixth, 360-361 |
cung sáu, 360-361 |
|
work of New Group, 177-178 |
công việc của Nhóm Mới, 177-178 |
|
Sciences, esoteric, domain and. purpose, 195 |
Các khoa học, huyền môn, phạm vi và. mục đích, 195 |
|
Nhà khoa học, chân chính, 51 |
|
|
Scientists– |
Các nhà khoa học– |
|
discoveries, 100-101, 105, 120, 125 |
các khám phá, 100-101, 105, 120, 125 |
|
future revelations. See Prophecies. |
các mặc khải tương lai. Xem Các lời tiên tri. |
|
Secret Doctrine– |
Giáo Lý Bí Nhiệm– |
|
basic theory, 149 |
lý thuyết cơ bản, 149 |
|
central spiritual sun, 150 |
mặt trời tinh thần trung ương, 150 |
|
references, 17, 48, 155, 373, 418-421 |
các tham chiếu, 17, 48, 155, 373, 418-421 |
|
Sectarianism, ray, 360 |
Chủ nghĩa tông phái, cung, 360 |
|
Self, integrating principle, 5-6 |
Bản ngã, nguyên khí tích hợp, 5-6 |
|
Self-awareness, principle, 55, 56. 57 |
Sự tự nhận thức, nguyên khí, 55, 56. 57 |
|
Self-consciousness– |
Sự tự ý thức (ngã thức)– |
|
expression, 35 |
biểu hiện, 35 |
|
production, 55 |
sự tạo ra, 55 |
|
Self-expression, attainment, 160 |
Sự tự thể hiện, đạt được, 160 |
|
Self-reliance, need, 116, 117 |
Sự tự lực, nhu cầu, 116, 117 |
|
Self-training of disciples, 117 |
Sự tự huấn luyện của các đệ tử, 117 |
|
Selfiessness, need for, 111, 117 |
Tính vị tha, nhu cầu đối với, 111, 117 |
|
Senses– |
Các giác quan– |
|
rays, and expression, 421 |
các cung, và biểu hiện, 421 |
|
seven, relations, 132-134 |
bảy, các quan hệ, 132-134 |
|
Sentiency– |
Tính cảm giác– |
|
consciousness, awareness, comprehension, 135 |
tâm thức, nhận biết, thấu hiểu, 135 |
|
expression, 54 |
biểu hiện, 54 |
|
meaning, 129 |
ý nghĩa, 129 |
|
principle, 53 |
nguyên khí, 53 |
|
Sentient activity of matter, 130 |
Hoạt động cảm giác của vật chất, 130 |
|
Separateness– |
Sự chia rẽ– |
|
great heresy of, 38, 378 |
đại tà thuyết của, 38, 378 |
|
of sixth ray, 360, 362 |
của cung sáu, 360, 362 |
|
nguyên khí, 16 |
|
|
Servers, personality limitations, 231 |
Những người phụng sự, các giới hạn phàm ngã, 231 |
|
Service– |
Phụng sự– |
|
group, results, 95-96 |
nhóm, kết quả, 95-96 |
|
instruments of disciple, 380-381 |
công cụ của đệ tử, 380-381 |
|
law, 272 |
định luật, 272 |
|
ritual, 363-364, 375 |
nghi lễ, 363-364, 375 |
|
sixth and seventh rays, 361 |
cung sáu và bảy, 361 |
|
Seven– |
Bảy– |
|
breaths of One Life, 44 |
hơi thở của Sự Sống Duy Nhất, 44 |
|
differentiations of quality, 37 |
các biến phân của phẩm tính, 37 |
|
emanations, potencies, and rays, manifestation, 44 |
các phóng xuất, tiềm năng, và các cung, biểu hiện, 44 |
|
great Lives, manifestation, 20, 22-27 |
các Sự Sống vĩ đại, biểu hiện, 20, 22-27 |
|
in writings of initiates, 20, 23 |
trong các bài viết của các điểm đạo đồ, 20, 23 |
|
Sex– |
Tính dục (Sex)– |
|
centre and ray, 261-262 |
trung tâm và cung, 261-262 |
|
control, 270, 276-277 |
kiểm soát, 270, 276-277 |
|
cosmic, 285, 286 |
vũ trụ, 285, 286 |
|
definition, 277, 287, 299 |
định nghĩa, 277, 287, 299 |
|
drama, human, 291 |
kịch tính, con người, 291 |
|
function, 244-245 |
chức năng, 244-245 |
|
in future, 292-297 |
trong tương lai, 292-297 |
|
in life of disciple, 304-307 |
trong cuộc đời của đệ tử, 304-307 |
|
in mankind, purpose, 299 |
trong loài người, mục đích, 299 |
|
law, 299 |
định luật, 299 |
|
problem, 268-307 |
vấn đề, 268-307 |
|
relation, cause, 267 |
mối quan hệ, nguyên nhân, 267 |
|
seventh ray influence, 267 |
ảnh hưởng cung bảy, 267 |
|
symbolism, 285, 287-291, 299 |
biểu tượng, 285, 287-291, 299 |
|
two major evils, 269-270 |
hai điều xấu lớn, 269-270 |
|
Six, significance, 346 |
Sáu, ý nghĩa, 346 |
|
Giống dân gốc thứ sáu, cung và ảnh hưởng nâng cao, 263 |
|
|
Solar Angels, expression, 76, 77-78, 191, 192 |
Thái dương Thiên Thần, biểu hiện, 76, 77-78, 191, 192 |
|
Solar Lives– |
Các Sự Sống Thái dương– |
|
expression, 152, 191 |
biểu hiện, 152, 191 |
|
rays, 217, 218 |
các cung, 217, 218 |
|
Solar Logos. See Logos, solar. |
Thái dương Thượng đế. Xem Thượng đế, thái dương. |
|
Solar system– |
Hệ mặt trời– |
|
activity, 44 |
hoạt động, 44 |
|
body of manifestation, 20 |
thể biểu hiện, 20 |
|
breathing, 151 |
hơi thở, 151 |
|
creation, 151 |
sự sáng tạo, 151 |
|
definition, 152 |
định nghĩa, 152 |
|
distinction from constellation, 152 |
phân biệt với chòm sao, 152 |
|
Life, consciousness, 14, 21 |
Sự Sống, tâm thức, 14, 21 |
|
nature, 151, 152 |
bản chất, 151, 152 |
|
prophecy, 373 |
lời tiên tri, 373 |
|
ray, 334 |
cung, 334 |
|
ritual, 375 |
nghi lễ, 375 |
|
Solar systems, seven, energies, 150, 152, 153, 154-155 |
Các hệ mặt trời, bảy, năng lượng, 150, 152, 153, 154-155 |
|
Son– |
Con (Son)– |
|
creation, 46, 159 |
sự sáng tạo, 46, 159 |
|
nature of, 17-18, 42 |
bản chất của, 17-18, 42 |
|
Soul– |
Linh hồn– |
|
appearance in matter, 130 |
xuất hiện trong vật chất, 130 |
|
appearances, symbol, 41-42 |
các hiện tướng, biểu tượng, 41-42 |
|
attraction by, 340 |
sự thu hút bởi, 340 |
|
beginning of career, 55 |
bắt đầu sự nghiệp, 55 |
|
capacities, 53-54 |
các năng lực, 53-54 |
|
communications from, 107, 109 |
giao tiếp từ, 107, 109 |
|
comprehension, xxiv, 375 |
sự thấu hiểu, xxiv, 375 |
|
consciousness, 13, 61, 95, 130 |
tâm thức, 13, 61, 95, 130 |
|
kiểm soát phàm ngã, 365 |
|
|
definitions, 36-37, 38, 40-41, 42, 48, 53, 54-56, 61, 109, 130, 311 |
các định nghĩa, 36-37, 38, 40-41, 42, 48, 53, 54-56, 61, 109, 130, 311 |
|
discovery, 39, 96-109, 353 |
sự khám phá, 39, 96-109, 353 |
|
dominance, 39 |
sự thống trị, 39 |
|
existence, establishment, 95, 96 |
sự hiện hữu, xác lập, 95, 96 |
|
expression, 41, 54, 162 |
biểu hiện, 41, 54, 162 |
|
eye, 132 |
con mắt, 132 |
|
factor in introversion and extraversion, 160 |
yếu tố trong hướng nội và hướng ngoại, 160 |
|
faculties, 104 |
các quan năng, 104 |
|
fusion with body, 360 |
dung hợp với cơ thể, 360 |
|
home, ray, 88 |
ngôi nhà, cung, 88 |
|
identification with matter aspect, 13 |
đồng hóa với phương diện vật chất, 13 |
|
influence, growth, 407 |
ảnh hưởng, sự tăng trưởng, 407 |
|
intent, 42, 59 |
ý định, 42, 59 |
|
knowledge, prophecy concerning, 94-97, 99-105, 364 |
kiến thức, lời tiên tri về, 94-97, 99-105, 364 |
|
life, seven laws, 407 |
đời sống, bảy định luật, 407 |
|
light, 102, 130, 132 |
ánh sáng, 102, 130, 132 |
|
mastery of technique of contact, 54 |
làm chủ kỹ thuật tiếp xúc, 54 |
|
monadic ray, 402 |
cung chân thần, 402 |
|
nature– |
bản chất– |
|
permanence and change, 142 |
sự trường tồn và thay đổi, 142 |
|
questions of psychologists, 5-6 |
các câu hỏi của nhà tâm lý học, 5-6 |
|
views, 132 |
các quan điểm, 132 |
|
of all things, light, 131-132 |
của vạn vật, ánh sáng, 131-132 |
|
of atoms, 54, 56 |
của các nguyên tử, 54, 56 |
|
origin, 59 |
nguồn gốc, 59 |
|
personality of, intent, 42 |
phàm ngã của, ý định, 42 |
|
plan, 59 |
thiên cơ, 59 |
|
plans before incarnation, 10-11 |
các kế hoạch trước khi lâm phàm, 10-11 |
|
powers, training, 105 |
các quyền năng, huấn luyện, 105 |
|
qualities, 37, 55, 130, 135, 137 |
các phẩm tính, 37, 55, 130, 135, 137 |
|
quality. See Life-Quality-Appearance; Quality. |
phẩm tính. Xem Sự Sống-Phẩm Tính-Sắc Tướng; Phẩm tính. |
|
nhịp điệu, 365 |
|
|
science, 50 |
khoa học, 50 |
|
synonyms, 18 |
các từ đồng nghĩa, 18 |
|
type, determination, 261 |
loại hình, xác định, 261 |
|
universal, 57, 58 |
phổ quát, 57, 58 |
|
views of modern science, 89-94 |
các quan điểm của khoa học hiện đại, 89-94 |
|
world, appropriation, 54 |
thế giới, sự chiếm hữu, 54 |
|
Souls– |
Các linh hồn– |
|
cyclic life, control, 378 |
đời sống chu kỳ, kiểm soát, 378 |
|
five groups, 407 |
năm nhóm, 407 |
|
kingdom of– |
giới của– |
|
planetary influences, 245-246 |
các ảnh hưởng hành tinh, 245-246 |
|
rays, 215, 217, 247 |
các cung, 215, 217, 247 |
|
sustenance, 220 |
sự nuôi dưỡng, 220 |
|
See also Elder Brethren; Hierarchy; Masters. |
Xem thêm Huynh trưởng; Thánh đoàn; Các Chân sư. |
|
nourishment, 112 |
sự nuôi dưỡng, 112 |
|
rapport with, 59 |
tương hợp với, 59 |
|
ray destiny, 129 |
số phận cung, 129 |
|
rays, 401 |
các cung, 401 |
|
three in human being, 56 |
ba trong con người, 56 |
|
wisdom from, 118 |
minh triết từ, 118 |
|
See also Egos. |
Xem thêm Các Chân ngã. |
|
Sound– |
Âm thanh– |
|
in healing, 124, 125-126 |
trong trị liệu, 124, 125-126 |
|
initiatory, 240 |
điểm đạo, 240 |
|
made by a ray, 8 |
tạo ra bởi một cung, 8 |
|
secret, 89 |
bí mật, 89 |
|
Sounds– |
Các âm thanh– |
|
musical, developments, 122, 123, 124, 125, 126 |
âm nhạc, các phát triển, 122, 123, 124, 125, 126 |
|
relation to colours, 126-127 |
liên hệ với màu sắc, 126-127 |
|
Space travel, 236 |
Du hành trong không gian, 236 |
|
Tây Ban Nha– |
|
|
links, 385, 390 |
các liên kết, 385, 390 |
|
rays and motto, 383 |
các cung và khẩu hiệu, 383 |
|
Sparks, divine, energies, 6 |
Các tia lửa, thiêng liêng, các năng lượng, 6 |
|
Spirit– |
Tinh thần– |
|
and matter, 17, 20, 55, 353 |
và vật chất, 17, 20, 55, 353 |
|
blending with matter, 369 |
hòa trộn với vật chất, 369 |
|
capitulation to in second race, 377 |
đầu hàng trước trong giống dân thứ hai, 377 |
|
energy, blending with soul, 131 |
năng lượng, hòa trộn với linh hồn, 131 |
|
fact, 154 |
thực tế, 154 |
|
man’s, 57, 58 |
của con người, 57, 58 |
|
synonyms, 18 |
các từ đồng nghĩa, 18 |
|
universality, 17 |
tính phổ quát, 17 |
|
Spirit-Consciousness-Form, first differentiation, 17 |
Tinh Thần-Tâm Thức-Hình Tướng, sự phân chia đầu tiên, 17 |
|
Spiritual– |
Thuộc tinh thần– |
|
being, power to stand in, 59 |
trạng thái hiện hữu, quyền năng đứng vững trong, 59 |
|
man, definition, 181 |
con người, định nghĩa, 181 |
|
Spiritualism, ray, 50, 166-167 |
Thần linh học, cung, 50, 166-167 |
|
Spiritualistic movement– |
Phong trào thần linh học– |
|
growth, 381 |
sự phát triển, 381 |
|
output, 107 |
sản phẩm, 107 |
|
Statesmanship, science, 50 |
Khoa học quản lý nhà nước, 50 |
|
Steam age, significance, 240 |
Thời đại hơi nước, ý nghĩa, 240 |
|
Struggle, ray, 206 |
Sự đấu tranh, cung, 206 |
|
Study, occult method, 73 |
Nghiên cứu, phương pháp huyền bí, 73 |
|
Sub-ray– |
Cung phụ– |
|
definition, 165 |
định nghĩa, 165 |
|
length of influence, 166 |
thời gian ảnh hưởng, 166 |
|
Subjective realm, awareness of, 98 |
Cõi chủ quan, nhận biết về, 98 |
|
Substance, divinity, appreciation, future, 353 |
Chất liệu, thiên tính, sự đánh giá, tương lai, 353 |
|
Mặt trời– |
|
|
central spiritual, 150 |
tinh thần trung ương, 150 |
|
esoteric substitute for planet, 23 |
sự thay thế huyền bí cho hành tinh, 23 |
|
journey through greater Zodiac, 153 |
hành trình qua Đại Hoàng đạo, 153 |
|
ray, 335 |
cung, 335 |
|
Suns, interrelation, 152 |
Các mặt trời, mối quan hệ tương hỗ, 152 |
|
Survival, fact, establishment, 98-99 |
Sự sống còn, thực tế, thiết lập, 98-99 |
|
Symbol– |
Biểu tượng– |
|
definition, 285 |
định nghĩa, 285 |
|
union of aspects, 39 |
sự hợp nhất của các phương diện, 39 |
|
Synthesis |
Tổng hợp |
|
at coming of Christ, 282 |
tại sự giáng lâm của Đấng Christ, 282 |
|
divine, sense of, 34-35 |
thiêng liêng, ý thức về, 34-35 |
|
economic, 172-173 |
kinh tế, 172-173 |
|
group, 179, 360 |
nhóm, 179, 360 |
|
in consciousness, 193, 280, 381 |
trong tâm thức, 193, 280, 381 |
|
in manifestation, 36 |
trong biểu hiện, 36 |
|
law, 376 |
định luật, 376 |
|
new, production, 178 |
mới, sự tạo ra, 178 |
|
of appearance and quality, 39 |
của sắc tướng và phẩm tính, 39 |
|
of intellect-intuition, 357 |
của trí năng-trực giác, 357 |
|
of knowledge, 212 |
của kiến thức, 212 |
|
of life, 57, 294 |
của sự sống, 57, 294 |
|
of life-quality-appearance, 19, 22 |
của sự sống-phẩm tính-sắc tướng, 19, 22 |
|
of man, 33-34, 71, 320 |
của con người, 33-34, 71, 320 |
|
of minds, 11-12 |
của các trí, 11-12 |
|
of quality and purpose, 39 |
của phẩm tính và mục đích, 39 |
|
power, 153 |
quyền năng, 153 |
|
ray, 87, 88, 360 |
cung, 87, 88, 360 |
|
subjective, 34 |
chủ quan, 34 |
|
triplicity, 33-34 |
bộ ba, 33-34 |
|
Thuộc tổng hợp– |
|
|
apprehension of truth, 200 |
sự thấu hiểu chân lý, 200 |
|
force of adept, 155 |
mãnh lực của chân sư, 155 |
|
force, response of initiate to, 156 |
mãnh lực, sự đáp ứng của điểm đạo đồ với, 156 |
|
indigo, 127, 128 |
chàm, 127, 128 |
|
nature of consciousness, 22 |
bản chất của tâm thức, 22 |
|
rays, 88, 89 |
các cung, 88, 89 |
|
T |
T |
|
Taurus, relation to mineral kingdom, 230 |
Kim Ngưu, liên hệ với giới kim thạch, 230 |
|
Teaching– |
Giảng dạy– |
|
authority, 111-112 |
thẩm quyền, 111-112 |
|
by devas, 123, 124, 125 |
bởi các thiên thần, 123, 124, 125 |
|
evocation, 110, 111 |
gợi lên, 110, 111 |
|
group, 112-117, 294 |
nhóm, 112-117, 294 |
|
laws of thought, 82-83 |
các quy luật của tư tưởng, 82-83 |
|
ray methods, 49-50, 411-412 |
các phương pháp cung, 49-50, 411-412 |
|
Telepathy– |
Viễn cảm– |
|
dictations, 107-109 |
các sự đọc chính tả, 107-109 |
|
intuitional, 125 |
trực giác, 125 |
|
study, 100, 125 |
nghiên cứu, 100, 125 |
|
Thought– |
Tư tưởng– |
|
laws of, teaching, 82-83 |
các quy luật của, giảng dạy, 82-83 |
|
reservoir, 107 |
kho chứa, 107 |
|
Thoughtforms– |
Hình tư tưởng– |
|
building, 82, 85 |
xây dựng, 82, 85 |
|
group, 10 |
nhóm, 10 |
|
Tides, law, 378, 379 |
Thủy triều, định luật, 378, 379 |
|
Training– |
Huấn luyện– |
|
aspirants, 113, 115-116 |
người chí nguyện, 113, 115-116 |
|
disciples, 113-115 |
đệ tử, 113-115 |
|
Sự Biến hình– |
|
|
initiation, 150 |
cuộc điểm đạo, 150 |
|
of humanity, 328 |
của nhân loại, 328 |
|
Transmutation in mineral kingdom, 222, 228, 229 |
Sự chuyển hóa trong giới kim thạch, 222, 228, 229 |
|
Travel in space, 236 |
Du hành trong không gian, 236 |
|
Treatise on Cosmic Fire, references, 88, 131, 151, 373, 407, 413-415 |
Luận về Lửa Vũ Trụ, các tham chiếu, 88, 131, 151, 373, 407, 413-415 |
|
Treatise on White Magic, references, 85, 354, 364-365 |
Luận về Chánh Thuật, các tham chiếu, 85, 354, 364-365 |
|
Treatment– |
Sự điều trị– |
|
by devas, 125-126 |
bởi các thiên thần, 125-126 |
|
fifth-ray method, 208 |
phương pháp cung năm, 208 |
|
first-ray method, 202 |
phương pháp cung một, 202 |
|
fourth-ray method, 207 |
phương pháp cung bốn, 207 |
|
second-ray method, 203 |
phương pháp cung hai, 203 |
|
seventh-ray method, 211 |
phương pháp cung bảy, 211 |
|
sixth-ray method, 210 |
phương pháp cung sáu, 210 |
|
third-ray method, 205 |
phương pháp cung ba, 205 |
|
Trinity– |
Tam Vị (Trinity)– |
|
in man, 33, 56, 312 |
trong con người, 33, 56, 312 |
|
in manifestation, 159 |
trong biểu hiện, 159 |
|
meaning, 17, 159 |
ý nghĩa, 17, 159 |
|
Triplicity in synthesis, 33-34 |
Bộ ba trong sự tổng hợp, 33-34 |
|
Truth– |
Chân lý– |
|
definition, 302 |
định nghĩa, 302 |
|
distinction, 17 |
sự phân biệt, 17 |
|
Twenty-two, significance, 155 |
Hai mươi hai, ý nghĩa, 155 |
|
U |
U |
|
Ultra-violet, visibility, 103 |
Cực tím, khả năng nhìn thấy, 103 |
|
Understanding– |
Sự thấu hiểu– |
|
loving, law, 379, 380, 381 |
yêu thương, định luật, 379, 380, 381 |
|
of God, 133, 134 |
về Thượng đế, 133, 134 |
|
lời tiên tri, 136-137 |
|
|
Union– |
Sự hợp nhất– |
|
between God and man, 290 |
giữa Thượng đế và con người, 290 |
|
in man, 291 |
trong con người, 291 |
|
of life and quality, 56 |
của sự sống và phẩm tính, 56 |
|
urges toward, 280 |
các thôi thúc hướng tới, 280 |
|
Unit, integration into the whole, 331 |
Đơn vị, sự tích hợp vào cái toàn thể, 331 |
|
United States of America– |
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ– |
|
contributions, 384, 387, 389, 392-393 |
các đóng góp, 384, 387, 389, 392-393 |
|
links, 384, 387, 390 |
các liên kết, 384, 387, 390 |
|
rays and motto, 383 |
các cung và khẩu hiệu, 383 |
|
situation, 174-175 |
tình hình, 174-175 |
|
Unity– |
Sự thống nhất– |
|
absolute, basis in mind, 55 |
tuyệt đối, cơ sở trong trí, 55 |
|
higher, sense of, 360 |
cao hơn, ý thức về, 360 |
|
highest, cognition, 14 |
cao nhất, nhận thức, 14 |
|
of consciousness, 57 |
của tâm thức, 57 |
|
realisation, 13, 14, 57 |
sự chứng nghiệm, 13, 14, 57 |
|
subjective, in human being, 56 |
chủ quan, trong con người, 56 |
|
Uranus, ray, 163, 335 |
Sao Thiên Vương, cung, 163, 335 |
|
V |
V |
|
Vegetable kingdom– |
Giới thực vật– |
|
aid of humanity, 267 |
sự trợ giúp của nhân loại, 267 |
|
characteristics and purpose, 233-234 |
các đặc điểm và mục đích, 233-234 |
|
colour, 121, 242, 246 |
màu sắc, 121, 242, 246 |
|
influence of planets, 245-246 |
ảnh hưởng của các hành tinh, 245-246 |
|
initiation, 240 |
điểm đạo, 240 |
|
liberation, 198 |
sự giải thoát, 198 |
|
quality, 197-198, 234 |
phẩm tính, 197-198, 234 |
|
rays, 44-45, 121, 216, 233 |
các cung, 44-45, 121, 216, 233 |
|
relation to devas, 198 |
liên hệ với các thiên thần, 198 |
|
kết quả, tác nhân, và phẩm tính, 423-424 |
|
|
sustenance, 219 |
sự nuôi dưỡng, 219 |
|
work with prana, 241 |
làm việc với prana, 241 |
|
Vegetarians, interpretation of astral phenomena, 241 |
Những người ăn chay, giải thích các hiện tượng cảm dục, 241 |
|
Venus– |
Sao Kim– |
|
influence in Aquarian Age, 293 |
ảnh hưởng trong Kỷ Nguyên Bảo Bình, 293 |
|
ray, 163, 335 |
cung, 163, 335 |
|
Vibration, harmonious response to, 331 |
Rung động, phản ứng hài hòa với, 331 |
|
Vice, definition, 284 |
Thói xấu, định nghĩa, 284 |
|
Violet– |
Tím– |
|
colour, incoming, 121, 122 |
màu sắc, đang đến, 121, 122 |
|
devas, collaboration with men, 123-125 |
thiên thần, hợp tác với con người, 123-125 |
|
light, use, 124 |
ánh sáng, sử dụng, 124 |
|
ray, 121-122, 127, 128, 164 |
cung, 121-122, 127, 128, 164 |
|
Virtue, definition, 284 |
Đức tính, định nghĩa, 284 |
|
Vision– |
Tầm nhìn– |
|
etheric, developments, 123, 124, 125, 126, 183-184 |
dĩ thái, các phát triển, 123, 124, 125, 126, 183-184 |
|
fourth dimensional, 190 |
chiều thứ tư, 190 |
|
of God, 182-183 |
về Thượng đế, 182-183 |
|
true, cultivation, 136-137, 183, 291 |
chân thực, trau dồi, 136-137, 183, 291 |
|
Vitality, factors, 374-375 |
Sức sống, các yếu tố, 374-375 |
|
Vulcan, ray, 335 |
Vulcan, cung, 335 |
|
W |
W |
|
War– |
Chiến tranh– |
|
in heaven, 199 |
trên thiên đường, 199 |
|
world (1st), ray withdrawal, 349 |
thế giới (thứ nhất), sự rút lui cung, 349 |
|
world, shedding of blood, 198, 199 |
thế giới, sự đổ máu, 198, 199 |
|
Water– |
Nước– |
|
revelations of seventh ray, 364 |
các mặc khải của cung bảy, 364 |
|
use in initiation, 200, 240 |
sử dụng trong điểm đạo, 200, 240 |
|
Con Đường (Way), mặc khải, 78, 79 |
|
|
Web, etheric– |
Mạng lưới, dĩ thái– |
|
destruction, 102, 370 |
sự phá hủy, 102, 370 |
|
discovery, 125 |
sự khám phá, 125 |
|
Whole, divine, parts, 42 |
Cái Toàn thể, thiêng liêng, các phần, 42 |
|
Will– |
Ý chí– |
|
comprehension, 43 |
hiểu biết, 43 |
|
dependence on expression, 43 |
phụ thuộc vào biểu hiện, 43 |
|
divine, channel, 76 |
thiêng liêng, kênh dẫn, 76 |
|
dynamic, 351 |
năng động, 351 |
|
electric fire of, production of forms, 43 |
lửa điện của, sự tạo ra các hình tướng, 43 |
|
embodiment, 42, 48 |
hiện thân, 42, 48 |
|
intelligent, product, 42 |
thông minh, sản phẩm, 42 |
|
of Deity, embodiment of hidden purpose, 44 |
của Thượng đế, hiện thân của mục đích ẩn giấu, 44 |
|
of Deity, production of differentiation, 44 |
của Thượng đế, sự tạo ra sự khác biệt, 44 |
|
of God, activity, 47 |
của Thượng đế, hoạt động, 47 |
|
of God, impact on divine substance, 44 |
của Thượng đế, tác động lên chất liệu thiêng liêng, 44 |
|
of Logos, expression, 48 |
của Thượng đế (Logos), biểu hiện, 48 |
|
Will-to-be, origin and nature, 43 |
Ý-chí-tồn-tại, nguồn gốc và bản chất, 43 |
|
Wisdom ray. See Ray second. |
Cung Minh triết. Xem Cung hai. |
|
Women, wrong views regarding, 304 |
Phụ nữ, các quan điểm sai lầm về, 304 |
|
Word– |
Lời (Word)– |
|
in incarnation, 158 |
trong lâm phàm, 158 |
|
magical work, 373 |
công việc huyền thuật, 373 |
|
use in Masonry, 369 |
sử dụng trong Hội Tam Điểm, 369 |
|
Words of Power, use, 133 |
Các Quyền năng từ, sử dụng, 133 |
|
World– |
Thế giới– |
|
government, problem, 179-180 |
chính phủ, vấn đề, 179-180 |
|
government, work of New Group, 173 |
chính phủ, công việc của Nhóm Mới, 173 |
|
religion, coming, 177 |
tôn giáo, sắp đến, 177 |
|
today– |
ngày nay– |
|
các sự chia rẽ, 379 |
|
|
control of physical forces of planet, 355 |
kiểm soát các lực vật lý của hành tinh, 355 |
|
crisis, 344 |
khủng hoảng, 344 |
|
dissipation of glamour, 342 |
làm tiêu tan ảo cảm, 342 |
|
educational systems, 50 |
hệ thống giáo dục, 50 |
|
group spirit, 341-342 |
tinh thần nhóm, 341-342 |
|
house-cleaning, 366-367 |
dọn dẹp nhà cửa, 366-367 |
|
increase in mentality and spirituality, 285, 291-292, 314, 375, 380, 381 |
gia tăng về trí tuệ và tinh thần, 285, 291-292, 314, 375, 380, 381 |
|
integrated human beings, 284-285 |
những con người đã tích hợp, 284-285 |
|
liberation, 342 |
giải phóng, 342 |
|
new synthesis, 178 |
tổng hợp mới, 178 |
|
ray activity and inactivity, 348-350, 355-356, 357-358 |
hoạt động và không hoạt động của cung, 348-350, 355-356, 357-358 |
|
selfish disregard of teachings, 301 |
sự coi thường ích kỷ đối với các giáo lý, 301 |
|
stimulation by Aquarian Age, 280 |
kích thích bởi Kỷ Nguyên Bảo Bình, 280 |
|
stimulation by coming of Christ, 279, 281 |
kích thích bởi sự giáng lâm của Đấng Christ, 279, 281 |
|
stimulation by seventh ray, 279, 280 |
kích thích bởi cung bảy, 279, 280 |
|
World Federation of Nations, 173, 177 |
Liên đoàn Thế giới các Quốc gia, 173, 177 |
|
Y |
Y |
|
Yellow ray, 127, 163 |
Cung vàng, 127, 163 |
|
Yoga– |
Yoga– |
|
bhakti, ray, 164 |
bhakti, cung, 164 |
|
hatha, rays, 164, 355 |
hatha, các cung, 164, 355 |
|
raja, rays, 163 |
raja, các cung, 163 |
|
Youth, situation regarding sex, 275-276 |
Tuổi trẻ, tình hình liên quan đến tính dục, 275-276 |
|
Z |
Z |
|
Zodiac– |
Hoàng đạo– |
|
control of rays, 153 |
kiểm soát các cung, 153 |
|
cyclic manifestation, 265 |
biểu hiện theo chu kỳ, 265 |
|
greater, journey of sun through, 153 |
lớn hơn, hành trình của mặt trời qua đó, 153 |
|
Zoroastrian religion, ray, 167 |
Tôn giáo Zoroaster, cung, 167 |