CHAPTER V – The Science of the Antahkarana – CHƯƠNG V – Khoa Học Antahkarana
|
[143] As a preparation for what students need to master, I would like to emphasise certain points by tabulating the information already given. The Science of the Antahkarana is not an easy one to learn because of the following points. These emphasised points must be accepted by students as a working hypothesis prior to all attempted work: |
[143] Như một sự chuẩn bị cho điều mà các đạo sinh cần nắm vững, Tôi muốn nhấn mạnh một số điểm bằng cách lập bảng các thông tin đã được đưa ra. Khoa Học Antahkarana không phải là điều dễ học vì các điểm sau đây. Những điểm được nhấn mạnh này phải được các đạo sinh chấp nhận như một giả thuyết làm việc trước mọi nỗ lực thực hành: |
|
1. The Science of the Antahkarana is connected with the entire problem of energy, but peculiarly with the energy handled by the individual and with the forces by which the individual relates himself to other individuals or to groups. For the sake of clarity, we will give the name of |
1. Khoa Học Antahkarana liên hệ với toàn bộ vấn đề năng lượng, nhưng đặc biệt với năng lượng do cá nhân vận dụng và với các mãnh lực nhờ đó cá nhân liên hệ chính mình với các cá nhân khác hay với các nhóm. Để rõ ràng, chúng ta sẽ gọi là |
|
a. Energy: to all forces pouring into the individual form from whatever direction and source. To these major energies, the names of “sutratma” or “life thread” or “silver cord” have frequently been given. |
a. Năng lượng: tất cả các mãnh lực tuôn vào hình tướng cá nhân từ bất cứ hướng nào và nguồn nào. Các năng lượng chính này thường được gọi bằng những tên “sutratma” hay “sinh mệnh tuyến” hay “dây bạc.” |
|
b. Force: to all the energies which—after due manipulation and concentration—are projected by the individual or group in any direction and with many possible motives, some good and many selfish. |
b. Mãnh lực: tất cả các năng lượng mà—sau khi được vận dụng và tập trung đúng mức—được cá nhân hay nhóm phóng chiếu theo bất cứ hướng nào và với nhiều động cơ có thể có, một số tốt lành và nhiều động cơ ích kỷ. |
|
2. The Science of the Antahkarana, technically speaking and for group purpose, is especially the science of [144] light manifestation with its results of revelation and consequent changes. It should be remembered that: |
2. Khoa Học Antahkarana, nói một cách kỹ thuật và vì mục đích nhóm, đặc biệt là khoa học về [144] sự biểu hiện ánh sáng cùng các kết quả của nó là sự mặc khải và những thay đổi tiếp theo. Cần nhớ rằng: |
|
a. Light is substantial, and from the angle of the spirit is a sublimation or higher form of material matter. |
a. Ánh sáng có tính chất liệu, và từ góc độ của tinh thần, là sự thăng hoa hay một hình thức cao hơn của vật chất. |
|
b. Light is also the quality or major characteristic of the soul in its own realm, and of the etheric body (a reflection of the soul eventually) in the three worlds of human evolution. |
b. Ánh sáng cũng là phẩm tính hay đặc tính chính của linh hồn trong cõi riêng của nó, và của thể dĩ thái, rốt cuộc là phản chiếu của linh hồn, trong ba cõi của tiến hoá nhân loại. |
|
c. The object of the science with which we are dealing is to fuse the lower and the upper lights, so that one light shines forth in physical manifestation and a synthesis of light is consequently brought about. |
c. Mục tiêu của khoa học mà chúng ta đang đề cập là dung hợp các ánh sáng thấp và cao, để một ánh sáng duy nhất tỏa chiếu trong biểu hiện hồng trần, và nhờ đó một tổng hợp ánh sáng được tạo ra. |
|
d. Technically speaking, two light bodies exist—the vital or etheric body and the soul vehicle. One is the result of aeons of incarnating life and becomes in time a powerful repository of energies gathered out of a wide range of contacts, though conditioned by the ray type in its three aspects. The etheric body exists and is today functioning powerfully. The soul body is in process of being slowly constructed, and is that “house not made with hands, eternal in the heavens” to which the New Testament refers (II Cor. 5: l). It is interesting to note that the Old Testament refers to the etheric body (Ecc. 12:6-7) and its construction, and the New Testament deals with the building of the spiritual body. |
d. Nói một cách kỹ thuật, có hai thể ánh sáng hiện hữu—thể sinh lực hay thể dĩ thái và vận cụ linh hồn. Một thể là kết quả của nhiều kỷ nguyên đời sống lâm phàm và theo thời gian trở thành một kho chứa mạnh mẽ của các năng lượng được thu thập từ một phạm vi tiếp xúc rộng lớn, dù được tác động bởi loại cung trong ba phương diện của nó. Thể dĩ thái hiện hữu và ngày nay đang hoạt động mạnh mẽ. Thể linh hồn đang trong tiến trình được kiến tạo chậm rãi, và là “ngôi nhà không do tay người làm, vĩnh cửu trên các tầng trời” mà Tân Ước nhắc đến (II Cor. 5: l). Thật thú vị khi lưu ý rằng Cựu Ước nhắc đến thể dĩ thái (Ecc. 12:6-7) và sự kiến tạo của nó, còn Tân Ước bàn đến việc xây dựng thể tinh thần. |
|
3. The Science of the Antahkarana must be studied in three ways: |
3. Khoa Học Antahkarana phải được nghiên cứu theo ba cách: |
|
a. Concretely and in relation to the etheric body, which is a substantial, tangible form, and is being so considered (though not as yet universally admitted) by modern science. [145] |
a. Một cách cụ thể và trong mối liên hệ với thể dĩ thái, vốn là một hình tướng có chất liệu, hữu hình, và đang được khoa học hiện đại xem xét như vậy, dù chưa được thừa nhận phổ quát. [145] |
|
b. Egoically and in relation to the soul and to the “light body” through which the spiritual man must function in the world of souls, and which—when blended and fused with the etheric body—produces the manifestation of divinity upon earth to a greater or lesser degree, according to the extent of fusion and the conscious recognition by the individual of the attained fusion. |
b. Một cách chân ngã và trong mối liên hệ với linh hồn và với “thể ánh sáng,” qua đó con người tinh thần phải hoạt động trong thế giới linh hồn, và thể này—khi được hòa trộn và dung hợp với thể dĩ thái—tạo ra sự biểu hiện của thiên tính trên trái đất ở mức độ lớn hay nhỏ, tùy theo mức độ dung hợp và sự nhận biết có ý thức của cá nhân về sự dung hợp đã đạt được. |
|
c. Abstractly and in relation to knowledge-wisdom, which are two words used in relation to force and energy, and their use by the individual in his environment and contacts. Ponder on these words. You will realise how necessary it is that there should be some capacity for abstract thinking before the true implications of this new science can be understood. |
c. Một cách trừu tượng và trong mối liên hệ với tri thức-minh triết, vốn là hai từ được dùng liên quan đến mãnh lực và năng lượng, cùng việc cá nhân sử dụng chúng trong môi trường và các tiếp xúc của y. Hãy suy ngẫm về những từ này. Các bạn sẽ nhận ra rằng cần thiết biết bao phải có một năng lực tư duy trừu tượng nào đó trước khi có thể thấu hiểu các hàm ý chân thật của khoa học mới này. |
|
4. The Science of the Antahkarana is concerned with the problem of the continuity of consciousness and with the problem of life and death. Keep these two themes clearly in your mind for they are basic and important. |
4. Khoa Học Antahkarana liên quan đến vấn đề tính liên tục của tâm thức và vấn đề sống và chết. Hãy ghi nhớ rõ hai chủ đề này, vì chúng căn bản và quan trọng. |
|
5. The Science of the Antahkarana deals with the threefold thread which connects: |
5. Khoa Học Antahkarana đề cập đến sợi dây tam phân nối kết: |
|
a. The monad, the soul and the personality, linking all three periodical vehicles and unifying all seven principles. |
a. Chân thần, linh hồn và phàm ngã, liên kết cả ba vận cụ chu kỳ và hợp nhất tất cả bảy nguyên khí. |
|
b. The triple personality and its environment in the three worlds of human enterprise, and later in the other two worlds (making five) of superhuman expression. |
b. Phàm ngã tam phân và môi trường của nó trong ba cõi của nỗ lực nhân loại, và về sau trong hai cõi khác, làm thành năm cõi, của biểu hiện siêu nhân. |
|
c. The consciously creative man and the world of ideas. These he must contact and express through creative work, thus bridging with the light: |
c. Con người sáng tạo có ý thức và thế giới ý tưởng. Y phải tiếp xúc với các ý tưởng này và biểu hiện chúng qua công việc sáng tạo, nhờ đó bắt cầu bằng ánh sáng: |
|
1. Between the world of souls and the world of phenomena. [146] |
1. Giữa thế giới linh hồn và thế giới hiện tượng. [146] |
|
2. Between the realm of subjective beauty and reality and the outer tangible world of nature. |
2. Giữa lĩnh vực của vẻ đẹp và thực tại chủ quan với thế giới hữu hình bên ngoài của thiên nhiên. |
|
3. Between himself and others. |
3. Giữa chính y và những người khác. |
|
4. Between group and group. |
4. Giữa nhóm với nhóm. |
|
5. Later, when the divine Plan has become a reality to him, between the fourth kingdom (the human) and the fifth kingdom (the Kingdom of God). |
5. Về sau, khi Thiên Cơ đã trở thành một thực tại đối với y, giữa giới thứ tư, giới nhân loại, và giới thứ năm, Thiên Giới. |
|
6. Finally, between humanity and the Hierarchy. |
6. Cuối cùng, giữa nhân loại và Thánh Đoàn. |
|
6. The Science of the Antahkarana is the science of the triple thread which exists from the very beginning of time and links individual man with his monadic source. The recognition of this thread and its use, consciously, as the Path and the means of ever expanding contacts, comes relatively late in the evolutionary process. The goal of all aspirants and disciples is to become aware of this stream of energy in its various diversifications and consciously to employ these energies in two ways: interiorly in self-unfoldment, and in the service of the plan for humanity. |
6. Khoa Học Antahkarana là khoa học về sợi dây tam phân hiện hữu từ chính khởi nguyên của thời gian và liên kết con người cá nhân với nguồn chân thần của y. Sự nhận biết sợi dây này và việc sử dụng nó một cách có ý thức như Đường Đạo và như phương tiện của những tiếp xúc ngày càng mở rộng, đến tương đối muộn trong tiến trình tiến hoá. Mục tiêu của mọi người chí nguyện và đệ tử là trở nên ý thức về dòng năng lượng này trong các biến phân khác nhau của nó, và sử dụng các năng lượng này một cách có ý thức theo hai cách: bên trong, trong sự tự khai mở; và trong phụng sự Thiên Cơ dành cho nhân loại. |
|
7. The Science of the Antahkarana teaches certain fundamental truths about the thread, some of which might be enumerated as follows: |
7. Khoa Học Antahkarana dạy một số chân lý căn bản về sợi dây, một vài điều trong số đó có thể được liệt kê như sau: |
|
a. The life thread comes directly from the monad or the ONE. This thread is anchored in the heart during incarnation. There is the seat of life. |
a. Sinh mệnh tuyến đến trực tiếp từ chân thần hay ĐẤNG DUY NHẤT. Sợi dây này được neo trong tim trong khi lâm phàm. Ở đó là chỗ ngự của sự sống. |
|
b. The consciousness thread comes directly from the soul. It is anchored in the head. There is the seat of consciousness. |
b. Thức tuyến đến trực tiếp từ linh hồn. Nó được neo trong đầu. Ở đó là chỗ ngự của tâm thức. |
|
c. The thread of creative activity is initiated and constructed by the human being. It is anchored, when sufficiently constructed, in the throat. This thread is an extension or synthesis of the two basic threads. [147] |
c. Sợi dây hoạt động sáng tạo do con người khởi xướng và kiến tạo. Khi được kiến tạo đầy đủ, nó được neo trong cổ họng. Sợi dây này là sự mở rộng hay tổng hợp của hai sợi dây căn bản. [147] |
|
The creative thread itself is triple in nature. It is slowly constructed down the ages by the man. As he becomes truly alive, from the standpoint of intelligent awareness and the desire fully to express himself, the process is materially hastened. These three self-created lesser threads which constitute the third thread of the antahkarana extend eventually: |
Bản thân sợi dây sáng tạo có bản chất tam phân. Nó được con người chậm rãi kiến tạo qua các thời đại. Khi y trở nên thật sự sống động, từ lập trường của sự nhận biết thông minh và ham muốn biểu hiện trọn vẹn chính mình, tiến trình được thúc đẩy nhanh chóng một cách thực chất. Ba sợi dây phụ nhỏ hơn, do tự y tạo ra, cấu thành sợi dây thứ ba của antahkarana, rốt cuộc vươn tới: |
|
1. From the physical body to the etheric body, passing from the heart to the spleen, and thence to the body of prana, the vital or etheric body, unites with force from the egoic will petals. |
1. Từ thể xác đến thể dĩ thái, đi từ tim đến lá lách, và từ đó đến thể prana, thể sinh lực hay thể dĩ thái, hợp nhất với mãnh lực từ các cánh hoa ý chí chân ngã. |
|
2. From the etheric body to the astral body. This thread passes from the solar plexus to the heart and from thence to the astral body, picking up the energy of the thread mentioned above, unites with force the love petals. |
2. Từ thể dĩ thái đến thể cảm dục. Sợi dây này đi từ tùng thái dương đến tim và từ đó đến thể cảm dục, thu nhận năng lượng của sợi dây được đề cập ở trên, hợp nhất với mãnh lực của các cánh hoa bác ái. |
|
3. From the astral body to the mental vehicle. This thread passes from the ajna centre to the head centre and from thence to the mind body, picking up the energy of the other two threads mentioned above, unites with the force from the knowledge petals. |
3. Từ thể cảm dục đến vận cụ trí. Sợi dây này đi từ trung tâm ajna đến trung tâm đầu và từ đó đến thể trí, thu nhận năng lượng của hai sợi dây kia đã đề cập ở trên, hợp nhất với mãnh lực từ các cánh hoa tri thức. |
|
Though these three energies are woven into one thread finally, yet they remain distinct. It should be borne in mind that the soul body is constructed of pure white light, whilst the light out of which the etheric body is made is golden. |
Dù ba năng lượng này cuối cùng được dệt thành một sợi dây, chúng vẫn còn phân biệt. Cần ghi nhớ rằng thể linh hồn được kiến tạo bằng ánh sáng trắng tinh khiết, trong khi ánh sáng làm nên thể dĩ thái là màu vàng kim. |
|
8. The Science of the Antahkarana deals, therefore, with the entire incoming system of energy, with the processes of usage and transformation and fusion. It deals also with the outgoing energies and their relationship to the environment and is the basis of [148] the science of the force centres. The incoming and the outgoing energies constitute finally two great stations of energy, one characterised by power and the other by love, and all directed to the illumination of the individual and of humanity as a whole, through the medium of the Hierarchy composed of individuals. This is basically the Science of the Path. |
8. Vì vậy, Khoa Học Antahkarana đề cập đến toàn bộ hệ thống năng lượng đi vào, đến các tiến trình sử dụng, chuyển đổi và dung hợp. Nó cũng đề cập đến các năng lượng đi ra và mối quan hệ của chúng với môi trường, và là nền tảng của [148] khoa học về các trung tâm mãnh lực. Các năng lượng đi vào và đi ra rốt cuộc cấu thành hai trạm năng lượng lớn, một trạm đặc trưng bởi quyền năng và trạm kia bởi tình thương, và tất cả đều được hướng đến sự soi sáng của cá nhân và của nhân loại như một toàn thể, thông qua trung gian là Thánh Đoàn gồm các cá nhân. Về căn bản, đây là Khoa Học của Đường Đạo. |
|
The antahkarana, therefore, is the thread of consciousness, of intelligence, and the responsive agent in all sentient reactions. The interesting point to bear in mind, and where we must now lay the emphasis, is that this thread of consciousness is evolved by the soul and not by the monad. The World Soul pours its gossamer thread of sentient consciousness into all forms, into all body cells and into all atoms. The human soul, the solar angel, repeats the process in relation to its shadow and reflection, the personality. This is part of the creative work of the soul. But, in its turn, the human being has also to become creative in the mental sense of the term and must repeat the process, for in all points the microcosm resembles the macrocosm. Therefore, through the life thread, the soul creates and reproduces a personality through which to function. Then through the building of the antahkarana, the soul first of all develops sentiency down upon the physical plane, and later bridges the gap—through meditation and service—between the three mental aspects. It thus completes the creation of the path of return to the Centre, which must parallel the path of outgoing. |
Do đó, antahkarana là sợi dây của tâm thức, của trí tuệ, và là tác nhân đáp ứng trong mọi phản ứng hữu cảm. Điểm thú vị cần ghi nhớ, và là nơi chúng ta hiện phải đặt trọng tâm, là sợi dây tâm thức này được linh hồn phát triển chứ không phải bởi chân thần. Linh Hồn Thế Giới tuôn sợi dây mảnh mai như tơ của tâm thức hữu cảm vào mọi hình tướng, vào mọi tế bào thân thể và vào mọi nguyên tử. Linh hồn con người, Thái dương Thiên Thần, lặp lại tiến trình này liên quan đến bóng và phản chiếu của nó, tức phàm ngã. Đây là một phần công việc sáng tạo của linh hồn. Nhưng đến lượt mình, con người cũng phải trở nên sáng tạo theo nghĩa trí tuệ của thuật ngữ này và phải lặp lại tiến trình, vì trong mọi điểm Tiểu thiên địa giống Đại thiên địa. Do đó, qua sinh mệnh tuyến, linh hồn sáng tạo và tái tạo một phàm ngã qua đó hoạt động. Rồi qua việc xây dựng antahkarana, trước hết linh hồn phát triển tính hữu cảm xuống trên cõi hồng trần, và về sau bắt cầu khoảng cách—qua tham thiền và phụng sự—giữa ba phương diện trí. Nhờ vậy, nó hoàn tất việc tạo lập con đường trở về Trung Tâm, vốn phải song hành với con đường xuất phát. |
|
I have now completed my introductory presentation of the fundamentals which will in the future age dominate the educational systems. It was necessary for all of you—and for those who will later study these instructions anent the new education—to have some grasp of past foundational implications and basic tendencies and also some ideas, however [149] vague, of the line along which major changes can be expected to come. You can begin, therefore, to work intelligently and with as little loss of time as possible. |
Giờ đây Tôi đã hoàn tất phần trình bày nhập môn về các nền tảng sẽ thống trị các hệ thống giáo dục trong thời đại tương lai. Điều cần thiết là tất cả các bạn—và những người về sau sẽ nghiên cứu các huấn thị này liên quan đến nền giáo dục mới—phải có một sự nắm bắt nào đó về các hàm ý nền tảng trong quá khứ và các khuynh hướng căn bản, cũng như một số ý tưởng, dù [149] mơ hồ, về đường lối theo đó có thể trông đợi những thay đổi lớn lao sẽ đến. Vì vậy, các bạn có thể bắt đầu làm việc một cách thông minh và với sự mất thời gian ít nhất có thể. |
|
It remains now to make the teaching which I have given practical in its implications. The New Education now must take the place of that which is old and which has proved so wrong that it could not prevent the universal holocaust which distinguished the years 1914-1945. It must be superseded. The next stage of human evolution will emerge as a result of the purificatory action of the World War. There are steps which humanity must take, and only a new type of education and a different attitude to the educational processes (imposed upon the very young of every nation) will enable mankind to take them. |
Giờ đây còn lại việc làm cho giáo huấn mà Tôi đã đưa ra trở nên thực tiễn trong các hàm ý của nó. Nền Giáo Dục Mới hiện nay phải thay thế điều cũ kỹ, điều đã chứng tỏ sai lầm đến mức không thể ngăn được cuộc đại thảm sát phổ quát đã đánh dấu những năm 1914-1945. Nó phải được thay thế. Giai đoạn kế tiếp của tiến hoá nhân loại sẽ xuất hiện như kết quả của hành động thanh lọc của Thế Chiến. Có những bước mà nhân loại phải thực hiện, và chỉ một loại giáo dục mới cùng một thái độ khác đối với các tiến trình giáo dục, được áp đặt lên những người rất trẻ của mọi quốc gia, mới giúp nhân loại thực hiện được các bước ấy. |
|
A new cycle of experience, of psychological development and of new educational processes is imminent. What I have given here and elsewhere on the Science of Meditation, of Service and anent the Antahkarana gives method, mode, promise and point to it all. |
Một chu kỳ mới của kinh nghiệm, của sự phát triển tâm lý và của các tiến trình giáo dục mới đang cận kề. Những gì Tôi đã trình bày ở đây và ở nơi khác về Khoa Học Tham Thiền, về Phụng Sự và liên quan đến antahkarana đem lại phương pháp, cách thức, lời hứa hẹn và trọng điểm cho tất cả điều đó. |
|
THE TIBETAN |
CHÂN SƯ TÂY TẠNG |
SYNOPSIS – TÓM LƯỢC
|
[151] The following synopsis in three sections is intended to give the student a comprehensive grasp of the ideas upon which the teaching of the New Education is based. It is not a table of contents but gives some insight into the nature of the results to be obtained. Section One is developed in this book and lays the foundation for Section Two which appears in A Treatise on the Seven Rays, Vol. V, constituting part of more advanced teaching. Section Three completes the thesis by adding the Science of Service which is the goal of the whole enterprise. |
[151] Bản tóm lược sau đây, gồm ba phần, nhằm giúp đạo sinh nắm bắt toàn diện các ý tưởng làm nền tảng cho giáo huấn về Nền Giáo Dục Mới. Đây không phải là mục lục, nhưng đem lại một vài nhận thức về bản chất của những kết quả cần đạt được. Phần Một được triển khai trong quyển sách này và đặt nền tảng cho Phần Hai, xuất hiện trong Luận Về Bảy Cung, Quyển V, cấu thành một phần của giáo huấn cao cấp hơn. Phần Ba hoàn tất luận đề bằng cách thêm vào Khoa Học Phụng Sự, vốn là mục tiêu của toàn bộ công cuộc này. |
|
EDUCATION IN THE NEW AGE |
GIÁO DỤC TRONG KỶ NGUYÊN MỚI |
|
Section One: The Objectives of the Future Education |
Phần Một: Các Mục Tiêu của Nền Giáo Dục Tương Lai |
|
I. The Cultural Unfoldment of the Race. |
I. Sự Khai Mở Văn Hóa của Nhân Loại. |
|
II. The Next Step in the Mental Development of the Race. |
II. Bước Kế Tiếp trong Sự Phát Triển Trí Tuệ của Nhân Loại. |
|
A. In the present transition period. |
A. Trong thời kỳ chuyển tiếp hiện nay. |
|
B. In the Aquarian Age. |
B. Trong Kỷ Nguyên Bảo Bình. |
|
III. The Culture of the Individual in order to make him: |
III. Việc Rèn Luyện Văn Hóa cho Cá Nhân nhằm làm cho y trở thành: |
|
A. An intelligent citizen of two worlds. |
A. Một công dân thông minh của hai thế giới. |
|
B. A wise parent. |
B. Một bậc cha mẹ minh triết. |
|
C. A controlled and directed personality. |
C. Một phàm ngã được kiểm soát và định hướng. |
|
Section Two: The Antahkarana |
Phần Hai: Antahkarana |
|
I. The Nature of the Antahkarana. |
I. Bản Chất của Antahkarana. |
|
A. The bridge between the three aspects of the mind: |
A. Cây cầu giữa ba phương diện của trí: |
|
1. The lower concrete mind, the receptive common sense. |
1. Hạ trí cụ thể, lương tri tiếp nhận. |
|
2. The individualised mind or the soul, the spiritual ego. |
2. Trí đã biệt ngã hóa, hay linh hồn, chân ngã tinh thần. |
|
3. The higher abstract mind or the factor of the intuition. |
3. Thượng trí trừu tượng, hay yếu tố của trực giác. |
|
B. The agent of alignment between: |
B. Tác nhân của sự chỉnh hợp giữa: |
|
1. Mind and brain or man in the three worlds. |
1. Thể trí và bộ não, hay con người trong ba cõi giới. |
|
2. Personality and soul. [152] |
2. Phàm ngã và linh hồn. [152] |
|
II. The Technique of Constructing the Antahkarana. |
II. Kỹ Thuật Kiến Tạo Antahkarana. |
|
A. Its construction up till the present time. |
A. Việc kiến tạo nó cho đến thời điểm hiện nay. |
|
B. The immediate task ahead. |
B. Nhiệm vụ trước mắt. |
|
C. The seven ray methods employed in this construction process. |
C. Bảy phương pháp cung được sử dụng trong tiến trình kiến tạo này. |
|
III. The Antahkarana and the New Education. |
III. Antahkarana và Nền Giáo Dục Mới. |
|
A. The practical results of the new technique: |
A. Các kết quả thực tiễn của kỹ thuật mới: |
|
1. Will induce wholeness or the ability to see life whole. |
1. Sẽ tạo nên tính toàn vẹn, hay khả năng nhìn đời sống như một toàn thể. |
|
2. Will foster the sense of synthesis and therefore the group spirit. |
2. Sẽ nuôi dưỡng ý thức tổng hợp và do đó là tinh thần nhóm. |
|
3. Will develop the intuition and the ability to contact the world of ideas. |
3. Sẽ phát triển trực giác và khả năng tiếp xúc với thế giới của các ý tưởng. |
|
4. Will train the will, especially the will-to-good. |
4. Sẽ rèn luyện ý chí, đặc biệt là Ý Chí-hướng Thiện. |
|
B. The mystical results will be: |
B. Các kết quả thần bí sẽ là: |
|
1. The development of the mystical sense and the mystical realisation of duality. |
1. Sự phát triển của ý thức thần bí và sự chứng nghiệm thần bí về nhị nguyên. |
|
2. The recognition of a new objective: |
2. Sự nhận ra một mục tiêu mới: |
|
a. The objective is to integrate the personality. |
a. Mục tiêu là tích hợp phàm ngã. |
|
b. Next, the objective is to give the vision of the soul, the central self. |
b. Kế đến, mục tiêu là ban cho tầm nhìn về linh hồn, bản ngã trung tâm. |
|
C. The occult results will be: |
C. Các kết quả huyền bí sẽ là: |
|
1. The bringing about of the at-one-ment or the identification of the personality with the central self, the soul. |
1. Việc tạo nên sự hợp nhất, hay sự đồng hóa của phàm ngã với bản ngã trung tâm, tức linh hồn. |
|
2. The mind, then, will be trained and become an intermediary between soul and personality. |
2. Khi đó, thể trí sẽ được rèn luyện và trở thành trung gian giữa linh hồn và phàm ngã. |
|
Section Three: The Three Major Sciences of the Aquarian Age |
Phần Ba: Ba Khoa Học Chính của Kỷ Nguyên Bảo Bình |
|
I. The Science of the Antahkarana. |
I. Khoa Học về Antahkarana. |
|
A. The mystical realisation of duality. |
A. Sự chứng nghiệm thần bí về nhị nguyên. |
|
1. The problem of the integrated personality. |
1. Vấn đề của phàm ngã tích hợp. |
|
2. The vision of the soul, the central self. |
2. Tầm nhìn về linh hồn, bản ngã trung tâm. |
|
3. The problem of the mystic. |
3. Vấn đề của nhà thần bí. |
|
B. Occult identification or at-one-ment. |
B. Sự đồng hóa huyền bí, hay sự hợp nhất. |
|
1. The integration of soul and personality. |
1. Sự tích hợp của linh hồn và phàm ngã. |
|
2. The mind as an intermediary. |
2. Thể trí với vai trò trung gian. |
|
3. The problem of equilibrium or steadiness. [153] |
3. Vấn đề quân bình hay vững vàng. [153] |
|
C. The application of these concepts to the immediate educational necessity. |
C. Việc áp dụng các khái niệm này vào nhu cầu giáo dục trước mắt. |
|
II. The Science of Meditation. |
II. Khoa Học Tham Thiền. |
|
A. Meditation as an education technique. |
A. Tham thiền như một kỹ thuật giáo dục. |
|
1. Right control of the mind. |
1. Sự kiểm soát đúng đắn thể trí. |
|
2. The two functions of the mind. |
2. Hai chức năng của thể trí. |
|
3. The mind as it builds the antahkarana. |
3. Thể trí khi nó kiến tạo antahkarana. |
|
B. Meditation in the world of ideas. |
B. Tham thiền trong thế giới của các ý tưởng. |
|
1. The power to intuit. |
1. Quyền năng trực giác. |
|
2. Sensitivity and response to higher impressions. |
2. Sự nhạy bén và đáp ứng với các ấn tượng cao siêu. |
|
3. The function and promulgation of ideas. |
3. Chức năng và sự truyền bá các ý tưởng. |
|
C. The development of continuity of consciousness. |
C. Sự phát triển tính liên tục của tâm thức. |
|
1. Personality continuity. |
1. Tính liên tục của phàm ngã. |
|
2. Continuity and immortality. |
2. Tính liên tục và sự bất tử. |
|
3. Continuity and initiation. |
3. Tính liên tục và điểm đạo. |
|
III. The Science of Service. |
III. Khoa Học Phụng Sự. |
|
A. Service as a result of soul contact. |
A. Phụng sự như kết quả của sự tiếp xúc với linh hồn. |
|
B. Service as cooperation with the plan. |
B. Phụng sự như sự hợp tác với Thiên Cơ. |
|
C. Service as a technique of group development. |
C. Phụng sự như một kỹ thuật phát triển nhóm. |
|
D. The unfoldment of the sense of service in the future. |
D. Sự khai mở ý thức phụng sự trong tương lai. |
|
E. Application of the concept of service to our modern educational developments. |
E. Áp dụng khái niệm phụng sự vào các phát triển giáo dục hiện đại của chúng ta. |
ARCANE SCHOOL TRAINING – HUẤN LUYỆN CỦA TRƯỜNG ARCANE
|
Training for new age discipleship is provided |
Việc huấn luyện cho địa vị đệ tử trong kỷ nguyên mới được cung cấp |
|
by the Arcane School. The principles of the |
bởi Trường Arcane. Các nguyên lý của |
|
Ageless Wisdom are presented through esoteric |
Minh Triết Ngàn Đời được trình bày qua tham thiền nội môn, |
|
meditation, study and service as a way of life. |
học tập và phụng sự như một lối sống. |
|
Contact the publishers for information |
Liên hệ với nhà xuất bản để biết thêm thông tin |
|
www.lucistrust.org/arcaneschool |
INDEX – MỤC LỤC TRA CỨU
|
A |
A |
|
Abstract thinking, need for, 145 |
Tư duy trừu tượng, nhu cầu về, 145 |
|
Adolescents, education. See Education of adolescents. |
Thanh thiếu niên, giáo dục. Xem Giáo dục thanh thiếu niên. |
|
Adult education. See Education, adult. |
Giáo dục người lớn. Xem Giáo dục, người lớn. |
|
Age– |
Thời đại– |
|
Aquarian See Aquarian Age. |
Bảo Bình Xem Kỷ Nguyên Bảo Bình. |
|
of synthesis, 3 |
của tổng hợp, 3 |
|
Piscean. See Piscean Age. |
Song Ngư. Xem Kỷ Nguyên Song Ngư. |
|
See also Children, age. |
Xem thêm Trẻ em, tuổi. |
|
Alignment of– |
Sự chỉnh hợp của– |
|
mind and brain, 6 |
thể trí và bộ não, 6 |
|
soul, mind, and brain, 50-51 |
linh hồn, thể trí và bộ não, 50-51 |
|
Ambition, breeding, 105 |
Tham vọng, nuôi dưỡng, 105 |
|
America, contribution to unfoldment, 50 |
Châu Mỹ, đóng góp vào sự khai mở, 50 |
|
Angel, Solar– |
Thiên Thần, Thái dương– |
|
definition, 5 |
định nghĩa, 5 |
|
manifestation, 141 |
biểu hiện, 141 |
|
relation to personality, 148 |
liên hệ với phàm ngã, 148 |
|
See also Soul. |
Xem thêm Linh hồn. |
|
Animal kingdom, relation of man to, 126 |
Giới động vật, quan hệ của con người với, 126 |
|
Antahkarana– |
Antahkarana– |
|
anchor, 31, 32 |
điểm neo, 31, 32 |
|
and sutratma, use as unit 31 |
và sutratma, sử dụng như một đơn vị 31 |
|
bridging factors, 126 |
các yếu tố bắt cầu, 126 |
|
building– |
kiến tạo– |
|
beginning, 29, 31 |
khởi đầu, 29, 31 |
|
by race, 94 |
bởi nhân loại, 94 |
|
first half, 96, 97 |
nửa thứ nhất, 96, 97 |
|
means, 6, 27 |
phương tiện, 6, 27 |
|
methods, 2 |
phương pháp, 2 |
|
results, 95-96 |
kết quả, 95-96 |
|
second half, 96-97 |
nửa thứ hai, 96-97 |
|
comparison with sutratma, 26-27 |
so sánh với sutratma, 26-27 |
|
connection with Great White Lodge, 52 |
liên hệ với Thánh đoàn, 52 |
|
continuity of consciousness, 26, 31 |
tính liên tục của tâm thức, 26, 31 |
|
definitions, 6, 26, 27 |
các định nghĩa, 6, 26, 27 |
|
expression, 52 |
sự biểu hiện, 52 |
|
extension, 28, 148 |
sự mở rộng, 28, 148 |
|
functions, 2, 26, 28, 52, 146, 148 |
các chức năng, 2, 26, 28, 52, 146, 148 |
|
group, 29 |
nhóm, 29 |
|
inter-weaving with sutratma, 28 |
đan dệt với sutratma, 28 |
|
links, 33 |
các liên kết, 33 |
|
recognition, 146 |
sự nhận biết, 146 |
|
relation to light, 52 |
liên hệ với ánh sáng, 52 |
|
Science of. See Science of Antahkarana. |
Khoa học về. Xem Khoa học về Antahkarana. |
|
symbolism, 7 |
biểu tượng học, 7 |
|
use, 28, 146 |
công dụng, 28, 146 |
|
world, 131 |
thế giới, 131 |
|
See also Bridge; Thread, consciousness. |
Xem thêm Cầu; Sợi dây, tâm thức. |
|
Aquarian– |
Bảo Bình– |
|
Age– |
Kỷ Nguyên– |
|
education. See Education. |
giáo dục. Xem Giáo dục. |
|
incidence and characteristics, 121-125 |
sự xuất hiện và các đặc tính, 121-125 |
|
Noble Middle Path, 42 |
Trung Đạo Cao Quý, 42 |
|
type of idealist, contrast with Piscean, 122 |
kiểu người lý tưởng, tương phản với Song Ngư, 122 |
|
Archetypes. See Patterns. |
Các nguyên mẫu. Xem Các mô hình. |
|
Architect, production, 113 |
Kiến trúc sư, sản phẩm, 113 |
|
Arithmetic, symbolism, 15-16 |
Số học, biểu tượng học, 15-16 |
|
Art, creative activity, 17-18 |
Nghệ thuật, hoạt động sáng tạo, 17-18 |
|
Artist, production, 113 |
Nghệ sĩ, sản phẩm, 113 |
|
Arts– |
Các nghệ thuật– |
|
creative, production, 2-21 |
sáng tạo, sản phẩm, 2-21 |
|
renaissance, preparation for, 47 |
phục hưng, chuẩn bị cho, 47 |
|
Aryan race, unfoldment, triple, 50-51 |
Giống dân Arya, sự khai mở, tam phân, 50-51 |
|
Aryans, light, attainment, 54 |
Người Arya, ánh sáng, thành tựu, 54 |
|
“As a man thinketh, so is he,” 2 |
“Con người suy nghĩ thế nào, y là như thế ấy,” 2 |
|
Asia– |
Châu Á– |
|
contribution to unfoldment of Aryan race, 50 |
đóng góp vào sự khai mở của giống dân Arya, 50 |
|
education, results, 79 |
giáo dục, kết quả, 79 |
|
Aspects– |
Các phương diện– |
|
consciousness, anchorage in man, 92 |
tâm thức, điểm neo trong con người, 92 |
|
consciousness in child, reorientation, 93 |
tâm thức trong trẻ em, tái định hướng, 93 |
|
life or spirit, anchorage in man, 92 |
sự sống hay tinh thần, điểm neo trong con người, 92 |
|
soul, concern of esotericism, 67 |
linh hồn, mối quan tâm của huyền bí học, 67 |
|
soul, evocation upon physical plane, 19-20 |
linh hồn, sự gợi lên trên cõi hồng trần, 19-20 |
|
third, forces, reception of energies, 67 |
thứ ba, các mãnh lực, sự tiếp nhận các năng lượng, 67 |
|
Aspirants– |
Những người chí nguyện– |
|
building antahkarana, 31, 146 |
kiến tạo antahkarana, 31, 146 |
|
goal, 146 |
mục tiêu, 146 |
|
use of sutratma, 3-31 |
sử dụng sutratma, 3-31 |
|
Astral body. See Body, astral. |
Thể cảm dục. Xem Thể, cảm dục. |
|
Astrology– |
Chiêm tinh học– |
|
esoteric, facts, recognition and use, 70-71 |
nội môn, các sự kiện, sự nhận biết và sử dụng, 70-71 |
|
modern ordinary, superseding, 71 |
hiện đại thông thường, thay thế, 71 |
|
use in education, 10, 51, 72 |
sử dụng trong giáo dục, 10, 51, 72 |
|
Atlanteans– |
Người Atlantis– |
|
attitudes, 39-40, 42 |
thái độ, 39-40, 42 |
|
legacy to present, 42 |
di sản cho hiện tại, 42 |
|
light, attainment, 54 |
ánh sáng, thành tựu, 54 |
|
no education, 40 |
không có giáo dục, 40 |
|
Atoms, sentient consciousness, source, 148 |
Các nguyên tử, tâm thức hữu cảm, nguồn gốc, 148 |
|
Attention, direction at will, 30 |
Sự chú ý, hướng theo ý chí, 30 |
|
Aura, white and gold lights, 147 |
Hào quang, các ánh sáng trắng và vàng, 147 |
|
Australia, education, results, 79-80 |
Úc, giáo dục, kết quả, 79-80 |
|
Author, purposes, 110, 140-141 |
Tác giả, các mục đích, 110, 140-141 |
|
Authoritarianism, expressions, 119-120 |
Chủ nghĩa độc đoán, các biểu hiện, 119-120 |
|
Awareness– |
Nhận thức– |
|
attainment by means of antahkarana, 28 |
đạt được nhờ antahkarana, 28 |
|
development through education, 19 |
phát triển qua giáo dục, 19 |
|
intellectual, results, 12 |
trí năng, kết quả, 12 |
|
levels, composition, 64 |
các cấp độ, thành phần, 64 |
|
physical, inducement, 92 |
hồng trần, sự khơi dậy, 92 |
|
type of coming new race, 119 |
kiểu của giống dân mới sắp đến, 119 |
|
B |
B |
|
Bailey, Alice A., cooperation, 140 |
Bailey, Alice A., hợp tác, 140 |
|
Balance, achievement by youth, 92 |
Quân bình, sự đạt được bởi thanh niên, 92 |
|
Beauty– |
Vẻ đẹp– |
|
contributions, cultivation in child, 84, 86 |
các đóng góp, vun bồi nơi trẻ em, 84, 86 |
|
creation, means, 2-21 |
sáng tạo, phương tiện, 2-21 |
|
sensing, registration, and recording, 113 |
cảm nhận, ghi nhận và ghi lại, 113 |
|
subjective, bridging with tangible world of nature, 146 |
nội tâm, bắt cầu với thế giới hữu hình của thiên nhiên, 146 |
|
Bhagavad Gita, quotation, 24 |
Bhagavad Gita, trích dẫn, 24 |
|
Birth– |
Sự sinh ra– |
|
into light, 132-133, 136 |
vào ánh sáng, 132-133, 136 |
|
rate, attention, 133 |
tỉ lệ, sự chú ý, 133 |
|
rate, increase, disadvantages, 13-138 |
tỉ lệ, gia tăng, bất lợi, 13-138 |
|
“second,” definition, 132-133 |
“lần thứ hai,” định nghĩa, 132-133 |
|
Births, two, physical and spiritual, relation, 136-137 |
Các lần sinh, hai, hồng trần và tinh thần, quan hệ, 136-137 |
|
Black Lodge, energies used, 61 |
Hắc đoàn, các năng lượng được sử dụng, 61 |
|
Blood stream; functions, 92 |
Dòng máu; các chức năng, 92 |
|
Bodies– |
Các thân thể– |
|
“built in the dark,” superseding, 137 |
“được xây dựng trong bóng tối,” sự thay thế, 137 |
|
“built in the light,” 137 |
“được xây dựng trong ánh sáng,” 137 |
|
provision for incarnating souls, 137 |
cung cấp cho các linh hồn nhập thể, 137 |
|
Body– |
Thể– |
|
astral– |
cảm dục– |
|
bridging to etheric body, 147 |
bắt cầu đến thể dĩ thái, 147 |
|
bridging to mental body, 147. |
bắt cầu đến thể trí, 147. |
|
connection. with physical man, 31 |
liên hệ với phàm nhân hồng trần, 31 |
|
of humanity, vitalisation, 53 |
của nhân loại, tiếp sinh lực, 53 |
|
causal. See Body, light; Body, soul. |
nguyên nhân. Xem Thể, ánh sáng; Thể, linh hồn. |
|
etheric– |
dĩ thái– |
|
bridging to astral body, 147 |
bắt cầu đến thể cảm dục, 147 |
|
bridging to spleen, 147 |
bắt cầu đến lá lách, 147 |
|
fact, establishment, 134 |
sự kiện, thiết lập, 134 |
|
functions, 36 |
các chức năng, 36 |
|
fusion with light body, 145 |
dung hợp với thể ánh sáng, 145 |
|
light, 144, 147 |
ánh sáng, 144, 147 |
|
major characteristic, 144 |
đặc tính chính, 144 |
|
of child, study, 26 |
của trẻ em, nghiên cứu, 26 |
|
relation to Science of the Antahkarana, 144 |
liên hệ với Khoa học về Antahkarana, 144 |
|
light– |
ánh sáng– |
|
activity, 138 |
hoạt động, 138 |
|
functions, 145 |
các chức năng, 145 |
|
fusion with etheric body, 145 |
dung hợp với thể dĩ thái, 145 |
|
of infant, 139-140 |
của trẻ sơ sinh, 139-140 |
|
relation to Science of the Antahkarana, 145 |
liên hệ với Khoa học về Antahkarana, 145 |
|
mental– |
thể trí– |
|
bridging to astral body, 147 |
bắt cầu đến thể cảm dục, 147 |
|
nature of, 126 |
bản chất của, 126 |
|
of humanity, vitalisation, 53-54 |
của nhân loại, tiếp sinh lực, 53-54 |
|
physical– |
hồng trần– |
|
bridging to etheric, 147 |
bắt cầu đến thể dĩ thái, 147 |
|
connection with astral body, 31 |
liên hệ với thể cảm dục, 31 |
|
creation, 20 |
sự sáng tạo, 20 |
|
regeneration and cohesion, 92 |
tái sinh và cố kết, 92 |
|
soul– |
linh hồn– |
|
colour, 147 |
màu sắc, 147 |
|
construction, 144 |
kiến tạo, 144 |
|
Brain– |
Bộ não– |
|
control, mechanism, 92 |
kiểm soát, bộ máy, 92 |
|
coordination, study in children, 11 |
phối hợp, nghiên cứu nơi trẻ em, 11 |
|
functions, 36 |
các chức năng, 36 |
|
of humanity, vitalisation, 53 |
của nhân loại, tiếp sinh lực, 53 |
|
training, 7 |
huấn luyện, 7 |
|
Bridge– |
Cầu– |
|
building-concern, 31 |
mối quan tâm về việc kiến tạo, 31 |
|
requirement, 31 |
đòi hỏi, 31 |
|
through meditation and service, 148 |
qua tham thiền và phụng sự, 148 |
|
connecting– |
kết nối– |
|
aspects of lower self, 26 |
các phương diện của phàm ngã, 26 |
|
astral. and mental bodies, 147 |
các thể cảm dục và thể trí, 147 |
|
brain, mind, and soul, 6 |
bộ não, thể trí và linh hồn, 6 |
|
etheric heart centre to astral body, 147 |
trung tâm tim dĩ thái với thể cảm dục, 147 |
|
etheric solar plexus and heart centres, 147 |
các trung tâm tùng thái dương dĩ thái và tim, 147 |
|
heart and spleen (organs), 147 |
tim và lá lách (các cơ quan), 147 |
|
lower aspects and soul, 16 |
các phương diện thấp và linh hồn, 16 |
|
lower mind, soul, and higher mind, 6, 148 |
hạ trí, linh hồn và thượng trí, 6, 148 |
|
personality and soul, 29, 95, 96 |
phàm ngã và linh hồn, 29, 95, 96 |
|
physical and etheric bodies, 147 |
các thể hồng trần và dĩ thái, 147 |
|
soul and Spiritual Triad, 26, 95 |
linh hồn và Tam Nguyên Tinh Thần, 26, 95 |
|
spleen and body of prana, 147 |
lá lách và thể prana, 147 |
|
Triad and personality, 31 |
Tam Nguyên Tinh Thần và phàm ngã, 31 |
|
strengthening until third initiation, 33 |
củng cố cho đến lần điểm đạo thứ ba, 33 |
|
See also Antahkarana; Science of antahkarana; Threads. |
Xem thêm Antahkarana; Khoa học về antahkarana; Các sợi dây. |
|
Bridging between man and fellow-man, 36 |
Bắt cầu giữa con người và đồng loại, 36 |
|
Brotherhood– |
Tình huynh đệ– |
|
realisation, 115 |
sự chứng nghiệm, 115 |
|
teaching to child, 93 |
giảng dạy cho trẻ em, 93 |
|
Buddha, Lord, work, 52, 53 |
Đức Phật, công việc, 52, 53 |
|
C |
C |
|
Canada, education, results, 79-80 |
Canada, giáo dục, kết quả, 79-80 |
|
Causal body. See Body, light; Body, soul. |
Thể nguyên nhân. Xem Thể, ánh sáng; Thể, linh hồn. |
|
Cells, body, sentient consciousness, source, 148 |
Tế bào, thân thể, tâm thức hữu cảm, nguồn gốc, 148 |
|
Centre– |
Trung tâm– |
|
ajna, astral, bridging with astral head centre, 147 |
ajna, cảm dục, bắt cầu với trung tâm đầu cảm dục, 147 |
|
head, astral, bridging with mental body, 147 |
đầu, cảm dục, bắt cầu với thể trí, 147 |
|
heart, in astral head centre, bridging, 147 |
tim, trong trung tâm đầu cảm dục, bắt cầu, 147 |
|
solar plexus, bridging with heart centre, 147 |
tùng thái dương, bắt cầu với trung tâm tim, 147 |
|
solar plexus, function, 31 |
tùng thái dương, chức năng, 31 |
|
throat, anchorage of creative |
cổ họng, điểm neo của sợi dây |
|
thread, 146 |
sáng tạo, 146 |
|
throat, connection with fivefold thread, 22 |
cổ họng, liên hệ với sợi dây ngũ phân, 22 |
|
Centres– |
Các trung tâm– |
|
force, fact, establishment, 134 |
mãnh lực, sự kiện, thiết lập, 134 |
|
force, seven, relations, 36 |
mãnh lực, bảy, các quan hệ, 36 |
|
heart, agency in bridging, 147 |
tim, tác nhân trong việc bắt cầu, 147 |
|
Chakras. See Centre; Centres. |
Các luân xa. Xem Trung tâm; Các trung tâm. |
|
Character predispositions, basic indication, 71 |
Các khuynh hướng tính cách, chỉ dấu căn bản, 71 |
|
Children– |
Trẻ em– |
|
age– |
tuổi– |
|
after fourteen years, teaching, 14 |
sau mười bốn tuổi, giảng dạy, 14 |
|
eleven years, present situation, 75 |
mười một tuổi, tình hình hiện nay, 75 |
|
five years, training, 25 |
năm tuổi, huấn luyện, 25 |
|
fourteen years, prophecy, 50 |
mười bốn tuổi, tiên tri, 50 |
|
of soul, estimation, 11, 14 |
của linh hồn, ước lượng, 11, 14 |
|
seventeen years, indications, 10 |
mười bảy tuổi, các chỉ dấu, 10 |
|
seventeen years, studies, 9 |
mười bảy tuổi, nghiên cứu, 9 |
|
to fourteen years, education, 10, 13-14 |
đến mười bốn tuổi, giáo dục, 10, 13-14 |
|
to six years, practices current, 74-75 |
đến sáu tuổi, các thực hành hiện hành, 74-75 |
|
anti-social, 78 |
chống xã hội, 78 |
|
assets, use, 81 |
tài sản, sử dụng, 81 |
|
atmosphere, requirements, 75-77 |
bầu không khí, các đòi hỏi, 75-77 |
|
born at time of increased stimulation, 25 |
sinh ra vào thời điểm kích thích gia tăng, 25 |
|
consciousness, 40, 93 |
tâm thức, 40, 93 |
|
cooperation and understanding from, 79 |
sự hợp tác và thấu hiểu từ các em, 79 |
|
coordination, study, 11 |
sự phối hợp, nghiên cứu, 11 |
|
creativity, cultivation, 22, 85-86, 94 |
tính sáng tạo, vun bồi, 22, 85-86, 94 |
|
damage from irritation, 76 |
tổn hại do sự cáu kỉnh, 76 |
|
development, 8, 11-12, 92 |
phát triển, 8, 11-12, 92 |
|
difficulties due to home and environment, 74-79 |
khó khăn do gia đình và môi trường, 74-79 |
|
directional will, 77 |
ý chí định hướng, 77 |
|
discrimination, 22 |
phân biện, 22 |
|
early treatment by. parents and teachers, 74-75 |
cách đối xử ban đầu bởi cha mẹ và giáo viên, 74-75 |
|
education to present, 3 |
giáo dục cho đến hiện nay, 3 |
|
etheric bodies, quality and nature, 26 |
các thể dĩ thái, phẩm tính và bản chất, 26 |
|
evolutionary status, 11, 14, 71, 73 |
tình trạng tiến hóa, 11, 14, 71, 73 |
|
gauging, categories, 51 |
đánh giá, các phạm trù, 51 |
|
goodwill, cultivation, 86, 87, 88 |
thiện chí, vun bồi, 86, 87, 88 |
|
group consciousness, 128-131 |
tâm thức nhóm, 128-131 |
|
higher mind, 13 |
thượng trí, 13 |
|
idealism, suffocation, 102 |
chủ nghĩa lý tưởng, bóp nghẹt, 102 |
|
ideas taught, recommendations, 47-48 |
các ý tưởng được giảng dạy, khuyến nghị, 47-48 |
|
incarnating 19, 35-42, mentality, 25 |
đang nhập thể 19, 35-42, trí tuệ, 25 |
|
insight, 13 |
tuệ giác, 13 |
|
instincts, training and direction, 50, 51 |
bản năng, huấn luyện và định hướng, 50, 51 |
|
intellect, training, recommendations, 10, 12, 13, 50, 51 |
trí năng, huấn luyện, khuyến nghị, 10, 12, 13, 50, 51 |
|
intelligence, increase, 50 |
trí thông minh, gia tăng, 50 |
|
mind-stuff, right use, 22 |
chất liệu trí, sử dụng đúng đắn, 22 |
|
motives for wrong doing, 77, 78 |
động cơ của hành vi sai trái, 77, 78 |
|
motives, right, 86 |
động cơ, đúng đắn, 86 |
|
note and quality, determination, 10-11, 26 |
âm điệu và phẩm tính, xác định, 10-11, 26 |
|
occult recognition, 72, 73 |
nhận biết huyền bí, 72, 73 |
|
personality integration, 26 |
sự tích hợp phàm ngã, 26 |
|
power of choice and directed purpose, 22 |
quyền năng chọn lựa và mục đích được định hướng, 22 |
|
preparation for antahkarana building, 94 |
chuẩn bị cho việc kiến tạo antahkarana, 94 |
|
preparation for new religion and government, 57 |
chuẩn bị cho tôn giáo và chính quyền mới, 57 |
|
psychological understanding, 83, 84 |
sự thấu hiểu tâm lý, 83, 84 |
|
questions, answering, 25, 76 |
câu hỏi, trả lời, 25, 76 |
|
release from control of lower nature, 22 |
giải thoát khỏi sự kiểm soát của bản chất thấp, 22 |
|
right human relations, 86, 88 |
các mối quan hệ nhân loại đúng đắn, 86, 88 |
|
sense of guilt, 77 |
cảm thức tội lỗi, 77 |
|
soul consciousness, 76-77 |
tâm thức linh hồn, 76-77 |
|
study, 10-ll, 71, 73 |
nghiên cứu, 10-ll, 71, 73 |
|
task in development, 92 |
nhiệm vụ trong phát triển, 92 |
|
teaching relationship, 93-94 |
quan hệ giảng dạy, 93-94 |
|
tenderness, compassionate, toward, 76 |
sự dịu dàng, lòng trắc ẩn, đối với, 76 |
|
training from birth, 70-71, 73 |
huấn luyện từ khi sinh ra, 70-71, 73 |
|
unification of life impulse, 93 |
hợp nhất xung lực sống, 93 |
|
unwanted, incarnation, 135 |
không được mong muốn, nhập thể, 135 |
|
urge to knowledge, 93 |
thôi thúc hướng tới tri thức, 93 |
|
wisdom, 22 |
minh triết, 22 |
|
Chinese– |
Trung Hoa– |
|
individuals, contribution, 118 |
các cá nhân, đóng góp, 118 |
|
race, 119 |
giống dân, 119 |
|
Chitta, use by child, 22 |
Chitta, sử dụng bởi trẻ em, 22 |
|
Christ– |
Đức Christ– |
|
quotations, 137 |
các trích dẫn, 137 |
|
science of redemption, 65 |
khoa học cứu chuộc, 65 |
|
work, 40, 52-53 |
công việc, 40, 52-53 |
|
Christ consciousness, manifestation, 141 |
Tâm thức Christ, biểu hiện, 141 |
|
Churches– |
Các Giáo hội– |
|
lesson, 63 |
bài học, 63 |
|
task, future, 57 |
nhiệm vụ, tương lai, 57 |
|
Citizenship– |
Quyền công dân– |
|
education for, origin, trend, and results, 100-105 |
giáo dục cho, nguồn gốc, khuynh hướng và kết quả, 100-105 |
|
in Kingdom of God, preparation for, 49 |
trong Thiên Giới, chuẩn bị cho, 49 |
|
subject, importance, l25-126 |
chủ đề, tầm quan trọng, l25-126 |
|
teaching, 35, 48, 82, 88 |
giảng dạy, 35, 48, 82, 88 |
|
world, preparation for, 80, 82, 83, 91 |
thế giới, chuẩn bị cho, 80, 82, 83, 91 |
|
Civilisation– |
Văn minh– |
|
coming, foundation, 47 |
sắp đến, nền tảng, 47 |
|
custodians, recommendations, 48 |
những người gìn giữ, khuyến nghị, 48 |
|
definition, 39, 43 |
định nghĩa, 39, 43 |
|
factor in evolution, 127 |
yếu tố trong tiến hóa, 127 |
|
modern, production, 20, 53 |
hiện đại, sản phẩm, 20, 53 |
|
of light and love, production, 131 |
của ánh sáng và bác ái, sản phẩm, 131 |
|
present concept, 41 |
khái niệm hiện nay, 41 |
|
Clairvoyant view of parents, 139 |
Cái nhìn thông nhãn về cha mẹ, 139 |
|
Cleavages, healing by education, 69, 84, 87-88, 89-91, 94 |
Các chia rẽ, chữa lành bằng giáo dục, 69, 84, 87-88, 89-91, 94 |
|
Colleges– |
Các trường cao đẳng– |
|
teaching meditation, 96 |
dạy tham thiền, 96 |
|
teachings, recommendations, 49 |
giáo huấn, khuyến nghị, 49 |
|
training, future, 83-84 |
huấn luyện, tương lai, 83-84 |
|
Commercialism, expansion, 121 |
Chủ nghĩa thương mại, sự mở rộng, 121 |
|
Commonsense joined to penetration of abstract truth, 81 |
Lương tri kết hợp với sự thấu nhập chân lý trừu tượng, 81 |
|
Communicators, Characteristics, 116 |
Các nhà giao tiếp, Đặc điểm, 116 |
|
Competitive spirit, elimination, 74, 84 |
Tinh thần cạnh tranh, loại trừ, 74, 84 |
|
Conception, physical, negation, 134 |
Thụ thai, hồng trần, ngăn chặn, 134 |
|
Concepts– |
Các khái niệm– |
|
concretising, means, 21 |
cụ thể hóa, phương tiện, 21 |
|
governing New Age, 47 |
chi phối Kỷ Nguyên Mới, 47 |
|
newer, misinterpretation, 133 |
mới hơn, diễn giải sai lạc, 133 |
|
Concrete– |
Cụ thể– |
|
knowledge. See Knowledge, concrete. |
tri thức. Xem Tri thức, cụ thể. |
|
materialising, faculty, over-development, 16 |
hiện hình, quan năng, phát triển quá mức, 16 |
|
mind. See Mind, concrete. |
trí. Xem Trí, cụ thể. |
|
Conscience, voice, definition, 78 |
Lương tâm, tiếng nói, định nghĩa, 78 |
|
Consciousness– |
Tâm thức– |
|
apparatus, 127 |
bộ máy, 127 |
|
continuity– |
tính liên tục– |
|
basis, 26, 31 |
cơ sở, 26, 31 |
|
establishment, 28, 95, 96, 97 |
thiết lập, 28, 95, 96, 97 |
|
organ, 52 |
cơ quan, 52 |
|
possession, 51 |
sở hữu, 51 |
|
problem, 145 |
vấn đề, 145 |
|
evolution, 128 |
tiến hoá, 128 |
|
expansion– |
mở rộng– |
|
goal, 103 |
mục tiêu, 103 |
|
in humanity today, 124 |
trong nhân loại ngày nay, 124 |
|
means, 35 |
phương tiện, 35 |
|
focus, 6-7 |
tiêu điểm, 6-7 |
|
free play, attainment, 26 |
hoạt động tự do, đạt được, 26 |
|
gaps, bridging. See Bridge. |
khoảng trống, bắt cầu. Xem Cây cầu. |
|
levels, forces from, differentiation, 61 |
các cấp độ, các mãnh lực từ đó, sự biến phân, 61 |
|
of Atlanteans, 39-40 |
của người Atlantis, 39-40 |
|
of children, 40, 93 |
của trẻ em, 40, 93 |
|
of humanity. See Humanity. |
của nhân loại. Xem Nhân loại. |
|
principle, instruments, 19 |
nguyên khí, các khí cụ, 19 |
|
principle, seat, 18 |
nguyên khí, nơi an trú, 18 |
|
psychological life, 127-128 |
đời sống tâm lý, 127-128 |
|
racial growth, teaching, 93 |
sự tăng trưởng của nhân loại, giảng dạy, 93 |
|
shift, 6, 123 |
sự chuyển dịch, 6, 123 |
|
spiritual life and relations, l28-131 |
đời sống và các quan hệ tinh thần, l28-131 |
|
states, three blending today, 103-104 |
các trạng thái, ba trạng thái đang hòa quyện ngày nay, 103-104 |
|
thread. See Antahkarana; Thread, consciousness. |
sợi dây. Xem Antahkarana; Sợi dây, tâm thức. |
|
trend today, beneficial, 104 |
khuynh hướng ngày nay, hữu ích, 104 |
|
trend toward fusion, 124 |
khuynh hướng hướng tới sự dung hợp, 124 |
|
unification of life impulse and urge to knowledge, 93 |
sự hợp nhất của xung lực sự sống và thôi thúc hướng tới tri thức, 93 |
|
See also under specific kinds. |
Xem thêm dưới các loại cụ thể. |
|
Cooperation– |
Hợp tác– |
|
general, production, 53 |
chung, tạo ra, 53 |
|
of workers in education, religion, and government, 57 |
của những người hoạt động trong giáo dục, tôn giáo và chính quyền, 57 |
|
trend in humanity, 122-123, 124 |
khuynh hướng trong nhân loại, 122-123, 124 |
|
Cooperative– |
Có tính hợp tác– |
|
consciousness, substitution for competition, 74 |
tâm thức, thay thế cho cạnh tranh, 74 |
|
goodwill, teaching, 91 |
thiện chí, giảng dạy, 91 |
|
Coordination– |
Phối hợp– |
|
in child, study, 11 |
trong trẻ em, nghiên cứu, 11 |
|
of personality, 35 |
của phàm ngã, 35 |
|
of soul, mind, and brain, 50-51 |
của linh hồn, thể trí và bộ não, 50-51 |
|
Correspondences, triad in man, appearance, 55 |
Các tương ứng, bộ ba nơi con người, sự xuất hiện, 55 |
|
Cosmic Fire, Treatise on, quotation, 30-31 |
Lửa Vũ Trụ, Luận về, trích dẫn, 30-31 |
|
Council Chamber of Sanat Kumara, 62 |
Phòng Hội Đồng của Đức Sanat Kumara, 62 |
|
Creation– |
Sáng tạo– |
|
activity, 17-18 |
hoạt động, 17-18 |
|
aptitude of human being, study, 85 |
năng khiếu của con người, nghiên cứu, 85 |
|
by means of antahkarana, 145 |
bằng phương tiện antahkarana, 145 |
|
by soul, 20, 148 |
bởi linh hồn, 20, 148 |
|
in the light, 138 |
trong ánh sáng, 138 |
|
power, production, 21 |
quyền năng, tạo ra, 21 |
|
science of, 97 |
khoa học về, 97 |
|
Creative Hierarchy, fourth, definition, 126 |
Huyền Giai Sáng Tạo, thứ tư, định nghĩa, 126 |
|
Creative nature, unfoldment, 20-21 |
Bản chất sáng tạo, sự khai mở, 20-21 |
|
Creativity of– |
Tính sáng tạo của– |
|
child, cultivation, 85-86, 94 |
trẻ em, vun bồi, 85-86, 94 |
|
human being, 148 |
con người, 148 |
|
Creator– |
Đấng Sáng Tạo– |
|
on physical plane, becoming, 32 |
trên cõi hồng trần, trở thành, 32 |
|
purposes and plans, initiation into, 96 |
các mục đích và kế hoạch, điểm đạo vào, 96 |
|
Crisis of humanity today, 44 |
Khủng hoảng của nhân loại ngày nay, 44 |
|
Criticism in teachers, 13 |
Sự phê bình nơi các giáo viên, 13 |
|
Culture– |
Văn hóa– |
|
custodians, recommendations, 48 |
những người gìn giữ, khuyến nghị, 48 |
|
definition, 43 |
định nghĩa, 43 |
|
factor in evolution, 127 |
yếu tố trong tiến hoá, 127 |
|
Curiosity, value in child, 81 |
Tính tò mò, giá trị nơi trẻ em, 81 |
|
Custodians of the Plan, viewpoints, 111, 112 |
Những Người Gìn Giữ Thiên Cơ, các quan điểm, 111, 112 |
|
Cycles, seven-year and ten-year, 8 |
Chu kỳ, bảy năm và mười năm, 8 |
|
D |
D |
|
Death– |
Cái chết– |
|
fear of, cessation, 95 |
nỗi sợ về, chấm dứt, 95 |
|
problem, relation to Science of Antahkarana, 145 |
vấn đề, liên hệ với Khoa Học Antahkarana, 145 |
|
Deity, manifestation, three centres, 44 |
Thượng Đế, biểu hiện, ba trung tâm, 44 |
|
Democracy, world, achievement, 87-88 |
Dân chủ, thế giới, thành tựu, 87-88 |
|
Desire–- |
Dục vọng–- |
|
satisfaction, idea of, 121 |
sự thỏa mãn, ý tưởng về, 121 |
|
selfish, transmutation, 119 |
ích kỷ, chuyển hoá, 119 |
|
Destroyer, work, 112 |
Đấng Hủy Diệt, công việc, 112 |
|
Destruction, types and benefits, 112 |
Sự hủy diệt, các loại và lợi ích, 112 |
|
Devotion, attribute, definition, 22 |
Sùng tín, thuộc tính, định nghĩa, 22 |
|
Disciple– |
Đệ tử– |
|
goal, 22, 146 |
mục tiêu, 22, 146 |
|
redemption of threefold body, correspondence, 65-66 |
sự cứu chuộc thân thể tam phân, tương ứng, 65-66 |
|
work, 22 |
công việc, 22 |
|
Discoverers, mystical tendency, 113 |
Những người khám phá, khuynh hướng thần bí, 113 |
|
Discrimination– |
Phân biện– |
|
cultivation, 22 |
vun bồi, 22 |
|
relation to soul, 36 |
liên hệ với linh hồn, 36 |
|
Divinity, manifestation upon earth, 141, 145 |
Thiên tính, biểu hiện trên Trái Đất, 141, 145 |
|
Door– |
Cửa– |
|
from animal to. human kingdom, 134 |
từ giới động vật đến giới nhân loại, 134 |
|
to teaching centre of Great White Lodge, 52 |
đến trung tâm giảng dạy của Thánh đoàn, 52 |
|
E |
E |
|
Earth, light substance, integration, 140 |
Trái Đất, chất liệu ánh sáng, sự tích hợp, 140 |
|
Economic– |
Kinh tế– |
|
distress today, causes, 135, 138 |
khốn khó ngày nay, nguyên nhân, 135, 138 |
|
situation, unfavorable to unrestricted birth rate, 134, 138 |
tình hình, không thuận lợi cho tỉ lệ sinh đẻ không hạn chế, 134, 138 |
|
Education– |
Giáo dục– |
|
adult, in fundamentals, 6, 7, 12, 13, 16, 19-22, 49, 59 |
người lớn, về các nền tảng, 6, 7, 12, 13, 16, 19-22, 49, 59 |
|
adult, in esotericism, 60-65, 67 |
người lớn, trong huyền bí học, 60-65, 67 |
|
Aquarian, 34, 49, 95-97 |
Bảo Bình, 34, 49, 95-97 |
|
attainments through, 56 |
các thành tựu thông qua, 56 |
|
bridging between old and new, 72-73, 89-90, 91, 92-94 |
bắt cầu giữa cũ và mới, 72-73, 89-90, 91, 92-94 |
|
coming, systems, purpose, 107 |
sắp đến, các hệ thống, mục đích, 107 |
|
concern, basic, 94 |
mối quan tâm, căn bản, 94 |
|
concerns, major, in future, 97 |
các mối quan tâm, chủ yếu, trong tương lai, 97 |
|
consummation, recommendations, 12 |
hoàn thành, khuyến nghị, 12 |
|
definitions, 80-81, 82-83 |
các định nghĩa, 80-81, 82-83 |
|
emphasis– |
nhấn mạnh– |
|
future, 81, 87, 97 |
tương lai, 81, 87, 97 |
|
heretofore, 101 |
từ trước đến nay, 101 |
|
misplaced today, 16, 89 |
đặt sai chỗ ngày nay, 16, 89 |
|
recommendations, 80 |
khuyến nghị, 80 |
|
for citizenship, origin, trend, and results, 100-105 |
cho quyền công dân, nguồn gốc, khuynh hướng và kết quả, 100-105 |
|
fundamental necessities, 16, 37, 81 |
những nhu cầu căn bản, 16, 37, 81 |
|
future, objectives, 6, 52, 80-81 |
tương lai, mục tiêu, 6, 52, 80-81 |
|
future, recommendations, 24, 88- 89, 91 |
tương lai, khuyến nghị, 24, 88- 89, 91 |
|
ideal of state welfare, 102-103 |
lý tưởng về phúc lợi nhà nước, 102-103 |
|
international system, results, 87 |
hệ thống quốc tế, kết quả, 87 |
|
methods, new unfoldment, necessity for, 29 |
phương pháp, sự khai mở mới, sự cần thiết đối với, 29 |
|
modern, beginning needed, 22 |
hiện đại, cần có sự khởi đầu, 22 |
|
modern, opportunity, 29 |
hiện đại, cơ hội, 29 |
|
new– |
mới– |
|
esoteric approach, 59-40 |
cách tiếp cận nội môn, 59-40 |
|
for group life, 130-131 |
cho đời sống nhóm, 130-131 |
|
for parenthood, 131, 133-134 |
cho vai trò làm cha mẹ, 131, 133-134 |
|
keynote, 57 |
chủ âm, 57 |
|
meditation, 96 |
tham thiền, 96 |
|
preparations for, 52-53, 57 |
chuẩn bị cho, 52-53, 57 |
|
primary concerns, 36-37 |
những mối quan tâm chính, 36-37 |
|
prophecies, 50-51, 97-98, 131, 133-134 |
các lời tiên tri, 50-51, 97-98, 131, 133-134 |
|
recommendations, 9, 48-50 |
khuyến nghị, 9, 48-50 |
|
science of right human relations and of social organisation, 84, 88 |
khoa học về những quan hệ đúng đắn của con người và về tổ chức xã hội, 84, 88 |
|
task, 59 |
nhiệm vụ, 59 |
|
New Age, concern, 4-5 |
Kỷ Nguyên Mới, mối quan tâm, 4-5 |
|
New Age, definition, 6 |
Kỷ Nguyên Mới, định nghĩa, 6 |
|
objectives, 4-5, 16, 19, 20 |
mục tiêu, 4-5, 16, 19, 20 |
|
of adolescents- |
của thanh thiếu niên- |
|
adaptation to environment, 80-82 |
thích nghi với môi trường, 80-82 |
|
culture, 48 |
văn hóa, 48 |
|
group life, 130 |
đời sống nhóm, 130 |
|
intuitional unfoldment, 83-84 |
sự khai mở trực giác, 83-84 |
|
meditation, 96 |
tham thiền, 96 |
|
Piscean, 104-105 |
Song Ngư, 104-105 |
|
psychology, 13-14 |
tâm lý học, 13-14 |
|
studies, 9-10 |
nghiên cứu, 9-10 |
|
of parents, 139 |
của cha mẹ, 139 |
|
past to present concern, 2-3 |
mối quan tâm từ quá khứ đến hiện tại, 2-3 |
|
problem, 6, 40 |
vấn đề, 6, 40 |
|
right relations with religion and politics, 91 |
những quan hệ đúng đắn với tôn giáo và chính trị, 91 |
|
steps ahead, three immediate, 69-72 |
ba bước trước mắt, 69-72 |
|
task, 43-44 |
nhiệm vụ, 43-44 |
|
today– |
ngày nay– |
|
amateurish attempts, 83 |
những nỗ lực nghiệp dư, 83 |
|
beginning, recommendations, 91-92 |
khởi đầu, khuyến nghị, 91-92 |
|
enlightened, 89 |
được khai sáng, 89 |
|
means, 24 |
phương tiện, 24 |
|
objectives, results, 38-39 |
mục tiêu, kết quả, 38-39 |
|
parrot-like recording, 85 |
ghi nhận như vẹt, 85 |
|
trends, 123 |
khuynh hướng, 123 |
|
without bridging between old and new, 72-73 |
không có sự bắt cầu giữa cũ và mới, 72-73 |
|
true, aim, 7, 21 |
chân chính, mục đích, 7, 21 |
|
true, definition, 6 |
chân chính, định nghĩa, 6 |
|
twenty-eight-year process, 49-51 |
tiến trình hai mươi tám năm, 49-51 |
|
work, true, 22 |
công việc, chân chính, 22 |
|
Educators– |
Các nhà giáo dục– |
|
functions, 7-8 |
chức năng, 7-8 |
|
future– |
tương lai– |
|
emphasis, 81 |
nhấn mạnh, 81 |
|
problems, 25-26 |
vấn đề, 25-26 |
|
requirements, 72, 88 |
yêu cầu, 72, 88 |
|
task, 138 |
nhiệm vụ, 138 |
|
modern, problem, group, 29 |
hiện đại, vấn đề, nhóm, 29 |
|
Ego– |
Chân ngã– |
|
higher, meaning of term, 18-19 |
cao hơn, ý nghĩa của thuật ngữ, 18-19 |
|
power, manifestation, 31 |
quyền năng, biểu hiện, 31 |
|
synonyms, 5 |
từ đồng nghĩa, 5 |
|
Embryos, light connecting with parents, 139 |
Phôi thai, ánh sáng liên kết với cha mẹ, 139 |
|
Emotional nature, mental control by child, 81 |
Bản chất cảm xúc, sự kiểm soát trí tuệ bởi trẻ em, 81 |
|
Energies– |
Các năng lượng– |
|
and forces, relation between, comprehension, 67 |
và các mãnh lực, quan hệ giữa chúng, sự thấu hiểu, 67 |
|
educational work, 24 |
công việc giáo dục, 24 |
|
from various levels, differentiation, 61 |
từ các cấp độ khác nhau, sự biến phân, 61 |
|
higher realm, 62 |
cõi giới cao hơn, 62 |
|
incoming and outgoing, 148 |
đến và đi, 148 |
|
incoming, nature of and direction, 148 |
đến, bản chất và phương hướng, 148 |
|
of highest sources, anchoring, 67 |
của các nguồn cao nhất, neo giữ, 67 |
|
outgoing, nature of and direction, 148 |
đi ra, bản chất và phương hướng, 148 |
|
outgoing; relation to environment, 147 |
đi ra; liên hệ với môi trường, 147 |
|
sensitivity to, awareness of and use, 61 |
nhạy cảm với, nhận thức về và sử dụng, 61 |
|
Energy– |
Năng lượng– |
|
definition, 143 |
định nghĩa, 143 |
|
fusion processes, 147 |
các tiến trình dung hợp, 147 |
|
in action, environmental, recognition, 62 |
trong hành động, thuộc môi trường, nhận biết, 62 |
|
incoming system, 147 |
hệ thống đi vào, 147 |
|
interrelations, 33-34 |
các tương quan, 33-34 |
|
intuitive understanding and control, 119 |
sự thấu hiểu và kiểm soát trực giác, 119 |
|
problem, 143 |
vấn đề, 143 |
|
recognition, training in, 62 |
nhận biết, huấn luyện trong, 62 |
|
stations, two great, 148 |
hai trạm lớn, 148 |
|
transformation, processes, 147 |
chuyển đổi, các tiến trình, 147 |
|
types– |
các loại– |
|
discrimination, training in, 62 |
phân biện, huấn luyện trong, 62 |
|
in man, 32 |
trong con người, 32 |
|
qualifying all forms, 24 |
định phẩm tính cho mọi hình tướng, 24 |
|
usage, processes, 147 |
sử dụng, các tiến trình, 147 |
|
usage. transformation, and fusion, processes, 147 |
sử dụng, chuyển đổi và dung hợp, các tiến trình, 147 |
|
use for strengthening and creative use of forces, 67 |
dùng để tăng cường và sử dụng sáng tạo các mãnh lực, 67 |
|
See also specific kinds. |
Xem thêm các loại cụ thể. |
|
Enlightenment through education, 52 |
Sự giác ngộ thông qua giáo dục, 52 |
|
Environment– |
Môi trường– |
|
conditioning energies, recognition, 61-62, 83 |
các năng lượng tác động, nhận biết, 61-62, 83 |
|
connection with threefold personality, 145 |
liên hệ với phàm ngã tam phân, 145 |
|
Esoteric– |
Nội môn– |
|
activity, results, 68 |
hoạt động, kết quả, 68 |
|
life, definition, 67 |
đời sống, định nghĩa, 67 |
|
viewpoint, 66 |
quan điểm, 66 |
|
Esotericism– |
Huyền bí học– |
|
definitions, 59-60, 64, 65, 67, 68 |
các định nghĩa, 59-60, 64, 65, 67, 68 |
|
newer, 63 |
mới hơn, 63 |
|
teaching, 60 |
giảng dạy, 60 |
|
Esotericist– |
Nhà bí truyền học– |
|
attitude toward physical plane, 64 |
thái độ đối với cõi hồng trần, 64 |
|
development. of inner mechanism, 65 |
phát triển. của bộ máy bên trong, 65 |
|
differentiations, 65 |
các biến phân, 65 |
|
energies, qualified, knowledge of, 65 |
các năng lượng, có phẩm tính, tri thức về, 65 |
|
entrance into inner worlds, 62 |
đi vào các thế giới bên trong, 62 |
|
science of redemption, 65-66 |
khoa học về cứu chuộc, 65-66 |
|
study, 66 |
nghiên cứu, 66 |
|
symbols, 132-133 |
biểu tượng, 132-133 |
|
tasks, 60, 64-65 |
nhiệm vụ, 60, 64-65 |
|
universals to particulars, 112 |
các phổ quát đến các đặc thù, 112 |
|
work with substance, 64-65 |
làm việc với chất liệu, 64-65 |
|
Esotericists, challenge to, 68 |
Các nhà bí truyền học, thách thức đối với, 68 |
|
Etheric body. See Body, etheric. |
Thể dĩ thái. Xem Thể, dĩ thái. |
|
Eugenics– |
Ưu sinh học– |
|
errors, 136 |
sai lầm, 136 |
|
future, 133-134, 136 |
tương lai, 133-134, 136 |
|
Europe– |
Châu Âu– |
|
contribution to unfoldment, 50 |
đóng góp cho sự khai mở, 50 |
|
education, results, 79 |
giáo dục, kết quả, 79 |
|
Events; symbolism; 62 |
Các biến cố; biểu tượng học; 62 |
|
Evocation of soul aspects upon physical plane, 19-20 |
Sự gợi lên các phương diện linh hồn trên cõi hồng trần, 19-20 |
|
Evolution– |
Tiến hoá– |
|
agency of culture and civilisation, 127 |
tác nhân của văn hóa và văn minh, 127 |
|
in form, completion, 28 |
trong hình tướng, hoàn tất, 28 |
|
of civilisation, 90-91, 114 |
của văn minh, 90-91, 114 |
|
of human consciousness, 128 |
của tâm thức nhân loại, 128 |
|
of humanity, category of forces or energies, 55 |
của nhân loại, loại mãnh lực hoặc năng lượng, 55 |
|
path, driving force, 21 |
con đường, mãnh lực thúc đẩy, 21 |
|
process, 113, 115 |
tiến trình, 113, 115 |
|
status of mankind today, 116-118, 124 |
tình trạng của nhân loại ngày nay, 116-118, 124 |
|
unfoldments, means, 137 |
các sự khai mở, phương tiện, 137 |
|
Experience, light, 138-139 |
Kinh nghiệm, ánh sáng, 138-139 |
|
Explorers, mystical tendency, 113 |
Những người thám hiểm, khuynh hướng thần bí, 113 |
|
F |
F |
|
Family– |
Gia đình– |
|
group relationship, extensions, 128 |
quan hệ nhóm, các phần mở rộng, 128 |
|
group relationship, factors preserved as ideals, 129-130 |
quan hệ nhóm, các yếu tố được giữ gìn như lý tưởng, 129-130 |
|
size versus quality, 132-134, 139 |
quy mô đối lại phẩm tính, 132-134, 139 |
|
unit new form, 130 |
đơn vị, hình thức mới, 130 |
|
Fear of death, cessation, 95, 161 |
Nỗi sợ chết, chấm dứt, 95, 161 |
|
Force– |
Mãnh lực– |
|
definition, 143 |
định nghĩa, 143 |
|
recognition, training in, 62 |
nhận biết, huấn luyện trong, 62 |
|
Forces– |
Các mãnh lực– |
|
and energies, relation between, comprehension, 67 |
và các năng lượng, quan hệ giữa chúng, sự thấu hiểu, 67 |
|
comprising nature of man, 60 |
cấu thành bản chất của con người, 60 |
|
redemption, 67 |
cứu chuộc, 67 |
|
Forgiveness, faculty, recognition in family, 129 |
Tha thứ, quan năng, nhận biết trong gia đình, 129 |
|
Form– |
Hình tướng– |
|
production, source, 64 |
tạo ra, nguồn gốc, 64 |
|
side of life, unimportance, 111, 112 |
phương diện hình tướng của sự sống, không quan trọng, 111, 112 |
|
Forms– |
Các hình tướng– |
|
creation, 20-21 |
sáng tạo, 20-21 |
|
energy types qualifying, 24 |
các loại năng lượng định phẩm tính cho, 24 |
|
harmony latent in, 21 |
hài hòa tiềm ẩn trong, 21 |
|
qualified, redeemed, and principled, 65 |
có phẩm tính, được cứu chuộc và được phú nguyên khí, 65 |
|
See also Thoughtforms. |
Xem thêm Các hình tư tưởng. |
|
Fourth– |
Thứ tư– |
|
Creative Hierarchy, 126 |
Huyền Giai Sáng Tạo, 126 |
|
kingdom, bridging with fifth, 446 |
giới, bắt cầu với giới thứ năm, 446 |
|
root race people, 119 |
người thuộc Giống dân gốc, 119 |
|
Freedom of individual problem, embodiment, 125 |
Tự do của cá nhân, vấn đề, hiện thân, 125 |
|
Fusion– |
Sự dung hợp– |
|
of– |
của– |
|
differentiated spiritual aspirations, 122-123 |
những khát vọng tinh thần đã được biến phân, 122-123 |
|
humanity with Hierarchy, 141 |
nhân loại với Thánh Đoàn, 141 |
|
light body with etheric body, 145 |
thể ánh sáng với thể dĩ thái, 145 |
|
men into idealistic groups, 123 |
con người vào các nhóm lý tưởng, 123 |
|
personality and soul, 136, 137, 141 |
phàm ngã và linh hồn, 136, 137, 141 |
|
soul and its mechanism, 33 |
linh hồn và bộ máy của nó, 33 |
|
three aspects of man’s nature, 140-141 |
ba phương diện của bản chất con người, 140-141 |
|
upper and lower lights, 144 |
các ánh sáng trên và dưới, 144 |
|
planetary, 65-66 |
hành tinh, 65-66 |
|
processes, science of, 147 |
các tiến trình, khoa học về, 147 |
|
Fusions– |
Các sự dung hợp– |
|
great, basic necessity for, 140 |
lớn, nhu cầu căn bản đối với, 140 |
|
synthesis necessary for progress, 141 |
sự tổng hợp cần thiết cho tiến bộ, 141 |
|
G |
G |
|
Genius– |
Thiên tài– |
|
training for, 82 |
huấn luyện cho, 82 |
|
understanding, 17 |
thấu hiểu, 17 |
|
unfoldment of egoic petals, 18 |
sự khai mở các cánh hoa chân ngã, 18 |
|
Geography, teaching today, 45 |
Địa lý, giảng dạy ngày nay, 45 |
|
Germany, education, 79, 50 |
Đức, giáo dục, 79, 50 |
|
Glamour of emotional sensitivity to world suffering, 112 |
Ảo cảm của sự nhạy cảm cảm xúc đối với đau khổ thế giới, 112 |
|
Glands– |
Các tuyến– |
|
condition, comprehension, 51 |
tình trạng, thấu hiểu, 51 |
|
endocrine, relations, consideration, 36 |
nội tiết, các quan hệ, xem xét, 36 |
|
God– |
Thượng đế– |
|
kingdom of. See Kingdom of God, |
Thiên Giới. Xem Thiên Giới, |
|
mystical vision of, 113 |
linh ảnh thần bí về, 113 |
|
way to, 96 |
con đường đến, 96 |
|
Golden light in aura, 147 |
Ánh sáng vàng kim trong hào quang, 147 |
|
Golden Rule, expression, future, 84 |
Quy luật Vàng, sự biểu lộ, tương lai, 84 |
|
Good, the, sensing, registration, and recording, 113 |
Điều Thiện, cảm nhận, ghi nhận và lưu lại, 113 |
|
Goodwill– |
Thiện chí– |
|
cooperative, achievement, 54 |
hợp tác, thành tựu, 54 |
|
cooperative, teaching, 91 |
hợp tác, giảng dạy, 91 |
|
cultivation in children, 86, 87, 88 |
vun bồi nơi trẻ em, 86, 87, 88 |
|
Government– |
Chính quyền– |
|
science of, new, keynote, 57 |
khoa học về, mới, chủ âm, 57 |
|
world, problem, 114 |
thế giới, vấn đề, 114 |
|
See also State. |
Xem thêm Nhà nước. |
|
Governments, participation in Plan, 56 |
Các chính quyền, tham gia vào Thiên Cơ, 56 |
|
Great White Lodge- |
Thánh đoàn- |
|
energies used, 61 |
các năng lượng được dùng, 61 |
|
teaching centre, door to, 52 |
trung tâm giảng dạy, cửa đến, 52 |
|
See also Custodians of the Plan; Guides of race; Hierarchy; Masters. |
Xem thêm Những Người Gìn Giữ Thiên Cơ; Các Đấng Dẫn Dắt nhân loại; Thánh Đoàn; Các Chân sư. |
|
Group– |
Nhóm– |
|
antahkarana, 29 |
antahkarana, 29 |
|
Aquarian, characteristics, 122 |
Bảo Bình, các đặc điểm, 122 |
|
blending of individual, 20 |
sự hòa quyện của cá nhân, 20 |
|
bridging with group, 126, 146 |
bắt cầu với nhóm, 126, 146 |
|
consciousness– |
tâm thức– |
|
attainment, 20 |
đạt được, 20 |
|
definition, 19 |
định nghĩa, 19 |
|
development, 128-131 |
phát triển, 128-131 |
|
of New Age youth, 71 |
của thanh niên Kỷ Nguyên Mới, 71 |
|
control and relationship, development, means, 97 |
kiểm soát và quan hệ, phát triển, phương tiện, 97 |
|
ideologies, allegiance, 103 |
các hệ tư tưởng, sự trung thành, 103 |
|
interplay, recognition, 129-131 |
tác động tương hỗ, nhận biết, 129-131 |
|
life, activity, 12 |
đời sống, hoạt động, 12 |
|
light, radiance, production, 137 |
ánh sáng, sự rạng chiếu, tạo ra, 137 |
|
love– |
tình thương– |
|
achievement, 54 |
thành tựu, 54 |
|
causation, 53 |
nguyên nhân, 53 |
|
from selfish desire, 119 |
từ dục vọng ích kỷ, 119 |
|
problem of modern educator, 29 |
vấn đề của nhà giáo dục hiện đại, 29 |
|
purposes, identification with, 97 |
các mục đích, đồng hoá với, 97 |
|
relations, responsibility in children, 77, 82, 85 |
các quan hệ, trách nhiệm nơi trẻ em, 77, 82, 85 |
|
relationships– |
các mối quan hệ– |
|
development by child, purpose, 92 |
phát triển bởi trẻ em, mục đích, 92 |
|
family, 128-130 |
gia đình, 128-130 |
|
human, realisation, 128 |
nhân loại, chứng nghiệm, 128 |
|
revelation, 29 |
mặc khải, 29 |
|
spirit in teachers, 13 |
tinh thần nhóm nơi các giáo viên, 13 |
|
spirit, inculcation, 13 |
tinh thần nhóm, truyền dạy, 13 |
|
synthesis, attainment, 54 |
tổng hợp, đạt được, 54 |
|
thinking, 2 |
tư duy nhóm, 2 |
|
training, right, factor, 70 |
huấn luyện nhóm, đúng đắn, yếu tố, 70 |
|
Groups– |
Các nhóm– |
|
idealistic, of New Age, 123 |
lý tưởng, của Kỷ Nguyên Mới, 123 |
|
idealistic, trend, 122, 123 |
lý tưởng, khuynh hướng, 122, 123 |
|
of trained esotericists, 61 |
của các nhà bí truyền học được huấn luyện, 61 |
|
tight human relations between, 84 |
những quan hệ nhân loại chặt chẽ giữa, 84 |
|
Guides of race, teaching, 120 |
Các Đấng Dẫn Dắt nhân loại, giảng dạy, 120 |
|
Guilt, sense of in children, 77 |
Mặc cảm tội lỗi nơi trẻ em, 77 |
|
H |
H |
|
Harmony. produced through conflict attribute, 21 |
Hài hòa, được tạo ra qua thuộc tính xung đột, 21 |
|
Hate, futility, teaching, 47 |
Thù ghét, sự vô ích, giảng dạy, 47 |
|
Hatreds, racial, offsetting, 89-90 |
Những hận thù chủng tộc, hóa giải, 89-90 |
|
Heart– |
Tim– |
|
connection with spleen, 33 |
liên hệ với lá lách, 33 |
|
See also Centre, heart. |
Xem thêm Trung tâm, tim. |
|
Hierarchical status, recognition, 129 |
Địa vị thứ bậc, nhận biết, 129 |
|
Hierarchy– |
Thánh Đoàn– |
|
bridging with humanity, 146 |
bắt cầu với nhân loại, 146 |
|
component groups, 132 |
các nhóm cấu thành, 132 |
|
discovery by aspirants, 62 |
người chí nguyện khám phá, 62 |
|
effort, goal, 103 |
nỗ lực, mục tiêu, 103 |
|
extent, 126 |
phạm vi, 126 |
|
fusion of humanity with, 141 |
sự dung hợp của nhân loại với, 141 |
|
messengers, teaching, 132 |
các sứ giả, giảng dạy, 132 |
|
of redeemers, goal, 65 |
của những người cứu chuộc, mục tiêu, 65 |
|
precipitation of Plan, 56 |
sự ngưng tụ Thiên Cơ, 56 |
|
relation to humanity, 137-138 |
liên hệ với nhân loại, 137-138 |
|
relation to problems of parenthood and sex, 132 |
liên hệ với các vấn đề làm cha mẹ và tính dục, 132 |
|
response to new world religion, 123 |
đáp ứng với tôn giáo thế giới mới, 123 |
|
stimulation of mankind, 140 |
sự kích thích nhân loại, 140 |
|
teaching, 121 |
giáo huấn, 121 |
|
trust in Aquarian Age, 122 |
niềm tin vào Kỷ Nguyên Bảo Bình, 122 |
|
units, bridging, 126 |
các đơn vị, bắt cầu, 126 |
|
use of Chinese and Japanese esotericists, 118 |
việc sử dụng các nhà bí truyền học Trung Hoa và Nhật Bản, 118 |
|
work with mankind, 117, 148 |
công việc với nhân loại, 117, 148 |
|
See also Custodians of the Plan; Great White Lodge; Masters. |
Xem thêm Những Người Gìn Giữ Thiên Cơ; Thánh đoàn; các Chân sư. |
|
History, teaching– |
Lịch sử, giáo huấn– |
|
future, 85, 86 |
tương lai, 85, 86 |
|
recommendations, 45-47, 85, 93 |
khuyến nghị, 45-47, 85, 93 |
|
today, 45, 85, 88, 93 |
ngày nay, 45, 85, 88, 93 |
|
Human– |
Con người– |
|
relations, right– |
các mối quan hệ, đúng đắn– |
|
attainment, 45 |
sự thành tựu, 45 |
|
era, 63, 84, 88 |
kỷ nguyên, 63, 84, 88 |
|
place in new science, 57 |
vị trí trong khoa học mới, 57 |
|
text books, 74 |
sách giáo khoa, 74 |
|
spirit, freeing, five great declarations, 47 |
tinh thần, giải phóng, năm tuyên ngôn vĩ đại, 47 |
|
Humanity– |
Nhân loại– |
|
astral body, vitalisation, 53 |
thể cảm dục, sự tiếp sinh lực, 53 |
|
brain, vitalisation, 53 |
bộ não, sự tiếp sinh lực, 53 |
|
bridging already accomplished, 30 |
việc bắt cầu đã hoàn tất, 30 |
|
bridging with Hierarchy, 146 |
bắt cầu với Thánh Đoàn, 146 |
|
consciousness, divisions, 127-128 |
tâm thức, các phân chia, 127-128 |
|
consciousness, evolution, 128 |
tâm thức, sự tiến hoá, 128 |
|
creative aptitude, study, 85 |
năng khiếu sáng tạo, nghiên cứu, 85 |
|
entrance into light, 52 |
bước vào ánh sáng, 52 |
|
fusion with Hierarchy, 141 |
sự dung hợp với Thánh Đoàn, 141 |
|
future, determination, 103 |
tương lai, sự quyết định, 103 |
|
glory, 50-51 |
vinh quang, 50-51 |
|
illumination, 148 |
sự soi sáng, 148 |
|
lower types, use of sutratma, 30 |
các kiểu thấp, việc sử dụng sutratma, 30 |
|
mental body, vitalisation, 53-54 |
thể trí, sự tiếp sinh lực, 53-54 |
|
new species, 14 |
loài mới, 14 |
|
oneness, teaching, 47, 48 |
tính duy nhất, giáo huấn, 47, 48 |
|
relation to Hierarchy, 137-138 |
liên hệ với Thánh Đoàn, 137-138 |
|
relation to world of souls, teaching, 49 |
liên hệ với thế giới các linh hồn, giáo huấn, 49 |
|
soul, awakening en masse, 106-107 |
linh hồn, sự thức tỉnh hàng loạt, 106-107 |
|
understanding, cultivation, 49-70, 7374, 82 |
sự thấu hiểu, vun bồi, 49-70, 7374, 82 |
|
See also Man. |
Xem thêm Con người. |
|
I |
I |
|
Idealism– |
Chủ nghĩa lý tưởng– |
|
innate, in child, dealing with, 22-23 |
bẩm sinh, nơi trẻ em, xử lý, 22-23 |
|
of common man, 123-124 |
của người bình thường, 123-124 |
|
spirit, growth, 123 |
tinh thần, sự tăng trưởng, 123 |
|
Idealists, Aquarian and Piscean, contrast, 122 |
Những người lý tưởng chủ nghĩa, Bảo Bình và Song Ngư, tương phản, 122 |
|
Ideals– |
Các lý tưởng– |
|
of state welfare, 102-103 |
về phúc lợi nhà nước, 102-103 |
|
Piscean, list, 119-121 |
thuộc Song Ngư, danh sách, 119-121 |
|
promulgation, 35 |
sự truyền bá, 35 |
|
reactions to divine ideas, 99-100 |
các phản ứng đối với các ý tưởng thiêng liêng, 99-100 |
|
Ideas– |
Các ý tưởng– |
|
creation, 20-21 |
sự sáng tạo, 20-21 |
|
custodian, 5 |
người gìn giữ, 5 |
|
divine, human reactions to, 99-100 |
thiêng liêng, các phản ứng của con người đối với, 99-100 |
|
expression creatively, 145 |
biểu đạt một cách sáng tạo, 145 |
|
grasping and intuiting, 113 |
nắm bắt và trực nhận, 113 |
|
intuiting, relation to education, 21 |
trực nhận, liên hệ với giáo dục, 21 |
|
materialisation, means, 21 |
sự hiện hình, phương tiện, 21 |
|
of– |
về– |
|
authority, expressions, 119-120 |
quyền uy, các biểu hiện, 119-120 |
|
Piscean Age, foundational, 104-105 |
Kỷ Nguyên Song Ngư, nền tảng, 104-105 |
|
satisfaction of desire, 121 |
sự thoả mãn dục vọng, 121 |
|
self-sacrifice, 120 |
sự tự hi sinh, 120 |
|
value of sorrow and pain, 120 |
giá trị của nỗi buồn và đau khổ, 120 |
|
pattern. See Patterns. |
mô hình. Xem Các mô hình. |
|
problem, 114-116 |
vấn đề, 114-116 |
|
regarding sex relation, implications, 137 |
liên quan đến quan hệ tính dục, các hàm ý, 137 |
|
right perception and use through education, 84 |
sự nhận thức và sử dụng đúng đắn qua giáo dục, 84 |
|
study, 21 |
nghiên cứu, 21 |
|
transformation and application through education, 84 |
sự chuyển đổi và ứng dụng qua giáo dục, 84 |
|
world of, connection with creative man, 145 |
thế giới của, liên hệ với con người sáng tạo, 145 |
|
world of, penetration by youth, 81 |
thế giới của, sự thâm nhập bởi tuổi trẻ, 81 |
|
Ideologies– |
Các hệ tư tưởng– |
|
conflict, 90 |
xung đột, 90 |
|
group, allegiance to, 103 |
nhóm, sự trung thành với, 103 |
|
Illumination– |
Sự soi sáng– |
|
conveyor, 5 |
vật truyền dẫn, 5 |
|
from esoteric activity, 68 |
từ hoạt động nội môn, 68 |
|
intellectual, 55-57 |
trí tuệ, 55-57 |
|
of humanity, 148 |
của nhân loại, 148 |
|
of individual, 148 |
của cá nhân, 148 |
|
Illusions- |
Các ảo tưởng- |
|
of emotional sensitivity to world suffering, 112 |
về sự nhạy cảm cảm xúc đối với đau khổ thế giới, 112 |
|
types, 24-25 |
các loại, 24-25 |
|
Immortality, basis, 26 |
Sự bất tử, nền tảng, 26 |
|
Incarnation– |
Sự nhập thể– |
|
in response to world need, 95 |
để đáp ứng với nhu cầu thế giới, 95 |
|
physical, spiritual necessity, 136-137 |
hồng trần, nhu cầu tinh thần, 136-137 |
|
planned, 135-136 |
theo kế hoạch, 135-136 |
|
premature, results, 135 |
quá sớm, các kết quả, 135 |
|
See also Law of Rebirth; Reincarnation. |
Xem thêm Định luật Tái Sinh; Sự tái sinh. |
|
Inclusiveness, spirit in common man, 123, 124 |
Tính bao gồm, tinh thần trong người bình thường, 123, 124 |
|
Individual– |
Cá nhân– |
|
culture, 99 |
văn hoá, 99 |
|
illumination, 148 |
sự soi sáng, 148 |
|
integrated, work with humanity, 117-118 |
được tích hợp, công việc với nhân loại, 117-118 |
|
relation to other individuals or groups, 143 |
liên hệ với các cá nhân hoặc nhóm khác, 143 |
|
submergence in group, 23 |
sự hoà chìm trong nhóm, 23 |
|
value, relations, 47-48 |
giá trị, các mối quan hệ, 47-48 |
|
value, teaching, 47-48 |
giá trị, giáo huấn, 47-48 |
|
Individualities, reincarnation, 113 |
Các cá thể, tái sinh, 113 |
|
Individuality, sense of, retention through fusion, 124 |
Cá thể tính, ý thức về, sự duy trì qua dung hợp, 124 |
|
Infant– |
Trẻ sơ sinh– |
|
light body, 139-140 |
thể ánh sáng, 139-140 |
|
training, 70-7l, 73, 83, 89 |
huấn luyện, 70-7l, 73, 83, 89 |
|
Inferiority complex, breeding and results, 105 |
Phức cảm tự ti, nuôi dưỡng và các kết quả, 105 |
|
Initiates– |
Các điểm đạo đồ– |
|
union with Triad, 31 |
hợp nhất với Tam Nguyên Tinh Thần, 31 |
|
use of sutratma and antahkarana, 31 |
việc sử dụng sutratma và antahkarana, 31 |
|
Initiation– |
Điểm đạo– |
|
applicants, use of sutratma and antahkarana, 31 |
các ứng viên, việc sử dụng sutratma và antahkarana, 31 |
|
third, preparation for, 33 |
lần thứ ba, chuẩn bị cho, 33 |
|
Transfiguration, awareness, 62 |
Biến hình, nhận thức, 62 |
|
Instincts– |
Các bản năng– |
|
to ordered rhythm, work with, 23 |
hướng tới nhịp điệu có trật tự, công việc với, 23 |
|
training and direction, 24, 50, 51 |
huấn luyện và định hướng, 24, 50, 51 |
|
Instinctual reaction of child, study, 83-84 |
Phản ứng bản năng của trẻ em, nghiên cứu, 83-84 |
|
Integrating force, conscious, 52 |
Mãnh lực tích hợp, hữu thức, 52 |
|
Integration– |
Sự tích hợp– |
|
in light substance of Earth, 140 |
trong chất liệu ánh sáng của Trái Đất, 140 |
|
inner, production and results, 28 |
bên trong, sự tạo ra và các kết quả, 28 |
|
of– |
của– |
|
instinct, intellect, and intuition, 51 |
bản năng, trí năng, và trực giác, 51 |
|
nations into whole, 49 |
các quốc gia vào một toàn thể, 49 |
|
personality and Higher Self, 117 |
phàm ngã và Bản Ngã Cao Siêu, 117 |
|
personality, means, 6 |
phàm ngã, phương tiện, 6 |
|
personality, process, 28 |
phàm ngã, tiến trình, 28 |
|
personality, relation to creation on physical plane, 32 |
phàm ngã, liên hệ với sự sáng tạo trên cõi hồng trần, 32 |
|
personality through education, 26 |
phàm ngã qua giáo dục, 26 |
|
three aspects of man’s nature, 140-141 |
ba phương diện của bản chất con người, 140-141 |
|
Intellect– |
Trí năng– |
|
capacity of child, study, 83-84 |
năng lực của trẻ em, nghiên cứu, 83-84 |
|
in man, unfoldment, 11-12 |
trong con người, sự khai mở, 11-12 |
|
training, 50, 51 |
huấn luyện, 50, 51 |
|
Intelligence– |
Trí thông minh– |
|
active, concern, 20-21 |
hoạt động, mối quan tâm, 20-21 |
|
energy, achievement by humanity, 54 |
năng lượng, thành tựu bởi nhân loại, 54 |
|
of children, increase, 50 |
của trẻ em, sự gia tăng, 50 |
|
International system of education, 87 |
Hệ thống giáo dục quốc tế, 87 |
|
Internationalism, studies, 49, 82 |
Chủ nghĩa quốc tế, các nghiên cứu, 49, 82 |
|
Intuiting ideas– |
Trực nhận các ý tưởng– |
|
capacity, 113 |
năng lực, 113 |
|
means, 35 |
phương tiện, 35 |
|
relation to education, 21 |
liên hệ với giáo dục, 21 |
|
Intuition– |
Trực giác– |
|
education in harmony, 21 |
giáo dục trong sự hài hoà với, 21 |
|
of Observers and Communicators, 116 |
của Các Nhà Quan Sát và Các Nhà Giao Tiếp, 116 |
|
of youth, evocation and development, 50, 51 |
của tuổi trẻ, sự gợi lên và phát triển, 50, 51 |
|
unfoldment, 83-84 |
sự khai mở, 83-84 |
|
Intuitional– |
Thuộc trực giác– |
|
mind, unification with lower mind and Self, 35 |
trí, sự hợp nhất với hạ trí và Bản Ngã, 35 |
|
potentiality of child, study, 83 |
tiềm năng của trẻ em, nghiên cứu, 83 |
|
Intuitive- |
Trực giác- |
|
ideas, ideals founded upon, 123 |
các ý tưởng, các lý tưởng được đặt nền trên, 123 |
|
perception, world of, bridging, 2 |
tri giác, thế giới của, bắt cầu, 2 |
|
understanding and control of energy, 119 |
sự thấu hiểu và kiểm soát năng lượng, 119 |
|
Intuitively realised truth, 5 |
Chân lý được chứng nghiệm bằng trực giác, 5 |
|
Intuitives, trained, world work, 115 |
Những người trực giác, được huấn luyện, công việc thế giới, 115 |
|
Inventors, mystical tendency, 113 |
Các nhà phát minh, khuynh hướng thần bí, 113 |
|
Irritation, damage to children, 76 |
Sự bực bội, tổn hại cho trẻ em, 76 |
|
J |
J |
|
Japanese– |
Nhật Bản– |
|
individuals, contribution to whole, 118 |
các cá nhân, đóng góp cho toàn thể, 118 |
|
race, 119 |
giống dân, 119 |
|
Joy of New Age, 120 |
Sự hoan hỉ của Kỷ Nguyên Mới, 120 |
|
K |
K |
|
Karma of substance, 64, 65 |
Nghiệp quả của chất liệu, 64, 65 |
|
Kingdom of God– |
Thiên Giới– |
|
bridging with human kingdom, 146 |
bắt cầu với giới nhân loại, 146 |
|
citizenship, preparation for, 49 |
quyền công dân, chuẩn bị cho, 49 |
|
emergence, 137-138 |
sự xuất hiện, 137-138 |
|
investigation, 126 |
sự khảo sát, 126 |
|
manifestation, 141 |
sự biểu hiện, 141 |
|
Kingdom of Souls– |
Giới Linh Hồn– |
|
consciousness, 127 |
tâm thức, 127 |
|
participation, 126 |
sự tham dự, 126 |
|
Knowledge– |
Tri thức– |
|
concrete, attribute, definition, 21-22 |
cụ thể, thuộc tính, định nghĩa, 21-22 |
|
dual source, 81 |
nguồn kép, 81 |
|
energy of, attainments, 54, 56 |
năng lượng của, các thành tựu, 54, 56 |
|
factual, basis for future wisdom, 81, 82 |
thực kiện, nền tảng cho minh triết tương lai, 81, 82 |
|
mental, opening to man, 54 |
trí tuệ, mở ra cho con người, 54 |
|
petals. See Lotus, egoic, knowledge petals. |
cánh hoa. Xem Hoa sen, chân ngã, các cánh hoa tri thức. |
|
soul, 92 |
linh hồn, 92 |
|
unfoldment, 129 |
sự khai mở, 129 |
|
Knowledge-wisdom, relation to study of Science of antahkarana, 145 |
Tri thức-minh triết, liên hệ với nghiên cứu Khoa học antahkarana, 145 |
|
L |
L |
|
Law of Approach, 134 |
Định luật Tiếp Cận, 134 |
|
Law of Cause and Effect, 60 |
Định luật Nhân Quả, 60 |
|
Law of Correspondence, 118 |
định luật tương ứng, 118 |
|
Law of Necessity, 128 |
Định luật Tất Yếu, 128 |
|
Law of Rebirth– |
Định luật Tái Sinh– |
|
fact, admittance, 71-72 |
sự kiện, thừa nhận, 71-72 |
|
meaning, teaching, 138 |
ý nghĩa, giáo huấn, 138 |
|
See also Incarnation, Reincarnation. |
Xem thêm Sự nhập thể, Sự tái sinh. |
|
Law of Rhythm, 134 |
Định luật Nhịp Điệu, 134 |
|
Leaders of men, emergence, 117-118 |
Những nhà lãnh đạo con người, sự xuất hiện, 117-118 |
|
Lemuria, light, attainment, 54 |
Lemuria, ánh sáng, sự thành tựu, 54 |
|
Life– |
Sự sống– |
|
and death, problem, relation to Science of antahkarana, 145 |
và cái chết, vấn đề, liên hệ với Khoa học antahkarana, 145 |
|
inner subjective, expression, domination of physical life, 43 |
bên trong chủ quan, biểu hiện, sự thống trị đời sống hồng trần, 43 |
|
principle, control of mechanism, 18 |
nguyên khí, kiểm soát bộ máy, 18 |
|
principle, seat, 18 |
nguyên khí, chỗ ngự, 18 |
|
thread, attributes, 26-27 |
sinh mệnh tuyến, các thuộc tính, 26-27 |
|
tuned to inner subjective realities, 67, 68 |
được hòa điệu với các thực tại chủ quan bên trong, 67, 68 |
|
within form, purpose and urgency, 111 |
bên trong hình tướng, mục đích và tính cấp bách, 111 |
|
Light– |
Ánh sáng– |
|
and substance, 68 |
và chất liệu, 68 |
|
attainment by– |
sự thành tựu bởi– |
|
Aryans, 54 |
người Arya, 54 |
|
Atlanteans, 54 |
người Atlantis, 54 |
|
Lemurians, 54 |
người Lemuria, 54 |
|
body. See Body, light. |
thể. Xem Thể, ánh sáng. |
|
bridging with, 145-146 |
bắt cầu bằng ánh sáng, 145-146 |
|
consciousness of, 142 |
tâm thức về ánh sáng, 142 |
|
definitions, 144 |
các định nghĩa, 144 |
|
entrance by humanity, 52 |
sự bước vào của nhân loại, 52 |
|
expressions, understanding, 138-139 |
các biểu hiện, sự thấu hiểu, 138-139 |
|
from esoteric activity, 68 |
từ hoạt động nội môn, 68 |
|
group, production, 137 |
nhóm, sự tạo ra, 137 |
|
manifestation, hastening, 140 |
sự biểu hiện, thúc nhanh, 140 |
|
manifestation, science, 143-144 |
sự biểu hiện, khoa học, 143-144 |
|
of– |
của– |
|
etheric body, 144, 147 |
thể dĩ thái, 144, 147 |
|
soul, 68, 144 |
linh hồn, 68, 144 |
|
substance, intensification, 68 |
chất liệu, tăng cường, 68 |
|
world, manifestation, 137 |
thế giới, sự biểu hiện, 137 |
|
substance, use, 96-97 |
chất liệu, sử dụng, 96-97 |
|
transference, medium, 52 |
sự chuyển dịch, trung gian, 52 |
|
truth about, teaching, 142 |
chân lý về ánh sáng, giáo huấn, 142 |
|
Light-bearers, becoming, 68 |
Những người mang ánh sáng, trở thành, 68 |
|
Lights, upper and lower, fusion, 144 |
Các ánh sáng, cao và thấp, dung hợp, 144 |
|
Logos– |
Thượng đế– |
|
planetary, manifestation, 65 |
Hành Tinh Thượng Đế, sự biểu hiện, 65 |
|
planetary, redemption, 65-66 |
Hành Tinh Thượng Đế, sự cứu chuộc, 65-66 |
|
solar, submission to limitation, 18 |
Thái dương Thượng đế, quy phục giới hạn, 18 |
|
Lotus, egoic– |
Hoa sen, chân ngã– |
|
knowledge petals– |
các cánh hoa tri thức– |
|
energy effects, 53-54 |
các tác động năng lượng, 53-54 |
|
force, union with thread, 147 |
mãnh lực, sự hợp nhất với sợi dây, 147 |
|
opening, 18, 53, 54, 56 |
sự mở ra, 18, 53, 54, 56 |
|
love petals, force, union with thread, 147 |
các cánh hoa bác ái, mãnh lực, sự hợp nhất với sợi dây, 147 |
|
love petals, unfoldment, 18, 53, 55, 56 |
các cánh hoa bác ái, sự khai mở, 18, 53, 55, 56 |
|
petals– |
các cánh hoa– |
|
relationship, 33 |
mối quan hệ, 33 |
|
spheres of influence, 56 |
các phạm vi ảnh hưởng, 56 |
|
unfoldment, 53-45, 56 |
sự khai mở, 53-45, 56 |
|
sacrifice petals. See Lotus, egoic, will petals |
các cánh hoa hi sinh. Xem Hoa sen, chân ngã, các cánh hoa ý chí |
|
will petals, force, union with thread, 147 |
các cánh hoa ý chí, mãnh lực, sự hợp nhất với sợi dây, 147 |
|
will petals, opening, 53, 55, 56 |
các cánh hoa ý chí, sự mở ra, 53, 55, 56 |
|
Love– |
Tình thương– |
|
aspect in protection, 129 |
phương diện trong sự bảo vệ, 129 |
|
atmosphere. enveloping child, 75-76 |
bầu không khí, bao bọc trẻ em, 75-76 |
|
definition, 20 |
định nghĩa, 20 |
|
energy, station, 148 |
năng lượng, trạm, 148 |
|
energy, vitalisation, effects, 54 |
năng lượng, sự tiếp sinh lực, các tác động, 54 |
|
group, from selfish desire, 119 |
nhóm, từ dục vọng ích kỷ, 119 |
|
light, need for, 120 |
ánh sáng, nhu cầu về, 120 |
|
of the whole, attainment, 20 |
của toàn thể, sự thành tựu, 20 |
|
petals. See Lotus, egoic, love petals. |
cánh hoa. Xem Hoa sen, chân ngã, các cánh hoa bác ái. |
|
power, 76, 113 |
quyền năng, 76, 113 |
|
Love-wisdom– |
Bác Ái – Minh Triết– |
|
definition, 19-20 |
định nghĩa, 19-20 |
|
trend toward, 123 |
khuynh hướng hướng tới, 123 |
|
M |
M |
|
Magic– |
Huyền thuật– |
|
black, motivation, 61 |
hắc thuật, động cơ, 61 |
|
sex, error, 137 |
tính dục, sai lầm, 137 |
|
white, means, 97 |
chánh thuật, phương tiện, 97 |
|
white, motivation, 61 |
chánh thuật, động cơ, 61 |
|
Magnetism, quality expressed by antahkarana, 52 |
Từ điện, phẩm tính được biểu hiện bởi antahkarana, 52 |
|
Man– |
Con người– |
|
all aspects, focus where needed, 30 |
mọi phương diện, tập trung nơi cần thiết, 30 |
|
average, use of sutratma, 30 |
trung bình, việc sử dụng sutratma, 30 |
|
constitution, understanding, 6 |
cấu tạo, sự thấu hiểu, 6 |
|
creative, bridging work, 145-146 |
sáng tạo, công việc bắt cầu, 145-146 |
|
evolutionary status today, 116-118 |
tình trạng tiến hoá ngày nay, 116-118 |
|
integral parts, linking, 6 |
các phần tích hợp, liên kết, 6 |
|
intellectual, use of sutratma, 30 |
trí tuệ, việc sử dụng sutratma, 30 |
|
linking with environment, 6 |
liên kết với môi trường, 6 |
|
lower, training, 22 |
phàm nhân, huấn luyện, 22 |
|
mental nature, three aspects, 4-5 |
bản chất trí tuệ, ba phương diện, 4-5 |
|
physical, connection with astral body, 31 |
hồng trần, liên hệ với thể cảm dục, 31 |
|
reactions to divine ideas, 99-100 |
các phản ứng đối với các ý tưởng thiêng liêng, 99-100 |
|
relationship to world of souls, 128 |
mối quan hệ với thế giới các linh hồn, 128 |
|
religious,. production, 113 |
tôn giáo,. sự tạo ra, 113 |
|
spirit, nature of, 1 |
tinh thần, bản chất của, 1 |
|
spiritual– |
tinh thần– |
|
creative nature, unfoldment, 20 |
bản chất sáng tạo, sự khai mở, 20 |
|
definition, 116 |
định nghĩa, 116 |
|
life, 128 |
đời sống, 128 |
|
study in future, 86 |
nghiên cứu trong tương lai, 86 |
|
unfoldments, four attributive, 21-23 |
các khai mở, bốn thuộc tính, 21-23 |
|
unfoldments, three aspects, 19-21 |
các khai mở, ba phương diện, 19-21 |
|
See also Human; Humanity. |
Xem thêm Con người; Nhân loại. |
|
Mankind, perpetuation, 138-139 |
Nhân loại, sự duy trì nòi giống, 138-139 |
|
Marriage; motives, changes, 139 |
Hôn nhân; các động cơ, thay đổi, 139 |
|
Master, Tibetan, purposes, 110, 140- 141 |
Chân sư Tây Tạng, các mục đích, 110, 140- 141 |
|
Masters– |
Các Chân sư– |
|
motivating power, 54 |
quyền năng thúc đẩy, 54 |
|
See also Custodians of the Plan; Great White Lodge; Hierarchy; Kingdom of God; Kingdom of souls. |
Xem thêm Những Người Gìn Giữ Thiên Cơ; Thánh đoàn; Thánh Đoàn; Thiên Giới; Giới linh hồn. |
|
Material– |
Vật chất– |
|
conditions, betterment, 103 |
các điều kiện, cải thiện, 103 |
|
production, age, 121 |
sản xuất, thời đại, 121 |
|
Materialism, cure, 91 |
Chủ nghĩa duy vật, phương thuốc chữa trị, 91 |
|
Materialistic objectives, shift from, 84 |
Các mục tiêu duy vật, chuyển hướng khỏi, 84 |
|
Matter– |
Vật chất– |
|
and light, 144 |
và ánh sáng, 144 |
|
material, sublimation, 144 |
vật chất, thăng hoa, 144 |
|
Mayavirupa, formation, 31 |
Mayavirupa, sự hình thành, 31 |
|
Meaning– |
Ý nghĩa– |
|
behind affairs, work with, 68 |
đằng sau các sự vụ, làm việc với, 68 |
|
behind impartial facts, grasping, 82 |
đằng sau các sự kiện vô tư, nắm bắt, 82 |
|
world of– |
thế giới của– |
|
contact with and appreciation, 113 |
tiếp xúc với và trân trọng, 113 |
|
correlation with outer effects, 54 |
tương quan với các hiệu quả bên ngoài, 54 |
|
entrance, 62, 82 |
bước vào, 62, 82 |
|
free functioning in, 67 |
hoạt động tự do trong, 67 |
|
penetration, 66 |
thâm nhập, 66 |
|
relation to world of expression, 17 |
liên hệ với thế giới biểu đạt, 17 |
|
Mediating principle between life and substance, 67 |
Nguyên khí trung gian giữa sự sống và chất liệu, 67 |
|
Meditation– |
Tham thiền– |
|
definition, 9 |
định nghĩa, 9 |
|
in education, 9 |
trong giáo dục, 9 |
|
means of bridge building, 96 |
phương tiện xây dựng cầu, 96 |
|
teaching in colleges, 96 |
giảng dạy trong các trường đại học, 96 |
|
teaching in school curriculum, 9 |
giảng dạy trong chương trình học đường, 9 |
|
Memory training, 35, 39 |
Huấn luyện trí nhớ, 35, 39 |
|
Mental– |
Trí– |
|
levels, higher, soul energies, sensitivity to, 61 |
các cấp độ cao hơn, các năng lượng linh hồn, nhạy cảm với, 61 |
|
substance, use, 97 |
chất liệu, sử dụng, 97 |
|
unfoldment of race, next step, 94 |
sự khai mở trí tuệ của nhân loại, bước tiếp theo, 94 |
|
Microcosm, resemblance to macrocosm, 148 |
Tiểu thiên địa, sự tương đồng với Đại thiên địa, 148 |
|
Mind– |
Trí– |
|
aspects, three, 5, 148 |
các phương diện, ba, 5, 148 |
|
control and direction, 30 |
kiểm soát và định hướng, 30 |
|
definition, 28 |
định nghĩa, 28 |
|
discriminating, 36 |
phân biện, 36 |
|
function today, 16 |
chức năng ngày nay, 16 |
|
higher– |
thượng trí– |
|
abstract, definition, 5 |
trừu tượng, định nghĩa, 5 |
|
fact, recognition, 16 |
sự kiện, nhận biết, 16 |
|
in children, 13 |
trong trẻ em, 13 |
|
manifestation, 13 |
sự biểu hiện, 13 |
|
illumined, use, 96 |
được soi sáng, sử dụng, 96 |
|
linking with astral natures, 31 |
liên kết với các bản chất cảm dục, 31 |
|
lower– |
hạ trí– |
|
concrete, definition, 5 |
cụ thể, định nghĩa, 5 |
|
concrete, development, 35 |
cụ thể, phát triển, 35 |
|
concrete, function, recognition, 16 |
cụ thể, chức năng, nhận biết, 16 |
|
use by higher, 16 |
việc sử dụng bởi thượng trí, 16 |
|
use by soul, 20-21 |
việc sử dụng bởi linh hồn, 20-21 |
|
nature of, 126 |
bản chất của, 126 |
|
of God, impressions from, 96 |
của Thượng đế, các ấn tượng từ, 96 |
|
reflector or agent of soul, 17 |
tấm phản chiếu hay tác nhân của linh hồn, 17 |
|
relations, 36, 96 |
các mối quan hệ, 36, 96 |
|
Son of, definition, 5 |
Con của Trí Tuệ, định nghĩa, 5 |
|
three aspects, gap, bridging, 56, 48 |
ba phương diện, khoảng cách, bắt cầu, 56, 48 |
|
three aspects, nature of, 44 |
ba phương diện, bản chất của, 44 |
|
training, 7-8 |
huấn luyện, 7-8 |
|
Universal, rapport with, establishment, 96 |
Vũ Trụ Trí, sự thiết lập mối giao cảm với, 96 |
|
use in two directions, cultivation, 81 |
sử dụng theo hai hướng, vun bồi, 81 |
|
use, right, 20 |
sử dụng, đúng đắn, 20 |
|
Mind-stuff, use, right, by child, 22 |
Chất-liệu-trí, sử dụng đúng đắn bởi trẻ em, 22 |
|
Monad– |
Chân thần– |
|
connection with soul and personality, 145 |
liên hệ với linh hồn và phàm ngã, 145 |
|
consciousness, 19 |
tâm thức, 19 |
|
submission to limitation, 18 |
quy phục giới hạn, 18 |
|
Mystic– |
Nhà thần bí– |
|
concern, 59 |
mối quan tâm, 59 |
|
formulation of knowledge and expression of awareness, 34 |
sự hình thành tri thức và biểu đạt nhận thức, 34 |
|
Mystical perception– |
Tri giác thần bí– |
|
fact of, recognition, 119 |
sự kiện của, nhận biết, 119 |
|
in every man, 113-114 |
trong mỗi con người, 113-114 |
|
N |
N |
|
Nationalism, education in, 82 |
Chủ nghĩa quốc gia, giáo dục trong, 82 |
|
Nations– |
Các quốc gia– |
|
separative attitudes, offsetting, 89-90 |
các thái độ chia rẽ, hóa giải, 89-90 |
|
understanding, 125 |
sự thấu hiểu, 125 |
|
Nature, outer tangible, bridging with subjective realm, 146 |
Thiên nhiên, bên ngoài hữu hình, bắt cầu với cõi giới chủ quan, 146 |
|
Nerve plexi, relations, consideration, 36 |
Các đám rối thần kinh, các mối quan hệ, xem xét, 36 |
|
Nervous system– |
Hệ thần kinh– |
|
direction, 92 |
định hướng, 92 |
|
use, consideration, 36 |
sử dụng, xem xét, 36 |
|
New Age– |
Kỷ Nguyên Mới– |
|
basic ideas to be inculcated, 70, 74 |
các ý tưởng cơ bản cần được khắc sâu, 70, 74 |
|
concepts, teaching, 47 |
các khái niệm, giáo huấn, 47 |
|
education, concern, 4-4 |
giáo dục, mối quan tâm, 4-4 |
|
education, previous attempts, faults, 72-73 |
giáo dục, những nỗ lực trước đây, các sai sót, 72-73 |
|
keynote, 120 |
chủ âm, 120 |
|
parents, 140 |
cha mẹ, 140 |
|
youth, characteristics, 71, 72, 73 |
tuổi trẻ, các đặc điểm, 71, 72, 73 |
|
New Group of World Servers, work, 44, 67 |
Đoàn Người Mới Phụng Sự Thế Gian, công việc, 44, 67 |
|
New Race, type– |
Giống Dân Mới, kiểu– |
|
consciousness, 19 |
tâm thức, 19 |
|
emergence, 118 |
sự xuất hiện, 118 |
|
New Testament– |
Tân Ước– |
|
quotation, 144 |
trích dẫn, 144 |
|
references, 133, 144 |
các tham chiếu, 133, 144 |
|
Noble Middle Path of Aquarian Age, 42 |
Con Đường Trung Đạo Cao Quý của Kỷ Nguyên Bảo Bình, 42 |
|
O |
O |
|
Observers, characteristics, 116 |
Các Nhà Quan Sát, các đặc điểm, 116 |
|
Old Testament, reference, 144 |
Cựu Ước, tham chiếu, 144 |
|
One Humanity– |
Một Nhân Loại– |
|
emergence, 46 |
sự xuất hiện, 46 |
|
idea, establishment, 88 |
ý tưởng, sự thiết lập, 88 |
|
One Life– |
Một Sự Sống– |
|
identification with, complete, 26 |
sự đồng hoá với, trọn vẹn, 26 |
|
quality, sensitivity to, development, 64-65 |
phẩm tính, sự nhạy bén với, sự phát triển, 64-65 |
|
Order, attribute, definition, 23 |
Trật tự, thuộc tính, định nghĩa, 23 |
|
Ordered activity, atmosphere surrounding child, 76-77 |
Hoạt động có trật tự, bầu không khí bao quanh trẻ, 76-77 |
|
Orientation– |
Sự định hướng– |
|
of life, tendency, 19 |
của đời sống, khuynh hướng, 19 |
|
of mind to spiritual Self, 8 |
của thể trí hướng về Bản Ngã tinh thần, 8 |
|
to inner world of realities, 16 |
hướng về thế giới bên trong của các thực tại, 16 |
|
Oversoul– |
Đại hồn– |
|
definition, 22 |
định nghĩa, 22 |
|
unification with, 22 |
sự hợp nhất với, 22 |
|
P |
P |
|
Pain, educational value, 120 |
Đau khổ, giá trị giáo dục, 120 |
|
Parenthood– |
Vai trò làm cha mẹ– |
|
in Aquarian Age, 131 |
trong Kỷ Nguyên Bảo Bình, 131 |
|
planned, 135-136 |
được hoạch định, 135-136 |
|
preparation for, 82, 131, 133, 138, 139 |
sự chuẩn bị cho, 82, 131, 133, 138, 139 |
|
relation to Hierarchy, 132 |
liên hệ với Thánh Đoàn, 132 |
|
Parents– |
Cha mẹ– |
|
attitude, change, 97 |
thái độ, sự thay đổi, 97 |
|
development, 97-98 |
sự phát triển, 97-98 |
|
education, 139 |
giáo dục, 139 |
|
life, organised, 136 |
đời sống, được tổ chức, 136 |
|
light in, 139 |
ánh sáng trong, 139 |
|
mental attitude, future, 133 |
thái độ trí tuệ, tương lai, 133 |
|
response to children’s questions, 25 |
sự đáp ứng đối với các câu hỏi của trẻ em, 25 |
|
responsibility in future, 139 |
trách nhiệm trong tương lai, 139 |
|
trained, of New Age, 140 |
được huấn luyện, của Kỷ Nguyên Mới, 140 |
|
Participation, purpose, and precipitation, appearance in man, 55 |
Sự tham dự, mục đích, và sự ngưng tụ, sự xuất hiện trong con người, 55 |
|
Patanjali, reference, 22 |
Patanjali, tham chiếu, 22 |
|
Paternalism, forms, imposition, 119-120 |
Chủ nghĩa gia trưởng, các hình thức, sự áp đặt, 119-120 |
|
Path– |
Đường Đạo– |
|
becoming by man, 7 |
sự trở thành bởi con người, 7 |
|
construction, 7 |
sự kiến tạo, 7 |
|
of life from Monad to personality, 27 |
của sự sống từ chân thần đến phàm ngã, 27 |
|
of return, definition, 27 |
Con Đường Trở Về, định nghĩa, 27 |
|
of return to the centre, creation, 148 |
trở về trung tâm, sự sáng tạo, 148 |
|
recapitulation of mystical consciousness, 40 |
sự tóm lược tâm thức thần bí, 40 |
|
use in evolutionary process, 146 |
việc sử dụng trong tiến trình tiến hoá, 146 |
|
Paths– |
Các con đường– |
|
petals concerned, 56 |
các cánh hoa liên quan, 56 |
|
unfoldment process, 52 |
tiến trình khai mở, 52 |
|
Patience, atmosphere enveloping child, 76 |
Kiên nhẫn, bầu không khí bao bọc trẻ, 76 |
|
Patterns– |
Các mô hình– |
|
ideational, materialisation, 115-116 |
thuộc ý niệm, sự hiện hình, 115-116 |
|
world of, work, 22 |
thế giới của, công việc, 22 |
|
Peace, world, insurance by international system of education, 87 |
Hoà bình, thế giới, sự bảo đảm bằng hệ thống giáo dục quốc tế, 87 |
|
Periodical vehicles, linking, 145 |
Các hiện thể chu kỳ, sự liên kết, 145 |
|
Personality– |
Phàm ngã– |
|
and soul, bridge between, building– |
và linh hồn, cây cầu giữa, sự xây dựng– |
|
and results, 95 |
và các kết quả, 95 |
|
means, 96 |
phương tiện, 96 |
|
at-one-ment with soul, 35 |
sự hợp nhất với linh hồn, 35 |
|
connection with environment, 145 |
mối liên hệ với môi trường, 145 |
|
connection with Monad and soul, 145 |
mối liên hệ với chân thần và linh hồn, 145 |
|
control, achievement, 135 |
sự kiểm soát, thành tựu, 135 |
|
coordination, 35 |
sự phối hợp, 35 |
|
creation, 148 |
sự sáng tạo, 148 |
|
equipment, awareness of, 61 |
trang bị, sự nhận biết về, 61 |
|
fusion with soul, 136-137, 141 |
sự dung hợp với linh hồn, 136-137, 141 |
|
integrated– |
được tích hợp– |
|
attainment, 26, 28 |
sự đạt được, 26, 28 |
|
culture, 99 |
văn hoá, 99 |
|
energies, 65 |
các năng lượng, 65 |
|
manifestation, 140-141 |
sự biểu hiện, 140-141 |
|
result of bridging, 95 |
kết quả của việc bắt cầu, 95 |
|
integration. See Integration of personality. |
sự tích hợp. Xem Sự tích hợp phàm ngã. |
|
linking with soul, means, 33 |
sự liên kết với linh hồn, phương tiện, 33 |
|
manifestation, 140 |
sự biểu hiện, 140 |
|
purpose, 148 |
mục đích, 148 |
|
relation to soul, 137 |
liên hệ với linh hồn, 137 |
|
Phenomena– |
Các hiện tượng– |
|
bridging with world of souls, 145 |
sự bắt cầu với thế giới của các linh hồn, 145 |
|
physical, symbolism, 62 |
hồng trần, biểu tượng học, 62 |
|
Philosophy, contributions, results, 56 |
Triết học, các đóng góp, kết quả, 56 |
|
Physiological equipment, comprehension, 51 |
Trang bị sinh lý, sự lĩnh hội, 51 |
|
Piscean– |
Thuộc Song Ngư– |
|
groups, error, 62-63 |
các nhóm, sai lầm, 62-63 |
|
type of idealist, contrast with Aquarian, 122 |
kiểu người lý tưởng, đối chiếu với Bảo Bình, 122 |
|
Piscean Age– |
Kỷ Nguyên Song Ngư– |
|
characteristics, 3 |
các đặc điểm, 3 |
|
ideals, list, 119-121 |
các lý tưởng, danh sách, 119-121 |
|
ideas, foundational, 104-105 |
các ý tưởng, nền tảng, 104-105 |
|
termination, results, 119 |
sự kết thúc, các kết quả, 119 |
|
Plan– |
Thiên Cơ– |
|
awareness of, attainment, 54, 146 |
sự nhận biết về, sự đạt được, 54, 146 |
|
implementation, 60 |
sự thực hiện, 60 |
|
participation in, 56 |
sự tham dự vào, 56 |
|
precipitation, 56 |
sự ngưng tụ, 56 |
|
service of, means, 146 |
phụng sự Thiên Cơ, phương tiện, 146 |
|
Plane– |
Cõi– |
|
astral, door to, 31 |
cảm dục, cánh cửa vào, 31 |
|
cosmic physical, 64 |
hồng trần vũ trụ, 64 |
|
mental, conscious functioning on, beginning, 28 |
trí, sự vận hành có ý thức trên, khởi đầu, 28 |
|
mental, higher levels, substance, 95 |
trí, các cấp độ cao hơn, chất liệu, 95 |
|
Planetary fusion, 65-66 |
Sự dung hợp hành tinh, 65-66 |
|
Poet, production, 113 |
Nhà thơ, sự sản sinh, 113 |
|
Politics– |
Chính trị– |
|
right relations with religion and education, 91 |
các mối liên hệ đúng đắn với tôn giáo và giáo dục, 91 |
|
science, new keynote, 57 |
khoa học, chủ âm mới, 57 |
|
Polygamy, cessation, 135 |
Đa thê, sự chấm dứt, 135 |
|
Power station of energy, 148 |
Trạm quyền năng năng lượng, 148 |
|
Pralaya, individualisation into, 134 |
Giai kỳ qui nguyên, biệt ngã hoá vào, 134 |
|
Press– |
Báo chí– |
|
control, categories, 107 |
sự kiểm soát, các loại, 107 |
|
influence, 106 |
ảnh hưởng, 106 |
|
Principles, seven, unifying, 145 |
Các nguyên khí, bảy, hợp nhất, 145 |
|
Prophecies regarding– |
Các lời tiên tri liên quan đến– |
|
activation of will petals, 53-54 |
sự hoạt hoá các cánh hoa ý chí, 53-54 |
|
Aquarian Age, 122, 131, 134 |
Kỷ Nguyên Bảo Bình, 122, 131, 134 |
|
civilisation, 141 |
văn minh, 141 |
|
competition, 84 |
cạnh tranh, 84 |
|
creativity, 85-86 |
sáng tạo, 85-86 |
|
culture, 141, 142 |
văn hoá, 141, 142 |
|
education– |
giáo dục– |
|
ambition, 86 |
tham vọng, 86 |
|
astrological attention, 10 |
sự chú ý chiêm tinh học, 10 |
|
bridging, 26, 34-45, 36 |
bắt cầu, 26, 34-45, 36 |
|
centres of energy, 37 |
các trung tâm năng lượng, 37 |
|
collegiate, 83-84 |
thuộc bậc đại học, 83-84 |
|
creativity, 85-86 |
sáng tạo, 85-86 |
|
fitting into environment, 83, 85, 86 |
sự thích ứng với môi trường, 83, 85, 86 |
|
group activity, 11, 12, 122 |
hoạt động nhóm, 11, 12, 122 |
|
instincts, 12, 83 |
các bản năng, 12, 83 |
|
intuition, 83 |
trực giác, 83 |
|
major concerns of educators, 6, 10-11, 81, 97,107, 122 |
các mối quan tâm chính của các nhà giáo dục, 6, 10-11, 81, 97,107, 122 |
|
medical attention, 10 |
sự chú ý y khoa, 10 |
|
mentality, 10, 11, 25, 35-36, 81, 83, 85 |
trí năng, 10, 11, 25, 35-36, 81, 83, 85 |
|
problem of leadership, 86 |
vấn đề lãnh đạo, 86 |
|
problem of soul, 10, 86 |
vấn đề linh hồn, 10, 86 |
|
psychology, 10, 84-85 |
tâm lý học, 10, 84-85 |
|
responsibility in child, 81, 84 |
trách nhiệm nơi trẻ, 81, 84 |
|
Science of Right Human Relations, 84-85, 86 |
Khoa Học về Các Mối Quan Hệ Nhân Loại Đúng Đắn, 84-85, 86 |
|
seven ray types, 10, 25-26 |
bảy kiểu cung, 10, 25-26 |
|
social consciousness, 35, 84-85, 86 |
tâm thức xã hội, 35, 84-85, 86 |
|
spirituality, 11 |
tinh thần, 11 |
|
vocational, 10-11 |
nghề nghiệp, 10-11 |
|
world citizenship, 83, 84, 107 |
tư cách công dân thế giới, 83, 84, 107 |
|
etheric body, 134 |
thể dĩ thái, 134 |
|
eugenics, 136 |
ưu sinh học, 136 |
|
family, 130, 133-134 |
gia đình, 130, 133-134 |
|
force centres, 37, 134 |
các trung tâm mãnh lực, 37, 134 |
|
government, 57 |
chính phủ, 57 |
|
individualisation, 134 |
biệt ngã hoá, 134 |
|
integrated personalities, 94-95 |
các phàm ngã tích hợp, 94-95 |
|
integration of Earth, 140 |
sự tích hợp của Trái Đất, 140 |
|
intelligence of children, 50 |
trí thông minh của trẻ em, 50 |
|
marriage, 139 |
hôn nhân, 139 |
|
materialisation of ideas, 115-116 |
sự hiện hình các ý tưởng, 115-116 |
|
materialistic objectives, 84 |
các mục tiêu duy vật, 84 |
|
meditation, 96 |
tham thiền, 96 |
|
national understanding, 125 |
sự thấu hiểu quốc gia, 125 |
|
new race type, 119 |
kiểu giống dân mới, 119 |
|
Observers and Communicators, 116 |
Các Nhà Quan Sát và Các Nhà Giao Tiếp, 116 |
|
opening of human egoic petals, 54 |
sự mở ra các cánh hoa chân ngã của con người, 54 |
|
opening of love petals of humanity, 57 |
sự mở ra các cánh hoa bác ái của nhân loại, 57 |
|
parenthood, 131, 133 |
vai trò làm cha mẹ, 131, 133 |
|
parents, 133, 139 |
cha mẹ, 133, 139 |
|
polygamy, 135 |
đa thê, 135 |
|
promiscuity, 135 |
tình dục bừa bãi, 135 |
|
psychic unfoldment, 32, 85 |
sự khai mở thông linh, 32, 85 |
|
psychology of child, 10-11, 70, 84-85, 97 |
tâm lý học của trẻ, 10-11, 70, 84-85, 97 |
|
recognition of truth, 125 |
sự nhận biết chân lý, 125 |
|
reincarnation, 71-72, 137, 138 |
tái sinh, 71-72, 137, 138 |
|
religion, 57, 122-123, 125 |
tôn giáo, 57, 122-123, 125 |
|
science of the soul, 70 |
khoa học về linh hồn, 70 |
|
study of man, 86 |
nghiên cứu con người, 86 |
|
teaching on seven rays, 10, 25-26, 125 |
giáo huấn về bảy cung, 10, 25-26, 125 |
|
teachings of esotericists today, 59 |
các giáo huấn của các nhà bí truyền học ngày nay, 59 |
|
understanding and handling of youth, 71-72 |
sự thấu hiểu và xử lý thanh thiếu niên, 71-72 |
|
Protection, sense of, development, 129 |
Sự bảo vệ, ý thức về, sự phát triển, 129 |
|
Psychic unfoldment, future, basis, 32 |
Sự khai mở thông linh, tương lai, nền tảng, 32 |
|
Psychology– |
Tâm lý học– |
|
educational, 10, 84-85 |
giáo dục, 10, 84-85 |
|
human, changes, 85 |
nhân loại, các thay đổi, 85 |
|
of future child, 10-11, 70, 84, 97 |
của trẻ tương lai, 10-11, 70, 84, 97 |
|
science. See Science of psychology. |
khoa học. Xem Khoa học tâm lý học. |
|
study, 9 |
nghiên cứu, 9 |
|
Pupils– |
Học sinh– |
|
capable of– |
có khả năng– |
|
being civilised, 51 |
được văn minh hoá, 51 |
|
culture, 51 |
văn hoá, 51 |
|
functioning as conscious souls, 51 |
vận hành như những linh hồn có ý thức, 51 |
|
gauging, categories, 51 |
sự đánh giá, các loại, 51 |
|
Q |
Q |
|
Quality of life dominating any form, sensitivity to, 64 |
Phẩm tính của sự sống chi phối bất kỳ hình tướng nào, sự nhạy bén với, 64 |
|
Quality, production for emergence of divinity, 141 |
Phẩm tính, sự tạo ra để thiên tính xuất hiện, 141 |
|
Questions of children, answering, 25, 76 |
Các câu hỏi của trẻ em, việc trả lời, 25, 76 |
|
R |
R |
|
Race– |
Nhân loại– |
|
hatreds, offsetting, 89-90 |
các hận thù chủng tộc, sự hoá giải, 89-90 |
|
new, coming, awareness, 119 |
mới, đang đến, sự nhận biết, 119 |
|
See also Aryan Race; Atlantean Race; Lemurian Race. |
Xem thêm Giống Dân Arya; Giống Dân Atlantis; Giống Dân Lemuria. |
|
Racial unfoldment, 26, 55, 57 |
Sự khai mở của nhân loại, 26, 55, 57 |
|
Radio– |
Phát thanh– |
|
categories, 107 |
các loại, 107 |
|
influence, 106 |
ảnh hưởng, 106 |
|
Rays– |
Các cung– |
|
governing, factor in energies, 65 |
cai quản, yếu tố trong các năng lượng, 65 |
|
teaching, 10, 25-26, 125 |
giáo huấn, 10, 25-26, 125 |
|
types, understanding, 51 |
các kiểu, sự thấu hiểu, 51 |
|
Reading, symbolism, 15 |
Đọc, biểu tượng học, 15 |
|
Reality, subjective, realm, bridging with world of nature, 146 |
Thực tại, nội tại, cảnh giới, sự bắt cầu với thế giới tự nhiên, 146 |
|
Reasoning– |
Lý luận– |
|
from cause to effect, teaching, 9 |
từ nguyên nhân đến kết quả, giảng dạy, 9 |
|
from universals to particulars, 35, 112 |
từ cái phổ quát đến cái cá biệt, 35, 112 |
|
principle in man, 5 |
nguyên khí trong con người, 5 |
|
Redemption– |
Sự cứu chuộc– |
|
of forces, 67 |
các mãnh lực, 67 |
|
through esotericism, 6 |
qua huyền bí học, 6 |
|
Reincarnation– |
Tái sinh– |
|
doctrine, comprehension and teaching, results, 137 |
giáo lý, sự lĩnh hội và giảng dạy, các kết quả, 137 |
|
fact, admittance, 71-72 |
sự kiện, sự thừa nhận, 71-72 |
|
of individualities, 113 |
của các cá thể, 113 |
|
Relations– |
Các mối quan hệ– |
|
right, development, 129-131 |
đúng đắn, sự phát triển, 129-131 |
|
See also Human relations, right. |
Xem thêm Các mối quan hệ nhân loại, đúng đắn. |
|
Relationship, teaching, 93 |
Mối liên hệ, giảng dạy, 93 |
|
Relationships, wise handling, cultivation, 81 |
Các mối liên hệ, sự xử lý khôn ngoan, sự vun bồi, 81 |
|
Religion- |
Tôn giáo- |
|
attitude of Atlanteans, 40, 42 |
thái độ của người Atlantis, 40, 42 |
|
contributions, results, 56 |
các đóng góp, kết quả, 56 |
|
fusion, 122-123 |
sự dung hợp, 122-123 |
|
new coming, objective, 57 |
mới đang đến, mục tiêu, 57 |
|
new, keynote, 57 |
mới, chủ âm, 57 |
|
new, relation to Christ, 53 |
mới, liên hệ với Đức Christ, 53 |
|
new world, form, 122-123 |
thế giới mới, hình tướng, 122-123 |
|
of today, inheritance from Atlantis, 42 |
của ngày nay, di sản từ Atlantis, 42 |
|
right relations with politics and education, 91 |
các mối liên hệ đúng đắn với chính trị và giáo dục, 91 |
|
Religions, world, mutual understanding, 125 |
Các tôn giáo thế giới, sự thấu hiểu lẫn nhau, 125 |
|
Renaissance– |
Phục hưng– |
|
preparation for, 47 |
sự chuẩn bị cho, 47 |
|
spiritual, immanence, 74 |
tinh thần, tính nội tại, 74 |
|
Research, esoteric, 63 |
Nghiên cứu nội môn, 63 |
|
Responsibility– |
Trách nhiệm– |
|
collective, problem, embodiment, 125 |
tập thể, vấn đề, sự thể hiện, 125 |
|
forced by state, 105 |
do nhà nước cưỡng đặt, 105 |
|
parental, in future, 139 |
của cha mẹ, trong tương lai, 139 |
|
parental, newer attitudes, 138 |
của cha mẹ, những thái độ mới hơn, 138 |
|
recognition and assumption by child, 81 |
sự nhận biết và đảm nhận bởi trẻ, 81 |
|
recognition, value, 129 |
sự nhận biết, giá trị, 129 |
|
sense of, indication, 105 |
ý thức về, dấu hiệu, 105 |
|
teaching to child, 76-77, 85, 88, 93 |
giảng dạy cho trẻ, 76-77, 85, 88, 93 |
|
Revelation, group, 29 |
Sự mặc khải, nhóm, 29 |
|
Revelations of science, contribution to spirituality, 55, 57 |
Các mặc khải của khoa học, đóng góp cho tinh thần, 55, 57 |
|
Rhythm– |
Nhịp điệu– |
|
imposition, 23 |
sự áp đặt, 23 |
|
in incarnation, lack, results, 134 |
trong nhập thể, thiếu vắng, các kết quả, 134 |
|
ordered, instinct, 23 |
có trật tự, bản năng, 23 |
|
Right human relations. See Human relations, right |
Các mối quan hệ nhân loại đúng đắn. Xem Các mối quan hệ nhân loại, đúng đắn |
|
Ritual, divine, faulty application, 23 |
Nghi lễ, thiêng liêng, áp dụng sai lầm, 23 |
|
S |
S |
|
Sacrifice- |
Hy sinh- |
|
true, 120 |
đích thực, 120 |
|
petals. See Lotus, egoic, will petals. |
các cánh hoa. Xem Hoa sen, chân ngã, các cánh hoa ý chí. |
|
Salesmanship, age, 121 |
Nghệ thuật bán hàng, thời đại, 121 |
|
Saviours, World, symbolism, 65 |
Các Đấng Cứu Thế, Thế Gian, biểu tượng học, 65 |
|
Schools– |
Trường học– |
|
grade, training, 83-84 |
cấp lớp, huấn luyện, 83-84 |
|
grammar or primary, teaching recommended, 48 |
sơ đẳng hoặc tiểu học, giảng dạy được khuyến nghị, 48 |
|
high or secondary, teachings recommended, 48 |
trung học hoặc bậc hai, các giáo huấn được khuyến nghị, 48 |
|
high, training, future, 83-84 |
trung học, huấn luyện, tương lai, 83-84 |
|
Science– |
Khoa học– |
|
attainments through, 56 |
các thành tựu qua, 56 |
|
contributions to spirituality, 55, 57 |
các đóng góp cho tinh thần, 55, 57 |
|
of antahkarana– |
về antahkarana– |
|
accepted part of training, 95 |
phần được chấp nhận trong huấn luyện, 95 |
|
concepts, 131 |
các quan niệm, 131 |
|
concern, 147-148 |
mối quan tâm, 147-148 |
|
definition, 2, 6, 32-33 143-144, 146 |
định nghĩa, 2, 6, 32-33 143-144, 146 |
|
description and results, 95-96 |
mô tả và các kết quả, 95-96 |
|
meditation, 96 |
tham thiền, 96 |
|
objective, 144 |
mục tiêu, 144 |
|
preparation for, 96 |
sự chuẩn bị cho, 96 |
|
publicising, 36 |
việc phổ biến, 36 |
|
relation to continuity of consciousness, 145 |
liên hệ với tính liên tục của tâm thức, 145 |
|
relation to problem of energy, 143 |
liên hệ với vấn đề năng lượng, 143 |
|
relation to science of force centres, 147-148 |
liên hệ với khoa học về các trung tâm mãnh lực, 147-148 |
|
study, 144-145 |
nghiên cứu, 144-145 |
|
teaching, 146 |
giảng dạy, 146 |
|
threefold thread, 145-146 |
sợi dây tam phân, 145-146 |
|
truths, fundamental, 146-147 |
các chân lý, nền tảng, 146-147 |
|
understanding, 145 |
sự thấu hiểu, 145 |
|
of centres, basis, 66, 147-148 |
về các trung tâm, nền tảng, 66, 147-148 |
|
of esoteric psychology, use, 51 |
về Tâm Lý Học Nội Môn, việc sử dụng, 51 |
|
of government, new keynote, 57 |
về chính phủ, chủ âm mới, 57 |
|
of life, concern, 65 |
về sự sống, mối quan tâm, 65 |
|
of light– |
về ánh sáng– |
|
definition, 139 |
định nghĩa, 139 |
|
manifestation, 143-144 |
sự biểu hiện, 143-144 |
|
visualisation, 96 |
sự hình dung, 96 |
|
of meditation– |
về tham thiền– |
|
concepts, 131 |
các quan niệm, 131 |
|
description and results, 96-97 |
mô tả và các kết quả, 96-97 |
|
purpose, 96 |
mục đích, 96 |
|
See also Meditation. |
Xem thêm Tham thiền. |
|
of path, definition, 148 |
về đường đạo, định nghĩa, 148 |
|
of politics, new, keynote, 57 |
về chính trị, mới, chủ âm, 57 |
|
of psychology– |
về tâm lý học– |
|
growth and development, 69-70 |
sự tăng trưởng và phát triển, 69-70 |
|
importance, 26 |
tầm quan trọng, 26 |
|
See also Psychology. |
Xem thêm Tâm lý học. |
|
of redemption, exponents, 65 |
về sự cứu chuộc, các vị diễn giải, 65 |
|
of right human relations– |
về các mối quan hệ nhân loại đúng đắn– |
|
importance, 94 |
tầm quan trọng, 94 |
|
teaching, 88, 89 |
giảng dạy, 88, 89 |
|
of right human relations and of social organisation, 84, 88 |
về các mối quan hệ nhân loại đúng đắn và về tổ chức xã hội, 84, 88 |
|
of service– |
về phụng sự– |
|
concepts, 131 |
các quan niệm, 131 |
|
description and results, 97 |
mô tả và các kết quả, 97 |
|
See also Service. |
Xem thêm Phụng sự. |
|
of seven rays, growth and development, 70 |
về bảy cung, sự tăng trưởng và phát triển, 70 |
|
of soul, result of development of psychology, 70 |
về linh hồn, kết quả của sự phát triển tâm lý học, 70 |
|
of soul of all things, description, 64 |
về linh hồn của mọi sự vật, mô tả, 64 |
|
of unifying mental aspects, 35-36 |
về việc hợp nhất các phương diện trí, 35-36 |
|
of visualisation, relations, 96 |
về sự hình dung, các mối liên hệ, 96 |
|
Scientist– |
Nhà khoa học– |
|
esotericism, 59-60 |
huyền bí học, 59-60 |
|
production, 113 |
sự sản sinh, 113 |
|
“Secret Place of the Most High,” definition, 62 |
“Nơi Kín Nhiệm của Đấng Tối Cao,” định nghĩa, 62 |
|
Self– |
Bản Ngã– |
|
emergence into active government, 8 |
sự xuất hiện vào quyền cai quản tích cực, 8 |
|
higher, aspects, bridging, 26, 95 |
cao siêu, các phương diện, bắt cầu, 26, 95 |
|
lower, aspects, gap between, bridging, 26, 147 |
thấp, các phương diện, khoảng cách giữa, bắt cầu, 26, 147 |
|
Self-consciousness– |
Ngã thức– |
|
definition, 19-20 |
định nghĩa, 19-20 |
|
unfoldment, 20 |
sự khai mở, 20 |
|
Self-determination, power, developing, 114 |
Tự quyết, quyền năng, đang phát triển, 114 |
|
Self-expression, power, developing, 114 |
Tự biểu hiện, quyền năng, đang phát triển, 114 |
|
Self-government, power, developing, 114 |
Tự quản, quyền năng, đang phát triển, 114 |
|
Self-identification, non-recognition, 26 |
Tự đồng hoá, không nhận biết, 26 |
|
Self-sacrifice– |
Tự hy sinh– |
|
idea, 120 |
ý tưởng, 120 |
|
rudimentary expression, 129 |
biểu hiện sơ khởi, 129 |
|
Selves, lower and higher, gap between, bridging, 6, 16, 29, 31, 95, 96, 148 |
Các bản ngã, thấp và cao, khoảng cách giữa, bắt cầu, 6, 16, 29, 31, 95, 96, 148 |
|
Sensitivity– |
Sự nhạy bén– |
|
increase, 103 |
sự gia tăng, 103 |
|
to– |
đối với– |
|
energies, awareness of, 61 |
các năng lượng, sự nhận biết về, 61 |
|
higher impressions, production, 96 |
các ấn tượng cao siêu hơn, sự tạo ra, 96 |
|
quality of life dominating any form, 64 |
phẩm tính của sự sống chi phối bất kỳ hình tướng nào, 64 |
|
vision, cultivation, 22 |
tầm nhìn, sự vun bồi, 22 |
|
world suffering, 112 |
đau khổ thế giới, 112 |
|
Sentiency, development on physical plane, 148 |
Khả năng cảm nhận, sự phát triển trên cõi hồng trần, 148 |
|
Sentient– |
Hữu cảm– |
|
consciousness of atoms, source, 148 |
tâm thức của các nguyên tử, nguồn gốc, 148 |
|
reactions, responsive agent, 148 |
các phản ứng cảm nhận, tác nhân đáp ứng, 148 |
|
Separateness, sense of, loss, 26, 96 |
Sự chia rẽ, ý thức về, mất đi, 26, 96 |
|
Service– |
Phụng sự– |
|
definition, 97 |
định nghĩa, 97 |
|
of Plan, use of antahkarana, 146 |
Thiên Cơ, việc sử dụng antahkarana, 146 |
|
relation to consciousness of light, 142 |
liên hệ với tâm thức ánh sáng, 142 |
|
results in child’s life, 93-94 |
các kết quả trong đời sống của trẻ, 93-94 |
|
teaching to child, 93-94 |
giảng dạy cho trẻ, 93-94 |
|
vocational, in adolescence, 89 |
nghề nghiệp, ở tuổi vị thành niên, 89 |
|
See also Science of service. |
Xem thêm Khoa học về phụng sự. |
|
Sex– |
Tính dục– |
|
expression of universe, 137 |
biểu hiện của vũ trụ, 137 |
|
hygiene, errors, 136 |
vệ sinh, các sai lầm, 136 |
|
hygiene, growth, 136 |
vệ sinh, sự tăng trưởng, 136 |
|
life, regulation, 136 |
đời sống, sự điều chỉnh, 136 |
|
magic, error, 137 |
huyền thuật, sai lầm, 137 |
|
physiological processes, need for, 137 |
các tiến trình sinh lý, nhu cầu đối với, 137 |
|
problem, relation to Hierarchy, 132 |
vấn đề, liên hệ với Thánh Đoàn, 132 |
|
problem, relation to parenthood, 131-132 |
vấn đề, liên hệ với vai trò làm cha mẹ, 131-132 |
|
relation, information, implications, 137 |
quan hệ, thông tin, các hàm ý, 137 |
|
relation, objective, 137-138 |
quan hệ, mục tiêu, 137-138 |
|
Sexes, relationships, mentally controlled, 136 |
Hai giới tính, các mối quan hệ, được kiểm soát bằng trí tuệ, 136 |
|
Sexual– |
Tính dục– |
|
control, lack, result, 135 |
kiểm soát, thiếu, kết quả, 135 |
|
promiscuity, cessation, 135 |
tình dục bừa bãi, sự chấm dứt, 135 |
|
Shamballa, emanations, 140 |
Shamballa, các xuất lộ, 140 |
|
Silver cord. See Sutratma. |
Dây bạc. Xem Sutratma. |
|
Simplicity of living, return to, 121 |
Sự giản dị trong lối sống, trở lại với, 121 |
|
Social– |
Xã hội– |
|
consciousness, cultivation, 35 |
tâm thức, sự vun bồi, 35 |
|
order, participation in Plan, 56 |
trật tự, sự tham dự vào Thiên Cơ, 56 |
|
organisation, teaching, 84, 88 |
tổ chức, giảng dạy, 84, 88 |
|
Solar plexus centre. See Centre, solar plexus. |
Trung tâm tùng thái dương. Xem Trung tâm, tùng thái dương. |
|
Son of God, appearance as light, 137 |
Con của Thượng đế, sự xuất hiện như ánh sáng, 137 |
|
Sorrow, value, educational, 120 |
Nỗi buồn, giá trị, giáo dục, 120 |
|
Soul– |
Linh hồn– |
|
activity, factors, 19 |
hoạt động, các yếu tố, 19 |
|
age, study, 11 |
tuổi, nghiên cứu, 11 |
|
and its mechanism, fusion, 33 |
và bộ máy của nó, sự dung hợp, 33 |
|
and personality, bridge between, building and results, 95 |
và phàm ngã, cây cầu giữa, sự xây dựng và các kết quả, 95 |
|
and personality, bridge between, building, means, 96 |
và phàm ngã, cây cầu giữa, sự xây dựng, phương tiện, 96 |
|
and Spiritual Triad, bridge between, building, results, 26, 95 |
và Tam Nguyên Tinh Thần, cây cầu giữa, sự xây dựng, các kết quả, 26, 95 |
|
aspects, evocation upon physical plane, 19-21 |
các phương diện, sự gợi lên trên cõi hồng trần, 19-21 |
|
at-one-ment with personality, 35 |
sự hợp nhất với phàm ngã, 35 |
|
attribute, element in service, 97 |
thuộc tính, yếu tố trong phụng sự, 97 |
|
attributes, evocation upon physical plane, 19, 21-23 |
các thuộc tính, sự gợi lên trên cõi hồng trần, 19, 21-23 |
|
bridging with Monad and personality, 145 |
sự bắt cầu với chân thần và phàm ngã, 145 |
|
characteristic, major, 144 |
đặc tính, chính yếu, 144 |
|
consciousness in children, 76-77 |
tâm thức linh hồn nơi trẻ em, 76-77 |
|
contact, leaders possessing, work, 117-118 |
tiếp xúc linh hồn, các nhà lãnh đạo sở hữu, công việc, 117-118 |
|
contact, results, 141 |
tiếp xúc linh hồn, các kết quả, 141 |
|
creation of antahkarana, 148 |
sự sáng tạo antahkarana, 148 |
|
creation of forms, 20-21 |
sự sáng tạo các hình tướng, 20-21 |
|
creative power, means, 18 |
quyền năng sáng tạo, phương tiện, 18 |
|
definitions, 5, 19 |
các định nghĩa, 5, 19 |
|
discovery in oneself, results, 29 |
sự khám phá trong chính mình, các kết quả, 29 |
|
energies from higher mental levels, sensitivity to, 61 |
các năng lượng từ các cấp độ thượng trí, sự nhạy cảm với, 61 |
|
energy, anchor, 31 |
năng lượng, điểm neo giữ, 31 |
|
functions on three lower planes, 36 |
các chức năng trên ba cõi thấp, 36 |
|
fusion with personality, 136-137, 141 |
sự dung hợp với phàm ngã, 136-137, 141 |
|
individual, awakening, 105-106 |
cá nhân, sự thức tỉnh, 105-106 |
|
individual, status, 126 |
cá nhân, địa vị, 126 |
|
indwelling, manifestation, 141 |
sự nội tại, sự biểu hiện, 141 |
|
knowledge, anchorage in body, 92 |
tri thức, sự neo giữ trong thân thể, 92 |
|
knowledge, faculty, 92 |
tri thức, quan năng, 92 |
|
life, response to, training, 19 |
sự sống, đáp ứng với, huấn luyện, 19 |
|
linking with personality, result, 97 |
sự liên kết với phàm ngã, kết quả, 97 |
|
misconception, recognition in education, 25 |
quan niệm sai lầm, sự nhận ra trong giáo dục, 25 |
|
mystical vision of, 113 |
linh ảnh thần bí về, 113 |
|
of all things, definition, 64 |
của vạn vật, định nghĩa, 64 |
|
of humanity, awakening en masse, 106-107 |
của nhân loại, sự thức tỉnh đồng loạt, 106-107 |
|
powers, unfoldment, seven methods, 19-24 |
các quyền năng, sự khai mở, bảy phương pháp, 19-24 |
|
purpose, allegiance to, 22 |
mục đích, sự trung thành với, 22 |
|
purpose, indication, 71 |
mục đích, dấu hiệu, 71 |
|
relation to– |
liên hệ với– |
|
antahkarana, 145, 146, 148 |
antahkarana, 145, 146, 148 |
|
personality, 137 |
phàm ngã, 137 |
|
Spiritual Triad, 31 |
Tam Nguyên Tinh Thần, 31 |
|
the good, true, and beautiful, 86 |
điều thiện, chân và mỹ, 86 |
|
response to, registration, 12 |
đáp ứng với, sự ghi nhận, 12 |
|
studies, 9 |
các khảo cứu, 9 |
|
synonyms, 5 |
các từ đồng nghĩa, 5 |
|
union with, urge, cause, 21 |
sự hợp nhất với, thôi thúc, nguyên nhân, 21 |
|
vehicle. See Body, light |
hiện thể. Xem Thể, ánh sáng |
|
world– |
thế giới– |
|
activity, 148 |
hoạt động, 148 |
|
mediation, 67 |
trung gian, 67 |
|
relation to atoms, 148 |
liên hệ với các nguyên tử, 148 |
|
See also Ego. |
Xem thêm Chân ngã. |
|
Souls– |
Các linh hồn– |
|
achievement of perfection, 134 |
sự đạt đến hoàn thiện, 134 |
|
incarnating, bodies for, provision, 137 |
đang nhập thể, các thân thể dành cho, sự cung ứng, 137 |
|
kingdom of See Kingdom of souls. |
giới của Xem Giới linh hồn. |
|
world of, bridging with world of phenomena, 145 |
thế giới của, sự bắt cầu với thế giới hiện tượng, 145 |
|
world of, relation of human being to, teaching, 49 |
thế giới của, mối liên hệ của con người với, giáo huấn, 49 |
|
Source, return of man to, 21 |
Cội Nguồn, sự trở về của con người với, 21 |
|
Spider symbol, 32 |
Biểu tượng con nhện, 32 |
|
Spirit in manifestation, 63 |
Tinh thần trong biểu hiện, 63 |
|
Spiritual– |
Tinh thần– |
|
and universal values, insight into, cultivation, 82 |
và các giá trị phổ quát, sự thấu suốt vào, sự vun bồi, 82 |
|
energies, experimental, 60 |
các năng lượng, thực nghiệm, 60 |
|
kingdom, definition, 126 |
giới tinh thần, định nghĩa, 126 |
|
life of man, 128 |
đời sống tinh thần của con người, 128 |
|
man, definition, 116 |
con người tinh thần, định nghĩa, 116 |
|
Spirituality– |
Tinh thần– |
|
attainment, 57 |
sự đạt được, 57 |
|
definitions, 1, 55, 57 |
các định nghĩa, 1, 55, 57 |
|
Spleen, bridging with– |
Lá lách, sự bắt cầu với– |
|
etheric body, 147 |
thể dĩ thái, 147 |
|
heart, 33 |
tim, 33 |
|
State– |
Nhà nước– |
|
problem, relation to parenthood, 131-132 |
vấn đề, liên hệ với vai trò làm cha mẹ, 131-132 |
|
welfare, ideal in education, 102-103, 105 |
phúc lợi, lý tưởng trong giáo dục, 102-103, 105 |
|
See also Government. |
Xem thêm Chính quyền. |
|
Steiner, Rudolph, reference, 8 |
Steiner, Rudolph, tham chiếu, 8 |
|
Student, esoteric– |
Đạo sinh, nội môn– |
|
awareness of personality equipment, 61 |
nhận thức về trang bị phàm ngã, 61 |
|
discovery of Hierarchy, 62 |
sự khám phá Thánh Đoàn, 62 |
|
facts to be grasped, 60-61 |
các sự kiện cần nắm bắt, 60-61 |
|
recognition of environing energies, 61-62 |
sự nhận ra các năng lượng bao quanh, 61-62 |
|
sensitivity, 61 |
sự nhạy cảm, 61 |
|
Subjective world of emerging reality, 113 |
Thế giới chủ quan của thực tại đang xuất hiện, 113 |
|
Subplanes of mental plane, 30-31 |
Các cõi phụ của cõi trí, 30-31 |
|
Substance– |
Chất liệu– |
|
and light, 68 |
và ánh sáng, 68 |
|
karma, 64, 65 |
nghiệp quả, 64, 65 |
|
medium of esotericist, 64 |
phương tiện của nhà bí truyền học, 64 |
|
mental, use, 97 |
trí, sử dụng, 97 |
|
of light, use, 96-97 |
của ánh sáng, sử dụng, 96-97 |
|
qualified, redeemed, and principled, 65 |
đã được phẩm tính hóa, cứu chuộc và có nguyên khí, 65 |
|
salvage, 67. |
sự cứu vớt, 67. |
|
unprincipled, redemption, 65 |
không có nguyên khí, sự cứu chuộc, 65 |
|
Suffering, world, sensitivity to, 112 |
Đau khổ, thế giới, sự nhạy cảm với, 112 |
|
Sutratma– |
Sutratma– |
|
anchor, 28, 32 |
điểm neo giữ, 28, 32 |
|
and antahkarana, use as unit, 31 |
và antahkarana, sử dụng như một đơn vị, 31 |
|
comparison with antahkarana, 26-27 |
so sánh với antahkarana, 26-27 |
|
definition, 26-27 |
định nghĩa, 26-27 |
|
functions, 145 |
các chức năng, 145 |
|
synonyms, 143 |
các từ đồng nghĩa, 143 |
|
use, 30-31 |
công dụng, 30-31 |
|
See also Thread of life. |
Xem thêm Sinh Mệnh Tuyến. |
|
Symbolism– |
Biểu tượng luận– |
|
of events, 62 |
của các sự kiện, 62 |
|
of natural processes, use, 132 |
của các tiến trình tự nhiên, sử dụng, 132 |
|
Symbols, creation, 20-2l |
Các biểu tượng, sự sáng tạo, 20-2l |
|
Syntheses effected by initiates, 31 |
Các tổng hợp do các điểm đạo đồ thực hiện, 31 |
|
Synthesis– |
Tổng hợp– |
|
age of, 3 |
thời đại của, 3 |
|
between consciousness, soul, and life principle, 33 |
giữa tâm thức, linh hồn và nguyên khí sự sống, 33 |
|
forgiveness, 129 |
sự tha thứ, 129 |
|
group, attainment, 54. |
nhóm, sự đạt được, 54. |
|
of– |
của– |
|
fusions necessary to progress, 141 |
các sự dung hợp cần thiết cho sự tiến bộ, 141 |
|
human endeavour, 122-125 |
nỗ lực của nhân loại, 122-125 |
|
light, production, 144 |
ánh sáng, sự tạo ra, 144 |
|
schools of psychology, result, 69-70 |
các trường phái tâm lý học, kết quả, 69-70 |
|
understanding, 115 |
sự thấu hiểu, 115 |
|
restoration through education, 94 |
sự phục hồi qua giáo dục, 94 |
|
sense of, cultivation, 82 |
ý thức về, sự vun bồi, 82 |
|
subjective, production, 13 |
chủ quan, sự tạo ra, 13 |
|
T |
T |
|
Talents, training for, 82 |
Tài năng, huấn luyện cho, 82 |
|
Tantric teachings, error, 137 |
Các giáo huấn Tantric, sai lầm, 137 |
|
Teachers– |
Các Huấn sư– |
|
ancient, message, 132 |
cổ xưa, thông điệp, 132 |
|
attitude, 13 |
thái độ, 13 |
|
selection and training, 72, 87, 88 |
tuyển chọn và huấn luyện, 72, 87, 88 |
|
Teaching– |
Giáo huấn– |
|
adolescents, 8-9, 14 |
thanh thiếu niên, 8-9, 14 |
|
centre of Great White Lodge, 52 |
trung tâm giáo huấn của Thánh đoàn, 52 |
|
children up to – |
trẻ em đến– |
|
10 years of age, 8 |
10 tuổi, 8 |
|
14 years of age, 13-14 |
14 tuổi, 13-14 |
|
20 years of age, 8-9 |
20 tuổi, 8-9 |
|
esoteric task, 62 |
nhiệm vụ nội môn, 62 |
|
esotericism, 60 |
huyền bí học, 60 |
|
intellectual processes, 35 |
các tiến trình trí tuệ, 35 |
|
relationship, 93 |
mối quan hệ, 93 |
|
true, requirements, 1 |
chân chính, các yêu cầu, 1 |
|
See also Education, Training. |
Xem thêm Giáo dục, Huấn luyện. |
|
Telepathic– |
Viễn cảm– |
|
impact, provision for, 35 |
tác động, sự dự liệu cho, 35 |
|
influence on evolution, 127 |
ảnh hưởng đến tiến hoá, 127 |
|
Things, creation, 20 |
Các sự vật, sự sáng tạo, 20 |
|
Thinker, response to, 12 |
Chủ thể tư tưởng, đáp ứng với, 12 |
|
Thinking– |
Tư duy– |
|
abstract, need for, 145 |
trừu tượng, nhu cầu đối với, 145 |
|
from universals to particulars,.35 |
từ các phổ quát đến các đặc thù,.35 |
|
Thought– |
Tư tưởng– |
|
esoteric, guiding thread, 132 |
nội môn, sợi dây dẫn dắt, 132 |
|
laws, 35 |
các định luật, 35 |
|
patterns. See Patterns. |
các mô hình. Xem Các mô hình. |
|
Thoughtforms– |
Các hình tư tưởng– |
|
creation– |
sự sáng tạo– |
|
by educators, 8 |
bởi các nhà giáo dục, 8 |
|
for telepathic impact, 35 |
cho tác động viễn cảm, 35 |
|
means, 21 |
phương tiện, 21 |
|
results, 21 |
các kết quả, 21 |
|
visioning, 16 |
sự hình dung, 16 |
|
vitalisation, 31 |
sự tiếp sinh lực, 31 |
|
See also Forms. |
Xem thêm Các hình tướng. |
|
Thread– |
Sợi dây– |
|
bridging See Bridge. |
bắt cầu Xem Cây cầu. |
|
consciousness– |
tâm thức– |
|
attributes, 26-28 |
các thuộc tính, 26-28 |
|
creation, 126, 148 |
sự sáng tạo, 126, 148 |
|
source and anchorage, 146 |
nguồn và điểm neo giữ, 146 |
|
See also Antahkarana; Science of antahkarana. |
Xem thêm Antahkarana; Khoa học về antahkarana. |
|
creative– |
sáng tạo– |
|
functions, 145-146 |
các chức năng, 145-146 |
|
spinning, 32, 146-147 |
sự kéo sợi, 32, 146-147 |
|
fivefold in man, 32 |
ngũ phân trong con người, 32 |
|
life– |
sự sống– |
|
extension between heart and spleen, 33 |
sự kéo dài giữa tim và lá lách, 33 |
|
source ‘and anchorage, 146 |
nguồn ‘và điểm neo giữ, 146 |
|
See also Sutratma. |
Xem thêm Sutratma. |
|
of energy anchored in– |
của năng lượng được neo giữ trong– |
|
head, 32, 92, 146 |
đầu, 32, 92, 146 |
|
heart, 32, 92, 146 |
tim, 32, 92, 146 |
|
solar plexus, 32 |
tùng thái dương, 32 |
|
throat, 32, 146 |
cổ họng, 32, 146 |
|
of light connecting parent and child, 131, 139 |
của ánh sáng nối kết cha mẹ và con, 131, 139 |
|
soul– |
linh hồn– |
|
definition,. 27 |
định nghĩa,. 27 |
|
See also Sutratma; Thread, life. |
Xem thêm Sutratma; Sợi dây, sự sống. |
|
threefold, functions, 145-146 |
tam phân, các chức năng, 145-146 |
|
Threads– |
Các sợi dây– |
|
creation by man, 28-29, 32-34, 146-147, 148 |
sự sáng tạo bởi con người, 28-29, 32-34, 146-147, 148 |
|
also Antahkarana; Bridge; Science of antahkarana; Sutratma. |
thêm Antahkarana; Cây cầu; Khoa học về antahkarana; Sutratma. |
|
Throat– |
Cổ họng– |
|
thread anchorage, 32, 146 |
điểm neo giữ sợi dây, 32, 146 |
|
See also Centre, throat. |
Xem thêm Trung tâm, cổ họng. |
|
Tibetan Master, purposes, 110, 140-141 |
Chân sư Tây Tạng, các mục đích, 110, 140-141 |
|
Time– |
Thời gian– |
|
element, entrance into experience of soul, 137 |
yếu tố, sự đi vào kinh nghiệm của linh hồn, 137 |
|
of increased stimulation, births, 25 |
của sự kích thích gia tăng, các lần sinh, 25 |
|
Training– |
Huấn luyện– |
|
brain, 7 |
bộ não, 7 |
|
for citizenship. See Citizenship. human mechanism in response, 36 |
cho quyền công dân. Xem Quyền công dân. bộ máy con người trong đáp ứng, 36 |
|
in– |
trong– |
|
ability to function in world of meaning, 67 |
khả năng hoạt động trong Thế giới của ý nghĩa, 67 |
|
discrimination between energies, 62 |
sự phân biện giữa các năng lượng, 62 |
|
recognition of energy and force, 62 |
sự nhận ra năng lượng và mãnh lực, 62 |
|
rules of Right Approach, 57 |
các quy luật của Tiếp Cận Đúng Đắn, 57 |
|
mind for three duties, 7-8 |
thể trí cho ba nhiệm vụ, 7-8 |
|
mind, right method; result, 17 |
thể trí, phương pháp đúng; kết quả, 17 |
|
twenty-eight years, process, 49-51 |
hai mươi tám năm, tiến trình, 49-51 |
|
vocational, 10-11, 83 |
nghề nghiệp, 10-11, 83 |
|
See also Education; Teaching. |
Xem thêm Giáo dục; Giáo huấn. |
|
Transmutation of– |
Chuyển hoá của– |
|
knowledge, 52 |
tri thức, 52 |
|
personality, 141 |
phàm ngã, 141 |
|
self-consciousness and group interest, 20 |
ngã thức và lợi ích nhóm, 20 |
|
selfish desire, 119 |
dục vọng ích kỷ, 119 |
|
Trend toward– |
Xu hướng hướng tới– |
|
idealism and inclusiveness, 123-124 |
chủ nghĩa lý tưởng và tính bao gồm, 123-124 |
|
love-wisdom, 123 |
Bác Ái – Minh Triết, 123 |
|
Triad, Spiritual– |
Tam nguyên, Tinh thần– |
|
bridging with personality, 31 |
bắt cầu với phàm ngã, 31 |
|
bridging with Soul, 26, 95 |
bắt cầu với Linh hồn, 26, 95 |
|
lowest aspect, 21 |
phương diện thấp nhất, 21 |
|
power, manifestation, 31 |
quyền năng, biểu hiện, 31 |
|
relation to soul, 31 |
liên hệ với linh hồn, 31 |
|
union with, 31 |
hợp nhất với, 31 |
|
Trinity in man, 19 |
Ba Ngôi trong con người, 19 |
|
Truth– |
Chân lý– |
|
abstract, penetration, power, cultivation, 81 |
trừu tượng, sự thâm nhập, quyền năng, sự vun bồi, 81 |
|
sensing, registration, and recording, 113 |
cảm nhận, ghi nhận và ghi chép, 113 |
|
spiritual foundation, 132 |
nền tảng tinh thần, 132 |
|
U |
U |
|
Umbilical cord, symbolism, 139 |
Dây rốn, biểu tượng luận, 139 |
|
Understanding– |
Sự thấu hiểu– |
|
atmosphere surrounding child, 77 |
bầu không khí bao quanh trẻ em, 77 |
|
light of, 138-l39 |
ánh sáng của, 138-l39 |
|
loving, achievement, 54, 91 |
đầy tình thương, sự đạt được, 54, 91 |
|
synthesis, 115 |
tổng hợp, 115 |
|
United States, education, results, 79-80 |
Hoa Kỳ, giáo dục, các kết quả, 79-80 |
|
Unity– |
Sự hợp nhất– |
|
first great, consummation, 28 |
lần hợp nhất vĩ đại đầu tiên, sự hoàn tất, 28 |
|
sense of, cultivation, 82 |
ý thức về, sự vun bồi, 82 |
|
world, achievement, 88 |
thế giới, sự đạt được, 88 |
|
Universals to particulars, reasoning from, 112 |
Các phổ quát đến các đặc thù, lập luận từ, 112 |
|
Universe– |
Vũ trụ– |
|
mystical vision, 113 |
linh ảnh thần bí, 113 |
|
sex expression, 137 |
biểu hiện tính dục, 137 |
|
Universities– |
Các trường đại học– |
|
future, training, 83-84 |
tương lai, huấn luyện, 83-84 |
|
teachings, recommendations, 49 |
giáo huấn, các khuyến nghị, 49 |
|
Unknown, sensing, search for and demand, 113 |
Điều Chưa Biết, sự cảm nhận, sự tìm kiếm và đòi hỏi, 113 |
|
V |
V |
|
Vehicles, three periodical, definition, 66 |
Các hiện thể, ba hiện thể chu kỳ, định nghĩa, 66 |
|
Vision– |
Tầm nhìn– |
|
mystical, presence in man, 113 |
thần bí, sự hiện diện trong con người, 113 |
|
of possibilities, cultivation, 81 |
về các khả năng, sự vun bồi, 81 |
|
of soul, sensitivity to, 22 |
của linh hồn, sự nhạy cảm với, 22 |
|
on mental plane, 15 |
trên cõi trí, 15 |
|
Visions, materialisation, means, 21 |
Các linh ảnh, sự hiện hình, phương tiện, 21 |
|
Visualisation, development and use, 96 |
Sự hình dung, phát triển và sử dụng, 96 |
|
Vocation, indications, correct, attainment, 70, 93 |
Thiên hướng nghề nghiệp, các dấu hiệu, đúng đắn, sự đạt được, 70, 93 |
|
Vocational– |
Nghề nghiệp– |
|
service, 89 |
phụng sự, 89 |
|
training, 10-ll, 83 |
huấn luyện, 10-ll, 83 |
|
W |
W |
|
War, World– |
Chiến tranh, Thế giới– |
|
purificatory action, 149 |
tác động thanh lọc, 149 |
|
views, 111-112 |
các quan điểm, 111-112 |
|
Wars– |
Các cuộc chiến tranh– |
|
cause, 135 |
nguyên nhân, 135 |
|
futility, teaching, 47 |
sự vô ích, giáo huấn, 47 |
|
nature of, 63 |
bản chất của, 63 |
|
prevention, 90 |
phòng ngừa, 90 |
|
termination, 63 |
chấm dứt, 63 |
|
Way of Service, use, 92 |
Con Đường Phụng Sự, sử dụng, 92 |
|
Web, etheric, correspondence, 66 |
Mạng lưới, dĩ thái, tương ứng, 66 |
|
Welfare movements, cause, 53 |
Các phong trào phúc lợi, nguyên nhân, 53 |
|
White light in aura, 147 |
Ánh sáng trắng trong hào quang, 147 |
|
Whole– |
Toàn thể– |
|
contribution of individual to, 22 |
đóng góp của cá nhân cho, 22 |
|
emergence with, 26 |
sự xuất hiện cùng với, 26 |
|
Will– |
Ý chí– |
|
act, agency in bridging, 33 |
hành động, tác nhân trong việc bắt cầu, 33 |
|
development and direction, 19 |
phát triển và định hướng, 19 |
|
embodiment, 26 |
sự biểu hiện, 26 |
|
free play, 23 |
sự vận hành tự do, 23 |
|
petals. See Lotus, egoic, will petals. |
các cánh hoa ý chí. Xem Hoa sen, chân ngã, các cánh hoa ý chí. |
|
Will-to-beauty, 19, 84 |
Ý Chí-hướng tới Cái Đẹp, 19, 84 |
|
Will-to-good, 19, 84 |
Ý Chí-hướng Thiện, 19, 84 |
|
Will-to-serve, 19 |
Ý Chí-Phụng sự, 19 |
|
Will-to-truth, 84 |
Ý Chí-hướng tới Chân lý, 84 |
|
Wisdom– |
Minh triết– |
|
attainment by race, 52 |
sự đạt được bởi nhân loại, 52 |
|
basis in factual knowledge, 81, 82 |
cơ sở trong tri thức sự kiện, 81, 82 |
|
cultivation in children, 22 |
sự vun bồi nơi trẻ em, 22 |
|
definition, 20 |
định nghĩa, 20 |
|
of soul on physical plane, 36 |
của linh hồn trên cõi hồng trần, 36 |
|
World– |
Thế giới– |
|
democracy, 87-88 |
dân chủ, 87-88 |
|
government, problem, 114 |
chính quyền, vấn đề, 114 |
|
situation– |
tình hình– |
|
economic, cause today, 135 |
kinh tế, nguyên nhân ngày nay, 135 |
|
in education today, 57-58 |
trong giáo dục ngày nay, 57-58 |
|
in future, 84, 88-89 |
trong tương lai, 84, 88-89 |
|
indications of soul awakening, 106-108 |
các dấu hiệu của sự thức tỉnh linh hồn, 106-108 |
|
sexual license, results, 57-58, 138 |
sự phóng túng tính dục, các kết quả, 57-58, 138 |
|
unity, achievement, 88 |
hợp nhất, sự đạt được, 88 |
|
unrest, present, reasons, 116-125 |
bất ổn, hiện nay, các lý do, 116-125 |
|
Writer, production, 113 |
Nhà văn, sự tạo ra, 113 |
|
Writing, symbolism, 15 |
Chữ viết, biểu tượng luận, 15 |
|
Y |
Y |
|
Years 1935-42, children incarnating, 25 |
Những năm 1935-42, trẻ em đang nhập thể, 25 |
|
Youth– |
Thanh niên– |
|
ages, education for, 49 |
các độ tuổi, giáo dục cho, 49 |
|
anti-social, 78 |
chống xã hội, 78 |
|
citizenship, cultivation, 82, 83 |
quyền công dân, sự vun bồi, 82, 83 |
|
demand for good time, 105 |
nhu cầu được vui chơi, 105 |
|
intuition, evocation and development, 50, 51 |
trực giác, gợi lên và phát triển, 50, 51 |
|
leading from goal to goal, 22-23 |
dẫn dắt từ mục tiêu này đến mục tiêu khác, 22-23 |
|
New Age, characteristics, 71, 72, 73 |
Kỷ Nguyên Mới, các đặc điểm, 71, 72, 73 |
|
occult recognition, 72, 73 |
sự nhận biết huyền môn, 72, 73 |
|
reasoning, cultivation, 82-83, 85 |
lý luận, sự vun bồi, 82-83, 85 |
|
revolt causes, 130 |
các nguyên nhân nổi loạn, 130 |
|
study regarding evolutionary status, 71, 73 |
khảo cứu về trạng thái tiến hoá, 71, 73 |
|
training, 28 years’ process, 49-50 |
huấn luyện, tiến trình 28 năm, 49-50 |